Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912783-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình
Số hiệu KHLCNT 20210909335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 11:22:00 đến ngày 2021-09-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,177,613,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Công trình nền, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, lề đường và công trình mặt đường bê tông nhựa(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy lu bánh lốp ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung, lực rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa CS≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nhựa+TB tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải nhựa đường 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Trương Hán Siêu Nối Dài (Từ QL 19B đến giáp khu quy hoạch dân cư gần Chợ Gò Găng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Quốc Cường, chức vụ: Chủ tịch Phường; Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Nhơn Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3835316; fax: 0256.3835316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3835316; fax: 0256.3835316
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50cây
2Đào bụi tre máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 1ca máy đào 10 gốc cây)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5ca
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31410m³/1km
5Đào bụi tre máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tạm tính: 1ca máy đào 5 bụi tre)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31410m³/1km
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4986100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,98610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,98610m³/1km
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7113100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5319100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0199100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1518100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,7237100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt332,68410m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt332,68410m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt332,68410m³/1km
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7678100m3
20Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1933100tấn
21Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7165100tấn
22Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,097610 tấn/1km
23Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,097610 tấn/1km
24Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,097610 tấn/1km
25Tưới lớp thấm bảm lớp CPĐD loại I, Dmax25 trước khi rải lớp BTN C19, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,84100m2
26Tưới lớp dính bám giữa 2 lớp BTN, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,84100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,84100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,84100m2
29Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8688100m2
30Bê tông bó vỉa, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,99m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0954100m3
32Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0439100tấn
33Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0343100tấn
34Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,782510 tấn/1km
35Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,782510 tấn/1km
36Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,782510 tấn/1km
37Tưới lớp thấm bảm lớp CPĐD loại I, Dmax25 trước khi rải lớp BTN C19, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4775100m2
38Tưới lớp dính bám giữa 2 lớp BTN, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4775100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4775100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4775100m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,55m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m2
43Cung cấp cột đỡ biển báo, l=3,25mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
44Cung cấp biển báo màng phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
46Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,661m3
47Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,511m2
49Cung cấp bu lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
50Gia công lắp đặt thép liên kết (thép hình V40x20, dày 2mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,56kg
51Hàn lại bản mã tại cột để gia cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0910m đường hàn
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,46m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,0867100m3
2Đệm đá dăm đá 4x6 ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,6m3
3Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13mối nối
6Lắp đặt ống cống BTLT H10, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
7Lắp đặt ống cống BTLT H10, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 đoạn ống
8Lắp đặt ống cống BTLT H10, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D1000, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt871 đoạn ống
10Lắp đặt ống cống BTLT H30, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
11Lắp đặt ống cống BTLT H30, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D1000, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105mối nối
15Lắp đặt gối cống, đường kính d600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
16Lắp đặt gối cống D1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt208cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,5068100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,311100m
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1524100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0773100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1524100m3
22Cắt BTXM mặt đường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,410m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,57m3
24Đào phá bỏ vữa xi măng nhà dân bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0457100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45710m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45710m³/1km
27Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,38m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,57m3
29Bê tông bó vỉa, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,89m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8996100m3
31Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6902100m2
32Bê tông hố ga, đá 1x2, M200, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,32m3
33Đệm đá dăm đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,02m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1tấn
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0396100m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2399tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4382tấn
38SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt378,74kg
39Thép râu ĐK6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0071tấn
40Hàn lại bản mã tại cột để gia cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1610m đường hàn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,321m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1848100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,35m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3644tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0381tấn
46Thép râu ĐK6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0196tấn
47Hàn lại bản mã tại cột để gia cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,410m đường hàn
48SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt452,1kg
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,881m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221cấu kiện
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0657tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0529tấn
55Thép râu ĐK6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008tấn
56Hàn lại bản mã tại cột để gia cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,810m đường hàn
57SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt132,1kg
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,61m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101cấu kiện
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0168100m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,42m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,081tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0032tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,168100m3
66Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5296100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,94m3
68Đệm đá dăm đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,67m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0931100m3
70Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3097tấn
71Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,491m2
73Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát D200 ô tô thùng 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
74Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2428100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,93m3
76Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1169100m2
77Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,62m3
78Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0514100m2
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,15m3
80Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 rọ
81SXLD thép hình V63x63x5, định mức 4,9455kg cho 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,346kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Công trình nền, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước, lề đường và công trình mặt đường bê tông nhựa(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).32
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên21
4 Công nhân, thợ lành nghề 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Hoạt động tốt2
7 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥10T Hoạt động tốt6
11 Máy lu bánh lốp ≥10T Hoạt động tốt1
12 Máy lu rung, lực rung ≥ 16T Hoạt động tốt1
13 Xe cẩu Hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạt Hoạt động tốt1
15 Trạm trộn bê tông nhựa CS≥80T/h Hoạt động tốt1
16 Ô tô tưới nhựa+TB tưới nhựa Hoạt động tốt1
17 Máy rải nhựa đường 130 – 140CV Hoạt động tốt1
18 Máy san 108CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->