Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại (gồm: Nhà đa chức năng; nhà bảo vệ; sân thể dục thể thao; cải tạo ngăn tường 05 phòng học tại khối nhà 03 tầng hiện có; sân vườn và đường nội bộ; hệ thống thoát nước ngoài nhà); phòng chống mối mọt khối nhà đa chức năng; thiết bị nhà đa chức năng (bàn ghế, thể dục thể thao, rèm và phông màn, thiết bị âm thanh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại (gồm: Nhà đa chức năng; nhà bảo vệ; sân thể dục thể thao; cải tạo ngăn tường 05 phòng học tại khối nhà 03 tầng hiện có; sân vườn và đường nội bộ; hệ thống thoát nước ngoài nhà); phòng chống mối mọt khối nhà đa chức năng; thiết bị nhà đa chức năng (bàn ghế, thể dục thể thao, rèm và phông màn, thiết bị âm thanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190218914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 13:51:00 đến ngày 2021-09-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,829,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị >=4.500.000.000 đồng, trong đó ít nhất 01 công trình có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng).- Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC)-Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị PCCC, thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 5) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Trong đó có ít nhất một (01) người có trình độ từ đại học trở lên có kinh nghiệm đã tham gia chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên (Có xác nhận của Chủ đầu tư);Tổng số thợ 25 người: Thợ xây dựng: 12 người, thợ Điện 04 người; thợ nước 03 người; thợ hàn 06 người (Kèm theo chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Đối với 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề tương ứng (nếu có).- Đối với 25 công nhân kỹ thuật:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 25T-30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng tự hành có chiều cao làm việc >=9m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại (gồm: Nhà đa chức năng; nhà bảo vệ; sân thể dục thể thao; cải tạo ngăn tường 05 phòng học tại khối nhà 03 tầng hiện có; sân vườn và đường nội bộ; hệ thống thoát nước ngoài nhà); phòng chống mối mọt khối nhà đa chức năng; thiết bị nhà đa chức năng (bàn ghế, thể dục thể thao, rèm và phông màn, thiết bị âm thanh) Trường THPT Bình Điền - giai đoạn 2 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên) và Nhà thầu (đảm nhận cung cấp, thi công hệ thống PCCC) hoặc Nhà thầu phụ (Nhà thầu ký hợp đồng với Nhà thầu chính) phải cung cấp giấy xác nhận đủ năng lực về thi công phòng cháy và chữa cháy theo quy định cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 02343 821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,664 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,165 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,245 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, giằng móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,274 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng, móng, bậc cấp, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,155 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,439 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3979 | 1 tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4594 | 1 tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép d>18mm. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4449 | 1 tấn |
| 12 | Xây móng gạch đặc không nung (kích thước gạch 10x20x30)cm. Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,607 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,394 | 1 m3 |
| B | Phần thân (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,163 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,415 | 1 m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,692 | 1 tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 1 tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d>18mm. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,027 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm tầng 2. Bê tông đá 1x2 M250#, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,229 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,864 | 1 m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1409 | 1 tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5558 | 1 tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép d>18mm. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5553 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, tầng mái. Bê tông đá 1x2 M250#, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,492 | 1 m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6772 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8741 | 1 tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái. Đường kính cốt thép d>18 mm. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6174 | 1 tấn |
| 16 | Bê tông sàn tầng 2. Bê tông đá 1x2 M250#, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,588 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái. Bê tông đá 1x2 M250#, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,953 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,868 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1693 | 1 tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,555 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa. Bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng, lanh tô. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,075 | 1 m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 1 tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d> 10mm. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn. Khẩu độ 18 - 24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,011 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ 18-24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,011 | 1 tấn |
| C | Phần hoàn thiện (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,717 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,717 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng giằng kèo, giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 1 tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước (sơn Expoxy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,432 | 1 m2 |
| 5 | Lợp mái tôn 03 lớp (cách âm, cách nhiệt, chống ồn), tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,36 | 1 m2 |
| 6 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.440 | 1 cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa ô thăm mái khung sắt mạ kẽm ốp tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tấm inox dày 0.5mm úp khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,02 | 1 m2 |
| 10 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp dày 2cm mặt bậc cấp, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,504 | 1 m2 |
| 11 | Khía rãnh mũi bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | 1 m |
| 12 | Lát ram dốc bằng gạch Ceramic chống trượt (400x400)mm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,09 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,634 | 1 m3 |
| 14 | Xây hộp kỹ thuật gạch không nung (9.5x6x20)cm. Dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,231 | 1 m3 |
| 15 | Xây tường ngoài gạch không nung (9.5x6x20)cm. Dày >10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,952 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường trong gạch không nung (9.5x13.5x20)cm. Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,839 | 1 m3 |
| 17 | Xây tường trong gạch không nung (9.5x13.5x20)cm. Dày >10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,226 | 1 m3 |
| 18 | Xây tường tường thu hồi, chắn mái gạch không nung (9.5x6x20)cm. Dày > 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,866 | 1 m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung (9.5x6x20)cm. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | 1 m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5cm (lớp 1), vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.036,644 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.0cm (lớp 2), vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.036,644 | 1 m2 |
| 22 | Trát má cửa, bề dày 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,124 | 1 m2 |
| 23 | Trát vẩy 2 tường thu hồi mặt ngoài, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường trong, bề dày 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853,104 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, bề dày 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,495 | 1 m2 |
| 26 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,864 | 1 m2 |
| 27 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,568 | 1 m2 |
| 28 | Trát lanh tô, giằng ô văng, bề dày 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,075 | 1 m2 |
| 29 | Sơn chống vang tường nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,275 | 1 m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,74 | 1 m |
| 31 | Đắp gờ móc nước KT:15x30mm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,4 | 1 m |
| 32 | Đắp Lô gô biểu tượng thể thao, dày 3.0cm, vữa XM M75# (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 1 m |
| 33 | Bê tông nền các phòng. Bê tông đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,081 | 1 m3 |
| 34 | Lát sàn gạch Ceramic (30x30)cm chống trượt, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,56 | 1 m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,22 | 1 m2 |
| 36 | Ôp chân tường gạch granite KT: 15x60cm cắt ra từ gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,405 | 1 m2 |
| 37 | Ôp tường, gạch Ceramic (30x60)cm xung quanh sân thi đấu, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4 | 1 m2 |
| 38 | Ôp tường vệ sinh gạch Ceramic (30x60)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,85 | 1 m2 |
| 39 | Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,465 | 1 m2 |
| 40 | Ôp đá chẻ tự nhiên, chân tường ngoài KT:10x20cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,465 | 1 m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.758,717 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978,943 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất lan can inox khán đài (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 1 tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can khán đài, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | 1 m2 |
| 45 | Sản xuất lan can inox ram dốc (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 1 tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can ram dốc, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,588 | 1 m2 |
| 47 | Sản xuất cầu thang ngoài thép mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 1 tấn |
| 48 | Sản xuất khung che cầu thang ngoài (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | 1 tấn |
| 49 | Lắp dựng cầu thang ngoài, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,772 | 1 m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng Bảng chữ câu khẩu hiệu + khung. Bộ chữ bảng mica dày 5.0mm, nền Alumiun (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 51 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ bàn đá inox 304 hộp 40x40x1.4mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 52 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ Lavabo... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 1 m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm bao gồm phụ kiện inox 304 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,45 | 1 m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact bao gồm phụ kiện inox 304 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m2 |
| D | Nền sân thi đấu (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Rải tấm ni Lông lót nền sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,138 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền. Bê tông đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,871 | 1 m3 |
| 3 | Cắt khe nhiệt nền thi đấu (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,395 | 10 m |
| 4 | Bả Mastic chống thấm nền thi đấu (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,138 | 1 m2 |
| 5 | Sơn nền sàn nhà thi đấu bằng sơn bóng tổng hợp (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,138 | 1 m2 |
| E | Bậc cấp khán đài (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2.5 cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,917 | 1 m2 |
| 2 | Sơn bậc cấp khán đài bằng sơn bóng tổng hợp (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,917 | 1 m2 |
| F | Cửa (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa uPVC mở quay lõi thép 1.2mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,315 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,47 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,903 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép uPVC tráng kẽm 1.2mm, kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,463 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 7 | Phụ kiện hít inox, bách chặn cửa inox cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 bộ |
| 9 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,46 | 1 m2 |
| G | Điện chiếu sáng (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn D60 dày 3.0mm, L=1.5m thép mạ kẽm. Chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cần |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 150W chiếu sáng ngoài nhà ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn nhà thi đấu Led Hibay 150w + Phụ kiện treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Downlight nổi gắn trần KT:135x120, bóng Led 1x7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Led ốp trần D170, bóng Led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Máng đèn Huỳnh Quang lắp nổi. Bóng Led T8-1x20-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 7 | Máng đèn Huỳnh Quang lắp nổi, có choá phản quang. Bóng Led T8-2x20-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led 3W. Loại Pin Ni-Cd (2.4V 0.35Ah) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng 3W. Loại Pin Ni-Cd (2.4V 0.35Ah) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt hút âm tường (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu -16A/220V + mặt che đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + mặt che đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cái |
| 17 | Mặt che 1 hạt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 18 | Mặt che 2 hạt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 19 | Mặt che 3 hạt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 20 | Hộp số điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 21 | Vỏ tủ điện tầng1- KT:600x700x200mm thanh đồng + đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ |
| 22 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCCB 40A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt cầu dao tự động, RCCB-40A-4P-300mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCCB 20A-3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCCB 20A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 10A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 6A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 29 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì 2A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 31 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Âm tường 14-18 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCCB 250A-3P-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 10A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 36 | Cáp điện 7 sợi CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692 | 1 m |
| 37 | Cáp điện 7 sợi CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.293 | 1 m |
| 38 | Cáp điện 7 sợi CV (1x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | 1 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482 | 1 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | 1 m |
| 44 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | 1 m3 |
| 46 | Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | 1 m3 |
| 47 | Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | viên |
| H | Hệ nối đất an toàn (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, chiều dài cọc L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mối |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 m |
| 4 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điểm |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m |
| 6 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m3 |
| I | Hệ thống Báo cháy tự động (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu BEAM dạng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn bằng sắt KT:400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | 1 m |
| 13 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | 1 m3 |
| 16 | Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780 | viên |
| J | Hạng mục PCCC trong nhà (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bình |
| 6 | Bình chữa cháy ABC loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bình |
| 7 | Lắp đặt tủ chữa cháy bằng sắt trong nhà (KT:0.45x1.3x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Cuộn vòi vải D50 dài 20m + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cuộn |
| 10 | Lăng chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 15 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 18 | Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | viên |
| K | Phần thoát nước (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước + chân đỡ bằng inox. Dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo dương vành + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 8 | Lắp vòi xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 9 | Lắp gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 10 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí đáy uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 18 | Lắp phễu thu D76 + Xiphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa uPVC 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114 -135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 -135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 50 -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 45 | Lắp đặt thông tắt uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| L | Phần thoát nước mưa (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cái |
| 5 | Lắp cầu chăn rác inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cái |
| M | Bể tự hoại (thuộc Hạng mục Nhà đa năng) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,392 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể. Bê tông đá 1x2 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng bể. Bê tông đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | 1 m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ bể tự hoại. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1 tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ bể tự hoại. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,868 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 c/kiện |
| 12 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,584 | 1 m3 |
| 13 | Láng nền, tường có đánh màu, dày 2.0 cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,04 | 1 m2 |
| N | Phần phá dỡ (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 1 m3 |
| O | Phần móng (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,559 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 1 m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 1 tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 1 tấn |
| 10 | Xây móng gạch (10x20x30)cm. Dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,361 | 1 m3 |
| P | Phần thân (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm tầng 2. Bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,171 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng tầng 2. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,18 | 1 m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 1 tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông sàn tầng 2. Bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | 1 m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 1 m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d> 10mm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT:30x60x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 1 tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước (sơn Expoxy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,627 | 1 m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm. Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,504 | 1 m2 |
| 19 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 cái |
| 20 | Xây tường ngoài gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày >10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,758 | 1 m3 |
| 21 | Xây hộp kỹ thuật gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 1 m3 |
| 22 | Ôp chân tường gạch KT:15x60cm, cắt ra từ gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm (lớp 1), vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,23 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1.0cm (lớp 2), vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,23 | 1 m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,385 | 1 m2 |
| 26 | Trát má cửa dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 1 m2 |
| 27 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,93 | 1 m2 |
| 28 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | 1 m2 |
| 29 | Đắp gờ móc nước KT:15x30mm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | 1 m |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,174 | 1 m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,425 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | 1 m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | 1 m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2 cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | 1 m2 |
| 35 | Lát đá granite tự nhiên len cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 1 m2 |
| Q | Cửa (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1 m2 |
| R | Điện chiếu sáng (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Lắp đặt Led ốp trần D170, bóng Led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Máng đèn Huỳnh Quang lắp nổi. Bóng Led T8-1x20-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu -16A/220V + mặt che đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + mặt che đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Mặt che 2 hạt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Hộp số điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 30A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 10A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 6A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Cáp điện 7 sợi CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 14 | Cáp điện 7 sợi CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CXV/DSTA (2x6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 m |
| 18 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m3 |
| 20 | Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m3 |
| 21 | Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | viên |
| S | Hạng mục Thoát nước (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D42 dày 2.1mm (ống thông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D34 dày 2.1mm (ống thoát tràn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE. Đường kính ống D63 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE. Đường kính cút D63mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp cầu chăn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| T | Hạng mục Sân thể dục thể thao | |||
| 1 | San đầm đất sân bóng rổ. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất sân bóng chuyền. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất dường chạy điền kinh. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,72 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng đường chạy chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát hố nhảy xa đường chạy bằng cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | 1 m3 |
| 6 | San đầm đất sân nhảy cao. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,852 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng sân nhảy cao chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát hố nhảy xa sân nhảy xa bằng cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 m3 |
| U | Cải tạo tầng 1 (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,295 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,979 | 1 m2 |
| 3 | Xây tường ngoài gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày >10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong gạch không nung (9.5x13.5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,18 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | 1 m2 |
| 7 | Trát má cửa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 1 m2 |
| 8 | Lát sàn gạch ceramic (40x40)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,804 | 1 m2 |
| 9 | Ôp tường gạch ceramic KT:13x40cm, cắt ra từ gạch ceramic (40x40)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 1 m2 |
| V | Cải tạo nhà vệ sinh (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông. Chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, giằng móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 1 m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1 tấn |
| 10 | Xây móng gạch (10x20x30)cm, dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d> 10mm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 1 tấn |
| 15 | Xây tường ngoài gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày >10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường trong gạch không nung (9.5x13.5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 1 m3 |
| 17 | Trát tườngtrong xây gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,96 | 1 m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,77 | 1 m2 |
| 19 | Ôp tường gạch Ceramic (30x60)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | 1 m2 |
| 20 | Lát sàn gạch Ceramic (30x30)cm chống trượt, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1 m2 |
| 21 | Ôp tường gạch Ceramic KT:13x40cm, cắt ra từ gạch ceramic (40x40)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 1 m2 |
| 22 | Lát đá granite tự nhiên len cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ bàn đá inox 304 thép V40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 1 tấn |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ Lavabo... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 1 m2 |
| W | Cải tạo tầng 2 (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà tập thể cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,526 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,207 | 1 m2 |
| 3 | Xây tường trong gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày >10cm, cao <= 6m, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | 1 m2 |
| 5 | Trát má cửa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 1 m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,81 | 1 m2 |
| 7 | Lát sàn gạch Ceramic (40x40)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,288 | 1 m2 |
| 8 | Ôp tường gạch Ceramic KT:13x40cm, cắt ra từ gạch Ceramic (40x40)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,278 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, Cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 1 m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d<=10mm, Cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d> 10mm, Cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 13 | SXLD vách kính cố định nhựa lõi thép uPVC tráng kẽm 1,2mm, kính trắng mờ dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,56 | 1 m2 |
| X | Phần cửa (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:100x60mm (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | 1 m |
| 2 | Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:130x60mm (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | 1 m |
| 3 | Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:80x40mm (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | 1 m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:100x40mm (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | 1 m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:50x50mm (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 1 m |
| 6 | Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:50x40mm (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 1 m |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Pano, kính dày 6.38ly gỗ nhóm 2 (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Pano gỗ nhóm 2 (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ Pano, kính dày 6.38ly gỗ nhóm 2 (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ. Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | 1 m2 |
| 12 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,171 | 1 m2 |
| 13 | LD khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2 tận dụng, KT:100x60mm (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 1 m |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ Pano, kính dày 6.38ly gỗ nhóm 2 tận dụng (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi Pano gỗ nhóm 2 tận dụng (sơn khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | 1 m2 |
| 16 | Khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 18 | Bản lề sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cái |
| 19 | Thông hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 20 | Móc gió chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 21 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| Y | Điện nhà cải tạo (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng) | |||
| 1 | Máng đèn Huỳnh Quang lắp nổi. Bóng Led T8-1x20-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Led ốp trần D170, bóng Led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút âm tường (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + mặt che đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cái |
| 7 | Mặt che 1 hạt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 8 | Mặt che 2 hạt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Hộp số điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 10 | Cáp điện 7 sợi CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | 1 m |
| 11 | Cáp điện 7 sợi CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nẹp KT:25x10x2.0mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1 m |
| Z | Phần cấp nước cải tạo nhà 3 tầng (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa, bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo dương vành + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp vòi xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp phễu thu D76 + Xiphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114 -135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 -135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| AA | Phần thoát nước cải tạo nhà 3 tầng (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt co uPVC 90x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| AB | Sân, đường nội bộ bê tông (thuộc Hạng mục Sân vườn và đường nội bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,393 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,907 | 1 m3 |
| 4 | Rải tấm ni lông lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.139,64 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,5 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất trồng cây (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,5 | 1 m3 |
| AC | Bó vỉa sân đường (thuộc Hạng mục Sân vườn và đường nội bộ) | |||
| 1 | Đào móng băng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,68 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,4 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót bó vỉa. Bê tông đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,34 | 1 m3 |
| 4 | Xây bó vỉa gạch (10x20x30)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,68 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,45 | 1 m2 |
| AD | Ram dốc (thuộc Hạng mục Sân vườn và đường nội bộ) | |||
| 1 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,85 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông ram dốc. Bê tông đá 2x4 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,833 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót. Bê tông đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng gạch (10x20x30)cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,195 | 1 m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ KT:100x20mm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | 1 m |
| 7 | Đắp đất trồng cây (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,584 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,717 | 1 m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,404 | 1 m3 |
| AE | Bạt taluy sân chạy điền kinh (thuộc Hạng mục Sân vườn và đường nội bộ) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng. Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cây |
| 2 | Đào san đất bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,02 | 1 m3 |
| AF | Cấp nước ngoài nhà (thuộc Hạng mục Hệ thống cấp thoát nước, PCCC ngoài nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 5 | Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1 m3 |
| 6 | Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | viên |
| AG | Phần thoát nước ngoài nhà (thuộc Hạng mục Hệ thống cấp thoát nước, PCCC ngoài nhà) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,749 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,153 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót đáy mương. Bê tông đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,147 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175,618 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước. Bê tông đá 1x2 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,807 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M200#, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,132 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,06 | 1 m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,366 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Bê tông đá 1x2 M200#, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,14 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,28 | 1 m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ mương thoát nước. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | 1 tấn |
| 12 | Láng thành trong và đáy mương, có đánh màu. Dày 2cm, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,655 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | 1 c/kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục. Đường kính ống D400mm, chiều dài ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mối nối |
| AH | Vật liệu PCCC ngoài nhà (thuộc Hạng mục Hệ thống cấp thoát nước, PCCC ngoài nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (KT: 0.9x0.6x0.24)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Cuộn vòi vải D65 dài 30m + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cuộn |
| 7 | Lăng chữa cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Bê tông tủ chữa cháy. Bê tông đá 2x4 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 1 m3 |
| 9 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 1 m3 |
| 11 | Đắp bột đá móng đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m3 |
| 12 | Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | viên |
| AI | Hệ nối đất an toàn nhà bảo vệ (thuộc Hạng mục Hệ thống nối đất an toàn, chống sét) | |||
| 1 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mối |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 m |
| 4 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điểm |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m |
| 6 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m3 |
| AJ | Chống sét (thuộc Hạng mục Hệ thống nối đất an toàn, chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét. Bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Cột lắp kim thu sét, thép inox D50, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 mối |
| 5 | Đóng cọc mạ đồng thoát sét D16, dài L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Điểm đo điện trở (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điểm |
| 10 | Dây chằng đở trụ lắp kim thu sét (thép D4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 11 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m3 |
| AK | Phòng chống mối mọt nhà đa chức năng (thuộc Hạng mục Phòng chống mối mọt) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | 1 m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | 1 m3 |
| 4 | Công tác xử lý 1m2 phòng mối nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,58 | 1 m2 |
| AL | Phòng chống mối mọt cửa nhà 3 tầng (thuộc Hạng mục Phòng chống mối mọt) | |||
| 1 | Phun, quét chống mối cho cửa và khuôn ngoại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,506 | 1 m2 |
| AM | Thiết bị nhà đa chức năng | |||
| 1 | Bàn nhà đa năng kích thước (DxRxC) 2600x420x760mm (thuộc phần Thiết bị nhà đa năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 2 | Ghế nhà đa năng Kích thước (DxRxC) 420x400x460~900mm (thuộc phần Thiết bị nhà đa năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 3 | Loa (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 4 | Mixer (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Main 8 Ω stereo (âm thanh nổi): 4 x 1100W; 4 Ω stereo (âm thanh nổi): 4 x 1700W; 8 Ω BTL: 2 x 3400W (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Main 8 Ω stereo: 2 x 650W; 4 Ω stereo: 2 x 1050W; 2 Ω stereo Power: 2 x 1300w; 8 Ω Bridged Power: 1950W; 4 Ω Bridged Power: 2600W (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Micro (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tủ máy bọc nhôm có bánh xe có nắp đẩy loại 12U (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Dây loa đồng (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | 1 m |
| 10 | Dây rắc tín hiệu canon (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 sợi |
| 11 | Rắc Speakon loa (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 12 | Bách treo loa + Giá treo loa + ty + vít (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 13 | Phông màn lớn (8.2x12.5)m bằng chất liệu vải nhung + Cây treo làm bằng inox Fi 25 (thuộc Hạng mục Phông màn sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5 | 1 m2 |
| 14 | Diềm màn (1.4x12.5)m bằng chất liệu vải nhung + Cây treo làm bằng inox Fi 25 (thuộc Hạng mục Phông màn sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m2 |
| 15 | Diềm màn nhỏ-màn đỏ (8.2x1.6)m bằng chất liệu vải nhung + Cây treo làm bằng inox Fi 25 (thuộc Hạng mục Phông màn sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | 1 m2 |
| 16 | Ngôi sao, Búa, Liềm làm bằng Mica dày 5.0mm (thuộc Hạng mục Búa, Liềm,tượng Bác Hồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tượng Bác Hồ loại lớn, cao 0.85m làm bằng thạch cao màu trắng (thuộc Hạng mục Búa, Liềm,tượng Bác Hồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tượng |
| 18 | Bục phát biểu. Chiều cao 1250mm, chân đế kích thước: 500x500mm, mặt bục kích thước: 800x530mm, thân bục kích thước: 400x350mm, khung đai 40x40, chân trụ 50x50mm, ván ốp quanh dày 15mm, ván chắn dày 20mm, ván mặt bục dày 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 19 | Bục đặt tượng Bác Hồ. Chiều cao 1500mm, chân đế kích thước: 700x700mm, mặt bục kích thước: 700x650mm, thân bục kích thước: 400x400mm, ván ốp quanh dày 15mm, ván chắn hộp dày 15mm, ván mặt dày 20mm, khung đai chịu lực 40x40mm, chân trụ 50x50mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 20 | Câu trích kích thước 12,5m x 0,6m x 1 bảng. Khung sườn sắt vuông mạ kẽm kích thước: 30x30x1.2mm. Mặt ốp tấm Aluminium Acroset dày 3.0mm, độ dày nhôm 0.21mm. Nội dung Decal in kỹ thuật số, viền khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị >=4.500.000.000 đồng, trong đó ít nhất 01 công trình có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng).- Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC)-Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị PCCC, thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
| 6 | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 5) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 30 | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Trong đó có ít nhất một (01) người có trình độ từ đại học trở lên có kinh nghiệm đã tham gia chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên (Có xác nhận của Chủ đầu tư);Tổng số thợ 25 người: Thợ xây dựng: 12 người, thợ Điện 04 người; thợ nước 03 người; thợ hàn 06 người (Kèm theo chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Đối với 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề tương ứng (nếu có).- Đối với 25 công nhân kỹ thuật:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 2 | Máy trộn bêtông | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 5 | Máy đào đất | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16T | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 9 | Cần cẩu 25T-30T | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 12 | Xe nâng tự hành có chiều cao làm việc >=9m. | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi