Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:11:00 đến ngày 2021-09-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62491E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục chính Làng văn hóa Thụ Ích. Tuyến từ đê trung ương đi nhà ông Hảo Vân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019,2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế tính đến hết quý II năm 2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Bản gốc hoặc bản công chứng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công . - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSĐX khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SĐT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,3252 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC12.5 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ (Trám khe mặt đường BTXM cũ loại trám cho khe rộng 1cm, sâu 5cm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 340,15 | md |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,957 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,014 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,014 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,957 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4,8% | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 59,5162 | tấn |
| 7 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5,0% | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 270,7903 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,3031 | 100tấn |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Công cắt mạch, phá dỡ BT các cổng, xử lý khe tiếp giáp, tháo dỡ tấm đan cũ đã có | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 471 | Tấm |
| 2 | Vét bùn đất lòng rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 38,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 38,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kêt cấu gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8,1 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 111,5 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,67 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông vỡ, gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,348 | 100m3 |
| 8 | Công vệ sinh tường + mũ rãnh cũ để xây tôn cao rãnh và đổ BT mũ tôn cao thêm thành rãnh + Tưới nước xi măng nguyên chất lên mặt kết cấu cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 9 | Đào móng rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 82,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 82,16 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,9 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,74 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 51,02 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 265,58 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ rãnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,6272 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30,27 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0864 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20,37 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8-10 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0683 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,3952 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 589 | 1cấu kiện |
| 22 | Dịch chuyển đường nước sạch và lắp lại các đồng hồ cấp cho các hộ dân vào vị trí xây dựng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 21 | vị trí |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 119,024 | m2 |
| E | DỊCH CHUYỂN CÁC CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Chống dây, treo dây, tháo dỡ các hòm công tơ, các đèn chiếu sáng đảm bảo để cắt hạ các cột điện cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | vị trí |
| 2 | Cắt hạ, phá dỡ các cột điện cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 3 | Cẩu cột điện phá dỡ lên xe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1212 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,4 | m3 |
| 9 | Cột điện vuông H8.5B - Gốc 37x25cm, ngọn 14x14cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 10 | Chuyến xe chở các cột điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | chuyến |
| 11 | Cẩu cột điện phá dỡ xuống xe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lại các hòm công tơ đã có | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt lại các xà, móc, dịch chuyển dây chính, dây đấu nối với các hộ dân, lắp đặt lại các bóng đèn chiếu sáng- Phụ kiện lắp đặt vị trí nào hỏng cần phải thay mới | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | vị trí |
| 15 | Sơn cột điện 1 nước lót, 2 nước phủ (mầu trắng đỏ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,6048 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62491E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 8 | Máy rải thảm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa đường | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi