Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 11:07:00 đến ngày 2021-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.202974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.40564E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục chính: Rãnh kết cấu bê tông). - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.494.000.000 đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) Các tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.494.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng......và các tài liệu khác có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công trực tiếp, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh kỹ thuật thi công trực tiếp trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc thủy lợi.Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét trở lên.( Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là giám sát và quản lý chất lượng (KCS) công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh giám sát và quản lý chất lượng (KCS) trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng......và các tài liệu khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ kỹ sư trở lên.Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Phụ trách An toàn lao động - VSMT, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Phụ trách An toàn lao động - VSMT trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7T-10T, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu có đăng kiểm ô tô còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít . Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bịkhác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,4 ÷ 1,25) m3, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg. Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đẩm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW. Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW. Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Mương thoát nước đường giao thông từ cống Hốc Lách đi ruộng Vụng, tổ dân phố Đại Quang, Phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. -Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: UBND Phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Điện thoại: 0914 826 268 , Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa ,Địa chỉ: UBND Phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, Số điện thoại: 0914 826 268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, Địa chỉ: UBND Phường Hải Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, Số điện thoại: 0914 826 268 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,63 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3876 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy rãnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6658 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,26 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,99 | m2 |
| 7 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,99 | m2 |
| B | THANH GIẰNG, TẤM ĐAN TUYẾN 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, tấm đan đường kính D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,313 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh giằng, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thanh giằng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5259 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan, thanh giằng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| C | CỐNG TIÊU NƯỚC TRÊN TUYẾN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m |
| D | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất phong hóa; 90%Kl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5445 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất phong hóa 10%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9383 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9383 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9383 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Không tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,53 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II không tận dụng để đắp; 90%Kl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1677 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,853 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,853 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,853 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng gama ≤1,50T/m3; 70% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1732 | m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ Tượng Sơn, cách chân công trình 20,3km, hệ sổ nở rời đất K90 là 1,1. Hệ số tơi xốp 1,26 (TCVN 4447:1987) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,8055 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km , đường vào mỏ, đường cấp 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,2014 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km , đường DT512, đường cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,8055 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km , đường DT512 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,4028 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, đường quốc lộ 1A, đường cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,0807 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km từ quốc lộ 1A vào công trình đường cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9287 | 10m³/1km |
| E | MƯƠNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông thành kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,24 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4474 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4193 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,14 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m2 |
| 7 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,48 | m2 |
| F | THANH GIẰNG KÊNH TUYẾN 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1101 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,375 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,375 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan, thanh giằng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | ca |
| G | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất phong hóa; 90%Kl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4426 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất phong hóa 10%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,251 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8251 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8251 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Không tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,285 | 1m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II không tận dụng để đắp; 90%Kl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8057 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2286 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2286 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2286 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng gama ≤1,50T/m3; 70% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3607 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ Tượng Sơn, cách chân công trình 20,3km, hệ sổ nở rời đất K90 là 1,1. Hệ số tơi xốp 1,26 (TCVN 4447:1987) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,193 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km , đường vào mỏ, đường cấp 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2983 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km , đường DT512, đường cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,193 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km , đường DT512 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,5965 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km, đường quốc lộ 1A, đường cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,2516 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km từ quốc lộ 1A vào công trình đường cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,2811 | 10m³/1km |
| H | TIÊU NƯỚC VÀO KÊNH TẠI KM0+2,8 TRÊN TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông thành kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| I | TIÊU NƯỚC VÀO KÊNH TẠI KM0+138 TRÊN TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông thành kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| J | CỬA CHIA NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông con phai M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn con phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 3 | Thép con phai ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Bê tông thành cửa chia nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy cửa chia nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 10 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.202974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.40564E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (bao gồm các hạng mục chính: Rãnh kết cấu bê tông). - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.494.000.000 đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) Các tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.494.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng......và các tài liệu khác có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công trực tiếp, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh kỹ thuật thi công trực tiếp trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc thủy lợi.Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét trở lên.( Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là giám sát và quản lý chất lượng (KCS) công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh giám sát và quản lý chất lượng (KCS) trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng......và các tài liệu khác có liên quan) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | Có trình độ từ kỹ sư trở lên.Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Phụ trách An toàn lao động - VSMT, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Phụ trách An toàn lao động - VSMT trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng 7T-10T, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu có đăng kiểm ô tô còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít . Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Thiết bị đo đạc (Máy Thủy bình hoặc các thiết bịkhác) | Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu (0,4 ÷ 1,25) m3, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg. Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đẩm bàn | Công suất >= 1kW, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW. Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất 23kW. Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi