Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị tại trường Tiểu học Tứ Liên và trường Trung học cơ sở Tứ Liên năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351615-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị tại trường Tiểu học Tứ Liên và trường Trung học cơ sở Tứ Liên năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 11:59:00 đến ngày 2020-04-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,305,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng lớp học: | 8 | cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB trong phòng học | |
| 2 | Tủ để đồ học sinh | 8 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB trong phòng học | |
| 3 | Bàn ghế giáo viên khung sắt mặt gỗ tự nhiên | 8 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB trong phòng học | |
| 4 | Ảnh Bác | 8 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB trong phòng học | |
| 5 | Khẩu hiệu | 8 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB trong phòng học | |
| 6 | Rèm cửa sổ | 172,8 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB trong phòng học | |
| 7 | Rèm cuốn chống nóng khu hành lang | 519,2 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB trong phòng học | |
| 8 | Tivi 65 inch màn hình Led full HD + Giá treo | 5 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB dùng chung | |
| 9 | Radio - Castsete | 4 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB dùng chung | |
| 10 | Loa cầm tay | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/TB dùng chung | |
| 11 | Đàn Organ Yamaha hoặc tương đươngdùng cho học sinh | 10 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Âm nhạc- NT | |
| 12 | Thanh phách | 100 | Đôi | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Âm nhạc- NT | |
| 13 | Song loan | 50 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Âm nhạc- NT | |
| 14 | Đàn Piano cơ | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Âm nhạc- NT | |
| 15 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Âm nhạc- NT | |
| 16 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Âm nhạc- NT | |
| 17 | Tủ để đồ học sinh | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Âm nhạc- NT | |
| 18 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Mỹ Thuật | |
| 19 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Mỹ Thuật | |
| 20 | Tủ để đồ học sinh | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khối phòng học/P.Mỹ Thuật | |
| 21 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Ngoại Ngữ | |
| 22 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Ngoại Ngữ | |
| 23 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Tin học | |
| 24 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Tin học | |
| 25 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Thư viện - Đồ dùng | |
| 26 | Tủ sách | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Thư viện - Đồ dùng | |
| 27 | Nội quy thư viện, KT: 0,6x0,9 | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Thư viện - Đồ dùng | |
| 28 | Nội quy phòng đồ dùng, KT: 0,6x0,9 | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Thư viện - Đồ dùng | |
| 29 | Khẩu hiệu | 4 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Thư viện - Đồ dùng | |
| 30 | Bảng mã màu | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Thư viện - Đồ dùng | |
| 31 | Lịch hoạt động thư viên | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Thư viện - Đồ dùng | |
| 32 | Tiêu đề tủ sách (5 tủ) | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Thư viện - Đồ dùng | |
| 33 | Tiêu đề giá đồ dùng (5 giá) | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Thư viện - Đồ dùng | |
| 34 | Khẩu hiệu "Đảng Cộng sản Việt Nam…", KT: 4,95x0,3m | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Đoàn Đội- Truyền thống | |
| 35 | Bảng trưng bày ảnh, KT: 2,4x1,2m | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Đoàn Đội- Truyền thống | |
| 36 | Bảng trưng bày ảnh lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/P.Đoàn Đội- Truyền thống | |
| 37 | Amply (01 chiếc) | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT/Bộ âm thanh hội trường | |
| 38 | Loa (04 chiếc) | 4 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT/Bộ âm thanh hội trường | |
| 39 | Micro không dây và đế cắm mic | 1 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT/Bộ âm thanh hội trường | |
| 40 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng 12U | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT/Bộ âm thanh hội trường | |
| 41 | Vật tư và nhân công lắp đặt (Giá treo loa, dây loa 10 m, jack (đực cái) cho loa, ống ghen … | 1 | HT | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT/Bộ âm thanh hội trường | |
| 42 | Đầu đĩa DVD | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT | |
| 43 | Ổn áp Lioa | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT | |
| 44 | Kính mặt bàn | 23 | Tấm | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT | |
| 45 | Khẩu hiệu "Đảng Cộng sản Việt Nam…", KT: 6,2x0,4m | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT | |
| 46 | Bảng gài sổ chuyên môn (0,8x1,2m) | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT | |
| 47 | Bảng theo dõi thi đua GV, chất lượng học sinh(1,2x1,6m) | 3 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/p.Hội đồng sư phạm/p.HC-QT | |
| 48 | Biểu đồ theo dõi học sinh nghỉ ốm | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/pP.Y tế | |
| 49 | Phác đồ cấp cứu | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/pP.Y tế | |
| 50 | Két sắt | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | P.Kế toán - Văn phòng | |
| 51 | Máy đếm tiền | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | P.Kế toán - Văn phòng | |
| 52 | Khẩu hiệu, nội quy nhà vệ sinh (1 khẩu hiệu + 1 quy trình rửa tay) | 8 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/SKhu WC | |
| 53 | Bóng rổ | 6 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 54 | Bóng Đá | 6 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 55 | Cầu đá | 10 | quả | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 56 | Cột, lưới cầu lông | 1 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 57 | Vợt cầu lông | 3 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 58 | Gôn bóng đá (đã bao gồm lưới) | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 59 | Đồng hồ bấm giây | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 60 | Còi | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 61 | Thước dây >10m | 5 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 62 | Cờ đuôi nheo có cán | 10 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Sân tập ngoài trời | |
| 63 | Loa thùng sân khấu | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 64 | Thiết bị khuếch đại âm tần MA-500RP | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 65 | Bàn trộn âm thanh Mixer | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 66 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng 12U | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 67 | Phụ kiện lắp đặt + Nhân công | 1 | HT | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 68 | Khẩu hiệu "Vì lợi ích 10 năm…", KT: 8x0,4m | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 69 | Khẩu hiệu tuyên truyền KT: 0,6x0,8m | 5 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 70 | Kỹ năng Phòng chống xâm hại, KT: 1,6x2m | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 71 | Kỹ năng thoát hiểm, PCCC, KT: 1,6x2m | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 72 | Tiêu chuẩn Nhà trường văn hóa... | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 73 | Quy tắc ứng xử (0,8x1,2m) | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 74 | Tranh tường (10 bức *5m2/bức) | 50 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 75 | Rào chắn bảo vệ có bánh xe, KT:1,6x1,1m | 20 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 76 | Thùng rác ngoài trời bằng thép (KT: 900x480x890) | 3 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang | |
| 77 | Tổ hợp leo dây to | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang/Tổ hợp dây leo và vđ ngoài trời | |
| 78 | Tổ hợp vận động cầu trượt | 1 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang/Tổ hợp dây leo và vđ ngoài trời | |
| 79 | Thảm cỏ nhân tạo (bao gồm viền cỏ) | 100 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang/Tổ hợp dây leo và vđ ngoài trời | |
| 80 | Gắn cỏ nhân tạo (với sàn bê tông) | 100 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang/Tổ hợp dây leo và vđ ngoài trời | |
| 81 | Công lắp đặt thiết bị (bao gồm đào hố, đổ bê tông, gắn thiết bị) | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường TH Tứ Liên/Khu Sân trường hành lang/Tổ hợp dây leo và vđ ngoài trời | |
| 82 | Rèm cuốn chống nóng khu hành lang | 588 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 83 | Bảng tin | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 84 | Bục tam cấp | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 85 | Rào chắn bảo vệ có bánh xe | 50 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 86 | Khẩu hiệu "Nhà trường văn hóa, nhà giáo mẫu mực, học sinh thanh lịch" | 25 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 87 | Khẩu hiệu "Hôm nay chúng ta tự hào về nhà trường" | 12 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 88 | Khẩu hiệu "Tất cả vì học sinh thân yêu" | 12 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 89 | Ảnh Bác Hồ: | 12 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 90 | Khẩu hiệu "Tiên học lễ, hậu học văn" | 6 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 91 | Bảng "5 điều Bác Hồ dạy" | 4,5 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 92 | Bảng "Chủ đề năm học" | 4,5 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 93 | Lôgô trường | 1,8 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu vực sân trường | |
| 94 | Các biển tên lớp, tên phòng bộ môn, khu chức năng, khu hiệu bộ, nhà vệ sinh | 60 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 95 | Biển tiêu cầm tay tên lớp | 15 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 96 | Biển "Khu vực học sinh không đi lại" | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 97 | Bảng ghim bằng nỉ | 21 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 98 | Bảng Quy tắc ứng xử trong nhà trường của Giáo viên, học sinh (10 chiếc). | 10 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 99 | Tủ tài liệu giáo viên | 11 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 100 | Tủ để đồ học sinh | 12 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 101 | Bộ bàn ghế giáo viên | 12 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 102 | Ảnh Bác chất liệu Laminate | 11 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 103 | Khẩu hiệu | 11 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Khu các lớp học | |
| 104 | Bảng thông báo công khai | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Hội đồng | |
| 105 | Bảng hộp đựng Sổ báp giảng | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Hội đồng | |
| 106 | Bảng hộp đựng Sổ đầu bài | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Hội đồng | |
| 107 | Bảng hộp đựng Sổ tổ nhóm chuyên môn | 4 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Hội đồng | |
| 108 | Quạt cây công nghiệp | 6 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Hội đồng | |
| 109 | Quạt hơi nước công nghiệp AK 12000 | 4 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Hội đồng | |
| 110 | Bảng Hướng dẫn sử dụng mục lục | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 111 | Bảng các câu danh ngôn về sách | 5 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 112 | Bảng nội quy thư viện | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 113 | Bản đồ Việt Nam, bản đồ Hà Nội, bản đồ quận Tây Hồ | 3 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 114 | Giá để sách báo 3 tầng | 5 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 115 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 116 | Ảnh các danh nhân | 4 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 117 | Vách kính ngăn phòng | 51,52 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 118 | Bảng mã màu chọn sách | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 119 | Bảng ghim bằng nỉ | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 120 | Tủ gỗ trưng bày sách | 3 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Thư viện | |
| 121 | Tủ sắt to đựng thiết bị | 3 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.thiết bị đồ dùng | |
| 122 | Tủ tài liệu bằng sắt 2 tầng (tầng trên là cửa kính tầng dưới 2 cánh sắt) | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.thiết bị đồ dùng | |
| 123 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.thiết bị đồ dùng | |
| 124 | Ghế gỗ | 30 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.thiết bị đồ dùng | |
| 125 | Bàn 2 chỗ cho giáo viên tại 3 phòng nghỉ | 18 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.thiết bị đồ dùng | |
| 126 | Bảng công tác. Kích thước bảng: 2400x1225mm. Bảng từ 1 mặt, mặt bảng trắng có từ tính | 3 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.thiết bị đồ dùng | |
| 127 | Thanh phách học nhạc (Bộ) | 50 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.âm nhạc | |
| 128 | Song loan ( Bộ) | 50 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.âm nhạc | |
| 129 | Bảng từ có in khuông nhạc | 10 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.âm nhạc | |
| 130 | Chuông tam giác ( kẻng tam giác) MEINL TRIANGLE 7 | 10 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.âm nhạc | |
| 131 | Bộ nhạc cụ trẻ em học nhạc (19 món) | 10 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.âm nhạc | |
| 132 | Mô hình các loại: Đàn ghi ta nhỏ, đàn tỳ bà nhỏ, đàn violon nhỏ, đàn t'rưng nhỏ, khèn Mông nhỏ, đàn nguyệt nhỏ, đàn sến nhỏ, đàn tranh nhỏ | 10 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.âm nhạc | |
| 133 | Mô hình nhạc cụ dân tộc Việt Nam | 10 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.âm nhạc | |
| 134 | Kẹp giá vẽ inox to (cho 41 giá vẽ) | 82 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Mỹ thuật | |
| 135 | Khẩu hiệu "Đảng Cộng sản VN quang vinh" | 1,4 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Truyền thống | |
| 136 | Khẩu hiệu "Uống nước nhớ nguồn" và "Ăn quả nhớ người trồng cây" | 5,6 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Truyền thống | |
| 137 | Bảng "Ảnh lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ": | 1 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Truyền thống | |
| 138 | Bảng "Ảnh hoạt động nhà trường qua các thời kỳ": | 1 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/p.Truyền thống | |
| 139 | Thiết bị khuếch đại âm tần MA-500RP hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Âm thanh sân trường | |
| 140 | Loa thùng sân khấu | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Âm thanh sân trường | |
| 141 | Bàn trộn âm thanh Mixer | 1 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Âm thanh sân trường | |
| 142 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng 12U | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Âm thanh sân trường | |
| 143 | Phụ kiện lắp đặt + Nhân công | 1 | HT | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trường THCS Tứ Liên/Âm thanh sân trường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi