Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 12:32:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,709,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các trường MN, TH, THCS trên địa bàn huyện Tân Sơn để đạt chuẩn Quốc gia năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ Nhà to 8P5 - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,6336 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5924 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6724 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,936 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6564 | tấn |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | công |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Tập kết bốc xếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| B | CẢI TẠO Nhà to 8P5 - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,1196 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng Gạch đỏ Hạ Long, KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,75 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,764 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3839 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8496 | 1m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1173 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9455 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8444 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,438 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,8328 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0927 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN Nhà to 8P5- TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Tủ điện Kim loại 350x500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 21 | ống sứ luồn qua tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 0.0 |
| 22 | Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| D | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ NHỎ - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,8156 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8004 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa và hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Tập kết bốc xếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Vận chuyển phê thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| E | PHẦN CẢI TẠO NHÀ NHỎ - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,8156 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0181 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5128 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629,2182 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,202 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,336 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | 100m2 |
| 14 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (loại nhôm hệ kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (loại nhôm hệ kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ và sơn lại hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ NHỎ - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tủ điện Kim loại 350x500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | ống sứ luồn qua tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 0.0 |
| 23 | Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| G | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2824 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8461 | tấn |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Tập kết bốc xếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| H | PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | m3 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,728 | 1m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1127 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1754 | 100m2 |
| 10 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2344 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,7504 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,864 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (loại nhôm hệ kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (loại nhôm hệ kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| I | PHẦN PHÁ DỠ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3384 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,648 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa và hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển tập kết phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| J | PHẦN CẢI TẠO CÔNG VỤ GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3924 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5274 | 100m2 |
| 9 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ (kính trắng dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ (kính trắng dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4724 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,668 | m2 |
| 16 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,648 | m2 |
| K | PHẦN ĐiỆN NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tủ điện Kim loại 350x500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | ống sứ luồn qua tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Băng dính + vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| L | PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE HỌC SINH - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ và vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tập kết vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| M | PHẦN CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,432 | 1m2 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| N | Nhà vệ sinh học sinh - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,072 | 1m2 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3923 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,256 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3923 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5696 | 100m2 |
| 8 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ (kính mờ dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| O | Nhà xe giáo viên - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0624 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3617 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7234 | m3 |
| 13 | Gia công cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | tấn |
| 14 | Hàn bịt đầu ống thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1355 | 1m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 17 | Hàn bịt đầu ống thép xà gồ 60x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | 100m2 |
| P | Sân bê tông (sân nhà xe) - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | San nền và thu dọn mặt bằng thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| Q | Tường rào - TRƯỜNG TH THẠCH KIỆT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4915 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8942 | m3 |
| 3 | Tập kết vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0533 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,232 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,232 | m2 |
| R | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 2 - TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,738 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8787 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7744 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.518,995 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,6728 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,3222 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Gạch lát Cerarmic chống trơn KT: 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8622 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7744 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7744 | m2 |
| 20 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 21 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1307 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Hồ lô sứ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 54 | Chân bậc sắt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 57 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 58 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 59 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| S | NHÀ HiỆU BỘ - TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,646 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9152 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0523 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0523 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0523 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9152 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9152 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6307 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,247 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,0996 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 32 | Chân bậc sắt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 34 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 36 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 37 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| T | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 10 PHÒNG - TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,475 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5238 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5338 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808,2122 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.014,9174 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,2948 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2065 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9612 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,2 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6104 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,092 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,092 | m2 |
| 24 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3239 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,87 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Hồ lô sứ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 57 | Chân bậc sắt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 58 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 60 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 61 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 62 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| U | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 1 - TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,244 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1329 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7024 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 10 | Trát bù lại tường trong, vá má cửa, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.086,4554 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,307 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,1484 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7764 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7764 | m2 |
| 20 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 21 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2218 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Hồ lô sứ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 54 | Chân bậc sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 57 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 58 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 59 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150 l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy tời | Vận hành tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi