Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:44:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,379,489,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,692,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu sáu trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56923486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313846E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.065.642.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 1.532.821.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=3.065.642.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.065.642.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng + thiết bị Cải tạo, nâng cấp chợ Mường Thanh, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.692.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Mường Thanh. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: SN 86 - Tổ 3 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ. SĐT: 0911028861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ Địa chỉ: Phố 9 – Phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ CHÍNH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5836 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,139 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7518 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7695 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9073 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7377 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9073 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7377 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2961 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cái |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2961 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3452 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3452 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0395 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0395 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4336 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4506 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,982 | 1m2 |
| 33 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,118 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,9484 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | m2 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ CHÍNH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1673 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3464 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7367 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8612 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5314 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8266 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3814 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1958 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2124 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6239 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6705 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6705 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 21 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3331 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | cái |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3331 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7939 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7939 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3366 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,5116 | 1m2 |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,538 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,9924 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,265 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,132 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,265 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,132 | m2 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0041 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, B > 1m, H > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 1m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 15 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5276 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9724 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,664 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,664 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3641 | 1m3 |
| 22 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7919 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 25 | BT dầm giằng đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7919 | m3 |
| 26 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0892 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4079 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | m3 |
| 30 | Xây trụ cột độc lập, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1818 | m3 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,232 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột,dầy 1,5 cm VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,472 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8265 | tấn |
| 36 | Sơn hoa sắt tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1921 | 1m2 |
| 37 | LD hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9915 | m2 |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8919 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0216 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8172 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0847 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9717 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4702 | m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | 100m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,833 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,069 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6063 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,5632 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5536 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,1168 | m2 |
| 52 | BT nền đá 2x4, M200#, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0194 | m3 |
| 53 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 54 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4373 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1865 | m2 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp van ren TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép TTK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép thép TTK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp van ren TTK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Tê nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 79 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 80 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5043 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0939 | m3 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,06 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 85 | BTđúc sẵn tấm đan, M250, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9958 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 87 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1406 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1406 | 100m3 |
| 89 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | 100m2 |
| 90 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7057 | tấn |
| 91 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5631 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9168 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,222 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5514 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9637 | m3 |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,7371 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6574 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6574 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6574 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KHU KIOT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố B | 1,125 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng B | 4,0874 | 1m3 | |
| 3 | BT lót móng, R | 1,2719 | m3 | |
| 4 | Xây móng | 2,4978 | m3 | |
| 5 | BT móng R | 0,8 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 1,7375 | m3 | |
| 7 | BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 | 9,8214 | m3 | |
| 8 | Gia công cột thép hình | 0,2799 | tấn | |
| 9 | Lắp cấu kiện thép cột thép các loại | 0,2799 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | 160 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 22,27 | 1m2 | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,2747 | tấn | |
| 13 | Lắp xà gồ thép | 0,2747 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 23,328 | 1m2 | |
| 15 | Lợp mái tôn 6 sóng công nghiệp dày D=0,42mm | 1,1083 | 100m2 | |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 16,6736 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100 | 78,7092 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 0,843 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,843 | m2 | |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố B | 3,2625 | 1m3 | |
| 21 | Đào móng băng B | 12,2514 | 1m3 | |
| 22 | BT lót móng, R | 3,7879 | m3 | |
| 23 | Xây móng | 7,4968 | m3 | |
| 24 | BT móng R | 2,32 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | 5,1713 | m3 | |
| 26 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | 30,4924 | m3 | |
| 27 | Gia công cột thép hình | 0,8117 | tấn | |
| 28 | Lắp cấu kiện thép cột thép các loại | 0,8117 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | 464 | cái | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 64,583 | 1m2 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,8546 | tấn | |
| 32 | Lắp xà gồ thép | 0,8546 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 72,576 | 1m2 | |
| 34 | Lợp mái tôn 6 sóng công nghiệp dày D=0,42mm | 3,4271 | 100m2 | |
| 35 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 51,5576 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100 | 243,3822 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 0,843 | m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,843 | m2 | |
| 39 | Đào móng cột trụ, hố B | 1,125 | 1m3 | |
| 40 | Đào móng băng B | 4,4848 | 1m3 | |
| 41 | BT lót móng, R | 1,3712 | m3 | |
| 42 | Xây móng | 2,7319 | m3 | |
| 43 | BT móng R | 0,8 | m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | 1,8699 | m3 | |
| 45 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | 10,5694 | m3 | |
| 46 | Gia công cột thép hình | 0,2827 | tấn | |
| 47 | Lắp cấu kiện thép cột thép các loại | 0,2827 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | 160 | cái | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 22,27 | m2 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,3481 | tấn | |
| 51 | Lắp xà gồ thép | 0,3481 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 29,5632 | m2 | |
| 53 | Lợp mái tôn 6 sóng công nghiệp dày D=0,42mm | 1,2257 | 100m2 | |
| 54 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 21,1599 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100 | 84,486 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 0,843 | m2 | |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,843 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0978 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1,0868 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,2243 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,003 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,0589 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0331 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2439 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,13 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4784 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6227 | m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0621 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | 7,0936 | m3 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,5999 | m2 | |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | 11,3098 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6854 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2188 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0745 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,611 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5331 | m3 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,682 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,168 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,053 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,022 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5814 | m3 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,1416 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,2457 | m3 | |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4453 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0573 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,078 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0584 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0174 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0136 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1734 | m3 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 8,8185 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 74,8707 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 67,3904 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,656 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | 14,28 | m | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,5739 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,8464 | m2 | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,5721 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 21,1963 | m2 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 75,008 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,7 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,3 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 15 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | 0,3 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | 0,18 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,4112 | 100m2 | |
| 68 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0684 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,0684 | 100m3 | |
| F | MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Van chặn D100 | 4 | cái | |
| 2 | Van 1 chiều D100 | 4 | cái | |
| 3 | Y lọc D100 | 4 | cái | |
| 4 | Chống rung D100 | 4 | cái | |
| 5 | Trụ chữa cháy ngoài trời chữ V D100 | 4 | bộ | |
| 6 | Bu Lông néo chân cột M20 dài 60cm | 84 | cái | |
| 7 | Bu Lông neo chân cột M16 dài 60cm | 48 | cái | |
| 8 | Bu lông liên kết thép đầu cột M20 | 112 | cái | |
| 9 | Đai ốc thép cột M20 và M16 | 196 | cái | |
| 10 | Bu lông liên kết vì kèo mái M20 dài 7cm | 56 | cái | |
| 11 | Bu lông liên kết vì kèo mái với xà gồ M12 dài 4cm | 504 | cái | |
| 12 | Đai ốc vì kèo mái M20 và M12 | 560 | cái | |
| 13 | Tăng đơ D16 | 32 | cái | |
| 14 | Tôn úp nóc, máng nước | 182,7 | m | |
| 15 | Má kiểm tra | 2 | cái | |
| 16 | Chân đỡ dây thu sét | 30 | cái | |
| 17 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | 112 | cái | |
| 18 | Bu Lông neo chân cột M16 dài 60cm | 96 | cái | |
| 19 | Bu lông liên kết thép đầu cột M20 | 96 | cái | |
| 20 | Đai ốc thép cột M16 và m20 | 192 | cái | |
| 21 | Bu lông liên kết vì kèo mái M20 dài 8cm | 96 | cái | |
| 22 | Bu lông liên kết vì kèo mái với xà gồ M12 dài 4cm | 480 | cái | |
| 23 | Đai ốc vì kèo mái M20 và M12 | 576 | cái | |
| 24 | Tăng đơ D20 | 28 | cái | |
| 25 | Tôn úp nóc, máng nước | 218,96 | m | |
| 26 | Má kiểm tra | 2 | cái | |
| 27 | Chân đỡ dây thu sét | 36 | cái | |
| 28 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | 144 | cái | |
| 29 | Bộ chữ tên cổng bằng inox xước mạ đồng | 1 | Bộ | |
| 30 | Cổng thép hộp | 11,88 | m2 | |
| 31 | Biển khung thép hộp 80x40x1.5 và 40x20x1.5 mặt ốp Aluminum màu chỉ định | 12,34 | m2 | |
| 32 | Bánh xe cổng | 3 | cái | |
| 33 | Ray cổng V50x50x3 + trụ lõi thép | 46,629 | kg | |
| 34 | Bản lề cối | 9 | Cái | |
| 35 | Khoá cổng việt tiệp | 2 | Cái | |
| 36 | Chốt khóa INOX | 2 | Bộ | |
| 37 | Sản xuất bu lông M20 | 80 | Cái | |
| 38 | Sản xuất đai ốc các loại | 80 | Cái | |
| 39 | Sản xuất bu lông M20 | 232 | Cái | |
| 40 | Sản xuất đai ốc các loại | 232 | Cái | |
| 41 | Sản xuất bu lông M20 | 80 | Cái | |
| 42 | Sản xuất đai ốc các loại | 80 | Cái | |
| 43 | Cửa đi, cửa sổ nhôm, kính 5 ly | 5,7 | m2 | |
| 44 | Thùng đựng giấy thải | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56923486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313846E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.065.642.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 1.532.821.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=3.065.642.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.065.642.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=7T | 3 |
| 2 | Đầm bàn | 1,0KW | 3 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 3 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều | >=23KW | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250L | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | >=150L | 2 |
| 9 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=1,5KW | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi