Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Trường Thi và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 11:07:00 đến ngày 2021-09-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,039,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).hà thầu thì phải có kèm theo giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Kiệm, phường Trường Thi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Trường Thi và vận động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng TC (5%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,023 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (95%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng TC (5%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 38,5165 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (95%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3181 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,5488 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,6 km đường loại 6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 68,9547 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,4 km đường loại 5 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 38,3082 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 0,9 km đường loại 5 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 86,1934 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 8 km đường loại 3 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 510,7757 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 4,5 km đường loại 3 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 287,3113 | 10m³/1km |
| 11 | Mua đất để dắp (mỏ đất Hưng Phú) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 527,6608 | m3 |
| 12 | Đào thi công mương đất cấp 3 thủ công (5%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 64,1235 | 1m3 |
| 13 | Đào thi công mương đất cấp 3 bằng máy (95%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,1835 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,065 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9495 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,8097 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,8097 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,8097 | 100m3/1km |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (trạm Hòa Hiệp) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1577 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1577 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1577 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,1524 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,1524 | 100m2 |
| 25 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,1524 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 14cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,1524 | 100m2 |
| 27 | Diện tích dá dăm tiêu chuẩn 4x6 móng dưới dày 15cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,1524 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (trạm Hòa Hiệp) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1434 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1434 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1434 | 100tấn |
| 31 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,007 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,007 | 100m2 |
| 33 | Vệ sinh mặt đường cũ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,007 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (trạm Hòa Hiệp) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7452 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7452 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7452 | 100tấn |
| 37 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,2782 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,2782 | 100m2 |
| 39 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,2782 | 100m2 |
| 40 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 12cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,2782 | 100m2 |
| 41 | Bù vênh bằng dá dăm tiêu chuẩn 3,3cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,2782 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt đường M200 dày 20cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 61,52 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (trạm Hòa Hiệp) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1161 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1161 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1161 | 100tấn |
| 46 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8156 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8156 | 100m2 |
| 48 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6643 | 100m2 |
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6643 | 100m2 |
| 50 | Gạch block bát giác tự chèn dày 6cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 954,04 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình, thủ công dày 3 cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28,6212 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 47,702 | m3 |
| 53 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 61,32 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,4371 | 100m2 |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 38,93 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 486,68 | m2 |
| 57 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.105,84 | m |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110,87 | m |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 153,3 | tấn |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 153,3 | tấn |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,33 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,33 | 10 tấn/1km |
| 63 | Bê tông viên đan rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,25 | m3 |
| 64 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 304,18 | m2 |
| 65 | Làm lớp đá đệm móng dày 8 cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,33 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 83,55 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Cọc tiêu di động | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 108 | cọc |
| 71 | Dây nhựa PVC | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 460 | m |
| 72 | Cờ hiệu | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Quần áo phản quang | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | công |
| 75 | Cọc thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | m |
| 76 | Di dời cây xanh | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 65 | cây |
| 77 | Xây gạch chỉ vữa xi măng M75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,72 | m3 |
| 78 | Trát vữa XM cát mịn M75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92,3 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,87 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ móng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,572 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng vữa XM 50, dày 2cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 72,6 | m2 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm, dày 8cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 dày 10 cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng mương | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,55 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4765 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6506 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9562 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thân mương đúc sẵn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,28 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,041 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bằng kim loại | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5874 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | 1cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc L100x100x10 trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,64 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,64 | 100m |
| 16 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 5%+1,5%=6,5%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4575 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4575 | 10 tấn/1km |
| 21 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | m2 |
| 22 | Làm lớp đá dăm đệm, dày 8cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100 dày 10 cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 83,85 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng mương | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,118 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 417,57 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,9294 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,9722 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 53,664 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 465,8333 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đóng cọc L100x100x10 trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,36 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc thép hình | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,36 | 100m |
| 32 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 5%+1,5%=6,5%) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16,77 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 559 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 559 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 125,355 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 125,355 | 10 tấn/1km |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,4 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1293 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 40 | Bê tông thân giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,81 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giếng thu | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6469 | 100m2 |
| 42 | Tấm gang chắn rác mua sẵn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 43 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,85 | tấn |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 57,76 | m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,66 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1995 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,35 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1193 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2832 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,37 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,828 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6859 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 56 | Nắp gang | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện nắp gang | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,23 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8425 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8425 | 10 tấn/1km |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,44 | m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,02 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1539 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,03 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1193 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3104 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,37 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2949 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6631 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5925 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5925 | 10 tấn/1km |
| 77 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 78 | Nắp gang GVB60 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện nắp gang | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,23 | tấn |
| 80 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,08 | m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 84 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3888 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0882 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 92 | Nắp gang GVB60 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện nắp gang | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0975 | 10 tấn/1km |
| 97 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0975 | 10 tấn/1km |
| 98 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,88 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,13 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép móng cống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3344 | 100m2 |
| 101 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,59 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2455 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ống cống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1955 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 76 | cái |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6175 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6175 | 10 tấn/1km |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3645 | 1m3 |
| 110 | Đào kênh mương, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3993 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9819 | 100m3 |
| 112 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Trạm Hòa Hiệp) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0944 | 100tấn |
| 113 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0944 | 100tấn |
| 114 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0944 | 100tấn |
| 115 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6546 | 100m2 |
| 116 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6546 | 100m2 |
| 117 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6546 | 100m2 |
| 118 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 12cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6546 | 100m2 |
| 119 | Phá dỡ xà mũ giếng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,38 | m3 |
| 120 | Bê tông xà mũ giếng, M200, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,18 | m3 |
| 121 | Sản xuất lắp đặt cốt thép L100x100x5 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5309 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2221 | tấn |
| 125 | Sản xuất cấu kiện thép L100x100x5 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,783 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1428 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 128 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | 1 cấu kiện |
| 129 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | 1 cấu kiện |
| 130 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,63 | 10 tấn/1km |
| 131 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,63 | 10 tấn/1km |
| 132 | Bê tông lót móng M100 dày 10 cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,45 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4176 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện thân mương đúc sẵn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 138 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0886 | tấn |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bằng kim loại | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0682 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 143 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 144 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,79 | 10 tấn/1km |
| 145 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,79 | 10 tấn/1km |
| 146 | Di dời ống cấp nước D63 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,4714 | 100 m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút 25mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 93 | cái |
| 148 | Chi phí thuê bãi đúc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | tháng |
| 149 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 200 | m2 |
| 151 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m3 |
| 152 | Đào nền đường, máy đào | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m3/1km |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) | 3 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ | 3 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước. | 3 | 4 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông | 3 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đối với các thiết bị nThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).hà thầu thì phải có kèm theo giấy tờ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi