Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 17 phòng học, phòng chức năng và khối phụ trợ trường Tiểu học và THCS Thái Thủy, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 17 phòng học, phòng chức năng và khối phụ trợ trường Tiểu học và THCS Thái Thủy, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 13:50:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,155,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giáo thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 17 phòng học, phòng chức năng và khối phụ trợ trường Tiểu học và THCS Thái Thủy, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Xây dựng nhà 02 tầng gồm 17 phòng học, phòng chức năng và khối phụ trợ trường Tiểu học và THCS Thái Thủy, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
- Số ĐT: 0913.250.550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0913.250.550 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4814 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9703 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9829 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8748 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8177 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7449 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6905 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,509 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7233 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4936 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2247 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8496 | m |
| 16 | Đắp chi tiết đầu trụ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ct |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,301 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,1018 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,3265 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,376 | m2 |
| 21 | Hoa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 22 | Đắp biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4054 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8201 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0835 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,838 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,838 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,192 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9296 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,6314 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4064 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,178 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1736 | m2 |
| 41 | Cửa kính khuôn sắt hộp (sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,36 | m2 |
| 42 | Cửa kính khuôn nhôm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,16 | m2 |
| 44 | Vách kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,805 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,035 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa (cả sơn + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,516 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,516 | m2 |
| 49 | Lan can thép hộp cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1465 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,911 | m2 |
| 51 | Sản xuất Lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3061 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,58 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Ống sảnh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 63 | Khối lượng đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,5181 | m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9369 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8259 | 1m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2886 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2734 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5061 | m3 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0319 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3446 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6003 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6314 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6566 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,751 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6137 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8807 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4226 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9505 | tấn |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,372 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,016 | m2 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3273 | 100m3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1146 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1146 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4034 | m3 |
| 86 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7363 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9556 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5369 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0212 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7796 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7602 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9234 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2787 | tấn |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1886 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0097 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2475 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 101 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8638 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6713 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | tấn |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,8373 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,13 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,7219 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,7007 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7692 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | tấn |
| 111 | Thép D16 L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Thép D16 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 113 | Thép D16 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 114 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,1544 | 1m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hạt |
| 14 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hạt |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Mặt + đế lắp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Đế lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 24 | Xà đón điện + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Dây thép D4 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | bộ |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 9 | Cọc thép 63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 10 | Bật sắt D8 L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | 1m3 |
| 12 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 13 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 14 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Bộ đầu nối tiếp địa + hộp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 15 | Máy bơm chìm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Dây treo máy bơm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Keo đổ mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 60 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 64 | Vách ngăn COMPACT HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2356 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,818 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp III trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu: | 10 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển 5 Tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 10 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 14 | Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 16 | Giáo thép định hình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng cho thi công | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi