Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922490-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210912182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 11:30:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,132,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có hạng mục sân, mương thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy và bã matít, sơn nước)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cải tạo, sửa chữa các khối công trình và hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ xây dựng hoặc thợ nề: 5 thợ; thợ sơn: 3 thợ; thợ điện: 01 thợ; thợ cấp thoát nước: 01 thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định an toàn còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa các khối công trình, hệ thống PCCC và Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm y tế huyện Vĩnh Lợi
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Tây, Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Phát Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn tường bên ngoài các khối nhà
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9.303,7718m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.657,0275m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.860,7544m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt331,4055m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10.960,7993m2
B Hạ tầng kỹ thuật
1Tháo dỡ gạch lát vỉa hèTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,083m2
2Cạo vữa, vệ sinh gạch vỉa hè cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,166m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt124,989m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,562m3
5Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt66lỗ
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cấu kiện
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt135,81m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt163,98m3
9Cắt ống HDPE, ĐK 100mm bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,810 mối
10Cắt ống HDPE, ĐK 150mm bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,810 mối
11Cắt ống HDPE, ĐK 200mm bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,610 mối
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38cái
17Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
18Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt232cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,161100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,58100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,91100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,225100m
30Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,152m3
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,215m3
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,404m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt250,872m2
34Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt163,98m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,527100m3
36Trải ni lông chống thấm bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,274100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,726tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,107tấn
39Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,074tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,755m2
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05tấn
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,742m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,395m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41cấu kiện
45Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,051100m2
46Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt527,4m2
47Thi công mặt đường đá dăm nhựa đường dày 3cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,026100m2
48Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,083m2
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,032100m3
50Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,36100m2
51Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,310m2
52Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ ≤0,048m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt151,963m2
53Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ ≤0,036m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,865m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,404m2
55Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,036m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,3m2
56Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m2
57Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m2
58Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27cấu kiện
59Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt171cấu kiện
60Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T, cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương - Cự ly vận chuyển 8kmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt264,41m3 bùn
C Hệ thống PCCC và báo cháy tự động
1Tháo dỡ tủ điều khiển báo cháy bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
2Tháo dỡ thiết bị báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt213bộ
3Tháo dỡ thiết bị, phụ kiện hệ thống PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt269bộ
4Tháo dỡ tủ điều khiển điện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
5Tháo dỡ máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
6Tháo dỡ trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 zoneTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 trung tâm
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21 trung tâm
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 zoneTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71 trung tâm
10Lắp đặt đầu báo khói và thiết bị đầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,510 đầu
11Lắp đặt đầu báo nhiệt và thiết bị đầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,210 đầu
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45 nút
13Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45 chuông
14Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.199m
15Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, 2x1,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3.213m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4.022m
17Lắp đặt linh kiện báo cháy, điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62bộ
18Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,25 đèn
19Lắp đặt đèn báoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt105 đèn
20Bảo dưỡng bình chữa cháy CO2, loại bình 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73cái
21Bảo dưỡng bình chữa cháy ABC, loại bình 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73cái
22Lắp đặt bình chữa cháy CO2, loại bình 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
23Lắp đặt bình chữa cháy ABC, loại bình 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
24Lắp đặt bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72bộ
25Lắp đặt tủ chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6tủ
26Lắp đặt van ren, ĐK67mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
29Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
30Lắp đặt tủ chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9tủ
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,688m3
32Tháo dỡ gạch lát vỉa hèTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,65m2
33Cạo vữa, vệ sinh gạch vỉa hè cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67,3m2
34Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,901100m
35Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67,3m
36Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,015m3
37Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,015m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt84,78m3
39Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,578m3
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,313100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,575100m
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100x76mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
46Lắp đặt van hút, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
47Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
48Lắp đặt van Y lọc, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
49Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
50Lắp đặt van áp suất, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
51Lắp đặt công tắc áp suấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
53Lắp đặt tủ điều khiển điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
54Sửa chữa, bảo trì máy bơm diesel chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy
55Sửa chữa, bảo trì máy bơm PCCC (điện) chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy
56Sửa chữa, bảo trì máy bơm bù áp chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt184,7891m2
58Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59,202m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,541m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045100m3
61Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045100m2
62Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,451100m2
63Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,451100m2
64Trải ni lông chống thấm bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,337100m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,365m3
66Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,365m3
67Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,65m2
68Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có hạng mục sân, mương thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy và bã matít, sơn nước)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cải tạo, sửa chữa các khối công trình và hạ tầng kỹ thuật 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
6 Đội trưởng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
7 Đội ngũ công nhân lành nghề chủ yếu 10 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ xây dựng hoặc thợ nề: 5 thợ; thợ sơn: 3 thợ; thợ điện: 01 thợ; thợ cấp thoát nước: 01 thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
3 Dàn giáo thép Phải được kiểm định an toàn còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->