Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930851-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210930836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 12:32:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,709,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa các trường MN, TH, THCS trên địa bàn huyện Tân Sơn để đạt chuẩn Quốc gia năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng VLG và Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc 373; Tư vấn thẩm tra BCKTKT, thiết kế BV, dự toán: Công ty TNHH Hồng Ngọc Phú Thọ; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hồng Ngọc Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ Nhà to 8P5 - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V706,6336m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5924m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6724m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V353,936m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,6564tấn
8Vệ sinh bề mặt tường để sơnMô tả kỹ thuật theo chương V65công
9Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
10Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
11Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
12Tập kết bốc xếp phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
13Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3xe
B CẢI TẠO Nhà to 8P5 - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V581,1196m2
2Lát nền bằng Gạch đỏ Hạ Long, KT 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V96,75m2
3Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,764m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3839m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2002tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,84961m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1173tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9455tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,242100m2
13Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V320,8444m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V722,438m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.965,8328m2
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,0927tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,6641m2
19Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V65,664m2
C PHẦN ĐIỆN Nhà to 8P5- TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Tủ điện Kim loại 350x500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20.0
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V480.0
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
21ống sứ luồn qua tườngMô tả kỹ thuật theo chương V120.0
22Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
D PHẦN PHÁ DỠ NHÀ NHỎ - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V482,8156m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V305,1m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8004m3
6Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
8Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
9Vệ sinh bề mặt tường để sơnMô tả kỹ thuật theo chương V50công
10Tháo dỡ cửa và hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
11Tập kết bốc xếp phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
12Vận chuyển phê thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5xe
E PHẦN CẢI TẠO NHÀ NHỎ - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V482,8156m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0181m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,5128m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.629,2182m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,202m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,241m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,3361m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,692tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,692tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,478100m2
14Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V45,8m
15Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (loại nhôm hệ kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
16Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (loại nhôm hệ kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
17Cạo rỉ và sơn lại hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
F PHẦN ĐIỆN NHÀ NHỎ - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Tủ điện Kim loại 350x500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20.0
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V500.0
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
22ống sứ luồn qua tườngMô tả kỹ thuật theo chương V150.0
23Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
G PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2824m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V183,25m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8461tấn
6Vệ sinh bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50công
7Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
8Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Tập kết bốc xếp phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
10Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3xe
H PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,193m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5225m3
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,7281m2
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6896tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1127tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1754100m2
10Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2344m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,7504m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V778,864m2
14Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (loại nhôm hệ kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
15Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (loại nhôm hệ kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
I PHẦN PHÁ DỠ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V152,74m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V150,3384m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V129,648m2
5Tháo dỡ cánh cửa và hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Vận chuyển tập kết phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
J PHẦN CẢI TẠO CÔNG VỤ GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,3924m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5274100m2
9Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V35,82m
10Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ (kính trắng dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
11Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ (kính trắng dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2962tấn
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,4724m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,668m2
16Làm trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V129,648m2
K PHẦN ĐiỆN NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Tủ điện Kim loại 350x500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
17ống sứ luồn qua tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Băng dính + vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
L PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE HỌC SINH - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
2Tháo dỡ xà gồ và vì kèo gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tập kết vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
M PHẦN CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,4321m2
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,721m2
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
8Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V26m
N Nhà vệ sinh học sinh - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2466tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,0721m2
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2466tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3923tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,2561m2
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3923tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5696100m2
8Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ (kính mờ dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
O Nhà xe giáo viên - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,481m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,06241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2832m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,972m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3617m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7234m3
13Gia công cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287tấn
14Hàn bịt đầu ống thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,13551m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2139tấn
17Hàn bịt đầu ống thép xà gồ 60x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101m2
19Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2139tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8511100m2
P Sân bê tông (sân nhà xe) - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1San nền và thu dọn mặt bằng thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
Q Tường rào - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4915m3
2Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,8942m3
3Tập kết vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,161m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7248m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0533m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5872m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,232m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V262,232m2
R NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 2 - TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V106,98m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V359,738m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8787m3
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7744m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
10Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột để sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2.518,995m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,6728m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V986,3222m2
13Lát nền, sàn - Gạch lát Cerarmic chống trơn KT: 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8622m2
14Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
15Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7744m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7744m2
20Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
21Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3013tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3013tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,1307100m2
27Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
34Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
42Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V590m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
49Lắp đặt kim thu sét - tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt kim thu sét - lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Hồ lô sứ lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
54Chân bậc sắt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
55Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
57Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
58Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
59Sơn màu tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
S NHÀ HiỆU BỘ - TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ
1Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V138,646m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9152m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,894m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0523m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0523m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0523m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9152m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9152m2
12Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
13Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31m2
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6307100m2
19Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V720,247m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V467,0996m2
25Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
26Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
27Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
28Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
29Lắp đặt kim thu sét - tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
32Chân bậc sắt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
34Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
36Sơn màu tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
37Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
T NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 10 PHÒNG - TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V458,475m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5238m3
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5338m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
10Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột để sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2.808,2122m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.014,9174m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V793,2948m2
13Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
14Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2065m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,82m2
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9612tấn
20Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V961,2kg
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V61,6104m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,092m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,092m2
24Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3095tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3095tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,3239100m2
30Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V68,87m
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
32Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
45Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V680m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
52Lắp đặt kim thu sét - tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt kim thu sét - lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Hồ lô sứ lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
57Chân bậc sắt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
58Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
60Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
61Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
62Sơn màu tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
U NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 1 - TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91,44m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V349,244m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1329m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7024m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
10Trát bù lại tường trong, vá má cửa, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
11Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột để sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2.086,4554m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.219,307m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V867,1484m2
14Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
15Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7764m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7764m2
20Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ
21Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2601tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2601tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,2218100m2
27Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V59,2m
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
42Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
49Lắp đặt kim thu sét - tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt kim thu sét - lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Hồ lô sứ lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
54Chân bậc sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
55Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
57Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
58Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
59Sơn màu tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt1
2 Máy trộn vữa 150 l trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
4 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
5 Máy hàn Vận hành tốt2
6 Máy khoan Vận hành tốt2
7 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt2
8 Máy tời Vận hành tốt1
9 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->