Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930176-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tạp chí Cộng sản
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210919197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 14:17:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,675,958,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Đội trưởng các tổ đội có chỉ chửng huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥ 2.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 1 pha ≥2KW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hệ giàn giáo cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 50
13-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tạp chí Cộng sản
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo sửa chữa công trình
Cải tạo sửa chữa các khu vệ sinh, mái tôn chống nóng và các hạng mục phụ trợ trụ sở Tạp chí Cộng sản số 28 Trần Bình Trọng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đảng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tạp chí Cộng sản , địa chỉ: Số 28 phố Trần bình trọng, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tạp chí Cộng sản, địa chỉ: Số 28 Trần Bình Trọng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kê, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Hoàng Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C


- Bên mời thầu: Tạp chí Cộng sản , địa chỉ: Số 28 phố Trần bình trọng, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tạp chí Cộng sản, địa chỉ: Số 28 Trần Bình Trọng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tạp chí Cộng sản, địa chỉ: Số 28 Trần Bình Trọng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạp chí Cộng sản, địa chỉ: Số 28 Trần Bình Trọng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tạp chí Cộng sản, địa chỉ: Số 28 Trần Bình Trọng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4151m3
2Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế315,0429m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế612,5616m2
4Tháo dỡ trần Thạch cao cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế354,6688m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế384,2348m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế414,092m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế352,5545m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế725,856m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế163,604m2
13Nhân công tháo dỡ hệ đường ống cấp thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20công
14Nhân công tháo dỡ hệ thống điện khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10công
15Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế756,0052m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,28m2
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1m2
18Mua bao tải đóng phế thải để vận chuyển thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.695,312cái
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,5104m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,5104m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,5104m3
22Khoan cấy tương đương Hillty D18 liên kết dầm cũ và dầm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16lỗ
23Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8524m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8891m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5154m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0808100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1442100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0259tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1602tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1288tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0253m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0071100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0033tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4667m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường cũ róc trátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế384,2348m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế414,092m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế384,2348m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế766,6465m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế725,856m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.492,5025m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,462m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92,9632m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,446m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,238m2
45Trát lại má cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,697m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99,6602m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,684m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0625m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0119100m2
50Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0059tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,14m3
52Lát nền sân đá Granit tự nhiên KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn P. kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,4m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,6284m2
55Trần nhôm Clip-in 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế149,278m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,657m2
57Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn các khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế192,0429m2
58Quét dung dịch chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248,0877m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế192,0429m2
60Trát tường trong khu WC, trát lót trước khi ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế612,5616m2
61Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600 Gạch men kính màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế612,5616m2
62Làm mới vách ngăn Compact dày 18mm khu WC (bao gồm cả phụ kiện chân INOX)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200,6382m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,315m2
64Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
65Khoét lỗ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30lỗ
66Giá đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
67Giá để xà phòng rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
68Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
69Giá treo cây KT 800x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
70Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,059100m2
71Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,353md
72Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5m3
73Thay ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5m3
75Cửa đi khung nhôm kính nhà bảo vệ, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,92m2
76Cửa sổ cánh mở trượt kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m2
77Vách kính định hình phòng ăn, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,14m2
78Phần cửa khung thép mạ kẽm, chớp thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,25m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,53m2
80Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,14m2
B Nhà lán tôn đa năng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,85m3
2Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,95m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,039100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,039100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,523m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0408100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0541100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0502tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2645tấn
11Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7271100m2
12Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,599md
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2933tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1655tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1655tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2933tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,9454m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,968m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,176100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4958m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0451100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0095tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0651tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4438m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,2178m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,2178m2
C Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt tương đương AC-832VNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
3Lô cuốn giấy tương đương RA-66Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
4Xiphong cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn-Lavabo tương đương INAX AL-2293Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
6Vòi chậu cảm ứng tương đương Caesar A911Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
7Xiphong cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
8Lắp đặt gương soi tương đương INAXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
9Tiểu nam tương đương AU-411VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
10Vòi cảm ứng cho tiểu nam inax tương đương OKUV-32SMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
11Phễu thu sàn KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,92100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,53100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,66100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,92100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,53100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,66100m
22Cút HDPE-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Cút HDPE--D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
24Cút HDPE--D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37cái
25Cút HDPE--D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
26Côn HDPE-D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
27Côn HDPE-D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
28Côn HDPE-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
29Tê HDPE-D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
30Tê HDPE-D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
31Tê HDPE-D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
32Tê HDPE-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68cái
33Tê HDPE-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
34Cút HDPE D20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
35Van HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
36Van HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
37Van HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
38Măng sông HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
39Măng sông HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
40Măng sông HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
41Măng sông HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
42Măng sông HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
43ống nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,64100m
44ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,54100m
45ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,02100m
46ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,58100m
47ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
48ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
49Tê 135 độ u.PVC D125x125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
50Tê 135 độ u.PVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
51Tê 135 độ u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
52Tê 135 độ u.PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
53Tê 135 độ u.PVC D110x48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
54Tê 135 độ u.PVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
55Tê 135 độ u.PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
56Tê 90 độ u.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
57Tê 90 độ u.PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
58Tê 90 độ u.PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
59Cút 45 độ nhựa UPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế136cái
60Cút 45 độ nhựa UPVC DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
61Cút 45 độ nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
62Cút 45 độ nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
63Cút 90 độ nhựa UPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
64Cút 90 độ nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
65Cút 90 độ nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
66Măng xông nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
67Măng xông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39cái
68Măng xông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51cái
69Măng xông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
70Măng xông nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
71Măng xông nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
72ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
D Phần điện
1Đèn LED Panel 600x600-36 W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
2Quạt thông gió âm trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
3Công tắc 2 hạt + mặt+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
4Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế640m
5Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128m
6ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế448m
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
8Đèn LED Panel 600x600-48 W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tương đương panasonic F-60WWKMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
10Công tắc 2 hạt + mặt+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Dây CU/PVC 1x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế222m
12ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111m
13Hạ ti quạt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
14Đèn LED Panel 600x600-36 W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
15Quạt thông gió âm trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
16Công tắc 2 hạt + mặt+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Dây CU/PVC 1x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
18Dây CU/PVC 1x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
19ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
21ống đồng +bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
22Đèn LED Panel 600x600-36 W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
23Quạt thông gió âm trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Công tắc 1 hạt + mặt+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Dây CU/PVC 1x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
27Dây CU/PVC 1x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
28ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
29Đèn LED ĐÔIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
30Công tắc 2 hạt + mặt+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
32Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
33Dây CU/PVC 2X2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
34ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m
E Điều hòa 2 chiều công suất 12000 BTU
1Điều hòa 2 chiều công suất 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công 5 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình31
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Đội trưởng các tổ đội có chỉ chửng huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥ 2.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 250L Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
3 Máy hàn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
4 Đầm cóc Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
5 Đầm dùi Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
6 Đầm bàn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
7 Máy cắt uốn thép Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
8 Máy cắt Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
9 Máy khoan bê tông Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
10 Máy phát điện 1 pha ≥2KW Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
11 Máy bơm nước Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
12 Hệ giàn giáo cốp pha (m2) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm50
13 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->