Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 17 phòng học, phòng chức năng và khối phụ trợ trường Tiểu học và THCS Thái Thủy, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930670-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 17 phòng học, phòng chức năng và khối phụ trợ trường Tiểu học và THCS Thái Thủy, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Số hiệu KHLCNT 20210930576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 13:50:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,155,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 17 phòng học, phòng chức năng và khối phụ trợ trường Tiểu học và THCS Thái Thủy, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Xây dựng nhà 02 tầng gồm 17 phòng học, phòng chức năng và khối phụ trợ trường Tiểu học và THCS Thái Thủy, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Số ĐT: 0913.250.550
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia dấu thầu của chủ đầu tư. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLC nhà thầu: Đơn vị tư vấn. + Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương - Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Số ĐT: 0913.250.550


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. - Số ĐT: 0913.250.550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0913.250.550
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,431m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4814m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9703m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9829m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075m2
7Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V52,8748m2
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8177m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7449m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6905m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,509m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7233m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4936m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2247m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8496m
16Đắp chi tiết đầu trụ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13ct
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.042,301m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550,1018m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.610,3265m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,376m2
21Hoa sứMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
22Đắp biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,672100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4054100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8201m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0835100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4613tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,838m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,838m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,192m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9296m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V992,6314m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4064m2
39Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,178m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,1736m2
41Cửa kính khuôn sắt hộp (sơn tĩnh điện + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,36m2
42Cửa kính khuôn nhôm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V174,16m2
44Vách kính khuôn nhômMô tả kỹ thuật theo chương V226,805m2
45Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,77m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V210,035m2
47Hoa sắt cửa (cả sơn + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,516m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,516m2
49Lan can thép hộp cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V25,1465m2
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,911m2
51Sản xuất Lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3061100m2
53Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V69,58m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
57Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Ống sảnh D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
63Khối lượng đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,5181m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9369100m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,82591m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,28861m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2734m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5061m3
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0319m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3446100m2
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6003100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6314tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6566tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,751m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6137100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8807tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4226tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9505tấn
80Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,372m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,016m2
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3273100m3
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1146100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1146100m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4034m3
86Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7363m3
87Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
88Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,9556100m2
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5369tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,135tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,494tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0212m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7796100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7602tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9234tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2787tấn
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,1886m3
98Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,0097100m2
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2475tấn
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2963tấn
101Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8638m3
102Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6713100m2
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4481tấn
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4723tấn
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V402,8373m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,13m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.221,7219m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.597,7007m2
109Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7692tấn
110Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,474tấn
111Thép D16 L600Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Thép D16 L400Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
113Thép D16 L200Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
114Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,15441m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
13Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V75hạt
14Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4hạt
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
19Mặt + đế lắp automatMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
20Đế lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
24Xà đón điện + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Dây thép D4 treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
28Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V500bộ
C CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
6Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
9Cọc thép 63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
10Bật sắt D8 L350Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,51m3
12Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
13Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
14Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Bộ đầu nối tiếp địa + hộp cheMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
D CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
15Máy bơm chìm giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Dây treo máy bơm INOXMô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Keo đổ mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
E HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,57151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
59Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
60Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
61Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
64Vách ngăn COMPACT HPLMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2356m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,818m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.31
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.31
5 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: 10 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
2 Máy trộn vữa 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
3 Ô tô vận chuyển 5 Tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công1
5 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
10 Máy mài Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
13 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
14 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công1
15 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công2
16 Giáo thép định hình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->