Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929540-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210929195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 12:30:00 đến ngày 2021-09-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,448,368,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.672553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3451E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa Nhà làm việc Đài Truyền thanh – Truyền hình, thị xã La Gi
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Trường Long, địa chỉ: Số 118 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m289,9m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,8859tấn
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch121,76m
4Đắp vữa bờ nóc131,96m
5Gia công xà gồ thép2,0036tấn
6Lắp dựng xà gồ thép2,0036tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,621m2
8Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem3,143100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,408m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,8775m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,58m2
12Bả bằng bột bả vào tường23,58m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,58m2
14Mái lấy sáng kính cường lực dày 10ly + khung nhôm hệ 1000 (VL+NC)24,84m2
15Phá dỡ 80% diện tích lớp vữa láng sê nô172,184m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40172,184m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng215,23m2
18Tháo dỡ trần276,35m2
19Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)168,19m2
20Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC)22,9m2
21Trần thạch cao cách âm chuyên dụng (VL+NC)85,26m2
22Phá dỡ nền gạch lát nền81,3m2
23Tháo dỡ thảm lót nền (VL+NC)146,74m2
24Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4035,07m2
25Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm, XM PCB4021,39m2
26Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm, XM PCB4024,84m2
27Thảm lót sàn (VL+NC)146,74m2
28Vệ sinh nền gạch lát483,761m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)351,148m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)227,36m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)835,7468m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)133,588m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích)20,8335m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40171,3255m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40358,1772m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4097,44m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB4057,252m2
38Bả bằng bột bả vào tường1.716,3975m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần214,62m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ847,2735m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.083,744m2
42Tháo dỡ vách tường gỗ186,09m2
43Vách ốp cách âm chuyên dụng (VL+NC)301,02m2
44Tháo dỡ vách khung nhôm kính18m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,368m3
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4043,68m2
47Bả bằng bột bả vào tường43,68m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,68m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà1,2m2
50Vách khung gỗ kính cách âm chuyên dụng (VL+NC)1,2m2
51Tháo dỡ gạch ốp tường80,46m2
52Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB4080,46m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,451m2
54Phun PU tay vịn cầu thang6,3m2
55Tháo dỡ lan can sắt32m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8m3
57Tháo dỡ cửa bằng thủ công143,62m2
58Tháo dỡ khung kính82,9m2
59Bản lề cửa thay mới270cái
60Thay mới chốt cửa122cái
61Thay mới khóa cửa đi24cái
62Thay mới 30% kính dày 4,8ly hư hỏng67,956m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm143,62m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền58,8m2
65Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà24,1m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền15,4m2
67Vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 4,8ly, có chia ô15,4m2
68Cửa đi pano gỗ cách âm chuyên dụng CDA13,2m2
69Lắp dựng cửa cách âm chuyên dụng13,2m2
70Nẹp nhôm chống mưa tạt cửa sổ S1 (VL+NC)103,2m
71Vách ngăn tiểu đá Granit chân inox1bộ
72Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại8,6832m3
73Vệ sinh đá ốp chân tường hiện hữu25,6275m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,4744100m2
75Bộ đèn Led gắn tường cầu thang 10W 220V4bộ
76Bộ đèn Led ốp trần 14W 220V D220x48mm13bộ
77Bộ quạt hút gắn tường 200x200 có màn che7cái
78Bộ đèn Led 100W chiếu sáng sân vườn1bộ
79Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT 1200x75x2530bộ
80Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 9W 220V KT 300x75x256bộ
81Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A 250V12cái
82Bộ quạt trần 80W 220V4cái
83Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V5cái
84Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V10cái
85Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V12cái
86Công tắc đèn âm 2 chiều 16A 250V2cái
87Dimmer đơn điều khiển đèn chùm1cái
88Dimmer đơn điều khiển quạt trần4cái
89Mặt CB 1 lỗ2hộp
90Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4,5,6 lỗ32hộp
91Băng keo cách điện6cuộn
92Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2150m
93Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm212m
94Ống nhựa cứng PVC D16 luồn dây điện âm80m
95Măng xông nối ống D1620cái
96Tủ composite ngoài trời ép nóng KT 500x760x3403hộp
97Dây cáp điện ruột đồng cách điện XLPE CXV/DSTA 4x10mm220m
98Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,19100m
99Kẹp nối cách điện4cái
100Máy lạnh 17700Btu3máy
101Máy lạnh 20500Btu4máy
102Ống ga máy lạnh D6,4/12,7 + bọc cách điện0,42100m
103Phụ kiện ống ga1
104Ống nhựa thoát nước uPVC D210,3100m
105Phụ kiện ống nước1
106Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2126m
107Vệ sinh nạp ga máy lạnh đứng3bộ
108Vệ sinh + nạp ga máy lạnh gắn tường1bộ
109Ống thép STK D65x2,9mm0,2100m
110Co thép STK D656cái
111Tê thép STK D653cái
112Nối ren STK D651cái
113Sơn chống sét2kg
114Van cổng mặt bích D654cái
115Van 1 chiều D652cái
116Ống chống rung mặt bích D654cái
117Lọc cặn Y mặt bích D652cái
118Rúp be mặt bích D652cái
119Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa...)1cái
120Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa...)2bộ
121Tủ điều khiển bơm chữa cháy ngoài trời + thiết bị1cái
122Máy bơm chữa cháy diezel 10HP (7,5W) Q=21-78m3/h, H=24,5-37m11 máy
123Máy bơm chữa cháy điện 10HP (7,5W) Q=21-78m3/h, H=24,5-37m11 máy
124Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,5m3
125Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,2100m
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,5m3
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II21m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2m3
129Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,62100m
130Co nhựa 90o D908cái
131Cầu chắn rác inox D1498cái
132Bát sắt neo ống61cái
133Lavabo nổi4bộ
134Gương soi4cái
135Kệ đựng xà bông4cái
136Tiểu treo nam3bộ
137Xí bệt + xi phong5bộ
138Vòi rửa vệ sinh5cái
139Tê đồng D215cái
140Lô đựng giấy vệ sinh5cái
141Móc áo inox đơn5cái
142Vòi rửa đồng D273bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.672553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3451E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy khoan bê tông .1
4 Máy trộn vữa .1
5 Máy đục phá bê tông .1
6 Máy hàn .1
7 Tời điện Sức nâng ≥ 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->