Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861606-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210774703
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 11:07:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). - Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.371.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành, quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/ điện tử/ điện tử viễn thông/ cơ khí/ hàn/ công nghệ thông tin/ chế tạo máy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên kế toán/kinh tế xây dựng/kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trình độ sơ cấp trở lên chuyên ngành lắp đặt thiết bị nội thất, lắp đặt bảo trì điện – điện tử (bậc 4/7 trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị
Mua sắm trang thiết bị trường Mầm non Tân Hội B và Trường tiểu học Liên Hà
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng , địa chỉ: Phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc Gold City; Địa chỉ: Số 23 đường Đình Thu, thôn Thu Quế, xã Song Phượng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng , địa chỉ: Phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Toàn bộ sản phẩm chào hàng phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Văn bản cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa (trong thời gian bảo hành), và cung cấp phụ tùng thay thế, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (sau khi hết thời hạn bảo hành).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất;
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; - Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng vô điều kiện của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng. - Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; 5. Tài liệu khác: (Chi tiết xem tại điểm 4 mục 3 chương V của E-HSMT) 6. E-HSDT bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chia thức ăn inox4ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
2Bàn sơ chế thực phẩm2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
3Bếp từ đôi công nghiệp1BộTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
4Tủ điều khiển cho bếp từ1BộTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
5Xoong 100 lít cho bếp từ công nghiệp2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
6Xe đẩy cơm1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
7Chảo xào lõm chuyên dụng cho bếp từ1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
8Bàn chậu rửa đôi có lỗ xả rác bên trái1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
9Vòi inox2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
10Giá nan trên chậu1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
11Bàn sơ chế giá nan dưới có lót gỗ2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
12Giá nan trên bàn1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
13Bàn chậu rửa đôi, hố chậu lớn2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
14Vòi inox4ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
15Giá nan trên chậu2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
16Bàn sơ chế giá nan dưới có lót gỗ1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
17Giá nan trên chậu1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
18Giá nan inox 4 tầng2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
19Giá phẳng inox 4 tầng2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
20Vật tư lắp đặt các thiết bị1HTTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
21Nồi nấu cháo điện1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
22Xe đẩy chia cơm đến các lớp20ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V)
23Bàn để máy vi tính và ghế ngồi cho trẻ15BộTrường Mầm non Tân Hội B/ Phòng tin học ( KIDMART) (Chi tiết theo mục 2 chương V)
24Hệ thống mạng phòng tin học1Hệ thốngTrường Mầm non Tân Hội B/ Phòng tin học ( KIDMART) (Chi tiết theo mục 2 chương V)
25Camera IP hồng ngoại 30-50m42ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
26Camera IP hồng ngoại 80m12ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
27Đầu ghi hình camera IP 8 kênh1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
28Đầu ghi hình camera IP 64 kênh2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
298-Port PoE2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
3024 port 10/100/1000Mbps PoE3ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
31Ổ cứng 6TB2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
32Tủ Rack 19”1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
33Tủ mạng1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
34Dây mạng Cat547510 MétTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
35Dây mạng Cat65010 MétTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
36Ống ghen 24x14mm24810 MétTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
37Ống ghen 60x40mm8810 MétTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
38Nhân công lắp đặt và vật tư đi ghen3.500MétTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
39Phụ kiện , nhân công lắp đặt camera1GóiTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
40Tivi, giá treo và cáp kết nối1BộTrường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
41Switch chuyển mạch (switch 24 port)2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
42Bộ chia mạng 16 port 10/100/10002BộTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
43Bộ chia mạng 8 port 10/100/10001BộTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
44Tủ Rack 19”1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
45Tủ mạng nhỏ3ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
46Tủ mạng1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
47Lắp đặt gen ngầm và đi dây mạng32010 MétTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
48Cáp mạng CAT6 37010 MétTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
49Máng ghen nổi 24x14 mm28010mTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
50Máng ghen 60x40 mm6010mTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
51Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch5ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
52Cài đặt cấu hình thiết bị Switch5ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
53Nhân mạng Cat643ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
54Mặt Wallplate 1 lỗ hình chữ nhật đi kèm với 1 nhân wallplate (mạng)43ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
55Đế nổi hình chữ nhật43ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V)
56Loa gắn trần và hộp loa âm trần120ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
57Bộ báo giờ tự động1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
58Amply2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
59Micro cổ ngỗng1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
60Dây loa 2*1,51.900MétTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
61Tủ âm thanh1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
62Ống ghen 60x40mm400MétTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
63Ống ghen 24x14mm1.100MétTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
64Nhân công lắp đặt và vật tư đi ghen1.500MétTrường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
65Khẩu hiệu "Đảng CSVNQVMN"1BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
66Bục phát biểu (Gỗ tự nhiên)1chiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
67Bục đặt tượng bác (Gỗ tự nhiên)1chiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
68Tượng Bác + Hoa sen trang trí1BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
69Khánh tiết ốp gỗ20m2Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
70Sao vàng + búa liềm trên lá cờ đỏ1BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
71Rèm cánh sân khấu15m2Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
72Bục sân khấu20m2Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
73Thảm sân khấu22m2Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
74Micro hội nghị1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
75Tivi smart 65 inch (Phòng họp)1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
76Giá treo tivi 65 inch1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
77Loa4ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
78Giá treo loa4ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
79Âm Ly1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
80Dây Loa tiêu chuẩn70mTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
81Jack canon6SợiTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
82Jack Neutric4chiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
83Tủ rack chuyên dụng1ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
84Phụ kiện lắp đặt1BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
85Xe đạp chân tại chỗ4CáiTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V)
86Dụng cụ lắc hông4CáiTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V)
87Dụng cụ tập cử tạ4BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V)
88Máy chạy tại chỗ4BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V)
89Thú nhún LLDPE2ConTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V)
90Thảm trải sàn đa năng147m2Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V)
91Giá học liệu theo chủ đề60ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
92Bàn ghế cho Nhà trẻ ( 1 bàn, 2 ghế)80BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
93Bàn ghế cho Mẫu giáo ( 1 bàn, 2 ghế)80BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
94Tủ tư trang cá nhân trẻ gỗ tự nhiên 18 ô và 2 ngăn để giày dép dưới cùng20ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
95Giường ngủ gỗ tự nhiên300ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
96Bàn ghế máy tính cho giáo viên5BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
97Giường inox giáo viên4chiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
98Bàn ghế ăn giáo viên gỗ tự nhiên (1 bàn, 4 ghế)6BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
99Gương múa53m2Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
100Gióng múa24mdTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
101Tủ trang phục biểu diễn gỗ tự nhiên2mdTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
102Đàn Organ1CáiTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
103Kệ ghế đất cao thiết kế (7000x900mm)6,3mdTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
104Loa + Giá Loa2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
105Âm Ly1BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
106Micro2ChiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
107Đầu Đĩa DVD1chiếcTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
108Dây Loa tiêu chuẩn, dây kết nối, Phụ kiện lắp đặt1BộTrường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
109Bảng từ chống lóa trượt ngang1ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V)
110Bàn ghế đa năng18BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V)
111Tủ trưng bày sản phẩm gỗ tự nhiên3ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V)
112Bàn ghế giáo viên1BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V)
113Hệ thống âm thanh phòng âm nhạc1BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
114Tủ rack để thiết bị âm thanh1BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
115Đàn organ1ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
116Bảng từ chống lóa trượt ngang1ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
117Bàn ghế giáo viên1BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
118Bàn ghế đa năng18BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
119Bảng từ chống lóa trượt ngang1ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng khoa học công nghệ(Chi tiết theo mục 2 chương V)
120Tivi và giá treo1BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng khoa học công nghệ(Chi tiết theo mục 2 chương V)
121Bảng từ chống lóa trượt ngang1ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng đa chức năng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
122Tivi và giá treo1BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng đa chức năng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
123Bàn ghế để máy vi tính bàn đôi19BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
124Hệ thống mạng phòng tin học1HTTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
125Tivi, giá treo và cáp kết nối1BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
126Màn hình tương tác thông minh1BộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V)
127Camera vật thể1ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V)
128Phụ kiện1GóiTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V)
129Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao1Hệ thốngTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V)
130Loa4ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V)
131Amply liền vang số1ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V)
132Micro cài đầu1ChiếcTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V)
133Sàn Gỗ72,5m2Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
134Quầy Thủ thư2mdTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
135Tủ giá sách phía sau quầy thủ thư9,6m2Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
136Bộ bàn tròn + 8 Ghế ngồi đọc sách2bộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
137Giá sách Tròn Hình cây trung tâm1bộTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
138Ghế băng bọc đệm bo quanh giá sách hình cây4cáiTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
139Tủ thấp giá sách bên vế cửa sổ5mdTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
140Ghế băng ngồi đọc sách cạnh cửa sổ nối 2 bên tủ giá sách thấp6,4mdTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
141Tủ thấp giá sách bên vế cửa ra vào4,8mdTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
142Ghế Cong dấu Ngã bọc đệm ngồi đọc sách kết hợp hộc tủ để sách bên dưới8cáiTrường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
143Bục sân khấu6,5m2Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
144Giá sách trưng bày trên bục sân khấu6,48m2Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
145Tranh tường 3D40m2Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). - Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.371.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành, quản lý dự án 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/ điện tử/ điện tử viễn thông/ cơ khí/ hàn/ công nghệ thông tin/ chế tạo máy.32
3 Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên kế toán/kinh tế xây dựng/kinh tế.32
4 Công nhân kỹ thuật 3 - Trình độ: Trình độ sơ cấp trở lên chuyên ngành lắp đặt thiết bị nội thất, lắp đặt bảo trì điện – điện tử (bậc 4/7 trở lên).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->