Gói thầu: Gói số 86: Thi công xây mới nhà văn hóa thôn NaHem, Nhà văn hóa thôn Cái Cặn, xã Hộ Đáp; Nhà lớp học 02 phòng- Trường tiểu học khu Đồng Tâm, xã Tân Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928575-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 86: Thi công xây mới nhà văn hóa thôn NaHem, Nhà văn hóa thôn Cái Cặn, xã Hộ Đáp; Nhà lớp học 02 phòng- Trường tiểu học khu Đồng Tâm, xã Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 11:22:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,202,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.803056E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.241.426.000đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng đơn BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện hoàn chỉnh... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.241.426.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình có đào tạo chuyên ngành dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện bảo hộ lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 86: Thi công xây mới nhà văn hóa thôn NaHem, Nhà văn hóa thôn Cái Cặn, xã Hộ Đáp; Nhà lớp học 02 phòng- Trường tiểu học khu Đồng Tâm, xã Tân Lập Đầu tư hỗ trợ đời sống, sản xuất cho hộ tái định cư và cộng đồng dân sở tại của một số xã có tiếp nhận dân tái định cư Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản gốc hoặc bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Giấy đăng ký hoạt động doanh nghiệp, Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như: Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn bản gốc hoặc chứng thực; Đối với Hợp đồng tương tự, hóa đơn chứng hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính phải đối chiều bản gốc - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Sổ 82, đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6124 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2937 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1854 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3717 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0987 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4995 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7964 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3153 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1994 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5076 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5557 | 100m3 |
| 13 | Mua đất C3 (đất đồi) san nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,065 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7208 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0595 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5993 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4983 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,388 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5972 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,413 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5115 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3403 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4343 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4467 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8018 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1463 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2903 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2812 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,697 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7953 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,803 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9003 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7715 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,9293 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6315 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,4 | md |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,1262 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,6058 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,1756 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,9888 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,7288 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,5244 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 360,4989 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 140,6506 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,8428 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,9692 | m2 |
| 47 | Lát nền sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,3496 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay hệ khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 50 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,02 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 52 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 54 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 56 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,04 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2477 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,0305 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,076 | m2 |
| 60 | Gia công lan can bản dốc bằng hộp inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0316 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 62 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8856 | m3 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1276 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,87 | m |
| 65 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4215 | 100m3 |
| 66 | Mua đất C3 (đất đồi) san nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,15 | m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,404 | m3 |
| 68 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,212 | m3 |
| 69 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | 10m |
| 70 | Nhựa đường chèn khe co | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | kg |
| 71 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Công suất 22w | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ đèn LED 20Wx2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 118 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,8 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,72 | m3 |
| 95 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 96 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 97 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 98 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 99 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 100 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 101 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 102 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 105 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 106 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 108 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 109 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 110 | Kệ đựng bình chữa cháy KT: 400x210x300mm, chân đế cao 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁI CẶN, XÃ HỘ ĐÁP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2183 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0411 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,3881 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,266 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3419 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8847 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5399 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4622 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,6571 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5786 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7201 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,3448 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1594 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8298 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9702 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6067 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5236 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0938 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7425 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6653 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7602 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7464 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4195 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2123 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0752 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,1512 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1556 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5825 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 352,6322 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,229 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,3155 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,7652 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,02 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,2 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2896 | m |
| 38 | Kẻ khoát rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,2 | m |
| 39 | Đắp họa tiết hoa văn, bông sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 40 | Đắp chữ, tên nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 403,1007 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 396,8611 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,788 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch 500X500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 185,6484 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,2343 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,79 | m |
| 47 | Công tác ốp chân tường bằng gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6595 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch men màu đen KT 300x300 mmvào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6124 | m2 |
| 49 | Con tiện xi măng, cốt thép ( Bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | con |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,528 | m2 |
| 51 | Gia công khung hộp inox lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0366 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng biển khẩu hiệu trong hội trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,65 | m2 |
| 54 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nh, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,344 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nh, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ, cửa 4 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửanhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 60 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0568 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0568 | tấn |
| 63 | Bu lông vì kèo M18x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép C800x400x15x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1601 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1601 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,5084 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3298 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,52 | md |
| 69 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương , tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,07 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ đèn LED 20Wx2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x23W,có chao chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 215 | m |
| 87 | Con sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 92 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 96 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,15 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,15 | m3 |
| 98 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 99 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 101 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 102 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 103 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| 104 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| C | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN NAHEM, XÃ HỘ ĐÁP | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3171 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,171 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô - vận chuyển tiếp 1km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,171 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6739 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,4876 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3775 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,955 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5893 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5829 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,8259 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7608 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,5 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,884 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1203 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0285 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3682 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1184 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9609 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1651 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9421 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9287 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1813 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2592 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0237 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,9085 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7629 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5485 | m3 |
| 34 | Xây gạch bông gió hành lang | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 375,1171 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,9036 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 292,7755 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,652 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,59 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,34 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1448 | m |
| 42 | Kẻ khoát rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,72 | m |
| 43 | Đắp họa tiết hoa văn, bông sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 44 | Đắp chữ, tên nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 421,0175 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 427,0207 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,805 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,5574 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,7959 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,87 | m |
| 51 | Công tác ốp chân tường bằng gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,615 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch men màu đen KT 300x300 mmvào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4716 | m2 |
| 53 | Gia công khung hộp inox lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0402 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng biển khẩu hiệu trong hội trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,65 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,304 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa 4 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa 2 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm ( Bao gồm lắp dựng hoàn thiện, chưa có phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 61 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0587 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0587 | tấn |
| 64 | Bu lông vì kèo M18x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 65 | Gia công xà gồ thép C800x400x15x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1789 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1789 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,9964 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3676 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,82 | md |
| 70 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 173,51 | m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ đèn LED 20Wx2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x23W, có chao chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(2x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 215 | m |
| 88 | Con sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 97 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình k≥0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3 | m3 |
| 99 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 101 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 102 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 103 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 104 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| 105 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.803056E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.241.426.000đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng đơn BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện hoàn chỉnh... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.241.426.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình có đào tạo chuyên ngành dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện bảo hộ lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Cần trục | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi