Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815541 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận 4 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 11:46:00 đến ngày 2021-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,129,719,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.694.579.508(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.429.918VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông (loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình từ cấp IV trở lên). Hoặc hợp đồng Sửa chữa công trình có hạng mục đường giao thông, thoát nước, biển báo, sơn vạch kẻ đườngNhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.803.770 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.581.607.540 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông,-Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nước.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động,-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thôngGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh sắt 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:-Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt 4kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥ 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đục bê tông, đường kính mũi 30mm, công suất ≥ 1240w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc, lực đầm 750- 1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Duy tu bảo dưỡng thường xuyên năm 2021 trên địa bàn Quận 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận 4 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
• Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
• Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • UBND Quận 4; Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận 4, Số 18, Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4; • Địa chỉ: Tầng 7 – Trung tâm Hành chính Quận 4, Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh. • Số điện thoại: 38.253.175; • Số fax: 39.402.633. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: • UBND Quận 4; • Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận 4, Số 18, Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cày sọc tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 1 | |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,5 | |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,5 | |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10m2 | 10 | |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng tưới 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10m2 | 20 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10m2 | 10 | |
| 7 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10m2 | 10 | |
| 8 | Sửa chữa tường hầm ga bằng gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 9 | Sửa chữa tường hầm ga bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 3,5556 | |
| 10 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, loại 80x80x20 (hệ số 1,5802 nội suy từ loại 90x90x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 11 | Thay khuôn hầm ga, loại 80x80 (hệ số 1,1378 nội suy từ 75x75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 12 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, loại 100x100x20 (hệ số 2,4691 nội suy từ 90x90x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 20 | |
| 13 | Thay khuôn hầm ga, loại 100x100 (hệ số 1,0101 nội suy từ 90x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 20 | |
| 14 | Sản xuất khuôn hầm ga bằng BTCT, loại 120x120x20 (hệ số 3,5556 nội suy từ 90x90x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 15 | Thay khuôn hầm ga, loại 120x120 (hệ số 1,4545 nội suy từ 90x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 16 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, loại 50x50x8 (hệ số 0,5926 nội suy từ 75x75x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 17 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, loại 70x70x8 (hệ số 1,1615 nội suy từ 75x75x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 30 | |
| 18 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT, loại 90x90x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 19 | Thay nắp hầm ga các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 50 | |
| 20 | Sản xuất máng hầm ga bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,33 | |
| 21 | Thay máng hầm ga, loại 100 (hệ số 1,1111 nội suy từ loại 90) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 22 | Sản xuất lưỡi hầm ga bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,1 | |
| 23 | Thay lưỡi hầm ga, loại 100 (hệ số 1,1111 nội suy từ loại 90) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 24 | Sản xuất lưới chắn rác hầm ga bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 tấn | 0,443 | |
| 25 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác, loại 80 (hệ số 1,0667 nội suy từ loại 75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 26 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác, loại 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 27 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ, loại 80x80, chưa tính khuôn, nắp (hệ số 0,7758 nội suy từ loại 75x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 hầm | 1 | |
| 28 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ, loại 100x100, chưa tính khuôn, nắp (hệ số 1,0101 nội suy từ loại 90x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 hầm | 1 | |
| 29 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ, loại 120x120, chưa tính khuôn, nắp, máng, lưỡi (hệ số 1,4545 nội suy từ loại 90x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 hầm | 1 | |
| 30 | Sửa chữa cống bị sụp trên lề đường, cống tròn đk400mm BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1md | 10 | |
| 31 | Sửa chữa cống bị sụp trên lề đường, cống tròn đk600mm BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1md | 10 | |
| 32 | Sửa chữa cống bị sụp dưới lòng đường, cống tròn đk400mm BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1md | 5 | |
| 33 | Sửa chữa cống sụp dưới lòng đường, cống tròn đk600mm BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1md | 5 | |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 10 | |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 9,5 | |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 19,5 | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 19,5 | |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 49x10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 955,5 | |
| 39 | Sửa nền, móng đường bằng thủ công, đá 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 20 | |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300, dặm vá đường hẻm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 10 | |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, lót vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5 | |
| 42 | Lát gạch vỉa hè, Terrazzo 40x40x3 (7,7Mpa), vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 100 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk315 dày 9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 1 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk220 dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 1 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk168 dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,5 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk114 dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,5 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk90 dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,5 | |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,02 | |
| 49 | Đào đất xây hố ga rộng >1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,3758 | |
| 50 | Đắp đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,108 | |
| 51 | Phá dỡ bằng máy khoan, tường gạch hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,056 | |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,3238 | |
| 53 | Vận chuyển đất các loại bằng ô tô tự đổ 7T, 1km khởi điểm, đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3/km | 0,0324 | |
| 54 | Vận chuyển đất các loại bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp 4x1km, đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3/km | 0,0324 | |
| 55 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,0835 | |
| 56 | Cung cấp hố ga ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng cần cẩu, TL>50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn rác và bó vỉa bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 0,6 | |
| 59 | Lắp đặt biển báo tròn PQ D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 50 | |
| 60 | Lắp đặt biển báo tam giác PQ cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 20 | |
| 61 | Lắp đặt biển báo tên đường 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 30 | |
| 62 | Lắp đặt biển báo chữ nhật PQ 25x70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 20 | |
| 63 | Lắp đặt biển báo chữ nhật PQ 45x70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 64 | Lắp đặt biển báo chữ nhật PQ 50x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 65 | Lắp đặt biển báo vuông PQ 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 66 | Lắp đặt biển báo chữ nhật PQ 60x80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 67 | Pat đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 16 | |
| 68 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 dài 3m (gồm BT chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 40 | |
| 69 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 dài 3,3m (gồm BT chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 20 | |
| 70 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 dài 3,5m (gồm BT chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 20 | |
| 71 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 dài 4m (gồm BT chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 20 | |
| 72 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 dài 4,5m (gồm BT chân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | trụ | 20 | |
| 73 | Sơn kẻ vạch thẳng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 102 | |
| 74 | Dọn cỏ và dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | công | 4 | |
| 75 | Lu lèn nền hạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3 | 0,235 | |
| 76 | Rãi đá 0x4 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3 | 0,235 | |
| 77 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 11,729 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.694579508E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.429.918VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.694.579.508(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.429.918VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông (loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình từ cấp IV trở lên). Hoặc hợp đồng Sửa chữa công trình có hạng mục đường giao thông, thoát nước, biển báo, sơn vạch kẻ đườngNhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.803.770 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.581.607.540 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông,-Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường và thoát nước.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động,-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình duy tu bảo dưỡng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thôngGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform của hệ thống). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Ô tô tải 2,5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Xe tải tưới nước ≥ 5m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Xe lu bánh sắt 8-10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:-Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt 4kw | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy hàn 250A | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥ 750W | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đục bê tông, đường kính mũi 30mm, công suất ≥ 1240w | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc, lực đầm 750- 1000kg | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi