Gói thầu: Gói số 86: Thi công xây mới nhà văn hóa thôn NaHem, Nhà văn hóa thôn Cái Cặn, xã Hộ Đáp; Nhà lớp học 02 phòng- Trường tiểu học khu Đồng Tâm, xã Tân Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928575-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 86: Thi công xây mới nhà văn hóa thôn NaHem, Nhà văn hóa thôn Cái Cặn, xã Hộ Đáp; Nhà lớp học 02 phòng- Trường tiểu học khu Đồng Tâm, xã Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20210656930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 11:22:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,202,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.803056E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.241.426.000đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng đơn BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện hoàn chỉnh...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.241.426.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình có đào tạo chuyên ngành dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện bảo hộ lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 86: Thi công xây mới nhà văn hóa thôn NaHem, Nhà văn hóa thôn Cái Cặn, xã Hộ Đáp; Nhà lớp học 02 phòng- Trường tiểu học khu Đồng Tâm, xã Tân Lập
Đầu tư hỗ trợ đời sống, sản xuất cho hộ tái định cư và cộng đồng dân sở tại của một số xã có tiếp nhận dân tái định cư Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số 47 đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang; Địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 Hùng Vương Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang; thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Phường Ngồ Quyền TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản gốc hoặc bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Giấy đăng ký hoạt động doanh nghiệp, Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như: Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn bản gốc hoặc chứng thực; Đối với Hợp đồng tương tự, hóa đơn chứng hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính phải đối chiều bản gốc - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Sổ 82, đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TÂM 
1Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,6124100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật chương V0,2937100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V9,1854m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,3717tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V2,0987tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,4995100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V0,7964100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V22,3153m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,1994m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V10,5076m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,348100m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,5557100m3
13Mua đất C3 (đất đồi) san nềnMô tả kỹ thuật chương V142,065m3
14Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V14,7208m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0595tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,5993tấn
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật chương V0,4983100m2
18Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,388m3
19Xây cột, trụ bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,5972m3
20Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V36,413m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,5115m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,3403tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,4343100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,4467m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,8018100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1463tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V1,2903tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,2812m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V1,697100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V1,7953tấn
31Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V18,803m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,9003tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,7715tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V69,9293m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật chương V1,6315100m2
36Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật chương V34,4md
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V57,1262m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V72,6058m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V80,1756m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V163,9888m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V43,7288m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V83,5244m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V360,4989m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V140,6506m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V34,8428m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật chương V27,9692m2
47Lát nền sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V146,3496m2
48Cửa đi mở quay hệ khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V10,56m2
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
50Cửa sổ mở trượt, lùa hệ khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V7,02m2
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
52Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V5,94m2
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
54Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V8,7m2
55Vách kính cố định hệ, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V3,78m2
56Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật chương V23,04m2
57Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,2477tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V18,0305m2
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V14,076m2
60Gia công lan can bản dốc bằng hộp inoxMô tả kỹ thuật chương V0,0316tấn
61Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật chương V9,24m2
62Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,8856m3
63Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật chương V8,1276m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V19,87m
65Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,4215100m3
66Mua đất C3 (đất đồi) san nềnMô tả kỹ thuật chương V42,15m3
67Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V5,404m3
68Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V16,212m3
69Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật chương V1,6210m
70Nhựa đường chèn khe coMô tả kỹ thuật chương V6,48kg
71Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x160Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
72Lắp đặt tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật chương V2hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32AMô tả kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AMô tả kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16AMô tả kỹ thuật chương V6cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật chương V4cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật chương V2cái
78Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật chương V4cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V10cái
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V8cái
81Lắp đặt đèn sát trần có chụp Công suất 22wMô tả kỹ thuật chương V2bộ
82Lắp đặt bộ đèn LED 20Wx2Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
83Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
84Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V22m
85Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V118m
86Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V228m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V30m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V140m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật chương V200m
90Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật chương V5cọc
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật chương V21,8m
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật chương V31m
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật chương V5cái
94Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V8,72m3
95Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0872100m3
96Hồ lô sứMô tả kỹ thuật chương V5cái
97Mũi tôn chống dột ở kim thu sétMô tả kỹ thuật chương V5cái
98Sắt cọc đỡ fi8Mô tả kỹ thuật chương V20kg
99Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V2bộ
100Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V2hộp
101Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật chương V20kg
102Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,408100m
104Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
105Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật chương V32cái
106Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V2bình
107Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V2bình
108Bình CO2Mô tả kỹ thuật chương V2bình
109Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật chương V2bộ
110Kệ đựng bình chữa cháy KT: 400x210x300mm, chân đế cao 7cmMô tả kỹ thuật chương V2cái
B XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁI CẶN, XÃ HỘ ĐÁP
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V1,2183100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V10,0411m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V27,3881m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,266100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,3419100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,8847100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,5399tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V1,4622tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V29,6571m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,5786100m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,7201100m3
12Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V18,3448m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,1594m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,8298100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1134tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,9702tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,6067m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,5236100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0938tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,7425tấn
21Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,6653m3
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,7602100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,7464tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,64m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,4195100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,2123tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0752tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V50,1512m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,1556m3
30Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,5825m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V352,6322m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V44,229m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V290,3155m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V36,7652m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V76,02m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V64,2m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V16,2896m
38Kẻ khoát rãnhMô tả kỹ thuật chương V91,2m
39Đắp họa tiết hoa văn, bông senMô tả kỹ thuật chương V1công
40Đắp chữ, tên nhà văn hóaMô tả kỹ thuật chương V2công
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V403,1007m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V396,8611m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V58,788m2
44Lát nền gạch 500X500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V185,6484m2
45Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật chương V24,2343m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V19,79m
47Công tác ốp chân tường bằng gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,6595m2
48Công tác ốp gạch men màu đen KT 300x300 mmvào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,6124m2
49Con tiện xi măng, cốt thép ( Bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật chương V22con
50Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật chương V3,528m2
51Gia công khung hộp inox lan canMô tả kỹ thuật chương V0,0366tấn
52Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật chương V9,24m2
53Gia công lắp dựng biển khẩu hiệu trong hội trườngMô tả kỹ thuật chương V3,65m2
54Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nh, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện).Mô tả kỹ thuật chương V7,344m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nh, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện).Mô tả kỹ thuật chương V12,96m2
56Phụ kiện cửa đi nhôm hệ, cửa 4 cánh mở quay.Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
57Phụ kiện cửa đi nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay.Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
58Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện).Mô tả kỹ thuật chương V17,28m2
59Phụ kiện cửanhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay.Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
60Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật chương V17,28m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật chương V2,0568tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật chương V2,0568tấn
63Bu lông vì kèo M18x400Mô tả kỹ thuật chương V48Cái
64Gia công xà gồ thép C800x400x15x3Mô tả kỹ thuật chương V1,1601tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,1601tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V195,5084m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật chương V2,3298100m2
68Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật chương V18,52md
69Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương , tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật chương V170,07m2
70Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x160Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
71Lắp đặt aptomat MCB-1P-50AMô tả kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt aptomat MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt bộ đèn LED 20Wx2Mô tả kỹ thuật chương V14bộ
75Lắp đặt đèn ốp trần 1x23W,có chao chụpMô tả kỹ thuật chương V5bộ
76Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật chương V4cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật chương V1cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật chương V3cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V12cái
80Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhômMô tả kỹ thuật chương V6cái
81Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(2x10) mm2Mô tả kỹ thuật chương V60m
82Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x4) mm2Mô tả kỹ thuật chương V10m
83Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
84Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
85Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25mmMô tả kỹ thuật chương V10m
86Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20mmMô tả kỹ thuật chương V215m
87Con sứ đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
88Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
92Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x2500Mô tả kỹ thuật chương V6cọc
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật chương V50m
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật chương V20m
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật chương V6cái
96Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V9,15m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V9,15m3
98Hồ lô sứMô tả kỹ thuật chương V6cái
99Mũi tôn chống dột ở kim thu sétMô tả kỹ thuật chương V6cái
100Sắt cọc đỡ fi8Mô tả kỹ thuật chương V30kg
101Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V6cái
102Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V1hộp
103Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật chương V50kg
104Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V1ca
C XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN NAHEM, XÃ HỘ ĐÁP
1Phá đá mặt bằng bằng - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật chương V1,3171100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật chương V1,3171100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật chương V13,17110m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô - vận chuyển tiếp 1km)Mô tả kỹ thuật chương V13,17110m³/1km
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V10,6739m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V29,4876m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,292100m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,3775100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,955100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,5893tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V1,5829tấn
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V29,8259m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,64100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,7608100m3
15Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V19,5m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,4576m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,884100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1203tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V1,0285tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,9975m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,3682100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1184tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,9609tấn
24Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V8,1651m3
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,9421100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,9287tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,1813m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,3118100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,2592tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0237tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V50,9085m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,7629m3
33Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,5485m3
34Xây gạch bông gió hành langMô tả kỹ thuật chương V10,08m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V375,1171m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V51,9036m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V292,7755m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V48,652m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V79,59m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V76,34m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V8,1448m
42Kẻ khoát rãnhMô tả kỹ thuật chương V42,72m
43Đắp họa tiết hoa văn, bông senMô tả kỹ thuật chương V3công
44Đắp chữ, tên nhà văn hóaMô tả kỹ thuật chương V2công
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V421,0175m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V427,0207m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V68,805m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V198,5574m2
49Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật chương V21,7959m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V17,87m
51Công tác ốp chân tường bằng gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,615m2
52Công tác ốp gạch men màu đen KT 300x300 mmvào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V9,4716m2
53Gia công khung hộp inox lan canMô tả kỹ thuật chương V0,0402tấn
54Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật chương V7,56m2
55Gia công lắp dựng biển khẩu hiệu trong hội trườngMô tả kỹ thuật chương V3,65m2
56Cửa đi 2-4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện).Mô tả kỹ thuật chương V20,304m2
57Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa 4 cánh mở quay.Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
58Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay.Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
59Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện).Mô tả kỹ thuật chương V17,28m2
60Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay.Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
61Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật chương V17,28m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật chương V2,0587tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật chương V2,0587tấn
64Bu lông vì kèo M18x400Mô tả kỹ thuật chương V48Cái
65Gia công xà gồ thép C800x400x15x3Mô tả kỹ thuật chương V1,1789tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,1789tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật chương V198,9964m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0,4mmMô tả kỹ thuật chương V2,3676100m2
69Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật chương V18,82md
70Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật chương V173,51m2
71Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x160Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
72Lắp đặt aptomat MCB-1P-50AMô tả kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt aptomat MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt bộ đèn LED 20Wx2Mô tả kỹ thuật chương V14bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần 1x23W, có chao chụpMô tả kỹ thuật chương V6bộ
77Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật chương V5cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi - 10AMô tả kỹ thuật chương V12cái
81Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhômMô tả kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(2x10) mm2Mô tả kỹ thuật chương V60m
83Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x4) mm2Mô tả kỹ thuật chương V10m
84Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
85Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
86Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25mmMô tả kỹ thuật chương V10m
87Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20mmMô tả kỹ thuật chương V215m
88Con sứ đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
93Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x2500Mô tả kỹ thuật chương V6cọc
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật chương V50m
95Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật chương V20m
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật chương V6cái
97Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật chương V0,1023100m3
98Đắp đất nền móng công trình k≥0,90Mô tả kỹ thuật chương V9,3m3
99Hồ lô sứMô tả kỹ thuật chương V6cái
100Mũi tôn chống dột ở kim thu sétMô tả kỹ thuật chương V6cái
101Sắt cọc đỡ fi8Mô tả kỹ thuật chương V30kg
102Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V6cái
103Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V1hộp
104Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật chương V50kg
105Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.803056E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.241.426.000đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng đơn BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện hoàn chỉnh...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.241.426.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình có đào tạo chuyên ngành dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động: 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện bảo hộ lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan cầm tay Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy vận thăng Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Cần trục Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->