Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930389-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210851525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Trường Thi và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 11:07:00 đến ngày 2021-09-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,039,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).hà thầu thì phải có kèm theo giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Kiệm, phường Trường Thi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Trường Thi và vận động nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng số 9-NA


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng TC (5%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0231m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (95%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0044100m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng TC (5%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt38,51651m3
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy (95%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,3181100m3
5Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,5488100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,6 km đường loại 6Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt68,954710m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,4 km đường loại 5Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt38,308210m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 0,9 km đường loại 5Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt86,193410m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 8 km đường loại 3Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt510,775710m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 4,5 km đường loại 3Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt287,311310m³/1km
11Mua đất để dắp (mỏ đất Hưng Phú)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt527,6608m3
12Đào thi công mương đất cấp 3 thủ công (5%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt64,12351m3
13Đào thi công mương đất cấp 3 bằng máy (95%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,1835100m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,065100m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,05100m3
16Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9495100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,8097100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,8097100m3/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,8097100m3/1km
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (trạm Hòa Hiệp)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,1577100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,1577100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,1577100tấn
23Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,1524100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,1524100m2
25Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,1524100m2
26Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 14cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,1524100m2
27Diện tích dá dăm tiêu chuẩn 4x6 móng dưới dày 15cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,1524100m2
28Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (trạm Hòa Hiệp)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1434100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1434100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1434100tấn
31Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,007100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,007100m2
33Vệ sinh mặt đường cũTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,007100m2
34Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (trạm Hòa Hiệp)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,7452100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,7452100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,7452100tấn
37Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,2782100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,2782100m2
39Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,2782100m2
40Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 12cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,2782100m2
41Bù vênh bằng dá dăm tiêu chuẩn 3,3cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,2782100m2
42Bê tông mặt đường M200 dày 20cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt61,52m3
43Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (trạm Hòa Hiệp)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1161100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1161100tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1161100tấn
46Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8156100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8156100m2
48Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6643100m2
49Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6643100m2
50Gạch block bát giác tự chèn dày 6cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt954,04m2
51Đắp nền móng công trình, thủ công dày 3 cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28,6212m3
52Bê tông lót móng M100 dày 10cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt47,702m3
53Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt61,32m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11,4371100m2
55Làm lớp đá đệm móngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt38,93m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt486,68m2
57Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.105,84m
58Lắp đặt bó vỉa congTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt110,87m
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt153,3tấn
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt153,3tấn
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,3310 tấn/1km
62Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,3310 tấn/1km
63Bê tông viên đan rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18,25m3
64Láng vữa XM M50, dày 2cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt304,18m2
65Làm lớp đá đệm móng dày 8 cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,33m3
66Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
67Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt83,55m2
69Lắp đặt đèn tín hiệuTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
70Cọc tiêu di độngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt108cọc
71Dây nhựa PVCTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt460m
72Cờ hiệuTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
73Quần áo phản quangTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
74Công trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10công
75Cọc thépTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt36m
76Di dời cây xanhTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt65cây
77Xây gạch chỉ vữa xi măng M75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,72m3
78Trát vữa XM cát mịn M75Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92,3m2
79Bê tông lót móng M100 dày 10cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,87m3
80Ván khuôn gỗ móngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,572100m2
B THOÁT NƯỚC
1Láng vữa XM 50, dày 2cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt72,6m2
2Làm lớp đá dăm đệm, dày 8cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,81m3
3Bê tông lót móng M100 dày 10 cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,726m3
4Ván khuôn thép móng mươngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,132100m2
5Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21,55m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4765tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6506tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,9562100m2
9Lắp dựng cấu kiện thân mương đúc sẵnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt66cái
10Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,28m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,041tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bằng kim loạiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5874100m2
13Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt661cấu kiện
14Đóng cọc L100x100x10 trên mặt đất, chiều dài cọc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,64100m
15Nhổ cọc thép hìnhTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,64100m
16Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 5%+1,5%=6,5%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,98100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt661 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt661 cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,457510 tấn/1km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,457510 tấn/1km
21Láng vữa XM M75, dày 2cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24m2
22Làm lớp đá dăm đệm, dày 8cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,92m3
23Bê tông lót móng M100 dày 10 cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt83,85m3
24Ván khuôn thép móng mươngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,118100m2
25Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt417,57m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17,9294tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21,9722tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt53,664100m2
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt465,83331 đoạn ống
30Đóng cọc L100x100x10 trên mặt đất, chiều dài cọc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt22,36100m
31Nhổ cọc thép hìnhTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt22,36100m
32Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 5%+1,5%=6,5%)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16,77100m2
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5591 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5591 cấu kiện
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt125,35510 tấn/1km
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt125,35510 tấn/1km
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,41m3
38Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1293100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,42m3
40Bê tông thân giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,81m3
41Ván khuôn gỗ giếng thuTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6469100m2
42Tấm gang chắn rác mua sẵnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt38cái
43Lắp đặt tấm gang chắn rácTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,85tấn
44Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,62m3
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt57,76m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,66m3
47Ván khuôn móng dàiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1995100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25,35m3
49Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1193tấn
50Ván khuôn gỗ thân giếng thămTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,2832100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,37m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,828tấn
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6859100m2
54Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máyTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt191cấu kiện
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,57m3
56Nắp gangTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19cái
57Lắp đặt cấu kiện nắp gangTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,23tấn
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt191 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt191 cấu kiện
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,842510 tấn/1km
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,842510 tấn/1km
62Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,68m3
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt33,44m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,02m3
65Ván khuôn móng dàiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1539100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21,03m3
67Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1193tấn
68Ván khuôn gỗ thân giếng thămTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,3104100m2
69Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,37m3
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2949tấn
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6631100m2
72Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máyTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19cái
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt191 cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt191 cấu kiện
75Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,592510 tấn/1km
76Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,592510 tấn/1km
77Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,57m3
78Nắp gang GVB60Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19cái
79Lắp đặt cấu kiện nắp gangTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,23tấn
80Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,49m3
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,08m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,91m3
83Ván khuôn móng dàiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,021100m2
84Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,1m3
85Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0126tấn
86Ván khuôn gỗ thân giếng thămTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3888100m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,39m3
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0882tấn
89Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0722100m2
90Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máyTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21cấu kiện
91Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,16m3
92Nắp gang GVB60Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
93Lắp đặt cấu kiện nắp gangTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,34tấn
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21 cấu kiện
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21 cấu kiện
96Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,097510 tấn/1km
97Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,097510 tấn/1km
98Làm lớp đá dăm đệm móngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,88m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,13m3
100Ván khuôn thép móng cốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3344100m2
101Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,59m3
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2455tấn
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ống cốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,1955100m2
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt76cái
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt71 cấu kiện
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt71 cấu kiện
107Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,617510 tấn/1km
108Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,617510 tấn/1km
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,36451m3
110Đào kênh mương, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,3993100m3
111Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9819100m3
112Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Trạm Hòa Hiệp)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0944100tấn
113Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0944100tấn
114Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12TTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0944100tấn
115Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6546100m2
116Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6546100m2
117Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6546100m2
118Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 12cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6546100m2
119Phá dỡ xà mũ giếngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,38m3
120Bê tông xà mũ giếng, M200, đá 1x2Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,18m3
121Sản xuất lắp đặt cốt thép L100x100x5Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5309tấn
122Ván khuôn gỗ thân giếng thămTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6048100m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,52m3
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2221tấn
125Sản xuất cấu kiện thép L100x100x5Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,783tấn
126Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1428100m2
127Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máyTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt42cái
128Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt421 cấu kiện
129Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt421 cấu kiện
130Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6310 tấn/1km
131Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6310 tấn/1km
132Bê tông lót móng M100 dày 10 cmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,01m3
133Ván khuôn móngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,486100m2
134Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,45m3
135Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,122tấn
136Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4176100m2
137Lắp dựng cấu kiện thân mương đúc sẵnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
138Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,71m3
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0886tấn
140Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bằng kim loạiTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0682100m2
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt121cấu kiện
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt121 cấu kiện
143Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt121 cấu kiện
144Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7910 tấn/1km
145Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7910 tấn/1km
146Di dời ống cấp nước D63Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,4714100 m
147Lắp đặt côn, cút 25mmTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt93cái
148Chi phí thuê bãi đúcTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2tháng
149Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2100m3
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt200m2
151Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m3
152Đào nền đường, máy đào Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,14100m3
153Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,14100m3
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,14100m3/1km
155Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,14100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)35
2 Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ34
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước.34
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình34
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông34
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
2 Ô tô tưới nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
3 Máy đào Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
4 Máy lu bánh thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
5 Máy cắt gạch đá Đối với các thiết bị nThiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).hà thầu thì phải có kèm theo giấy tờ chứng minh1
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
7 Máy đầm bàn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
9 Máy đầm dùi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
10 Máy hàn điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
11 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
12 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
13 Máy trộn vữa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
14 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
15 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
16 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
17 Máy tưới nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
18 Trạm trộn bê tông nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->