Gói thầu: Photo tài liệu phục vụ các lớp tập huấn thuộc đề cương công tác dân số năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội |
| Tên gói thầu | Photo tài liệu phục vụ các lớp tập huấn thuộc đề cương công tác dân số năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911944 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN Thành phố cấp thực hiện hoạt động dân số năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 13:59:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.924.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 629.773.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đã hoàn thành khoá học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân gia công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Phổ thông trung học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy photo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khổ giấy tối thiểu: A3- Tốc độ photo: 90trang/phút- Độ phân giải tối thiểu: 1200 x 1200dpi- Khay chứa giấy lớn: tối thiểu 2000 tờ- Độ thu phóng: 25% - 400%- Có bộ nhớ trong và kết nối với máy tính |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Photo tài liệu phục vụ các lớp tập huấn thuộc đề cương công tác dân số năm 2021 Photo tài liệu phục vụ các lớp tập huấn thuộc đề cương công tác dân số năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN Thành phố cấp thực hiện hoạt động dân số năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ của hàng hóa - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) b) Có tài liệu chứng minh dịch vụ do nhà thầu cung cấp được chứng nhận và đảm bảo tính trách nhiệm với cộng đồng, xã hội - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực), * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Dân số -KHHGĐ Hà Nội
Địa chỉ: 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 8264785
Fax: 0243 8264785 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Quang Huy, Chi cục trưởng Chi cục Dân số -KHHGĐ Hà Nội Địa chỉ: 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 8264785 Fax: 0243 8264785 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức -Hành chính\Chi cục Dân số -KHHGĐ Hà Nội Địa chỉ: 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 8264785 Fax: 0243 8264785 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Dân số -KHHGĐ Hà Nội Địa chỉ: 22 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 8264785 Fax: 0243 8264785 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu tập huấn CSSK NCT cho cán bộ y tế, dân số tuyến huyện | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 90 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 216 | |
| 2 | Tài liệu tập huấn chăm sóc sức khỏe người cao tuổi cho cộng tác viên năm 2021 | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 55 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 980 | |
| 3 | Tài liệu tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho CTV Dân số năm 2021 | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 90 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 2.400 | |
| 4 | Tài liệu tập huấn nâng cao chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ TP, QH, XP năm 2021 | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 90 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 770 | |
| 5 | Tài liệu tập huấn hướng dẫn ghi chép sổ sách, thống kê báo cáo về quản lý hậu cần PTTT, quản lý theo dõi đối tượng sử dụng các BPTT cho Cộng tác viên Dân số cơ sở | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 35 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 330 | |
| 6 | Tài liệu tập huấn chuyên đề về kiến thức chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên cho cán bộ cộng tác viên Dân số cơ sở | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 30 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 7 | Tài liệu tập huấn cung cấp kiến thức, kỹ năng tuyên truyền, tư vấn về giới và MCB giới tính khi sinh cho cán bộ y tế, dân số quận/huyện, xã, phường | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 52 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.200 | |
| 8 | Tài liệu tập huấn trang bị kiến thức về chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên, thanh niên cho đội ngũ cán tư vấn và quản lý các hoạt động mô hình VTN và THN | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 40 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.800 | |
| 9 | Tài liệu tập huấn trang bị kiến thức, kỹ năng cho đội ngũ tư vấn, cung cấp dịch vụ cho VTN/TN | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 40 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.320 | |
| 10 | Tài lệu tập huấn cho cộng tác viên Dân số về sàng lọc khiếm thính trẻ em | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 36 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 1.500 | |
| 11 | Tài liệu tập huấn đào tạo kỹ năng truyền thông tư vấn cho CTV, tuyên truyền viên cấp xã/phường về can thiệp giảm thiểu bệnh tan máu bẩm sinh năm 2021 | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 56 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 450 | |
| 12 | Tài liệu tập huấn về kỹ năng tư vấn, vận động đối tượng thực hiện sàng lọc tim bẩm sinh tại cộng đồng cho cán bộ quận, huyện | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 103 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 50 | |
| 13 | Tài liệu tập huấn sử dụng phần mềm quản lý đối tượng sàng lọc trước sinh, sơ sinh | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 103 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 14 | Tài liệu tập huấn sử dụng phần mềm MIS xã cho cán bộ chuyên trách | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 88 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 240 | |
| 15 | Tài liệu tập huấn quản trị kho dữ liệu điện tử DS-KHHGĐ cho cán bộ dân số cấp huyện: | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 88 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 16 | Tài liệu tập huấn ứng dụng CNTT trong công tác thống kê, báo cáo số liệu và tính toán dự báo các chỉ tiêu về Dân số - KHHGĐ cho cán bộ Dân số - KHHGĐ cấp huyện | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 87 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 17 | Tài liệu tập huấn ứng dụng CNTT trong hoạt động Dân số-KHHGĐ cho cán bộ của Chi cục Dân số-KHHGĐ Thành phố | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 85 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 40 | |
| 18 | Tài liệu tập huấn hướng dẫn xây dựng kế hoạch công tác dân số năm 2022 cho cán bộ dân số cấp huyện | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 85 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 60 | |
| 19 | Tài liệu tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng xây dựng kế hoạch công tác DS KHHGĐ cho cán bộ chuyên trách xã, phường, thị trấn | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 85 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 580 | |
| 20 | Tài liệu tập huấn nâng cao kỹ năng công tác thống kê chuyên ngành cho cán bộ cấp huyện | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 88 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 120 | |
| 21 | Tài liệu tập huấn Đổi sổ ghi chép thông tin ban đầu Dân số - KHHGĐ cho cán bộ cấp huyện | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 88 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 90 | |
| 22 | Tài liệu tập huấn Đổi sổ ghi chép thông tin ban đầu Dân số - KHHGĐ cho cán bộ chuyên trách cấp xã | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 88 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 580 | |
| 23 | Tài liệu tập huấn Nâng cao năng lực cho cán bộ trong công tác nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực Dân số-KHHGĐ | - Giấy bãi bằng định lượng 70 hoặc tương đương , 02 mặt, 89 trang/quyển- Đóng quyển bìa màu, ghim dán gáy thành phẩm | Bộ | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.924.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 629.773.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Có chứng nhận đã hoàn thành khoá học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học thuộc chuyên ngành in | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân gia công | 2 | Tốt nghiệp Phổ thông trung học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy photo | - Khổ giấy tối thiểu: A3- Tốc độ photo: 90trang/phút- Độ phân giải tối thiểu: 1200 x 1200dpi- Khay chứa giấy lớn: tối thiểu 2000 tờ- Độ thu phóng: 25% - 400%- Có bộ nhớ trong và kết nối với máy tính | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi