Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930472-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210918274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 11:27:00 đến ngày 2021-09-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,648,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hệ thống cấp thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT còn thời hạn;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi công suất tối thiểu 90CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nâng cấp đường trục xã đi khu du lịch Hà Phú xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn , địa chỉ: Xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Mãn: xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Phúc Thành Đạt. + Đơn trị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam. + Đơn trị thẩm định điều chỉnh dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn , địa chỉ: Xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Mãn: xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Mãn: xã Phú Mãn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,33m3
2Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,3m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.194,467m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9933100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,943100m3
6Vận chuyển, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,0981100m3
7Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.162,7852m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8466100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6279100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,2773100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,2773100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9136100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2943100m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,44m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6968100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4545100m3
8Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7821100m2
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,93m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1625100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3244100m3
12Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0715100m2
C GA + RÃNH + CỐNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,68m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật579cấu kiện
3Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.036,044m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4155100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5968100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,7034100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,88m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5837100m2
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250,32m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật459,13m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.977,23m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật836,87m2
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2789100m2
14Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,82m3
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9365tấn
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7156tấn
17Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2689100m2
18Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2385tấn
19Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,5865tấn
20Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,1m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.529cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,99m3
23Rải giấy dầu chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8705100m2
24Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8521100m2
25Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5946tấn
26Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,99m3
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,09m3
29Đào đất móng , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,397m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1409100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5638100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8362100m3
33Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5126100m2
35Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,61m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,52m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,92m2
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,47m3
39Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1916100m2
40Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1604tấn
41Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
42Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,96m3
43Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5124100m2
44Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4968tấn
45Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9302tấn
46Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,27m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cấu kiện
48Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
49Đào đất móng , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,656m3
50Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m3
51Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1226100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0341100m2
54Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,39m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,64m2
57Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,54m2
58Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
59Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1136100m2
60Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
61Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0606tấn
62Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0756100m2
63Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
64Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4426tấn
65Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
68Đào đất móng , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,433m3
69Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m3
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
71Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,96m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0281100m3
73Cống tròn D1000 (2.5m/đốt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đốt
74Đế cống D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
D KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.832,167m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6325100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,23m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,25m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,96m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4568100m2
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2649tấn
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5516tấn
9Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,13m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,02m
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1818100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,28m2
13Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6892100m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,32m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,44m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61m
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,55m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,52m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,21m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,37m3
2Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,49m3
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,46m
5Tấm sóng 3000x310x3 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Tấm
6Cột ống thép D141,3x4,5x2.000 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Chiếc
7Nắp bịt đầu cột D150 x2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Chiếc
8Tấm thép đệm 300x70x5 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Chiếc
9Tấm đầu, tấm cuốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Tấm
10Tiêu phản quang (tạm giác - flim 3M 3900)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Chiếc
11Bu lông M16x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900Bộ
12Bu lông M19x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Bộ
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), vạch màu trắng chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật347,5m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), vạch màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,14m2
15Sơn gờ giảm tốc (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,5m2
16Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Mua biển báo phản quang hình tròn D=70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Mua cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hệ thống cấp thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT còn thời hạn;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
17 Máy ủi công suất tối thiểu 90CV Có kiểm định còn hiệu lực1
18 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->