Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930653-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210903981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 12:03:00 đến ngày 2021-09-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,400,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,100,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.220249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Đường giao thông tương tự và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.581.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần điện chiếu sáng công cộng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe bồn (tưới nước)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe thang hoặc tải cẩu có giỏ nâng người
- Đặc điểm thiết bị (phục vụ nâng người làm việc trên cao)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường trung tâm đô thị Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân (Hạng mục đường, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường Bắc - Nam)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV Kiến trúc xây dựng DAKNONGLAND và Công ty TNHH Bạch Đằng; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Hàm Tân; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH
1Chặt cây Cây tràm, đường kính gốc cây ≤20cmTại Chương V47cây
2Đào gốc Cây tràm đường kính gốc cây ≤20cmTại Chương V47gốc
3Vận chuyển đất đào hố trồng cây đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m, đất cấp 3Tại Chương V0,4493100m3
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây móng bò tím đk (15-25)cm, cao (2,5-3,0)mTại Chương V199cây
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm. Cây phi lao cao (0,5-1,0)mTại Chương V208cây
6Trồng cây hàng rào.Viền bông giấyTại Chương V0,976100m2
7Trồng cây hàng rào. Viền ắc óTại Chương V4,227100m2
8Trồng cỏ hoàng lạcTại Chương V11,554100m2
9Cung cấp xơ dừaTại Chương V36,4444m3
10Cung cấp tro trấuTại Chương V36,4444m3
11Cung cấp đất màu trồng câyTại Chương V196,1908m3
12Đắp hỗn hợp đất màu, xơ dừa, tro trấuTại Chương V269,0796m3
13Cung cấp thuốc kích thích ra rễTại Chương V407Chai 10ml
14Cung cấp thuốc kích thích ra chồiTại Chương V407Chai 10ml
15Cung cấp phân NPK (bão dưỡng)Tại Chương V624,81kg
16Cung cấp phân vi sinh (bão dưỡng)Tại Chương V1.041,35kg
17Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện. Bảo dưỡng 3 thángTại Chương V50,271100m2/ tháng
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTại Chương V2081cây/90 ngày
19Bảo dưỡng cây móng bò tím sau khi trồng - xe bồnTại Chương V1991cây/90 ngày
B VỈA HÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITại Chương V2,0059100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống buyTại Chương V8,0982100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTại Chương V1,4507tấn
4Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V32,3927m3
5Vận chuyển đất đào hố trồng cây để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITại Chương V1,682100m3
6Đào móng thành bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại Chương V31,0441m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V20,696m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bồn hoa đúc sẵnTại Chương V14,328100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép thành bồn hoa đúc sẵn, ĐK ≤10mmTại Chương V3,9084tấn
10Bê tông tấm thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V31,044m3
11Láng nền dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V103,48m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thành bồn hoa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V7961cấu kiện
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V206,96m2
14Sơn mặt bên thành bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTại Chương V206,961m2
15Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITại Chương V0,3104100m3
16Đào móng gờ chặn vỉa hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại Chương V83,6161m3
17Bê tông lót móng gờ chặn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V41,808m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặn vỉa hèTại Chương V8,3616100m2
19Bê tông gờ chặn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V41,808m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V20,904m3
21Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITại Chương V0,6271100m3
22Phá dỡ bê tông bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V11,8636m3
23Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,1186100m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTại Chương V0,1236100m2
25Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,1218m3
26Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTại Chương V69,5676100m2
27San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V17,3919100m3
28Rải tấm ni lông lót màu đenTại Chương V112,0456100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V1.159,46m3
30Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11.594,6m2
31Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm (màu đỏ)Tại Chương V9.842,3m2
32Lát hè lát gạch Terrazzo dẫn hướng KT (40x40x3)cm (màu xám)Tại Chương V1.752,3m2
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTại Chương V20,7868100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V534,2197m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V5,6124100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITại Chương V83,4512100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITại Chương V83,4512100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V80,8304m3
7Gia công lắp dựng ván khuôn thép bó nền dải phân cáchTại Chương V20,2076100m2
8Bê tông bó nền dải phân cách SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V202,076m3
9Đắp nền đường đất cấp 3 chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Tại Chương V26,9991100m3
10Mua đất cấp 3 chọn lọc để đắpTại Chương V2.963,8956m3
11Thi công móng đường cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm loại 2 lớp dướiTại Chương V17,9994100m3
12Thi công móng cấp phối đá dămDmax=37,5mm loại 1 lớp trênTại Chương V13,7697100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tại Chương V92,0757100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V92,0757100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V15,303100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V76,515100tấn
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm nối bằng p/p dán keoTại Chương V0,6062100m
18Lắp đặt vải địa kỹ thuật TS50 tại lỗ thoát nước dải phân cáchTại Chương V0,1364100m2
19Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc lỗ thoát nước dải phân cáchTại Chương V0,0068100m3
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Tại Chương V1.337,73m2
21Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mmTại Chương V72m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITại Chương V0,3629100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V2,592m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V1,2032100m2
4Khung bu long móng M24*1550Tại Chương V32bộ
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,416m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V14,082m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITại Chương V0,2221100m3
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnTại Chương V32cọc
9Kéo rải dây thoát sét đồng trần C16mm2Tại Chương V32m
10Kẹp siết cáp D18Tại Chương V64cái
11Part nối tiếp địaTại Chương V32cái
12Lắp dựng trụ đèn thép cao 10m, dày 4mmTại Chương V321 cột
13Lắp cần đèn đôi D60 cao 2m vươn 2m, dày 2,3mmTại Chương V241 cần đèn
14Lắp cần ba D60 cao 2m vươn 2m, dày 2,3mmTại Chương V81 cần đèn
15Lắp bộ đèn LED công suất 200WTại Chương V72bộ
16Luồn dây lên cần đèn CVV 3*2,5mm2Tại Chương V7,92100m
17Lắp bảng điện cửa cộtTại Chương V32bảng
18Lắp đặt MCB 1P 6ATại Chương V72cái
19Lắp bảng điện cửa cộtTại Chương V32bảng
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại Chương V335,47921m3
21Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTại Chương V2,532100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V3,798m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại Chương V40,41071m3
24Tháo dỡ gạch Terrazzo hiện hữu để đào mương cáp ngầmTại Chương V18,6m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,86m3
26Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại Chương V19,79041m3
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTại Chương V1,266100m
28Rải ống nhựa xoắn HDPE 65/50 dưới mương đấtTại Chương V13,38100 m
29Luồn cáp ngầm cho hệ thống điện chiếu sáng CXV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2, trong ống HDPE 65/50Tại Chương V3,19100m
30Luồn cáp ngầm cho hệ thống điện chiếu sáng CXV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2, trong ống HDPE 65/50Tại Chương V10,591100m
31Luồn cáp ngầm cho tủ điều khiển chiếu sáng CXV/DSTA 4x50mm2, trong ống HDPE 65/50Tại Chương V0,1100m
32Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất liên hoàn C16Tại Chương V1.378m
33Lát gạch thẻ KN 4x8x18cmTại Chương V217,062m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V3,3548100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V0,1443100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm loại 2, lớp dướiTại Chương V0,076100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm loại 1, lớp trênTại Chương V0,057100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tại Chương V0,3798100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V0,3798100m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1209100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V1,86m3
42Lát lại nền gạch TerrazzoTại Chương V18,6m2
43Lắp đặt giá treoTại Chương V1cái
44Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 3P/100A (trọn bộ)Tại Chương V11 tủ
45Tháo dỡ gạch Terrazzo hiện hữu để thi công tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángTại Chương V5,1m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,51m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại Chương V4,081m3
48Đóng cọc chống sét đã có sẵnTại Chương V6cọc
49Kéo rải dây đồng trần 16mm2Tại Chương V16m
50Kẹp siết cáp D18Tại Chương V6cái
51Part nối tiếp địaTại Chương V1cái
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0332100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V0,51m3
54Lát lại nền gạch TerrazzoTại Chương V5,1m2
E HỆ THỐNG TƯỚI
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTại Chương V51 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Tại Chương V1001m khoan
3Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Tại Chương V1501m khoan
4Lắp đặt ống chống uPVC D114mm dày 4,1mmTại Chương V2,5100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm dày 2,1mm từ máy bơm lên miệng giếngTại Chương V2,5100m
6Cung cấp dây inox D6 treo máy bơmTại Chương V490m
7Cung cấp ốc siết cáp inoxTại Chương V30bộ
8Lắp đặt dây điện CVV 3x4mm2, để hoạt động máy bơmTại Chương V242,5m
9Cung cấp máy bơm hỏa tiễn 3HP-220VTại Chương V5bộ
10Lắp đặt nối giảm gai ngoài D49/42mm nối máy bơm hỏa tiễnTại Chương V5cái
11Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D114/49mmTại Chương V5cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC D42mmTại Chương V5cái
13Lắp đặt Rắc co nhựa PVC D42mmTại Chương V5cái
14Lắp đặt Van gạt D42mm (tay gạt inox)Tại Chương V5cái
15Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mmTại Chương V5cái
16Cung cấp dây xích D12mm mạ kẽm, để bảo vệ giếng khoanTại Chương V4,25m
17Cung cấp ổ khóa để bảo vệ giếng khoanTại Chương V10bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại Chương V3,241m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V0,36m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,008m3
21Lắp đặt thanh neo thép vào thành tường hố ha giếng khoanTại Chương V0,0117tấn
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V14,4m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V10,8m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,016100m2
25Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0216tấn
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V1,024m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V51cấu kiện
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITại Chương V0,36751m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V0,0613m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng trụTại Chương V0,046100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0151tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,3125m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V0,05m3
34Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITại Chương V0,1361100m3
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30mmTại Chương V0,516100 m
36Luồn cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển máy bơmTại Chương V0,571100m
37Cung cấp Gạch thẻ KN 4x8x18cmTại Chương V8,748m2
38Xếp gạch thẻ KN 4x8x18cm cảnh báo cáp ngầmTại Chương V8,748m2
39Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1361100m3
40Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITại Chương V1,5951100m3
41Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1276100m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm dày 2,1mm đi âm dưới mương đấtTại Chương V10,634100m
43Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mmTại Chương V132cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42/27mmTại Chương V389cái
45Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D42/27mmTại Chương V10cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm dưới mương đất ngầm lênTại Chương V4,389100m
47Lắp đặt van khóa PVC D27mmTại Chương V399cái
48Lắp đặt nối ren giảm PVC D27/21mmTại Chương V399cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm từ van lên renTại Chương V0,399100m
50Lắp đặt Béc xoay 360, R=1,5mTại Chương V399cái
51Cung cấp Gạch thẻ KN 4x8x18cmTại Chương V191,412m2
52Xếp gạch thẻ KN 4x8x18cm cảnh báo cáp ống nhựaTại Chương V191,412m2
53Lắp đặt tủ Tủ điện điều khiển máy bơm 30ATại Chương V51 tủ
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (80x30)cmTại Chương V2Cái
2Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (80x140)cmTại Chương V6Cái
3Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (120x25)cmTại Chương V2Cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cmTại Chương V4Cái
5Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmTại Chương V8Cái
6Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTại Chương V4Cái
7Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm - L=3m:Tại Chương V10Trụ
8Cung cấp cọc tiêu chóp nónTại Chương V50Cái
9Gia công thép hìnhTại Chương V0,05tấn
10Cung cấp đèn chớp tròn xoayTại Chương V4Bộ
11Cung cấp Dây phản quangTại Chương V6Cuộn
12Nhân công bậc 3.0/7 điều tiết giao thôngTại Chương V60Công
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.220249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Đường giao thông tương tự và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.581.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.43
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công cấp thoát nước.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh 1 - Trình độ Kỹ sư lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần cây xanh.32
5 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần điện chiếu sáng công cộng.32
6 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.32
7 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe bồn (tưới nước) ≥ 5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 23kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy ủi ≥ 110CV1
9 Máy lu ≥ 10T1
10 Máy lu ≥ 16T1
11 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 - 140CV1
13 Cần trục ô tô ≥ 3T1
14 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
15 Xe thang hoặc tải cẩu có giỏ nâng người (phục vụ nâng người làm việc trên cao)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->