Gói thầu: 07 2021 SCL GT-02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | 07 2021 SCL GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:25:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 871,769,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV. hoặc hợp đồng có tích hợp phần cải tạo hạ thế nhưng phải đảm bảo giá trị tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hút được nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
07 2021 SCL GT-02: Thi công xây lắp Đại tu cải tạo ĐDK 0,4kV và hệ thống hòm công tơ sau các TBA Yên Lạc 2, Cần Kiệm 6, Đồng Phúc, Thạch Hòa 1, Thạch Hòa 4, Thạch Hòa 8, Thạch Hòa 14, Thạch Hòa 15, Kỹ Thuật Pháo 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN VẬT TƯ A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | cái |
| 2 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (Atomat 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 4 | Hộp phân dây HPD Composit cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 5 | Hộp phân dây HPD Composit cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cái |
| 7 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989 | m |
| 8 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | m |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023 | m |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| B | PHÂN VẬT TƯ B CẤP B LẮP | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 4 | Gông néo dây cột vuông đơn (TL: 3,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Gông néo dây cột vuông đúp ngang (TL: 5,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Gông néo dây cột vuông đúp dọc (TL: 4,7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Gông néo dây cột li tâm đơn (TL: 4,62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Móc treo bổ sung (TL: 0,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cuộn |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Đầu cốt nhôm A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Móng cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công, nền BTXM đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 14 | Móng cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 (HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cái |
| 16 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268 | m |
| 17 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 18 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | cái |
| 19 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.885 | bộ |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673 | cuộn |
| C | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông tự đổ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 pha (bao gồm cả dây nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 5 | Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 pha (bao gồm cả dây nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | hộp |
| 6 | Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha (bao gồm cả dây nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | hộp |
| 7 | Thu hồi Hòm công tơ 3 pha (bao gồm cả dây nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | hộp |
| 8 | Thu hồi Hòm 6 công tơ 1 pha (bao gồm cả dây nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 9 | Thu hồi Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | hộp |
| 10 | Thu hồi Cáp Muyle 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m |
| 11 | Thu hồi Cáp Muyle 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,5 | m |
| 12 | Thu hồi Cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 13 | Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Thu hồi Cáp Muyle 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 15 | Thu hồi Cáp Muyle 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,5 | m |
| 16 | Thu hồi Cáp Muyle 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5 | m |
| 18 | Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 19 | Thu hồi Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5 | m |
| D | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV. hoặc hợp đồng có tích hợp phần cải tạo hạ thế nhưng phải đảm bảo giá trị tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | >5 tấn | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải | 2,5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện | >10kVA | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | hút được nước | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Cầm tay | 5 |
| 6 | Máy hàn điện | Cầm tay | 2 |
| 7 | Các thiết bị thí nghiệm | Cầm tay | 1 |
| 8 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 4 |
| 9 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 1 |
| 10 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi