Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 11:07:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). - Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.371.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/ điện tử/ điện tử viễn thông/ cơ khí/ hàn/ công nghệ thông tin/ chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên kế toán/kinh tế xây dựng/kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trình độ sơ cấp trở lên chuyên ngành lắp đặt thiết bị nội thất, lắp đặt bảo trì điện – điện tử (bậc 4/7 trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị trường Mầm non Tân Hội B và Trường tiểu học Liên Hà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Toàn bộ sản phẩm chào hàng phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Văn bản cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa (trong thời gian bảo hành), và cung cấp phụ tùng thay thế, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (sau khi hết thời hạn bảo hành). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; - Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng vô điều kiện của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng. - Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; 5. Tài liệu khác: (Chi tiết xem tại điểm 4 mục 3 chương V của E-HSMT) 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chia thức ăn inox | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 2 | Bàn sơ chế thực phẩm | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 3 | Bếp từ đôi công nghiệp | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 4 | Tủ điều khiển cho bếp từ | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 5 | Xoong 100 lít cho bếp từ công nghiệp | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 6 | Xe đẩy cơm | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 7 | Chảo xào lõm chuyên dụng cho bếp từ | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 8 | Bàn chậu rửa đôi có lỗ xả rác bên trái | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 9 | Vòi inox | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 10 | Giá nan trên chậu | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 11 | Bàn sơ chế giá nan dưới có lót gỗ | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 12 | Giá nan trên bàn | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 13 | Bàn chậu rửa đôi, hố chậu lớn | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 14 | Vòi inox | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 15 | Giá nan trên chậu | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 16 | Bàn sơ chế giá nan dưới có lót gỗ | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 17 | Giá nan trên chậu | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 18 | Giá nan inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 19 | Giá phẳng inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 20 | Vật tư lắp đặt các thiết bị | 1 | HT | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 21 | Nồi nấu cháo điện | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 22 | Xe đẩy chia cơm đến các lớp | 20 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Thiết bị nhà bếp (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 23 | Bàn để máy vi tính và ghế ngồi cho trẻ | 15 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/ Phòng tin học ( KIDMART) (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 24 | Hệ thống mạng phòng tin học | 1 | Hệ thống | Trường Mầm non Tân Hội B/ Phòng tin học ( KIDMART) (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 25 | Camera IP hồng ngoại 30-50m | 42 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 26 | Camera IP hồng ngoại 80m | 12 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 27 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 28 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 29 | 8-Port PoE | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 30 | 24 port 10/100/1000Mbps PoE | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 31 | Ổ cứng 6TB | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 32 | Tủ Rack 19” | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 33 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 34 | Dây mạng Cat5 | 475 | 10 Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 35 | Dây mạng Cat6 | 50 | 10 Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 36 | Ống ghen 24x14mm | 248 | 10 Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 37 | Ống ghen 60x40mm | 88 | 10 Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 38 | Nhân công lắp đặt và vật tư đi ghen | 3.500 | Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 39 | Phụ kiện , nhân công lắp đặt camera | 1 | Gói | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 40 | Tivi, giá treo và cáp kết nối | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/ Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 41 | Switch chuyển mạch (switch 24 port) | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 42 | Bộ chia mạng 16 port 10/100/1000 | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 43 | Bộ chia mạng 8 port 10/100/1000 | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 44 | Tủ Rack 19” | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 45 | Tủ mạng nhỏ | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 46 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 47 | Lắp đặt gen ngầm và đi dây mạng | 320 | 10 Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 48 | Cáp mạng CAT6 | 370 | 10 Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 49 | Máng ghen nổi 24x14 mm | 280 | 10m | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 50 | Máng ghen 60x40 mm | 60 | 10m | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 51 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 52 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 53 | Nhân mạng Cat6 | 43 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 54 | Mặt Wallplate 1 lỗ hình chữ nhật đi kèm với 1 nhân wallplate (mạng) | 43 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 55 | Đế nổi hình chữ nhật | 43 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống mạng internet (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 56 | Loa gắn trần và hộp loa âm trần | 120 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 57 | Bộ báo giờ tự động | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 58 | Amply | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 59 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 60 | Dây loa 2*1,5 | 1.900 | Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 61 | Tủ âm thanh | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 62 | Ống ghen 60x40mm | 400 | Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 63 | Ống ghen 24x14mm | 1.100 | Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 64 | Nhân công lắp đặt và vật tư đi ghen | 1.500 | Mét | Trường Mầm non Tân Hội B/Hệ thống âm thanh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 65 | Khẩu hiệu "Đảng CSVNQVMN" | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 66 | Bục phát biểu (Gỗ tự nhiên) | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 67 | Bục đặt tượng bác (Gỗ tự nhiên) | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 68 | Tượng Bác + Hoa sen trang trí | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 69 | Khánh tiết ốp gỗ | 20 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 70 | Sao vàng + búa liềm trên lá cờ đỏ | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 71 | Rèm cánh sân khấu | 15 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 72 | Bục sân khấu | 20 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 73 | Thảm sân khấu | 22 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 74 | Micro hội nghị | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 75 | Tivi smart 65 inch (Phòng họp) | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 76 | Giá treo tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 77 | Loa | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 78 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 79 | Âm Ly | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 80 | Dây Loa tiêu chuẩn | 70 | m | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 81 | Jack canon | 6 | Sợi | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 82 | Jack Neutric | 4 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 83 | Tủ rack chuyên dụng | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 84 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hội trường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 85 | Xe đạp chân tại chỗ | 4 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 86 | Dụng cụ lắc hông | 4 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 87 | Dụng cụ tập cử tạ | 4 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 88 | Máy chạy tại chỗ | 4 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 89 | Thú nhún LLDPE | 2 | Con | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 90 | Thảm trải sàn đa năng | 147 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng thể chất(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 91 | Giá học liệu theo chủ đề | 60 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 92 | Bàn ghế cho Nhà trẻ ( 1 bàn, 2 ghế) | 80 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 93 | Bàn ghế cho Mẫu giáo ( 1 bàn, 2 ghế) | 80 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 94 | Tủ tư trang cá nhân trẻ gỗ tự nhiên 18 ô và 2 ngăn để giày dép dưới cùng | 20 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 95 | Giường ngủ gỗ tự nhiên | 300 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 96 | Bàn ghế máy tính cho giáo viên | 5 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 97 | Giường inox giáo viên | 4 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 98 | Bàn ghế ăn giáo viên gỗ tự nhiên (1 bàn, 4 ghế) | 6 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 99 | Gương múa | 53 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 100 | Gióng múa | 24 | md | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 101 | Tủ trang phục biểu diễn gỗ tự nhiên | 2 | md | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 102 | Đàn Organ | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 103 | Kệ ghế đất cao thiết kế (7000x900mm) | 6,3 | md | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 104 | Loa + Giá Loa | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 105 | Âm Ly | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 106 | Micro | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 107 | Đầu Đĩa DVD | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 108 | Dây Loa tiêu chuẩn, dây kết nối, Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội B/Phòng hoạt động âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 109 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 110 | Bàn ghế đa năng | 18 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 111 | Tủ trưng bày sản phẩm gỗ tự nhiên | 3 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 112 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 113 | Hệ thống âm thanh phòng âm nhạc | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 114 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 115 | Đàn organ | 1 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 116 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 117 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 118 | Bàn ghế đa năng | 18 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 119 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng khoa học công nghệ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 120 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng khoa học công nghệ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 121 | Bảng từ chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng đa chức năng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 122 | Tivi và giá treo | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng đa chức năng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 123 | Bàn ghế để máy vi tính bàn đôi | 19 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 124 | Hệ thống mạng phòng tin học | 1 | HT | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 125 | Tivi, giá treo và cáp kết nối | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 126 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 127 | Camera vật thể | 1 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 128 | Phụ kiện | 1 | Gói | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 129 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 130 | Loa | 4 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 131 | Amply liền vang số | 1 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 132 | Micro cài đầu | 1 | Chiếc | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng ngoại ngữ(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 133 | Sàn Gỗ | 72,5 | m2 | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 134 | Quầy Thủ thư | 2 | md | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 135 | Tủ giá sách phía sau quầy thủ thư | 9,6 | m2 | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 136 | Bộ bàn tròn + 8 Ghế ngồi đọc sách | 2 | bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 137 | Giá sách Tròn Hình cây trung tâm | 1 | bộ | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 138 | Ghế băng bọc đệm bo quanh giá sách hình cây | 4 | cái | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 139 | Tủ thấp giá sách bên vế cửa sổ | 5 | md | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 140 | Ghế băng ngồi đọc sách cạnh cửa sổ nối 2 bên tủ giá sách thấp | 6,4 | md | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 141 | Tủ thấp giá sách bên vế cửa ra vào | 4,8 | md | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 142 | Ghế Cong dấu Ngã bọc đệm ngồi đọc sách kết hợp hộc tủ để sách bên dưới | 8 | cái | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 143 | Bục sân khấu | 6,5 | m2 | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 144 | Giá sách trưng bày trên bục sân khấu | 6,48 | m2 | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 145 | Tranh tường 3D | 40 | m2 | Trường Tiểu học Liên Hà/Phòng thư viện(Chi tiết theo mục 2 chương V) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). - Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.371.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, quản lý dự án | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/ điện tử/ điện tử viễn thông/ cơ khí/ hàn/ công nghệ thông tin/ chế tạo máy. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên kế toán/kinh tế xây dựng/kinh tế. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Trình độ: Trình độ sơ cấp trở lên chuyên ngành lắp đặt thiết bị nội thất, lắp đặt bảo trì điện – điện tử (bậc 4/7 trở lên). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi