Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 12:30:00 đến ngày 2021-09-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,368,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.672553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3451E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa Nhà làm việc Đài Truyền thanh – Truyền hình, thị xã La Gi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 289,9 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,8859 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 121,76 | m | |
| 4 | Đắp vữa bờ nóc | 131,96 | m | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 2,0036 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0036 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,62 | 1m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 3,143 | 100m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,408 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8775 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 23,58 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 23,58 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,58 | m2 | |
| 14 | Mái lấy sáng kính cường lực dày 10ly + khung nhôm hệ 1000 (VL+NC) | 24,84 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ 80% diện tích lớp vữa láng sê nô | 172,184 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 172,184 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 215,23 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ trần | 276,35 | m2 | |
| 19 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 168,19 | m2 | |
| 20 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) | 22,9 | m2 | |
| 21 | Trần thạch cao cách âm chuyên dụng (VL+NC) | 85,26 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 81,3 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ thảm lót nền (VL+NC) | 146,74 | m2 | |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 35,07 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm, XM PCB40 | 21,39 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm, XM PCB40 | 24,84 | m2 | |
| 27 | Thảm lót sàn (VL+NC) | 146,74 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh nền gạch lát | 483,761 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 351,148 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | 227,36 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | 835,7468 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | 133,588 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích) | 20,8335 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 171,3255 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 358,1772 | m2 | |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 97,44 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 57,252 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.716,3975 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 214,62 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 847,2735 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.083,744 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ vách tường gỗ | 186,09 | m2 | |
| 43 | Vách ốp cách âm chuyên dụng (VL+NC) | 301,02 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ vách khung nhôm kính | 18 | m2 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,368 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,68 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 43,68 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,68 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 1,2 | m2 | |
| 50 | Vách khung gỗ kính cách âm chuyên dụng (VL+NC) | 1,2 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 80,46 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 80,46 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,45 | 1m2 | |
| 54 | Phun PU tay vịn cầu thang | 6,3 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ lan can sắt | 32 | m2 | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8 | m3 | |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 143,62 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ khung kính | 82,9 | m2 | |
| 59 | Bản lề cửa thay mới | 270 | cái | |
| 60 | Thay mới chốt cửa | 122 | cái | |
| 61 | Thay mới khóa cửa đi | 24 | cái | |
| 62 | Thay mới 30% kính dày 4,8ly hư hỏng | 67,956 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 143,62 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 58,8 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 24,1 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 15,4 | m2 | |
| 67 | Vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 4,8ly, có chia ô | 15,4 | m2 | |
| 68 | Cửa đi pano gỗ cách âm chuyên dụng CDA | 13,2 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa cách âm chuyên dụng | 13,2 | m2 | |
| 70 | Nẹp nhôm chống mưa tạt cửa sổ S1 (VL+NC) | 103,2 | m | |
| 71 | Vách ngăn tiểu đá Granit chân inox | 1 | bộ | |
| 72 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,6832 | m3 | |
| 73 | Vệ sinh đá ốp chân tường hiện hữu | 25,6275 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,4744 | 100m2 | |
| 75 | Bộ đèn Led gắn tường cầu thang 10W 220V | 4 | bộ | |
| 76 | Bộ đèn Led ốp trần 14W 220V D220x48mm | 13 | bộ | |
| 77 | Bộ quạt hút gắn tường 200x200 có màn che | 7 | cái | |
| 78 | Bộ đèn Led 100W chiếu sáng sân vườn | 1 | bộ | |
| 79 | Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT 1200x75x25 | 30 | bộ | |
| 80 | Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 9W 220V KT 300x75x25 | 6 | bộ | |
| 81 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A 250V | 12 | cái | |
| 82 | Bộ quạt trần 80W 220V | 4 | cái | |
| 83 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 5 | cái | |
| 84 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 10 | cái | |
| 85 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 12 | cái | |
| 86 | Công tắc đèn âm 2 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 87 | Dimmer đơn điều khiển đèn chùm | 1 | cái | |
| 88 | Dimmer đơn điều khiển quạt trần | 4 | cái | |
| 89 | Mặt CB 1 lỗ | 2 | hộp | |
| 90 | Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4,5,6 lỗ | 32 | hộp | |
| 91 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 92 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 93 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 | 12 | m | |
| 94 | Ống nhựa cứng PVC D16 luồn dây điện âm | 80 | m | |
| 95 | Măng xông nối ống D16 | 20 | cái | |
| 96 | Tủ composite ngoài trời ép nóng KT 500x760x340 | 3 | hộp | |
| 97 | Dây cáp điện ruột đồng cách điện XLPE CXV/DSTA 4x10mm2 | 20 | m | |
| 98 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,19 | 100m | |
| 99 | Kẹp nối cách điện | 4 | cái | |
| 100 | Máy lạnh 17700Btu | 3 | máy | |
| 101 | Máy lạnh 20500Btu | 4 | máy | |
| 102 | Ống ga máy lạnh D6,4/12,7 + bọc cách điện | 0,42 | 100m | |
| 103 | Phụ kiện ống ga | 1 | lô | |
| 104 | Ống nhựa thoát nước uPVC D21 | 0,3 | 100m | |
| 105 | Phụ kiện ống nước | 1 | lô | |
| 106 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 | 126 | m | |
| 107 | Vệ sinh nạp ga máy lạnh đứng | 3 | bộ | |
| 108 | Vệ sinh + nạp ga máy lạnh gắn tường | 1 | bộ | |
| 109 | Ống thép STK D65x2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 110 | Co thép STK D65 | 6 | cái | |
| 111 | Tê thép STK D65 | 3 | cái | |
| 112 | Nối ren STK D65 | 1 | cái | |
| 113 | Sơn chống sét | 2 | kg | |
| 114 | Van cổng mặt bích D65 | 4 | cái | |
| 115 | Van 1 chiều D65 | 2 | cái | |
| 116 | Ống chống rung mặt bích D65 | 4 | cái | |
| 117 | Lọc cặn Y mặt bích D65 | 2 | cái | |
| 118 | Rúp be mặt bích D65 | 2 | cái | |
| 119 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa...) | 1 | cái | |
| 120 | Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa...) | 2 | bộ | |
| 121 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ngoài trời + thiết bị | 1 | cái | |
| 122 | Máy bơm chữa cháy diezel 10HP (7,5W) Q=21-78m3/h, H=24,5-37m | 1 | 1 máy | |
| 123 | Máy bơm chữa cháy điện 10HP (7,5W) Q=21-78m3/h, H=24,5-37m | 1 | 1 máy | |
| 124 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,5 | m3 | |
| 125 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,2 | 100m | |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2 | 1m3 | |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2 | m3 | |
| 129 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,62 | 100m | |
| 130 | Co nhựa 90o D90 | 8 | cái | |
| 131 | Cầu chắn rác inox D149 | 8 | cái | |
| 132 | Bát sắt neo ống | 61 | cái | |
| 133 | Lavabo nổi | 4 | bộ | |
| 134 | Gương soi | 4 | cái | |
| 135 | Kệ đựng xà bông | 4 | cái | |
| 136 | Tiểu treo nam | 3 | bộ | |
| 137 | Xí bệt + xi phong | 5 | bộ | |
| 138 | Vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 139 | Tê đồng D21 | 5 | cái | |
| 140 | Lô đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 141 | Móc áo inox đơn | 5 | cái | |
| 142 | Vòi rửa đồng D27 | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.672553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3451E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | . | 1 |
| 5 | Máy đục phá bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Tời điện | Sức nâng ≥ 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi