Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 12:03:00 đến ngày 2021-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,400,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,100,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.220249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Đường giao thông tương tự và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.581.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần điện chiếu sáng công cộng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn (tưới nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe thang hoặc tải cẩu có giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phục vụ nâng người làm việc trên cao) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Đường trung tâm đô thị Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân (Hạng mục đường, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường Bắc - Nam) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây Cây tràm, đường kính gốc cây ≤20cm | Tại Chương V | 47 | cây |
| 2 | Đào gốc Cây tràm đường kính gốc cây ≤20cm | Tại Chương V | 47 | gốc |
| 3 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m, đất cấp 3 | Tại Chương V | 0,4493 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây móng bò tím đk (15-25)cm, cao (2,5-3,0)m | Tại Chương V | 199 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm. Cây phi lao cao (0,5-1,0)m | Tại Chương V | 208 | cây |
| 6 | Trồng cây hàng rào.Viền bông giấy | Tại Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Tại Chương V | 4,227 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ hoàng lạc | Tại Chương V | 11,554 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp xơ dừa | Tại Chương V | 36,4444 | m3 |
| 10 | Cung cấp tro trấu | Tại Chương V | 36,4444 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất màu trồng cây | Tại Chương V | 196,1908 | m3 |
| 12 | Đắp hỗn hợp đất màu, xơ dừa, tro trấu | Tại Chương V | 269,0796 | m3 |
| 13 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Tại Chương V | 407 | Chai 10ml |
| 14 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Tại Chương V | 407 | Chai 10ml |
| 15 | Cung cấp phân NPK (bão dưỡng) | Tại Chương V | 624,81 | kg |
| 16 | Cung cấp phân vi sinh (bão dưỡng) | Tại Chương V | 1.041,35 | kg |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện. Bảo dưỡng 3 tháng | Tại Chương V | 50,271 | 100m2/ tháng |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Tại Chương V | 208 | 1cây/90 ngày |
| 19 | Bảo dưỡng cây móng bò tím sau khi trồng - xe bồn | Tại Chương V | 199 | 1cây/90 ngày |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại Chương V | 2,0059 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống buy | Tại Chương V | 8,0982 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 1,4507 | tấn |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 32,3927 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Tại Chương V | 1,682 | 100m3 |
| 6 | Đào móng thành bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 31,044 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 20,696 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bồn hoa đúc sẵn | Tại Chương V | 14,328 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành bồn hoa đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 3,9084 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 31,044 | m3 |
| 11 | Láng nền dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 103,48 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thành bồn hoa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 796 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 206,96 | m2 |
| 14 | Sơn mặt bên thành bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tại Chương V | 206,96 | 1m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,3104 | 100m3 |
| 16 | Đào móng gờ chặn vỉa hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 83,616 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng gờ chặn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 41,808 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặn vỉa hè | Tại Chương V | 8,3616 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gờ chặn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 41,808 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 20,904 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,6271 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 11,8636 | m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Tại Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,1218 | m3 |
| 26 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 69,5676 | 100m2 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 17,3919 | 100m3 |
| 28 | Rải tấm ni lông lót màu đen | Tại Chương V | 112,0456 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 1.159,46 | m3 |
| 30 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11.594,6 | m2 |
| 31 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm (màu đỏ) | Tại Chương V | 9.842,3 | m2 |
| 32 | Lát hè lát gạch Terrazzo dẫn hướng KT (40x40x3)cm (màu xám) | Tại Chương V | 1.752,3 | m2 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Tại Chương V | 20,7868 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 534,2197 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 5,6124 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Tại Chương V | 83,4512 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 83,4512 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 80,8304 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép bó nền dải phân cách | Tại Chương V | 20,2076 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó nền dải phân cách SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 202,076 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường đất cấp 3 chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Tại Chương V | 26,9991 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 chọn lọc để đắp | Tại Chương V | 2.963,8956 | m3 |
| 11 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm loại 2 lớp dưới | Tại Chương V | 17,9994 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dămDmax=37,5mm loại 1 lớp trên | Tại Chương V | 13,7697 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tại Chương V | 92,0757 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 92,0757 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 15,303 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 76,515 | 100tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm nối bằng p/p dán keo | Tại Chương V | 0,6062 | 100m |
| 18 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật TS50 tại lỗ thoát nước dải phân cách | Tại Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá dăm 2x4 làm tầng lọc lỗ thoát nước dải phân cách | Tại Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Tại Chương V | 1.337,73 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Tại Chương V | 72 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,3629 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,2032 | 100m2 |
| 4 | Khung bu long móng M24*1550 | Tại Chương V | 32 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,416 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 14,082 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tại Chương V | 32 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thoát sét đồng trần C16mm2 | Tại Chương V | 32 | m |
| 10 | Kẹp siết cáp D18 | Tại Chương V | 64 | cái |
| 11 | Part nối tiếp địa | Tại Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp dựng trụ đèn thép cao 10m, dày 4mm | Tại Chương V | 32 | 1 cột |
| 13 | Lắp cần đèn đôi D60 cao 2m vươn 2m, dày 2,3mm | Tại Chương V | 24 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp cần ba D60 cao 2m vươn 2m, dày 2,3mm | Tại Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp bộ đèn LED công suất 200W | Tại Chương V | 72 | bộ |
| 16 | Luồn dây lên cần đèn CVV 3*2,5mm2 | Tại Chương V | 7,92 | 100m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Tại Chương V | 32 | bảng |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Tại Chương V | 72 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Tại Chương V | 32 | bảng |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 335,4792 | 1m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Tại Chương V | 2,532 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 3,798 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 40,4107 | 1m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch Terrazzo hiện hữu để đào mương cáp ngầm | Tại Chương V | 18,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,86 | m3 |
| 26 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 19,7904 | 1m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Tại Chương V | 1,266 | 100m |
| 28 | Rải ống nhựa xoắn HDPE 65/50 dưới mương đất | Tại Chương V | 13,38 | 100 m |
| 29 | Luồn cáp ngầm cho hệ thống điện chiếu sáng CXV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2, trong ống HDPE 65/50 | Tại Chương V | 3,19 | 100m |
| 30 | Luồn cáp ngầm cho hệ thống điện chiếu sáng CXV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2, trong ống HDPE 65/50 | Tại Chương V | 10,591 | 100m |
| 31 | Luồn cáp ngầm cho tủ điều khiển chiếu sáng CXV/DSTA 4x50mm2, trong ống HDPE 65/50 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất liên hoàn C16 | Tại Chương V | 1.378 | m |
| 33 | Lát gạch thẻ KN 4x8x18cm | Tại Chương V | 217,062 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 3,3548 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 0,1443 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm loại 2, lớp dưới | Tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm loại 1, lớp trên | Tại Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tại Chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 1,86 | m3 |
| 42 | Lát lại nền gạch Terrazzo | Tại Chương V | 18,6 | m2 |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 3P/100A (trọn bộ) | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Tháo dỡ gạch Terrazzo hiện hữu để thi công tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | Tại Chương V | 5,1 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 4,08 | 1m3 |
| 48 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | Tại Chương V | 16 | m |
| 50 | Kẹp siết cáp D18 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Part nối tiếp địa | Tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 54 | Lát lại nền gạch Terrazzo | Tại Chương V | 5,1 | m2 |
| E | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Tại Chương V | 5 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Tại Chương V | 100 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Tại Chương V | 150 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống chống uPVC D114mm dày 4,1mm | Tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm dày 2,1mm từ máy bơm lên miệng giếng | Tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Cung cấp dây inox D6 treo máy bơm | Tại Chương V | 490 | m |
| 7 | Cung cấp ốc siết cáp inox | Tại Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây điện CVV 3x4mm2, để hoạt động máy bơm | Tại Chương V | 242,5 | m |
| 9 | Cung cấp máy bơm hỏa tiễn 3HP-220V | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nối giảm gai ngoài D49/42mm nối máy bơm hỏa tiễn | Tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D114/49mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co nhựa PVC D42mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt D42mm (tay gạt inox) | Tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp dây xích D12mm mạ kẽm, để bảo vệ giếng khoan | Tại Chương V | 4,25 | m |
| 17 | Cung cấp ổ khóa để bảo vệ giếng khoan | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 3,24 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 21 | Lắp đặt thanh neo thép vào thành tường hố ha giếng khoan | Tại Chương V | 0,0117 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0216 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,3675 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 0,0613 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ | Tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0151 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,3125 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 34 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,1361 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30mm | Tại Chương V | 0,516 | 100 m |
| 36 | Luồn cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển máy bơm | Tại Chương V | 0,571 | 100m |
| 37 | Cung cấp Gạch thẻ KN 4x8x18cm | Tại Chương V | 8,748 | m2 |
| 38 | Xếp gạch thẻ KN 4x8x18cm cảnh báo cáp ngầm | Tại Chương V | 8,748 | m2 |
| 39 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1361 | 100m3 |
| 40 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại Chương V | 1,5951 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm dày 2,1mm đi âm dưới mương đất | Tại Chương V | 10,634 | 100m |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mm | Tại Chương V | 132 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42/27mm | Tại Chương V | 389 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D42/27mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm dưới mương đất ngầm lên | Tại Chương V | 4,389 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Tại Chương V | 399 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối ren giảm PVC D27/21mm | Tại Chương V | 399 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm từ van lên ren | Tại Chương V | 0,399 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Béc xoay 360, R=1,5m | Tại Chương V | 399 | cái |
| 51 | Cung cấp Gạch thẻ KN 4x8x18cm | Tại Chương V | 191,412 | m2 |
| 52 | Xếp gạch thẻ KN 4x8x18cm cảnh báo cáp ống nhựa | Tại Chương V | 191,412 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ Tủ điện điều khiển máy bơm 30A | Tại Chương V | 5 | 1 tủ |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (80x30)cm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (80x140)cm | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (120x25)cm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Tại Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm - L=3m: | Tại Chương V | 10 | Trụ |
| 8 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón | Tại Chương V | 50 | Cái |
| 9 | Gia công thép hình | Tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Dây phản quang | Tại Chương V | 6 | Cuộn |
| 12 | Nhân công bậc 3.0/7 điều tiết giao thông | Tại Chương V | 60 | Công |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,75 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.220249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Đường giao thông tương tự và việc tính hợp đồng tương tự thực hiện trên cơ sở cộng giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau)) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.180.581.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh | 1 | - Trình độ Kỹ sư lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần cây xanh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ Kỹ sư điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần điện chiếu sáng công cộng. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình và đảm nhiệm công việc phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 7 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn (tưới nước) | ≥ 5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 9 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥ 16T | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 - 140CV | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | ≥ 3T | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 15 | Xe thang hoặc tải cẩu có giỏ nâng người | (phục vụ nâng người làm việc trên cao) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi