Gói thầu: Gói thầu C4 (Cầu Nước Bua - Km144+904,28)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đường Trường Sơn Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu C4 (Cầu Nước Bua - Km144+904,28) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 11:09:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,690,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường đường bộ cấp III trở lên (hoặc công trình giao thông đường bộ có công trình cầu cấp III trở lên) có hạng mục: Cầu BTCT dầm DƯL khẩu độ nhịp ≥ 33m; móng, mố, trụ sử dụng cọc khoan nhồi. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn khối lượng trong hợp đồng (≥80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có tên trong hợp đồng từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm gần đây.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tại ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (hoặc hai công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên). Công trình tương tự là công trình cầu BTCT dầm DƯL khẩu độ nhịp ≥ 33m; móng, mố, trụ sử dụng cọc khoan nhồi, giá trị công trình ≥ 28,5 tỷ đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III tương tự trở lên trong vòng 5 năm gần đây.- Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 5 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 3 năm gần đây.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III tương tự hoặc hai công trình giao thông cấp IV tương tự trong vòng 5 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi…) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 3 năm gần đây.- Đã làm công tác quản lý thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc các chuyên ngành phù hợp (đào tạo tại các trường đại học giao thông, xây dựng, thủy lợi, địa chất..)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm gần đây.- Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên hoặc tương đương- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc trắc đạc hoặc địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư khảo sát địa hình hạng III trở lên. Có thời gian tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.- Đã làm công tác trắc đạc 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên nghành về Máy xây dựng, cơ khí chế tạo máy, cơ khí động lực học, cơ khí chuyên dùng, cơ khí ô tô,…- Đã phụ trách công tác xe máy, thiết bị 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ), Vệ sinh môi trường (VSMT), Phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ và có các chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ, VSMT, PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác ATLĐ 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê khai danh sách bố trí công nhân kỹ thuật đáp ứng yêu cầu thi công xây dựng công trình theo tiến độ yêu cầu (Không tính công nhân vận hành máy thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm TK BVTC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông cầu đường bộ còn hiệu lực;- Đã làm chủ nhiệm TK BVTC ít nhất 3 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khảo sát địa hình, địa chất công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, địa chất công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất.- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình, địa chất ít nhất 2 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 m3/h (trạm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 - 1,6 m3 (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe bồn vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn ≥ 6 m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T (Chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150KVA (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị căng cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn dầm I, dài 33 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị lao lắp dầm phù hợp với biện pháp thi công đề xuất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lao lắp dầm BTCT, DƯL 33m (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Danh sách thiết bị phục vụ thiết kế bản vẽ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp Nhà thầu sử dụng Nhà thầu phụ đặc biệt để thực hiện thiết kế BVTC thì kê khai danh sách thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đường Trường Sơn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu C4 (Cầu Nước Bua - Km144+904,28) Dự án đầu tư xây dựng đường Trường Sơn Đông 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 2. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp 02 bộ hồ sơ dự thầu (01 bộ gốc và 01 bộ chụp) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Tổng Tham mưu; địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - TP.Hà Nội
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường Trường Sơn Đông, viết tắt là Ban QLDA 46/BTTM; địa chỉ: Số 1075 đường Giải phóng, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, Số 07 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP, Số 07 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mố cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo TKKT được duyệt | 515,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bù hố móng | Theo TKKT được duyệt | 256,75 | m3 |
| 3 | Bê tông 30MPa mố cầu | Theo TKKT được duyệt | 328,94 | m3 |
| 4 | Bê tông 10MPa đệm móng | Theo TKKT được duyệt | 9,46 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng tạo dốc 10Mpa | Theo TKKT được duyệt | 0,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép đường kính d | Theo TKKT được duyệt | 0,17 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính 10mm | Theo TKKT được duyệt | 11,6 | tấn |
| 8 | Cốt thép đường kính d > 18mm | Theo TKKT được duyệt | 6,43 | tấn |
| 9 | Đắp vật liệu dạng hạt trong phạm vi lòng mố K95 | Theo TKKT được duyệt | 298,09 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Theo TKKT được duyệt | 206,87 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng | Theo TKKT được duyệt | 80,38 | m3 |
| B | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản quá độ | Theo TKKT được duyệt | 19,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ đường kính d | Theo TKKT được duyệt | 0,021 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ đường kính 10mm | Theo TKKT được duyệt | 2,399 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ đường kính d > 18mm | Theo TKKT được duyệt | 2,219 | tấn |
| 5 | Bitum chèn khe | Theo TKKT được duyệt | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo TKKT được duyệt | 6,14 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm bản quá độ | Theo TKKT được duyệt | 51,45 | m3 |
| C | Tứ nón | |||
| 1 | Đào đất tứ nón | Theo TKKT được duyệt | 133,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tứ nón, chân khay | Theo TKKT được duyệt | 646,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo TKKT được duyệt | 311,57 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay tứ nón | Theo TKKT được duyệt | 39,01 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố mái taluy, xây bậc lên xuống | Theo TKKT được duyệt | 62,16 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo TKKT được duyệt | 4,39 | m3 |
| 7 | Vữa đệm M100 dày 3cm | Theo TKKT được duyệt | 6,43 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D100 mm | Theo TKKT được duyệt | 45,5 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo TKKT được duyệt | 9,03 | m2 |
| D | Trụ cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo TKKT được duyệt | 3.089,73 | m3 |
| 2 | Đắp sỏi cuội bù hố móng | Theo TKKT được duyệt | 239,9 | m3 |
| 3 | Bê tông 30MPa trụ cầu | Theo TKKT được duyệt | 545,45 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng tạo dốc 10Mpa | Theo TKKT được duyệt | 1,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ đường kính d | Theo TKKT được duyệt | 0,1 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ đường kính 10mm ≤ d ≤ 18mm | Theo TKKT được duyệt | 16,275 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ đường kính d > 18mm | Theo TKKT được duyệt | 37,208 | tấn |
| E | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m | Theo TKKT được duyệt | 572 | m |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc | Theo TKKT được duyệt | 19,37 | m3 |
| F | Dầm chủ + Gối cầu | |||
| 1 | Sản xuất dầm I, BTCT DƯL dài 33m | Theo TKKT được duyệt | 20 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm I BTCT DƯL dài 33m vào vị trí thiết kế | Theo TKKT được duyệt | 20 | dầm |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt gối cao su (400x450x78) mm | Theo TKKT được duyệt | 40 | cái |
| G | Dầm ngang, bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, lớp phủ mặt cầu, tấm đan bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can | Theo TKKT được duyệt | 410,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang đường kính d ≤ 10mm | Theo TKKT được duyệt | 0,108 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang đường kính 10mm | Theo TKKT được duyệt | 2,84 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang đường kính d > 18mm | Theo TKKT được duyệt | 3,112 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đường kính d ≤ 10mm | Theo TKKT được duyệt | 7,358 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan can đường kính 10mm | Theo TKKT được duyệt | 64,245 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đường kính d > 18mm | Theo TKKT được duyệt | 6,468 | tấn |
| 8 | Bê tông 40MPa lớp phủ mặt cầu | Theo TKKT được duyệt | 115,36 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bản mặt cầu | Theo TKKT được duyệt | 330 | tấm |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình ụ neo dầm theo thiết kế | Theo TKKT được duyệt | 0,393 | tấn |
| 11 | Vữa XM 30Mpa ụ neo dầm | Theo TKKT được duyệt | 0,2 | m3 |
| 12 | Lớp đệm cao su đàn hồi dày 2cm | Theo TKKT được duyệt | 57 | m2 |
| H | Khe co giãn+ Lan can + Ống thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất lặp đặt khe co giãn răng lược theo thiết kế | Theo TKKT được duyệt | 14 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm theo thiết kế | Theo TKKT được duyệt | 11,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu D150 mm | Theo TKKT được duyệt | 50 | ống |
| I | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo TKKT được duyệt | 916,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp, đào rãnh đất C3 | Theo TKKT được duyệt | 250,83 | m3 |
| 3 | Đào chân khay, đào mong xây bậc thang lên xuống | Theo TKKT được duyệt | 777,3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Theo TKKT được duyệt | 5,82 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo TKKT được duyệt | 11.395,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 | Theo TKKT được duyệt | 626,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất vật liệu dạng hạt | Theo TKKT được duyệt | 328,77 | m3 |
| 8 | Xây rãnh bằng đá hộc xây vữa XM M100 | Theo TKKT được duyệt | 25,97 | m3 |
| 9 | Vữa đệm XM M100 | Theo TKKT được duyệt | 76,41 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 mm | Theo TKKT được duyệt | 46,8 | m |
| 11 | Đá dăm đầu ồng thoát nước, đá dăm đệm | Theo TKKT được duyệt | 1,73 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo TKKT được duyệt | 9,29 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ | Theo TKKT được duyệt | 135,37 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay | Theo TKKT được duyệt | 272,29 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố mái taluy | Theo TKKT được duyệt | 657,42 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường BTXM M300 | Theo TKKT được duyệt | 648,04 | m3 |
| 17 | Lớp giấy dầu | Theo TKKT được duyệt | 2.700,15 | m2 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo TKKT được duyệt | 385,28 | m3 |
| 19 | Khe co | Theo TKKT được duyệt | 459 | m |
| 20 | Khe giãn | Theo TKKT được duyệt | 84 | m |
| 21 | Khe dọc | Theo TKKT được duyệt | 390,06 | m |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường | Theo TKKT được duyệt | 305,24 | m2 |
| 2 | Sơn gờ chắn bánh | Theo TKKT được duyệt | 385,05 | m2 |
| 3 | Sản xuất, thi công lắp đặt tôn lượn sóng | Theo TKKT được duyệt | 246,16 | m |
| 4 | Biển chữ nhật tên cầu | Theo TKKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Theo TKKT được duyệt | 50 | cái |
| K | Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | |||
| 1 | Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | Tuân thủ theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 13% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường đường bộ cấp III trở lên (hoặc công trình giao thông đường bộ có công trình cầu cấp III trở lên) có hạng mục: Cầu BTCT dầm DƯL khẩu độ nhịp ≥ 33m; móng, mố, trụ sử dụng cọc khoan nhồi. Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn khối lượng trong hợp đồng (≥80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có tên trong hợp đồng từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm gần đây.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tại ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (hoặc hai công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên). Công trình tương tự là công trình cầu BTCT dầm DƯL khẩu độ nhịp ≥ 33m; móng, mố, trụ sử dụng cọc khoan nhồi, giá trị công trình ≥ 28,5 tỷ đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III tương tự trở lên trong vòng 5 năm gần đây.- Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 5 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thicông | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 3 năm gần đây.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III tương tự hoặc hai công trình giao thông cấp IV tương tự trong vòng 5 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi…) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 3 năm gần đây.- Đã làm công tác quản lý thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc các chuyên ngành phù hợp (đào tạo tại các trường đại học giao thông, xây dựng, thủy lợi, địa chất..)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm gần đây.- Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên hoặc tương đương- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc trắc đạc hoặc địa chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư khảo sát địa hình hạng III trở lên. Có thời gian tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.- Đã làm công tác trắc đạc 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên nghành về Máy xây dựng, cơ khí chế tạo máy, cơ khí động lực học, cơ khí chuyên dùng, cơ khí ô tô,…- Đã phụ trách công tác xe máy, thiết bị 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ), Vệ sinh môi trường (VSMT), Phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Có bằng đại học có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ và có các chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ, VSMT, PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác ATLĐ 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Nhân công | 20 | Có bảng kê khai danh sách bố trí công nhân kỹ thuật đáp ứng yêu cầu thi công xây dựng công trình theo tiến độ yêu cầu (Không tính công nhân vận hành máy thi công) | 2 | 2 |
| 10 | Chủ nhiệm TK BVTC | 1 | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông cầu đường bộ còn hiệu lực;- Đã làm chủ nhiệm TK BVTC ít nhất 3 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 11 | Chủ nhiệm khảo sát địa hình, địa chất công trình | 2 | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, địa chất công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất.- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình, địa chất ít nhất 2 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất ≥ 60 m3/h (trạm) | 1 |
| 2 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Đồng bộ (bộ) | 2 |
| 3 | Máy đào | 0,8 - 1,6 m3 (Cái) | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (cái) | 1 |
| 5 | Máy san | Công suất ≥ 110CV (cái) | 1 |
| 6 | Ôtô vận chuyển | ≥ 10T (cái) | 2 |
| 7 | Xe bồn vận chuyển bê tông | Thể tích bồn ≥ 6 m3 (cái) | 4 |
| 8 | Máy lu các loại | ≥ 9T (Chiếc) | 2 |
| 9 | Cần cẩu | ≥ 16 T (cái) | 1 |
| 10 | Máy phát điện | ≥ 150KVA (cái) | 2 |
| 11 | Thiết bị căng cáp DƯL | Đồng bộ (bộ) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 500 lít (cái) | 1 |
| 13 | Ván khuôn dầm I, dài 33 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (bộ) | 2 |
| 14 | Thiết bị lao lắp dầm phù hợp với biện pháp thi công đề xuất | Thiết bị lao lắp dầm BTCT, DƯL 33m (bộ) | 1 |
| 15 | Danh sách thiết bị phục vụ thiết kế bản vẽ thi công | Trường hợp Nhà thầu sử dụng Nhà thầu phụ đặc biệt để thực hiện thiết kế BVTC thì kê khai danh sách thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt. | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi