Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại (gồm: Nhà đa chức năng; nhà bảo vệ; sân thể dục thể thao; cải tạo ngăn tường 05 phòng học tại khối nhà 03 tầng hiện có; sân vườn và đường nội bộ; hệ thống thoát nước ngoài nhà); phòng chống mối mọt khối nhà đa chức năng; thiết bị nhà đa chức năng (bàn ghế, thể dục thể thao, rèm và phông màn, thiết bị âm thanh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866468-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại (gồm: Nhà đa chức năng; nhà bảo vệ; sân thể dục thể thao; cải tạo ngăn tường 05 phòng học tại khối nhà 03 tầng hiện có; sân vườn và đường nội bộ; hệ thống thoát nước ngoài nhà); phòng chống mối mọt khối nhà đa chức năng; thiết bị nhà đa chức năng (bàn ghế, thể dục thể thao, rèm và phông màn, thiết bị âm thanh)
Số hiệu KHLCNT 20190218914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 13:51:00 đến ngày 2021-09-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,829,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị >=4.500.000.000 đồng, trong đó ít nhất 01 công trình có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng).- Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC)-Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị PCCC, thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 5) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Trong đó có ít nhất một (01) người có trình độ từ đại học trở lên có kinh nghiệm đã tham gia chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên (Có xác nhận của Chủ đầu tư);Tổng số thợ 25 người: Thợ xây dựng: 12 người, thợ Điện 04 người; thợ nước 03 người; thợ hàn 06 người (Kèm theo chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Đối với 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề tương ứng (nếu có).- Đối với 25 công nhân kỹ thuật:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 25T-30T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng tự hành có chiều cao làm việc >=9m.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp còn lại (gồm: Nhà đa chức năng; nhà bảo vệ; sân thể dục thể thao; cải tạo ngăn tường 05 phòng học tại khối nhà 03 tầng hiện có; sân vườn và đường nội bộ; hệ thống thoát nước ngoài nhà); phòng chống mối mọt khối nhà đa chức năng; thiết bị nhà đa chức năng (bàn ghế, thể dục thể thao, rèm và phông màn, thiết bị âm thanh)
Trường THPT Bình Điền - giai đoạn 2
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Kiến Trúc và Quy hoạch WLA. Địa chỉ: Số 50 đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45 - Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế. - Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Sở Xây dựng. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Trường Tộ, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên) và Nhà thầu (đảm nhận cung cấp, thi công hệ thống PCCC) hoặc Nhà thầu phụ (Nhà thầu ký hợp đồng với Nhà thầu chính) phải cung cấp giấy xác nhận đủ năng lực về thi công phòng cháy và chữa cháy theo quy định cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 02343 821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,6641 m3
2Đào móng băng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1651 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2451 m3
4Bê tông móng, giằng móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V90,2741 m3
5Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng, móng, bậc cấp, ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V106,1551 m2
6Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V317,4391 m2
7Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,981 m3
8Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1371 m2
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,39791 tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45941 tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép d>18mm. CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,44491 tấn
12Xây móng gạch đặc không nung (kích thước gạch 10x20x30)cm. Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6071 m3
13Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V796,3941 m3
B Phần thân (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,1631 m3
2Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2. Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0981 m3
3Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật. CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V500,4151 m2
4Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6921 tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251 tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d>18mm. CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0271 tấn
7Bê tông xà, dầm tầng 2. Bê tông đá 1x2 M250#, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2291 m3
8Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng. Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V874,8641 m2
9Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14091 tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55581 tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép d>18mm. CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,55531 tấn
12Bê tông xà, dầm, tầng mái. Bê tông đá 1x2 M250#, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4921 m3
13Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67721 tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,87411 tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm mái. Đường kính cốt thép d>18 mm. CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,61741 tấn
16Bê tông sàn tầng 2. Bê tông đá 1x2 M250#, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,5881 m3
17Bê tông sàn mái. Bê tông đá 1x2 M250#, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9531 m3
18Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái. Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V741,8681 m2
19Gia công lắp dựng cốt thép sàn. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V11,16931 tấn
20Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5551 m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa. Bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8081 m3
22Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng, lanh tô. Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,0751 m2
23Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5161 tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d> 10mm. CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151 tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn. Khẩu độ 18 - 24mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0111 tấn
26Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ 18-24mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0111 tấn
C Phần hoàn thiện (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7171 tấn
2Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7171 tấn
3Sản xuất lắp dựng giằng kèo, giằng xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3841 tấn
4Sơn sắt thép các loại, 3 nước (sơn Expoxy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,4321 m2
5Lợp mái tôn 03 lớp (cách âm, cách nhiệt, chống ồn), tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V860,361 m2
6Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.4401 cái
7Sản xuất lắp dựng cửa ô thăm mái khung sắt mạ kẽm ốp tôn dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
8Sản xuất lắp dựng tấm inox dày 0.5mm úp khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,481 m2
9Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V573,021 m2
10Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp dày 2cm mặt bậc cấp, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,5041 m2
11Khía rãnh mũi bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2941 m
12Lát ram dốc bằng gạch Ceramic chống trượt (400x400)mm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,091 m2
13Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6341 m3
14Xây hộp kỹ thuật gạch không nung (9.5x6x20)cm. Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2311 m3
15Xây tường ngoài gạch không nung (9.5x6x20)cm. Dày >10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,9521 m3
16Xây tường trong gạch không nung (9.5x13.5x20)cm. Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8391 m3
17Xây tường trong gạch không nung (9.5x13.5x20)cm. Dày >10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2261 m3
18Xây tường tường thu hồi, chắn mái gạch không nung (9.5x6x20)cm. Dày > 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8661 m3
19Xây bậc cấp gạch đặc không nung (9.5x6x20)cm. Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3511 m3
20Trát tường ngoài, bề dày 1.5cm (lớp 1), vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.036,6441 m2
21Trát tường ngoài, bề dày 1.0cm (lớp 2), vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.036,6441 m2
22Trát má cửa, bề dày 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,1241 m2
23Trát vẩy 2 tường thu hồi mặt ngoài, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,121 m2
24Trát tường trong, bề dày 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.853,1041 m2
25Trát trụ, cột, bề dày 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,4951 m2
26Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V874,8641 m2
27Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,5681 m2
28Trát lanh tô, giằng ô văng, bề dày 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,0751 m2
29Sơn chống vang tường nhà thi đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V648,2751 m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,741 m
31Đắp gờ móc nước KT:15x30mm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,41 m
32Đắp Lô gô biểu tượng thể thao, dày 3.0cm, vữa XM M75# (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,571 m
33Bê tông nền các phòng. Bê tông đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0811 m3
34Lát sàn gạch Ceramic (30x30)cm chống trượt, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,561 m2
35Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,221 m2
36Ôp chân tường gạch granite KT: 15x60cm cắt ra từ gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4051 m2
37Ôp tường, gạch Ceramic (30x60)cm xung quanh sân thi đấu, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,41 m2
38Ôp tường vệ sinh gạch Ceramic (30x60)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,851 m2
39Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,4651 m2
40Ôp đá chẻ tự nhiên, chân tường ngoài KT:10x20cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,4651 m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.758,7171m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V978,9431 m2
43Sản xuất lan can inox khán đài (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5051 tấn
44Lắp dựng lan can khán đài, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,71 m2
45Sản xuất lan can inox ram dốc (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3781 tấn
46Lắp dựng lan can ram dốc, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5881 m2
47Sản xuất cầu thang ngoài thép mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541 tấn
48Sản xuất khung che cầu thang ngoài (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,00651 tấn
49Lắp dựng cầu thang ngoài, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7721 m2
50Sản xuất lắp dựng Bảng chữ câu khẩu hiệu + khung. Bộ chữ bảng mica dày 5.0mm, nền Alumiun (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
51Sản xuất lắp dựng khung đỡ bàn đá inox 304 hộp 40x40x1.4mm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031 tấn
52Lát đá granite tự nhiên mặt bệ Lavabo...Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41 m2
53Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm bao gồm phụ kiện inox 304 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,451 m2
54Sản xuất lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact bao gồm phụ kiện inox 304 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 m2
D Nền sân thi đấu (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Rải tấm ni Lông lót nền sân thi đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V519,1381 m2
2Bê tông nền. Bê tông đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,8711 m3
3Cắt khe nhiệt nền thi đấu (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,39510 m
4Bả Mastic chống thấm nền thi đấu (theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,1381 m2
5Sơn nền sàn nhà thi đấu bằng sơn bóng tổng hợp (theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,1381 m2
E Bậc cấp khán đài (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2.5 cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,9171 m2
2Sơn bậc cấp khán đài bằng sơn bóng tổng hợp (theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,9171 m2
F Cửa (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa uPVC mở quay lõi thép 1.2mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3151 m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,471 m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V126,9031 m2
4Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép uPVC tráng kẽm 1.2mm, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,4631 m2
5Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
6Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
7Phụ kiện hít inox, bách chặn cửa inox cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V191 bộ
8Lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V461 bộ
9Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6411 tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,461 m2
G Điện chiếu sáng (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Lắp đặt cần đèn D60 dày 3.0mm, L=1.5m thép mạ kẽm. Chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cần
2Lắp đặt đèn Led 150W chiếu sáng ngoài nhà ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
3Lắp đặt đèn nhà thi đấu Led Hibay 150w + Phụ kiện treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V311 bộ
4Lắp đặt Downlight nổi gắn trần KT:135x120, bóng Led 1x7WMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
5Lắp đặt Led ốp trần D170, bóng Led 1x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
6Máng đèn Huỳnh Quang lắp nổi. Bóng Led T8-1x20-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
7Máng đèn Huỳnh Quang lắp nổi, có choá phản quang. Bóng Led T8-2x20-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
8Lắp đặt đèn thoát hiểm Led 3W. Loại Pin Ni-Cd (2.4V 0.35Ah)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
9Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng 3W. Loại Pin Ni-Cd (2.4V 0.35Ah)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
10Lắp đặt quạt hút âm tường (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
11Lắp đặt quạt đảo gắn tường D450Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cái
12Lắp đặt quạt đảo gắn trần D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu -16A/220V + mặt che đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + mặt che đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cái
15Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
16Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cái
17Mặt che 1 hạt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
18Mặt che 2 hạt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
19Mặt che 3 hạt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
20Hộp số điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cái
21Vỏ tủ điện tầng1- KT:600x700x200mm thanh đồng + đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ
22Lắp đặt cầu dao tự động, MCCB 40A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
23Lắp đặt cầu dao tự động, RCCB-40A-4P-300mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
24Lắp đặt cầu dao tự động, MCCB 20A-3P-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
25Lắp đặt cầu dao tự động, MCCB 20A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
26Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
27Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 10A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
28Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 6A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
29Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
30Lắp đặt cầu chì 2A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
31Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
32Lắp đặt đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Âm tường 14-18 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
34Lắp đặt cầu dao tự động, MCCB 250A-3P-36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
35Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 10A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
36Cáp điện 7 sợi CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6921 m
37Cáp điện 7 sợi CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.2931 m
38Cáp điện 7 sợi CV (1x4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7031 m
39Lắp đặt cáp CVV/DSTA (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2701 m
40Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2071 m
41Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện (đặt nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4821 m
42Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D32+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2601 m
44Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V521 m3
45Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,21 m3
46Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,81 m3
47Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.600viên
H Hệ nối đất an toàn (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Đóng cọc thép mạ đồng D16, chiều dài cọc L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cọc
2Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V81 mối
3Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 m
4Điểm đo điện trở (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 điểm
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 m
6Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 m3
7Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 m3
I Hệ thống Báo cháy tự động (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Lắp đặt đầu báo tia chiếu BEAM dạng gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 đầu
4Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
5Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
6Tổ hợp chuông đèn nút ấn bằng sắt KT:400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
7Lắp đặt hộp đấu nối 5 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
8Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2601 m
9Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V751 m
10Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện (đặt nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1751 m
11Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1851 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1781 m
13Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,61 m3
14Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,361 m3
15Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,241 m3
16Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.780viên
J Hạng mục PCCC trong nhà (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 4.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V441 m
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
4Lắp đặt co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
5Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bình
6Bình chữa cháy ABC loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bình
7Lắp đặt tủ chữa cháy bằng sắt trong nhà (KT:0.45x1.3x0.2)mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
8Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
9Cuộn vòi vải D50 dài 20m + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cuộn
10Lăng chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
11Lắp đặt van xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
12Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
14Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
15Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 m3
16Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81 m3
17Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21 m3
18Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V400viên
K Phần thoát nước (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Lắp đặt bể chứa nước + chân đỡ bằng inox. Dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bể
2Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
3Lắp đặt lavabo dương vành + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
4Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
6Lắp đặt vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
8Lắp vòi xịt hangMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
9Lắp gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
10Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
11Lắp đặt vòi tắm hoa sen + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
12Lắp đặt van khóa nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
13Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
14Lắp đặt van xả khí đáy uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
15Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
16Lắp đặt van xả khí D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
17Lắp đặt van khoá PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
18Lắp phễu thu D76 + Xiphong D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V601 m
20Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 m
21Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V321 m
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
30Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
31Lắp đặt cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
32Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V191 cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V641 m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 m
37Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
38Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
39Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
40Lắp đặt Y nhựa uPVC 50/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
41Lắp đặt giảm nhựa uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC D114 -135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V231 cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 -135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cái
44Lắp đặt cút nhựa uPVC 50 -90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
45Lắp đặt thông tắt uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
L Phần thoát nước mưa (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 4.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2101 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 -90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cái
5Lắp cầu chăn rác inox D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 cái
M Bể tự hoại (thuộc Hạng mục Nhà đa năng)
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3921 m3
2Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0841 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3751 m3
4Bê tông đáy bể. Bê tông đá 1x2 M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0631 m3
5Bê tông xà, dầm, giằng bể. Bê tông đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m3
6Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,921 m2
7Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ bể tự hoại. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241 tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ bể tự hoại. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331 tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9971 m3
10Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8681 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V211 c/kiện
12Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5841 m3
13Láng nền, tường có đánh màu, dày 2.0 cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,041 m2
N Phần phá dỡ (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,891 m3
O Phần móng (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ)
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,631 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1021 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5591 m3
4Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841 m2
5Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,481 m2
6Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81 m2
7Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4481 m3
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881 tấn
10Xây móng gạch (10x20x30)cm. Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,161 m3
11Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3611 m3
P Phần thân (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ)
1Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481 m3
2Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61 m2
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161 tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3411 tấn
5Bê tông xà, dầm tầng 2. Bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1711 m3
6Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng tầng 2. Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,181 m2
7Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511 tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3181 tấn
9Bê tông sàn tầng 2. Bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0911 m3
10Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,751 m2
11Gia công lắp dựng cốt thép sàn. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2911 tấn
12Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2661 m3
13Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,841 m2
14Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031 tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d> 10mm, CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221 tấn
16Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT:30x60x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511 tấn
17Sơn sắt thép các loại, 3 nước (sơn Expoxy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6271 m2
18Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm. Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5041 m2
19Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V521 cái
20Xây tường ngoài gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày >10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7581 m3
21Xây hộp kỹ thuật gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6841 m3
22Ôp chân tường gạch KT:15x60cm, cắt ra từ gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2651 m2
23Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm (lớp 1), vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,231 m2
24Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1.0cm (lớp 2), vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,231 m2
25Trát tường trong xây gạch không nung chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3851 m2
26Trát má cửa dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,681 m2
27Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,931 m2
28Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,271 m2
29Đắp gờ móc nước KT:15x30mm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,41 m
30Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V73,1741 m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,4251 m2
32Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8841 m3
33Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,181 m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2 cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,441 m2
35Lát đá granite tự nhiên len cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181 m2
Q Cửa (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ)
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,071 m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81 m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC, lõi thép 1.2mm, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m2
4Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
5Lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
6Lắp đặt phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
7Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211 tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m2
R Điện chiếu sáng (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ)
1Lắp đặt Led ốp trần D170, bóng Led 1x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
2Máng đèn Huỳnh Quang lắp nổi. Bóng Led T8-1x20-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Lắp đặt quạt đảo gắn tường D450Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
4Lắp đặt quạt đảo gắn trần D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu -16A/220V + mặt che đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + mặt che đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
8Mặt che 2 hạt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
9Hộp số điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
10Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 30A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
11Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 10A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
12Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 6A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
13Cáp điện 7 sợi CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V301 m
14Cáp điện 7 sợi CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
15Lắp đặt dây điện CXV/DSTA (2x6.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1101 m
16Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 + phụ kiện (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V251 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1001 m
18Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 m3
19Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m3
20Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 m3
21Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000viên
S Hạng mục Thoát nước (thuộc Hạng mục Nhà bảo vệ)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D42 dày 2.1mm (ống thông dầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D34 dày 2.1mm (ống thoát tràn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21 m
3Lắp đặt ống nhựa HPDE. Đường kính ống D63 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE. Đường kính cút D63mm 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
5Lắp cầu chăn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
T Hạng mục Sân thể dục thể thao
1San đầm đất sân bóng rổ. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,41 m3
2San đầm đất sân bóng chuyền. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,41 m3
3San đầm đất dường chạy điền kinh. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,721 m3
4Đào móng đường chạy chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,11 m3
5Đắp cát hố nhảy xa đường chạy bằng cát mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,11 m3
6San đầm đất sân nhảy cao. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,8521 m3
7Đào móng sân nhảy cao chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 m3
8Đắp cát hố nhảy xa sân nhảy xa bằng cát mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 m3
U Cải tạo tầng 1 (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2951 m3
2Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9791 m2
3Xây tường ngoài gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày >10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,461 m3
4Xây tường trong gạch không nung (9.5x13.5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,421 m3
5Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,181 m2
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,21 m2
7Trát má cửa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,761 m2
8Lát sàn gạch ceramic (40x40)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8041 m2
9Ôp tường gạch ceramic KT:13x40cm, cắt ra từ gạch ceramic (40x40)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6371 m2
V Cải tạo nhà vệ sinh (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng)
1Cắt sàn bê tông. Chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,21 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,781 m3
3Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V6,481 m2
4Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5181 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2761 m3
6Bê tông móng, giằng móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4141 m3
7Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,761 m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061 tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041 tấn
10Xây móng gạch (10x20x30)cm, dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8281 m3
11Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,511 m3
12Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,261 m2
13Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071 tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d> 10mm, CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391 tấn
15Xây tường ngoài gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày >10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,681 m3
16Xây tường trong gạch không nung (9.5x13.5x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2641 m3
17Trát tườngtrong xây gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,961 m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,771 m2
19Ôp tường gạch Ceramic (30x60)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,961 m2
20Lát sàn gạch Ceramic (30x30)cm chống trượt, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m2
21Ôp tường gạch Ceramic KT:13x40cm, cắt ra từ gạch ceramic (40x40)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7021 m2
22Lát đá granite tự nhiên len cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221 m2
23Sản xuất lắp dựng khung đỡ bàn đá inox 304 thép V40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111 tấn
24Lát đá granite tự nhiên mặt bệ Lavabo...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281 m2
W Cải tạo tầng 2 (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà tập thể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5261 m3
2Tháo dỡ kết cấu cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2071 m2
3Xây tường trong gạch không nung (9.5x6x20)cm, dày >10cm, cao <= 6m, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3691 m3
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,691 m2
5Trát má cửa chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,491 m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước màu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,811 m2
7Lát sàn gạch Ceramic (40x40)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2881 m2
8Ôp tường gạch Ceramic KT:13x40cm, cắt ra từ gạch Ceramic (40x40)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2781 m2
9Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng. Bê tông đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2041 m3
10Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng lanh tô, Cao <=28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,041 m2
11Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d<=10mm, Cao<= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021 tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đường kính cốt thép d> 10mm, Cao<= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131 tấn
13SXLD vách kính cố định nhựa lõi thép uPVC tráng kẽm 1,2mm, kính trắng mờ dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,561 m2
X Phần cửa (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng)
1Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:100x60mm (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,841 m
2Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:130x60mm (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,221 m
3Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:80x40mm (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,561 m
4Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:100x40mm (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,21 m
5Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:50x50mm (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,441 m
6Sản xuất lắp dựng khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2, KT:50x40mm (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,81 m
7Sản xuất lắp dựng cửa đi Pano, kính dày 6.38ly gỗ nhóm 2 (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,561 m2
8Sản xuất lắp dựng cửa đi Pano gỗ nhóm 2 (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,541 m2
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ Pano, kính dày 6.38ly gỗ nhóm 2 (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3951 m2
10Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191 tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửa sổ. Vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5961 m2
12Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1711 m2
13LD khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2 tận dụng, KT:100x60mm (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,21 m
14Lắp dựng cửa sổ Pano, kính dày 6.38ly gỗ nhóm 2 tận dụng (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9151 m2
15Lắp dựng cửa đi Pano gỗ nhóm 2 tận dụng (sơn khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1851 m2
16Khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
17Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
18Bản lề sơn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cái
19Thông hồngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
20Móc gió chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
21Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
Y Điện nhà cải tạo (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng)
1Máng đèn Huỳnh Quang lắp nổi. Bóng Led T8-1x20-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
2Lắp đặt Led ốp trần D170, bóng Led 1x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
3Lắp đặt quạt hút âm tường (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
4Lắp đặt quạt đảo gắn trần D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + mặt che đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cái
7Mặt che 1 hạt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cái
8Mặt che 2 hạt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
9Hộp số điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
10Cáp điện 7 sợi CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3201 m
11Cáp điện 7 sợi CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4601 m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V801 m
13Lắp đặt ống nhựa nẹp KT:25x10x2.0mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V2001 m
Z Phần cấp nước cải tạo nhà 3 tầng (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng)
1Lắp đặt vòi rửa, bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
2Lắp đặt lavabo dương vành + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
5Lắp vòi xịt hangMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
7Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
8Lắp đặt van khoá PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
9Lắp phễu thu D76 + Xiphong D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
10Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
11Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
13Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51 m
17Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
18Lắp đặt giảm nhựa uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC D114 -135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 -135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
AA Phần thoát nước cải tạo nhà 3 tầng (thuộc Hạng mục Cải tạo khối nhà 03 tầng)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V321 m
3Lắp đặt co uPVC 90x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
4Lắp đặt tê uPVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
AB Sân, đường nội bộ bê tông (thuộc Hạng mục Sân vườn và đường nội bộ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V51,31 m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3931 m3
3Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,9071 m3
4Rải tấm ni lông lót nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.139,641 m2
5Bê tông mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,51 m3
6Đắp đất trồng cây (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,51 m3
AC Bó vỉa sân đường (thuộc Hạng mục Sân vườn và đường nội bộ)
1Đào móng băng chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,681 m3
2Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V193,41 m2
3Bê tông đá dăm lót bó vỉa. Bê tông đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,341 m3
4Xây bó vỉa gạch (10x20x30)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,681 m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,451 m2
AD Ram dốc (thuộc Hạng mục Sân vườn và đường nội bộ)
1Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,851 m3
2Bê tông ram dốc. Bê tông đá 2x4 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8331 m3
3Bê tông đá dăm lót. Bê tông đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8061 m3
4Xây móng gạch (10x20x30)cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,11 m3
5Trát tường ngoài gạch không nung, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,1951 m2
6Trát gờ chỉ KT:100x20mm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,11 m
7Đắp đất trồng cây (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5841 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7171 m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4041 m3
AE Bạt taluy sân chạy điền kinh (thuộc Hạng mục Sân vườn và đường nội bộ)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng. Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cây
2Đào san đất bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.066,021 m3
AF Cấp nước ngoài nhà (thuộc Hạng mục Hệ thống cấp thoát nước, PCCC ngoài nhà)
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V821 m
2Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
3Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 m3
4Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,61 m3
5Đắp bột đá móng đường ống công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,41 m3
6Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V800viên
AG Phần thoát nước ngoài nhà (thuộc Hạng mục Hệ thống cấp thoát nước, PCCC ngoài nhà)
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,7491 m3
2Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,1531 m3
3Bê tông đá dăm lót đáy mương. Bê tông đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1471 m3
4Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.175,6181 m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước. Bê tông đá 1x2 M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,8071 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M200#, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1321 m3
7Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,061 m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3661 tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Bê tông đá 1x2 M200#, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,141 m3
10Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V146,281 m2
11Gia công lắp dựng cốt thép toàn bộ mương thoát nước. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4721 tấn
12Láng thành trong và đáy mương, có đánh màu. Dày 2cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V832,6551 m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V4601 c/kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục. Đường kính ống D400mm, chiều dài ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Đường kính ống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mối nối
AH Vật liệu PCCC ngoài nhà (thuộc Hạng mục Hệ thống cấp thoát nước, PCCC ngoài nhà)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 4.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1101 m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
3Lắp đặt co thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
5Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (KT: 0.9x0.6x0.24)mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Cuộn vòi vải D65 dài 30m + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cuộn
7Lăng chữa cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
8Bê tông tủ chữa cháy. Bê tông đá 2x4 M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541 m3
9Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 m3
10Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,21 m3
11Đắp bột đá móng đường ống công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81 m3
12Rải gạch không nung (6x9.5x20)cm bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100viên
AI Hệ nối đất an toàn nhà bảo vệ (thuộc Hạng mục Hệ thống nối đất an toàn, chống sét)
1Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài L= 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cọc
2Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo Chương V81 mối
3Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 m
4Điểm đo điện trở (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 điểm
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 m
6Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 m3
7Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 m3
AJ Chống sét (thuộc Hạng mục Hệ thống nối đất an toàn, chống sét)
1Lắp đặt kim thu sét. Bán kính bảo vệ 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
2Cột lắp kim thu sét, thép inox D50, cao 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V801 m
4Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo Chương V41 mối
5Đóng cọc mạ đồng thoát sét D16, dài L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cọc
6Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V251 m
7Lắp đặt ống nhựa SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 m
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
9Điểm đo điện trở (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 điểm
10Dây chằng đở trụ lắp kim thu sét (thép D4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
11Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 m3
12Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 m3
AK Phòng chống mối mọt nhà đa chức năng (thuộc Hạng mục Phòng chống mối mọt)
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2321 m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2321 m3
3Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2321 m3
4Công tác xử lý 1m2 phòng mối nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V803,581 m2
AL Phòng chống mối mọt cửa nhà 3 tầng (thuộc Hạng mục Phòng chống mối mọt)
1Phun, quét chống mối cho cửa và khuôn ngoại gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5061 m2
AM Thiết bị nhà đa chức năng
1Bàn nhà đa năng kích thước (DxRxC) 2600x420x760mm (thuộc phần Thiết bị nhà đa năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
2Ghế nhà đa năng Kích thước (DxRxC) 420x400x460~900mm (thuộc phần Thiết bị nhà đa năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 cái
3Loa (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
4Mixer (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
5Main 8 Ω stereo (âm thanh nổi): 4 x 1100W; 4 Ω stereo (âm thanh nổi): 4 x 1700W; 8 Ω BTL: 2 x 3400W (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Main 8 Ω stereo: 2 x 650W; 4 Ω stereo: 2 x 1050W; 2 Ω stereo Power: 2 x 1300w; 8 Ω Bridged Power: 1950W; 4 Ω Bridged Power: 2600W (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
7Micro (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
8Tủ máy bọc nhôm có bánh xe có nắp đẩy loại 12U (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
9Dây loa đồng (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3001 m
10Dây rắc tín hiệu canon (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 sợi
11Rắc Speakon loa (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
12Bách treo loa + Giá treo loa + ty + vít (thuộc phần Thiết bị âm thanh nhà đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
13Phông màn lớn (8.2x12.5)m bằng chất liệu vải nhung + Cây treo làm bằng inox Fi 25 (thuộc Hạng mục Phông màn sân khấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,51 m2
14Diềm màn (1.4x12.5)m bằng chất liệu vải nhung + Cây treo làm bằng inox Fi 25 (thuộc Hạng mục Phông màn sân khấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m2
15Diềm màn nhỏ-màn đỏ (8.2x1.6)m bằng chất liệu vải nhung + Cây treo làm bằng inox Fi 25 (thuộc Hạng mục Phông màn sân khấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,121 m2
16Ngôi sao, Búa, Liềm làm bằng Mica dày 5.0mm (thuộc Hạng mục Búa, Liềm,tượng Bác Hồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
17Tượng Bác Hồ loại lớn, cao 0.85m làm bằng thạch cao màu trắng (thuộc Hạng mục Búa, Liềm,tượng Bác Hồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tượng
18Bục phát biểu. Chiều cao 1250mm, chân đế kích thước: 500x500mm, mặt bục kích thước: 800x530mm, thân bục kích thước: 400x350mm, khung đai 40x40, chân trụ 50x50mm, ván ốp quanh dày 15mm, ván chắn dày 20mm, ván mặt bục dày 20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
19Bục đặt tượng Bác Hồ. Chiều cao 1500mm, chân đế kích thước: 700x700mm, mặt bục kích thước: 700x650mm, thân bục kích thước: 400x400mm, ván ốp quanh dày 15mm, ván chắn hộp dày 15mm, ván mặt dày 20mm, khung đai chịu lực 40x40mm, chân trụ 50x50mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
20Câu trích kích thước 12,5m x 0,6m x 1 bảng. Khung sườn sắt vuông mạ kẽm kích thước: 30x30x1.2mm. Mặt ốp tấm Aluminium Acroset dày 3.0mm, độ dày nhôm 0.21mm. Nội dung Decal in kỹ thuật số, viền khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị >=4.500.000.000 đồng, trong đó ít nhất 01 công trình có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng).- Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục vì kèo thép kiểu Zamil khẩu độ >=18m, chiều cao khoảng từ 9m (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/giao thông.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu). Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC)-Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị PCCC, thi công hệ thống PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình (còn hiệu lực). (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC công trình. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
5 Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.11
6 Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 5) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 30 - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Trong đó có ít nhất một (01) người có trình độ từ đại học trở lên có kinh nghiệm đã tham gia chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất một hợp đồng gia công, cung cấp thiết bị bàn ghế đồ gỗ tự nhiên cho học sinh, sinh viên (Có xác nhận của Chủ đầu tư);Tổng số thợ 25 người: Thợ xây dựng: 12 người, thợ Điện 04 người; thợ nước 03 người; thợ hàn 06 người (Kèm theo chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Đối với 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động.+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề tương ứng (nếu có).- Đối với 25 công nhân kỹ thuật:+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
2 Máy trộn bêtông Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
4 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
5 Máy đào đất Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
6 Xe ô tô tự đổ Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
7 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
8 Máy lu bánh thép 16T Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
9 Cần cẩu 25T-30T Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
10 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
12 Xe nâng tự hành có chiều cao làm việc >=9m. Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->