Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929075-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:01:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,918,767,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương kèm theo. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương...- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương trở lên;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trường TH và THCS Nậm Ét; Hạng mục: Nhà đa năng, Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp đúng với lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; Số điện thoại: 0223.833.281; Số fax: 02123.834.093. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án – kế hoạch – tổng hợp Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: tầng 2 nhà làm việc ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2872 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,8738 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3336 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,5144 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6005 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,3547 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1207 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6349 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6032 | 100m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1594 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8926 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6207 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,8277 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,1085 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1556 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 43,7448 | m3 | |
| 17 | Láng granitô tam cấp | 5,79 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 28,0575 | m2 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 6,4994 | tấn | |
| 20 | Bu lông D18, L=500 | 88 | cái | |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | 6,4994 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,6913 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,6913 | tấn | |
| 24 | Bu lông M20*50 | 172 | cái | |
| 25 | Thanh giằng vì kèo | 59,9168 | Kg | |
| 26 | Tăng đơ đúc M20, L=400 | 8 | Cái | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 2,7867 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7867 | tấn | |
| 29 | Bu lông M 14*40 | 116 | cái | |
| 30 | Bu lông M 16*40 | 140 | cái | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 475,5956 | m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 15,4097 | m3 | |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,195 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,195 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 258,3548 | m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,5883 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,9938 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,7882 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,0339 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2213 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0843 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2416 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0009 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0047 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0052 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0286 | m3 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,72 | m2 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 190,326 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 211,791 | m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0437 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1984 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2534 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,3939 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1177 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5876 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,795 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3098 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3302 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5476 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,7369 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,6687 | m3 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,422 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 53,2416 | m2 | |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 120,51 | m | |
| 65 | Láng nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sàn | 165,825 | kg | |
| 66 | Gia công hệ khung dàn | 0,146 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,146 | tấn | |
| 68 | Sản xuất lan can inox | 30,5193 | kg | |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | 6,904 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 271,9896 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 239,8485 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 55,4316 | m2 | |
| 74 | Lợp mái tôn 3 lớp | 3,1718 | 100m2 | |
| 75 | Tôn che tường tôn dày 0.4mm | 2,2896 | 100m2 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh POLYCARBONATE dày 2mm | 0,576 | 100m2 | |
| 77 | Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 12*12 | 466,8552 | kg | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 35,5416 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ nhôm Xingfa ( bao gồm cả lắp dựng) | 35,2404 | m2 | |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ | 8 | bộ | |
| 81 | Cửa xếp đài loan (đã bao gồm cả lắp dựng) | 24 | m2 | |
| 82 | Khóa cửa xếp | 1 | bộ | |
| 83 | Tôn úp nóc ( L=400mm) | 24 | m | |
| 84 | Máng nước ( L=1170, dày 0,35mm) | 48 | m | |
| 85 | Tôn góc ( L= 300mm) | 21 | m | |
| 86 | Rọ chắn rác | 6 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,064 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,4 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 91 | Thép dẹt đỡ máng (50cái) | 8,635 | kg | |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | 6 | cái | |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 70 | m | |
| 94 | Bật thép gắn vào bên tông L 200 | 4,896 | kg | |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 96 | Qủa hồ lô màu đỏ | 6 | quả | |
| 97 | Thép dẹt 80*80 | 50 | cái | |
| 98 | Chì lá đệm | 50 | cái | |
| 99 | Bu lông ĐK10 | 50 | cái | |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,9 | m3 | |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9 | m3 | |
| 102 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2*10mm2 | 70 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | 200 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 33 | m | |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn led treo trần | 6 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 109 | Tủ điện âm tường 300*200*150mm | 1 | bộ | |
| 110 | Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun) | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 114 | Đế âm bảng điện chống cháy | 8 | Cái | |
| 115 | Mặt công tắc 1 lỗ | 5 | Cái | |
| 116 | Mặt công tắc 2 lỗ | 2 | cái | |
| 117 | Mặt công tắc 3 lỗ | 1 | Cái | |
| 118 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | 4 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 122 | Đèn Par Led 200W | 2 | cái | |
| 123 | Đèn Pha Led 200W | 2 | cái | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 6 | m | |
| 125 | Giá đón điện | 1 | cái | |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 127 | Bình chữa cháy | 3 | cái | |
| 128 | Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 129 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt thép treo D12, treo đèn | 10,656 | kg | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,869 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,992 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,101 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,361 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,29 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,598 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,933 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,322 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,505 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,702 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,31 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,552 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,728 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,049 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 45,221 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 40,954 | m2 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 15,276 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,02 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | 4,422 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 2,68 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,128 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,161 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 67 | cấu kiện | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 58,96 | m2 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,092 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,969 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,704 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,65 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,627 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 66,926 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,987 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,284 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,907 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,986 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,511 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,428 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,101 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,82 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,44 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,674 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 20,353 | m3 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,995 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,995 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,648 | m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,083 | 100m2 | |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 26,05 | m2 | |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn ) | 26,05 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 75,937 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 240,092 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 384,89 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 169,11 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 11,623 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 25,593 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 290,436 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 565,623 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 137,354 | m2 | |
| 61 | Lan can INOX (bao gồm cả lắp dựng) | 132,838 | kg | |
| 62 | Cửa đi nhôm Xingfa (bao gồm cả lắp dựng) | 16,62 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ nhôm Xingfa (bao gồm cả lắp dựng) | 23,52 | m2 | |
| 64 | Khoá cửa đi 1 cánh + phụ kiện đồng bộ | 4 | bộ | |
| 65 | Khoá cửa đi 2 cánh + phụ kiện đồng bộ | 2 | bộ | |
| 66 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | 10 | bộ | |
| 67 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 304,648 | kg | |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,52 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 13,741 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,741 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 62,08 | m | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 75,64 | m | |
| 73 | Vét chỉ lõm | 81,18 | m | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,832 | 100m2 | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 90 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 28 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 54 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 75 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | 40 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | 28 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 88 | Tủ điện âm tường 300x400 | 1 | bộ | |
| 89 | Tủ aptomat 2-:-4 module | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | 12 | cái | |
| 91 | Mặt bảng điện | 20 | cái | |
| 92 | Đế âm bảng điện | 20 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | 10 | m | |
| 96 | Hộp đựng bình chữa cháy + tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 97 | Bình chữa cháy MFZ4 | 3 | bình | |
| 98 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 102 | Giá đón điện | 1 | cái | |
| 103 | Vít nở | 100 | cái | |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 85 | m | |
| 106 | Bật thép Fi 10 L=250 | 12 | ||
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6 | m3 | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6 | m3 | |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 20 | m | |
| 111 | Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tím | 4 | Cái | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 113 | Miếng đệm chì + thép | 160 | cái | |
| 114 | Bu lông ĐK 10 | 38 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,549 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,081 | 100m | |
| 117 | Quả cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 118 | Cút vuông các loại | 20 | cái | |
| 119 | Ống lồng | 10 | cái | |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 11 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,3389 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,3347 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,2358 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 74,0544 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 80 | m | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,0544 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,113 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,7 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 0,15 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50 | 0,81 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,34 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,5 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,5 | m2 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7748 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,84 | m2 | |
| 19 | Kẻ chỉ lõm | 25,8 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,84 | m2 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,968 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,492 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,656 | m3 | |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | 0,3041 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,3041 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,7504 | m2 | |
| 28 | Tấm aluminium ngoài trời | 4,32 | m2 | |
| 29 | Tên biển trường + lô gô | 1 | bộ | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,054 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,054 | m3 | |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | 0,0212 | tấn | |
| 33 | Lưới thép B40 | 7,025 | kg | |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,0282 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2436 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương kèm theo. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương...- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương trở lên;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi