Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912783-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 11:22:00 đến ngày 2021-09-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,177,613,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Công trình nền, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, lề đường và công trình mặt đường bê tông nhựa(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy lu bánh lốp ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung, lực rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa CS≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nhựa+TB tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải nhựa đường 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Nâng cấp, mở rộng đường Trương Hán Siêu Nối Dài (Từ QL 19B đến giáp khu quy hoạch dân cư gần Chợ Gò Găng) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Nhơn Thành
Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định;
Điện thoại : (0256) 3537208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Quốc Cường, chức vụ: Chủ tịch Phường; Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Nhơn Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3835316; fax: 0256.3835316 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3835316; fax: 0256.3835316 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cây |
| 2 | Đào bụi tre máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 1ca máy đào 10 gốc cây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | 10m³/1km |
| 5 | Đào bụi tre máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 1ca máy đào 5 bụi tre) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | 10m³/1km |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4986 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,986 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,986 | 10m³/1km |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7113 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5319 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0199 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1518 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,7237 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 332,684 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 332,684 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 332,684 | 10m³/1km |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7678 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1933 | 100tấn |
| 21 | Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7165 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,0976 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,0976 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,0976 | 10 tấn/1km |
| 25 | Tưới lớp thấm bảm lớp CPĐD loại I, Dmax25 trước khi rải lớp BTN C19, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,84 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám giữa 2 lớp BTN, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,84 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,84 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,84 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8688 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bó vỉa, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,99 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0954 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0439 | 100tấn |
| 33 | Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0343 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7825 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7825 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7825 | 10 tấn/1km |
| 37 | Tưới lớp thấm bảm lớp CPĐD loại I, Dmax25 trước khi rải lớp BTN C19, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4775 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám giữa 2 lớp BTN, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4775 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4775 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4775 | 100m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,55 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp cột đỡ biển báo, l=3,25m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp biển báo màng phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 1m3 |
| 47 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Gia công lắp đặt thép liên kết (thép hình V40x20, dày 2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,56 | kg |
| 51 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 10m đường hàn |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,0867 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm đá 4x6 ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTLT H10, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT H10, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT H10, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D1000, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT H30, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTLT H30, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D1000, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt gối cống, đường kính d600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 208 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5068 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,311 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1524 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1524 | 100m3 |
| 22 | Cắt BTXM mặt đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,57 | m3 |
| 24 | Đào phá bỏ vữa xi măng nhà dân bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0457 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,457 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,457 | 10m³/1km |
| 27 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,38 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,57 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8996 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6902 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,32 | m3 |
| 33 | Đệm đá dăm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0396 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2399 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4382 | tấn |
| 38 | SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 378,74 | kg |
| 39 | Thép râu ĐK6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 40 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,16 | 10m đường hàn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,32 | 1m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,35 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3644 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0381 | tấn |
| 46 | Thép râu ĐK6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0196 | tấn |
| 47 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | 10m đường hàn |
| 48 | SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 452,1 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,88 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0657 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0529 | tấn |
| 55 | Thép râu ĐK6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 56 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10m đường hàn |
| 57 | SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,1 | kg |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0032 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5296 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,94 | m3 |
| 68 | Đệm đá dăm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0931 | 100m3 |
| 70 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3097 | tấn |
| 71 | Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | Bô |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,49 | 1m2 |
| 73 | Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát D200 ô tô thùng 7T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2428 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1169 | 100m2 |
| 77 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 78 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 80 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 rọ |
| 81 | SXLD thép hình V63x63x5, định mức 4,9455kg cho 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,346 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Công trình nền, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, lề đường và công trình mặt đường bê tông nhựa(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥10T | Hoạt động tốt | 6 |
| 11 | Máy lu bánh lốp ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung, lực rung ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Xe cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa CS≥80T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nhựa+TB tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy rải nhựa đường 130 – 140CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy san 108CV | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi