Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ lấy và phân tích mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931243-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ lấy và phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210927106
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 14:39:00 đến ngày 2021-09-17 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 830,623,144 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ lấy và phân tích mẫu
Hạng mục Quan trắc môi trường; Điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng và dự báo biến động môi trường nước; Gia công phân tích mẫu năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển , địa chỉ: Khu Phú Hải, Anh Dũng, Dương Kinh, Thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Natri sunphate (Na2SO4)8Chai 1000gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium sulfate ≥ 99.0%; pH(5%;water;25°C):5.2-8.0; PO4≤0.001%; Heavy metals (ACS)≤0.0005%;Heavy metals (as Pb)≤0.0005%;As≤ 0.0001%; Loss on drying(130°C)≤ 0.5%;Loss on ignition (800°C)≤ 0.5 %
2Thiếc clorua (SnCl2.2H2O)5Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Tin(II) chloride dihydrate for analysis (max. 0.000001% Hg): 98.0 - 103.0 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.002 %;Hg≤ 0.000001 %; NH4: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.005 %
3Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydroxylammonium chloride for synthesis;Assay (argentometric): ≥ 98.0 %;Hydroxylammonium chloride:
4Potassium peroxodisulfate(K2S2O8)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99.0 %; ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.003 %;Fe: ≤ 0.001 %;Mn≤ 0.0001 %
5Kali pemanganat (KMnO4)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 %
6Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm)6Hộp 100 tờXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét.
7Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um4Hộp 100 tờXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84%
8Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm3Hộp 100 tờXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc có kích thước lỗ lọc: 11µm; đường kính 125mm
9Giấy lọc PTFE for PM2.5, 2.0 µm, 47 mm2Hộp 50 miếngXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Giấy lọc PTFE for PM2.5 Particle Monitoring, PTFE, hydrophobic, 2.0 µm, 47 mm, Pore Size: 2.0 µm; Thickness: 40 µm;Filter Diameter: 46.2 mm; Material Size: 50
10Natri hydroxyt (NaOH)6Chai 1000gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 %
11H2O2 30%8Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (>= 25 % -
12Axit nitric (HNO3)8Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nitric acid 65% ≥ 65.0%;Density (d 20/20): 1.384-1.416; PO4 ≤ 0.2ppm, SO4≤ 0.5ppm; Ag, As, Ba, Be, Cd, Co, V, Mn, Mo: ≤ 0.010ppm; Bi, Cr, Ge, In, Ni, Ti: ≤ 0.020ppm; Na≤ 0.2ppm, Fe≤ 0.1ppm
13Amonium sunfat ((NH4)2SO4)6Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium sulfate ≥ 99.5 %;pH: 5.0 - 6.0; PO4: ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.00002 Cd; ≤ 0.0001 %;Cr; ≤ 0.000075 %;(Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0002 %;Residue on ignition ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
14Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)1Chai 100mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; ICP standard solution XVI (21 elements in diluted nitric acid) 100 mg/l: Sb,As,Be,Cd,Ca,Cr,Co, Cu, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Mo, Ni, Se, Sr, Tl, Ti, V, Zn ); Density: 1.031 g/cm3 (20°C);-pH: 1 (H2O, 20°C)
15n-Hexan10Chai 2500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; n-Hexane for analysis ≥ 99.0 %; Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662; Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Metal(Cr,Mn, Ni): ≤ 0.000002 % ; Metal(Pb,Zn) ≤ 0.00001%; Water:≤ 0.005 %
16Aceton4Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color ≤ 10 Hazen
17Dichloromethane (CH2Cl2)4Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Purity≥ 99.8%;Alkalinity≤0.0002meq/g;Density (d20°C/4°C):1.324 - 1.326;Boiling point:39-42°C;Free Cl2:≤ 0.00002 %;Cd≤ 0.000005%;(Co,Cr)≤ 0.000002%;(Pb,Zn)≤ 0.00001%;Evaporation residue: ≤ 0.001 %
18Bạc nitrat (AgNO3)8Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate:
19Natri cyanite (NaCN)4Chai 1000gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium cyanide EMPLURA®;Assay (argentometric): ≥ 95.0 %;sodium cyanide:
20Axit Bacbituric4Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
21Cloramin T3Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0
22axit axetic (CH3COOH)52500ml/chaiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Acetic acid 96% for analysis: ≥ 96.0 %;acetic acid (>= 90 % -
23Sodium acetate (CH3COONa.3H2O)8500g/ChaiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5%
24Magie clorua (MgCl2)7Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%.
25Axit photphoric (H3PO4)5Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Phosphoric acid 85% for analysis ≥ 85.0 %;F-: ≤ 1 ppm;NO3 ≤ 3 ppm;Phosphite and Hypophosphite (as H3PO3): ≤ 20 ppm; Heavy metals ≤ 10 ppm; (As,Mn,Cd,Pb) ≤ 0.5 ppm;Ni: ≤ 1.0 ppm;Zn: ≤ 2 ppm
261,10-phenanthroline monohydrate(C12H8N2.H2O)5Chai 10gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; 1,10-Phenanthroline monohydrate (Perchloric acid titration, calc. on anhydrous substance) ≥ 99,5%.;1,10-Phenanthroline monohydrate
27Kali bicromat (K2Cr2O7)7Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium dichromate for analysis: ≥ 99.9 %;;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.001 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Hg≤ 0.000001 %;Pb: ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.05 %
28Kali dihydrophotphat (KH2PO4)7Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium dihydrogen phosphate:99.5-100.5 %; pH(5%; water): 4.2-4.5;Cl-≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0010 %;As: ≤ 0.0002 %;Cu: ≤ 0.0003 %;Loss on drying (110 °C): ≤ 0.2 %
29Kaliphatalat8Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; di-Potassium phthalate for synthesis ≥ 96.0 %;Water (K. F.): ≤ 2.0 %
30Canxi clorua (CaCl2)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Calcium chloride dihydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 4.5 - 8.5; Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm; NH4: ≤ 0.005 %
31Kali clorua (KCl)7Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 %
32Axit ascorbic4Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ascorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO2-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
33Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O)8Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %;Pb: ≤ 0.002 %;Loss on drying: ≤ 2.7 %
34Giấy thử pH7Hộp 3 cuộnXuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14
35Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O)10Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; tri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99.0 - 101.0 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0; Cl-: ≤ 0.001 %; PO4: ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0005 %; Water: 11.0 - 13.0 %
36Sodium Salixylate (C7H5NaO3)7Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sodium salicylate for analysis ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.002 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Water: ≤ 0.2 %
37N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2 · 2HCl)7Chai 5gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride≥97.0%;1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0.1%;2-Naphthylamine(HPLC)≤ 0.01%;Water(according to Karl Fischer): ≤ 5.0 %
38Sulfaniamide7Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 %
39Cloroform (CHCl3)4Chai 2500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Purity: 99.0 - 99.4 %;ethanol (>= 1 % -
40Glutamic4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; L-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 %
41Polyseed2lọ 50 viênXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hóa chất tinh khiết; Dạng viên nang 50 capsules/pk BOD Seed Inoculum
42Ammonium chloride (NH4Cl)4Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 %
43Dikali hydrophotphat (K2HPO4)7Chai 1000gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate≥ 99.0 %;pH (5%; water): 9.1 - 9.3;Cl-: ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;As: ≤ 0.00005 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Na: ≤ 0.1 %
44Magie sunfat (MgSO4.7H2O)4Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Magnesium sulfate heptahydrate≥99.5%; pH(5%; water):5.0-8.0; Heavy metals(ACS)≤0.0005%;As≤0.0002%; Fe≤0.0001%; Mn≤0.0005%; NH4≤0.002%;Pb≤0.0001%; Loss on drying (400°C):48.0-52.0%
45Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O)7Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Iron(II) sulfate heptahydrate for analysis: 99.5 - 102.0 %; pH5%; water):3.0 - 4.0;Cl-: ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals(Pb,Cr,Zn,Ni)≤ 0.005%;As≤ 0.0002%; Cu≤0.001%; Mn≤0.05%; Pb≤ 0.0005%
46Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O)4Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99.0 - 101.5 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 5.0;Cl-: ≤ 0.001 %;PO4: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.002 %; Mn≤ 0.05 %; Pb: ≤ 0.001 %;Zn: ≤ 0.003 %
47Thủy ngân sunphat (HgSO4)4Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Mercury(II) sulfate for analysis ≥ 98.0 %; Cl-: ≤ 0.003 %;NO3 ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.005 %;Mercury (I) (as Hg): ≤ 0.15 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 %
48Bạc sunfat (Ag2SO4)7Chai 25gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Silver sulfate ≥ 98.5 %;Insoluble matter and silver chloride: ≤ 0.02 %;Substances not precipitated by hydrochloric acid (as SO4): ≤ 0.03 %;(Cl-,NO3) ≤ 10 ppm;Cu: ≤ 5 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Pb: ≤ 10 ppm
49Axit oxalic4Chai 100gOxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm
50Amonium hidroxit (NH4OH)3Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ammonia solution 25% : 25.0 - 30.0 %;Density (20/20°C): 0.892 - 0.910; Cd: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm; Pb: ≤ 0.050 ppm; Non volatile matter: ≤ 10 ppm
51Trilon B (EDTANa) (C₁₀H₁₄N₂O₈)2Na*2H₂O)7Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; TitriplexIII: 99-101%; pH (50g/l;water) 4.5-5.0; Cl ≤ 0.004%; SO4≤ 0.01%; CN≤ 0.001%; Cu ≤ 0.0001%; Fe≤ 0.0005%; Pb≤0.001%; Nitrilotriaceticacid ≤ 0.05%; Loss on drying (1500C;6h) 8.7-11.4%
52Đồng sunphat (CuSO4.5H2O)7Chai 250gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Copper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn: ≤ 0.03 %
53Axit Boric (H3BO3)3Chai 500gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Boric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid (
54Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm7Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cm.
55Dung dịch chuẩn 12880 μS/cm7Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 12880 µS/cm;Độ chính xác @25oC 12880 ± 50 µS/cm;Quy cách;- Chai nhựa 500mL
56Dung dịch chuẩn 84 μS/cm7Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Dung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm;Độ chính xác @25oC 84 µS/cm ± 1 µS/cm ;Quy cách; Chai nhựa 500mL
57Hydrochloric acid 30% Suprapur4Chai 2500mXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid 30% Suprapur®;Assay (acidimetric): ≥ 30.0 %; Br: ≤ 10 ppm; PO4: ≤ 10 ppb;SO4: ≤ 300 ppb; As: ≤ 1.0 ppb; Cd: ≤ 0.5 ppb; Hg≤ 2.0 ppb; Mn≤ 0.5 ppb; Pb: ≤ 0.5 ppb; Zn: ≤ 1.0 ppb
58Nitric acid 65% Suprapur®4Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Nitric acid 65% : ≥ 65.0 %;nitric acid (>= 65 % -
59Axit clohydric5Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm
60Axit sulphuric5Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfuric acid 98% for analysis: ≥ 98.0 %;sulphuric acid (>= 50 % -
61Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S)3Chai 5gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; pH5.8- pH7.6 yellow-blue;λ1max (pH5.8):430-435 nm;λ2max(pH7.6): 615-618 nm;Spec. Absorptivity A 1%/1cm ((λ1max;0.005g/l; pH5.8):260-305;(λ2max;0.005g/l; pH7.6): 455-530);Loss on drying (110°C): ≤ 3 %
62Cồn lau dụng cụ30Chai 1000mlHàm lượng>= 99.7%; Xuất xứ: Châu Á
63Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co5Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Co; Density: 1.014 g/cm3 (20 °C);-pH: 0.5 (H₂O, 20 °C);-Specification: 990 – 1010 mg/L
64Iốt5Chai 100gXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Iodine sublimated for analysis: 99.8 - 100.5 %;Iodine (
65Bình định mức 1000ml15cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Bình thủy tinh, nắp nhựa PE 24/29; thể tích 1000ml;H:300mm; Đường kính:125mm, cổ mài, độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, theo tiêu chuẩn DIN và ISO.
66Bình định mức 250 ml15cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Bình thủy tinh 250ml,class A,nút 14/23;H:220mm;đường kính thân bình:80mm;cổ bình:15,5±1,5mm;Độ chính xác:0,15ml.Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức,theo tiêu chuẩn DIN và ISO
67Bình định mức 25ml15cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Bình thủy tinh 25ml, class A, nắp PE10/19;H: 110mm; Đường kính: 40mm, nút cổ mài. Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn DIN và ISO.
68Bình định mức 50ml15cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Bình thủy tinh50ml, class A,nắp PE12/21;H:140mm;Đường kính:50mm; cổ bình:11±1mm;Độ chính xác:0,06ml.Giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức,theo tiêu chuẩn của DIN và ISO.
69bình nhựa 2l25cáiXuất xứ: Azlon; Chất liệu nhựa PP;- Dùng để lưu trữ và lấy mẫu các ứng dụng chất lỏng ; Bển ở nhiệt độ 121°C ;- Dung tích 2000ml đường kính: 120mm,chiều cao: 234mm
70Bình nhựa 5l15cáiXuất xứ: Kartell; Chất liệu: nhựa HDPE; Chiều cao: 345mm; Đường kính bình: 170mm; Đường kính vòi: 8,5mm
71Bình tam giác 100ml15cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate; Thể tích: 100ml; Chiều cao: 105mm; Đường kính ngoài: 64mm; Thang chia vạch chính xác, dễ đọc; Thành dày phù hợp cho đun nhiệt
72Bình tia 500ml15cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu :nhựa LDPE; Dung tích 500ml; Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau; Chiều cao: 187mm; Đường kính ngoài: 69mm
73Cốc thủy tinh 250ml25cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cốc thủy tinh; Thể tích: 250ml; Đường kính ngoài: 70mm; Chiều cao: 95mm; Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao.; Tính kháng hóa học rất tốt.
74Cốc thủy tinh 500ml16cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Cốc thủy tinh; Thể tích: 500ml; Đường kính ngoài: 89mm; Chiều cao: 124mm;Độ dày thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao;Tính kháng hóa học rất tốt
75Chai BOD thuỷ tinh 300 ml25cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate, màu đen; Dung tích: 300ml; Chiều cao: 165mm; Đường kính: 69mm
76Chai nhựa đựng mẫu PP, 500 ml150cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu nhựa PP 500ml; Miệng chai rộng đường kính 38mm; Đường kính nắp: 45mm; Chiều cao: 170mm; Đường kính chai: 75mm;Nắp kín, đảm bảo không để dung dịch có thể tràn ra ngoài.
77Chai nhựa đựng mẫu PP,1000 ml150cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chất liệu nhựa PP 1000ml; Dung tích: 1000ml; Chia vạch: 100ml;Đường kính đáy: 95mm;Chiều cao: 206mm;Đường kính miệng: 55mm; Din: GL 63.
78Chổi than Staplex3Bộ 2 cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Chổi than sử dụng cho thiết bị lấy mẫu bụi PM 10 lưu lượng lớn Staplex
79Đầu cone 1000µ1-5000µ13Gói 250 cáiXuất xứ: FL medical; Đầu cone 1000-5000 μL;Mầu trắng; Phù hợp sử dụng với micropipette của Gilson-Socorex-Nichiryo
80Đũa thủy tinh7cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Đường kính ngoài 6.000 +/- 0.130; Dài 30cm
81Găng tay y tế3Thùng 10 hộpXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Găng tay cao su không bột; Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đảm bảo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), size M.
82Ống đong 100ml11cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ống đong thủy tinh 100ml, class B, vạch chia 1ml; D: 29mm; H: 256mm; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO; Khả năng chịu nhiệt: 250°C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C
83Ống đong 250ml15cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ống đong thủy tinh 250ml, class B, vạch chia 2ml; D: 39mm; H: 331mm; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO; Khả năng chịu nhiệt: 250°C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C
84Ống impinger10cáiỐng impinge 25ml; Xuất xứ: Châu Á
85Pipet thuỷ tinh 1ml loại bầu10cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Pipet bầu thủy tinh 1ml, loại AS; Ống hút bầu pipette; Làm từ thủy tinh soda-lime;- Dung tích: 1ml; Độ chính xác: 0.008 ml;Chiều dài: 325mm; Màu vạch chia: Xanh da trời
86Pipet thuỷ tinh 5ml10cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Pipet bầu thủy tinh 5ml, loại AS; Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0.015 ml; Chiều dài: 410mm; Màu vạch chia: trắng
87Pipet thuỷ tinh loại chia vạch 10ml10cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS, chia vạch cuối (type 1);Làm bằng thủy tinh kiềm.; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0.05 ml; Chiều dài: 360mm; Chia vạch màu xanh.
88Phễu chiết 1000 ml5cáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh 1000ml không chia vạch;Chiều cao: 380mm; Đường kính cuống: 13mm;Cổ: 29/32; Cổ mài, nắp lục giác nhựa
89Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS6Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đươngXác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr
90Buffer solution pH 102Chai 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Boiling point: 100 °C (1013 hPa)- Density: 1.0044 g/cm3 (25 °C)- pH: 10.0 (H₂O, 25 °C)
91Buffer solution pH 42Chai 1000mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Density: 1.01g/cm3 (20 °C)- pH: 4.0 (H₂O, 25 °C)
92Buffer solution pH 72Chai 1000mlBoiling point: 109 °C (1013 hPa)- Density: 1.01g/cm3 (20 °C)- pH: 7.0 (H₂O, 20 °C)- Melting point: -5oC
93Ammonium standard solution3lọ 500mlXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Density: 0.99 g/cm3(20 °C)- pH: 5.4 (H₂O, 20 °C)- Concentration (NH4+): 990-1010 mg/l
94Bộ lưu điện 10KVA1CáiXuất xứ: G7 hoặc tương đương; Bộ lưu điện Santak Online C10K-LCD (10KVA/9KW) Nguồn vào: Điện áp 220 VAC (120 ~ 275VAC); Tần số 50/60Hz (40 ~ 70Hz) Hệ số công suất: 0,9 Nguồn ra: Điện áp 220V+/- 1%; Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 0.2Hz (chế độ ắc quy) Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave), Thời gian chuyển mạch: 0 mili giây. CHẾ ĐỘ BYPASS: Tự động chuyển sang chế độ Bypass khi UPS lỗi, quá tải. Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giây GIAO DIỆN: Bảng điều khiển: Nút khởi động/tắt nguồn, Nút Test/tắt còi báo LCD hiển thị chế độ làm việc, thông tin đầu vào/ đầu ra, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, mã lỗi. Cổng giao tiếp: RS232, khe cắm mở rộng Phần mềm quản lý: Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật/tắt UPS và hệ thống. Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Linux, Window, Unix, Sun Kích thước (HxWxD) (mm): 616 x 248 x 500/Trọng lượng: 62,1KG Thời gian lưu điện>4 phút
95Bộ đo UV và bức xạ mặt trời1BộSensor đo UV và bức xạ mặt trời:; Dải đo: 0 đến 1800W/m2; Độ phân giải: 1W/m2; Độ chính xác: ±5%; Dải đo UV: 0 đến 199MEDs hay 0 đến 16 index; Bộ lưu trữ và hiển thị số liệu: Màn hình LCD Transflective; 5VDC, 300mA; ABS chống tia UV; Hiển thị số liệu 1 phút, 10 phút, 15 phút vv; Chế độ cảnh báo theo cài đặt. Phần mềm rút số liệu và thống kê cường độ bức xạ theo thời gian và thời gian có nắng; Cáp kết nối thiết bị với máy tính; Bộ nguồn 12VCD/1A. Xuất xứ: G7.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->