Gói thầu: Mua sắm hệ thống trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:34:00 đến ngày 2020-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,053,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống thiết bị phân tích Genotyping công suất lớn ( Bao gồm: Thiết bị phân phối chất phản ứng; Thiết bị dán plate; Thiết bị PCR công suất lớn; Thiết bị đọc dữ liệu phản ứng; Phần mềm xử lý dữ liệu Genotyping ) | 1 | Hệ thống | Hệ thống đạt công suất lớn: ≥ 7,680 điểm dữ liệu/ngày, có khả năng nâng cấp lên công suất: ≥ 30,730 điểm dữ liệu/ngày; Hệ thống thiết bị có khả năng kết nối vào hệ thống quản lý phòng thí nghiệm chung; Nguồn điện sử dụng: 230/115 VAC, 50/60 Hz | Mô tả chi tiết Theo mục số 2-Chương 5- Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Máy nén khí không dầu 25L | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: -Thân máy chính: 01 bộ - Bộ phụ kiện lắp đặt: 01 bộ Thông số kỹ thuật: - Phụ trợ cho hệ thống chính - Công suất: ≥ 25L/phút - Áp suất đầu ra: ≥ 5 bar (90psi) | ||
| 3 | Lò cô đặc DNA 75L | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: -Thân máy chính: 01 bộ Bộ phụ kiện lắp đặt: 01 bộ Thông số kỹ thuật: - Cô đặc DNA - Dung tích: ≥ 75L - Dải nhiệt độ: ≤ 10oC đến ≥ 200oC trên nhiệt độ môi trường - Độ phân giải nhiệt độ: ≤0.3oC - Cửa chắc chắn, kiên cố. - Được bảo vệ khi lò quá nhiệt theo DIN 12880. | ||
| 4 | Máy quang phổ định lượng axit nucleic/protein | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: -Thân máy chính: 01 bộ - Dây nguồn: 01 bộ Thông số kỹ thuật: - Dùng để định lượng axit nucleic/protein - Thời gian đo và thu nhận kết quả trong vòng ≤ 10 giây - Thể tích mẫu nhỏ ≥ 1 đến ≤ 2 μl - Thiết kế độc lập nhỏ gọn với các điều khiển và phần mềm tích hợp - không cần máy tính - Đo nồng độ axit nucleic ở 260nm và độ tinh khiết bằng tỷ lệ 260/280 - Đo nồng độ protein tinh khiết ở 280nm - Dynamic range rộng từ 4 – 1,500 ng/μl dsDNA – không cần pha loãng mẫu - Xuất dữ liệu dễ dàng qua ổ flash USB - cho phép mở dữ liệu trong Excel | ||
| 5 | Máy lắc đĩa | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: -Thân máy chính: 01 bộ - Dây nguồn: 01 bộ Thông số kỹ thuật: -Kiểu chuyển động: quay tròn -Đường kính vị trí lắc: ≥ 3 mm - Khối lượng lắc cho phép (bao gồm mẫu lắc): ≥ 1 kg hoặc 2/4 plate - Công suất đầu vào động cơ: ≥ 35 W, Công suất đầu ra động cơ: ≥ 13.2 W - Thời gian hoạt động cho phép: 100 % - Tốc độ tối thiểu (có thể điều chỉnh): ≥ 40 rpm - Phạm vi tốc độ: 0 đến ≥ 1100 rpm - Hiển thị tốc độ: chia cấp - Kiểu vận hành: theo thời gian / liên tục - Số lượng đĩa lấy mẫu: ≥ 2 hoặc 4 - Nhiệt độ cho phép: ≤ 10 và ≥ 40 °C, Độ ẩm cho phép: ≤ 80 % | ||
| 6 | Máy ly tâm spin down | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: -Thân máy chính: 01 bộ - Phụ kiện lắp đặt: 01 bộ Thông số kỹ thuật: Máy hoạt động bằng cách đóng mở nắp, rotor nhanh đạt tốc độ ly tâm tối đa Tốc độ ly tâm: ≥ 6000 vòng/phút (2000 x g) Dùng với rotor 8x1.5/2.0ml và rotor 4 vị trí cho ống PCR dạng strip, kèm theo adapter cho các loại ống 0.2/0.4/0.5ml Nguồn điện: 230V | ||
| 7 | Máy ly tâm dạng đĩa | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: -Thân máy chính: 01 bộ - Phụ kiện lắp đặt: 01 bộ Thông số kỹ thuật: - Dung tích tối đa: ≥ 40 vị trí x ống 1.5/ 2.0 ml, ≥ 10 vị trí cho ống 5.0ml và ≥ 2 vị trí cho đĩa MTP - Lực ly tâm tối đa: ≥ 30,000 xg - Tốc độ tối đa: ≥ 20,000 vòng/ phút - Thời gian tăng tốc tối đa: ≤ 15 giây - Thời gian giảm tốc tối đa: ≤ 15 giây - Mức ồn: ≤ 60 dB(A) - ≥ 12 rotor thay thế | ||
| 8 | Cân phân tích | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: -Thân máy chính: 01 bộ - Phụ kiện lắp đặt: 01 bộ Thông số kỹ thuật: -Khả năng cân tối đa: 210g - Độ lặp lại: ≤ 0.0001g - Độ tuyến tính: 0.0002g - Đơn vị cân: gram, kg, milli-gram, ounce, ounce troy, carat, penni, Lạng Hong Kong, Lạng Singapore, Lạng Đài loan.. - Nguồn điện: 100-120 VAC, 220-240VAC, 50/60Hz - Khoảng nhiệt độ môi trường hoạt động: 10-300C - Màn hình hiển thị: LCD (segment) - Thời gian ổn định cân: ≤ 3 giây | ||
| 9 | Máy ly tâm lạnh 48 vị trí ống 15 ml | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: - Thân máy ly tâm lạnh: 01 bộ - Phụ kiện lắp đặt: 01 bộ Thông số kỹ thuật: - Rotor văng và adapter có thể ly tâm các ống có thể tích 0,2 ml đến ≥ 750 ml - Ngoài ra còn có thể ly tâm các plate MTP, đĩa PCR, đĩa nuôi cấy tế bào, đĩa deepwell - Tốc độ tối đa lên đến ≥ 10,000 rpm - Tốc độ có thể cài đặt từ ≥ 200 vòng/phút đến tốc độ tối đa với mỗi bước cài là ≥ 5 vòng/phút - Khả năng tải tối đa ≥ 4x 750 ml - Cài đặt thời gian: 1 phút đến ≥ 50 phút - Phạm vi Nhiệt độ: ≤ -10oC đến ≥ 40oC | ||
| 10 | Máy quang phổ UV-Vis | 1 | cái | Yêu cầu chung: - Thiết bị dùng để phân tích axit nucleic và protein - Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Điều kiện bảo hành: 12 tháng Cung cấp bao gồm: - Thân máy chính: 01 bộ - Bộ phụ kiện cho hoạt động: 01 bộ Thông số kỹ thuật: Thiết kế 2 chùm tia với vị trí cu-vét cho mẫu và đối chiếu - Bề rộng khe phổ: ≥ 1.0 nm; - Bước sóng: + Dải bước sóng: tối thiểu 190–1100 nm + Độ chính xác bước sóng: ≤ ±0.5 nm + Độ lặp lại: ≤ 0.1 nm + Tốc độ quét: ≥ 3000 nm/phút -Phép đo quang: + Chế độ quét: Hấp thụ, % Truyền qua + Độ chính xác: 1A: ≤ 0.006 A 2A: ≤ 0.010 A + Độ lặp lại: ≤ 0.003 A -Độ phẳng đường nền: ≤ 0.0010 A | ||
| 11 | Máy nhân gen thường | 1 | cái | Yêu cầu chung: - Thiết bị dùng để phân tích axit nucleic và protein - Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Điều kiện bảo hành: 12 tháng Cung cấp bao gồm: - Thân máy chính: 01 bộ - Phụ kiện lắp đặt: 01 bộ Thông số kỹ thuật: - 96 vị trí cho ống PCR 0.2ml, 1 vị trí cho đĩa chạy PCR 96 giếng - Dải nhiệt độ: tối thiểu ≤ 4ºC và ≥ 90ºC - Độ chính xác điều khiển: ≤ ± 0.5ºC - Tốc độ gia nhiệt: ≥ 3ºC/giây - Tốc độ hạ nhiệt: ≥ 2ºC/giây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi