Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930509-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210930279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 14:44:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,379,489,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,692,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu sáu trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56923486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313846E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.065.642.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 1.532.821.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=3.065.642.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.065.642.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp chợ Mường Thanh, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên , địa chỉ: Số 86, phố 3, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Mường Thanh. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: SN 86 - Tổ 3 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ. SĐT: 0911028861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên; Phòng quản lý đô thị - UBND thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SUNSHINE Nam Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND phường Mường Thanh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên , địa chỉ: Số 86, phố 3, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Mường Thanh. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: SN 86 - Tổ 3 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ. SĐT: 0911028861


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.692.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Mường Thanh. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: SN 86 - Tổ 3 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ. SĐT: 0911028861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ Địa chỉ: Phố 9 – Phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ CHÍNH SỐ 1
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0077100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5836m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4948tấn
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,139m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2953tấn
8Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3112tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9052tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7518m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7695100m3
17Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,9073tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7377tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9073tấn
21Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
22Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7377tấn
23Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2961tấn
24Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.120cái
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2961tấn
26Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3452tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3452tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0395tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0395tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,4336100m2
31Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng OndulineMô tả kỹ thuật theo chương V1,4506100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V707,9821m2
33Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V62,118m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V459,9484m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,43m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,066m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,43m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,066m2
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,544100m2
49Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0003100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003100m3
51Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ CHÍNH SỐ 2
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1673100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3464m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7367m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3375tấn
8Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8612m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5314tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8266tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3814100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1958m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2124m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6239100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6705tấn
19Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6705tấn
20Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
21Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3331tấn
22Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.152cái
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3331tấn
24Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7939tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7939tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,3366100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,51161m2
30Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V76,538m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V514,9924m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,265m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,132m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,265m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,132m2
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
44Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3408100m2
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7645100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7645100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7645100m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0041100m3
2Đào móng cột trụ, B > 1m, H > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1591m3
3BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
5Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
6Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5688m3
7Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
9Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
10Ván khuôn gỗ cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
14Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m2
15BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V0,5276m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9724m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,664m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
19Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,664m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m2
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,36411m3
22BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,7919m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
24Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303100m2
25BT dầm giằng đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7919m3
26Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0892m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4079m3
28Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9009m3
29Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3514m3
30Xây trụ cột độc lập, hMô tả kỹ thuật theo chương V4,1818m3
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
32Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,232m2
33Trát trụ cột,dầy 1,5 cm VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,472m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8265tấn
36Sơn hoa sắt tường rào 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,19211m2
37LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V36,9915m2
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8919100m3
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,02161m3
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8172m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9444tấn
42Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0847100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9717m3
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4702m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5496100m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,833m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,069m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6063m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V902,5632m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,5536m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.054,1168m2
52BT nền đá 2x4, M200#, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V162,0194m3
53Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V760m
54Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4373m3
55Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1865m2
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
58Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
59Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Lắp đặt cút thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt tê thép thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp van ren TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt cút thép TTK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt tê thép thép TTK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp van ren TTK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
68Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Tê nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
76Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
77Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
79Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7134100m3
80BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V12,5043m3
81Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0939m3
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V189,06m2
83Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
84Ván khuôn gỗ,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4084100m2
85BTđúc sẵn tấm đan, M250, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9958m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V193cái
87Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,1406100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,1406100m3
89Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,949100m2
90Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,7057tấn
91Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5631tấn
92Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,9168m2
93Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,44m2
94Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V60,3m
95Phá dỡ kết cấu tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V137,222m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V29,5514m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V198,9637m3
98Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V365,7371m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6574100m3
100Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6574100m3
101Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6574100m3
D HẠNG MỤC: KHU KIOT
1Đào móng cột trụ, hố B 1,1251m3
2Đào móng băng B 4,08741m3
3BT lót móng, R1,2719m3
4Xây móng 2,4978m3
5BT móng R0,8m3
6Đắp đất nền móng công trình1,7375m3
7BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-49,8214m3
8Gia công cột thép hình0,2799tấn
9Lắp cấu kiện thép cột thép các loại0,2799tấn
10Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công160cái
11Sơn sắt thép các loại 3 nước22,271m2
12Gia công xà gồ thép0,2747tấn
13Lắp xà gồ thép0,2747tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nước23,3281m2
15Lợp mái tôn 6 sóng công nghiệp dày D=0,42mm1,1083100m2
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn16,6736m2
17Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M10078,7092m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 500,843m2
19Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ0,843m2
20Đào móng cột trụ, hố B 3,26251m3
21Đào móng băng B 12,25141m3
22BT lót móng, R3,7879m3
23Xây móng 7,4968m3
24BT móng R2,32m3
25Đắp đất nền móng công trình5,1713m3
26BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-430,4924m3
27Gia công cột thép hình0,8117tấn
28Lắp cấu kiện thép cột thép các loại0,8117tấn
29Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công464cái
30Sơn sắt thép các loại 3 nước64,5831m2
31Gia công xà gồ thép0,8546tấn
32Lắp xà gồ thép0,8546tấn
33Sơn sắt thép các loại 3 nước72,5761m2
34Lợp mái tôn 6 sóng công nghiệp dày D=0,42mm3,4271100m2
35Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn51,5576m2
36Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100243,3822m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 500,843m2
38Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ0,843m2
39Đào móng cột trụ, hố B 1,1251m3
40Đào móng băng B 4,48481m3
41BT lót móng, R1,3712m3
42Xây móng 2,7319m3
43BT móng R0,8m3
44Đắp đất nền móng công trình1,8699m3
45BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-410,5694m3
46Gia công cột thép hình0,2827tấn
47Lắp cấu kiện thép cột thép các loại0,2827tấn
48Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công160cái
49Sơn sắt thép các loại 3 nước22,27m2
50Gia công xà gồ thép0,3481tấn
51Lắp xà gồ thép0,3481tấn
52Sơn sắt thép các loại 3 nước29,5632m2
53Lợp mái tôn 6 sóng công nghiệp dày D=0,42mm1,2257100m2
54Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn21,1599m2
55Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M10084,486m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 500,843m2
57Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ0,843m2
E HẠNG MỤC: KHU NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0978100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II1,08681m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,2243m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB403,003m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB404,0589m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0331tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2439tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,13100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,4784m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6227m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0621100m3
12Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB407,0936m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,5999m2
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III11,30981m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6854m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2188tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0745100m2
18Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2, PCB401,611m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB402,5331m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,682m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,168m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,053tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,022100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,5814m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg5cái
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,1416m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,2457m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4453m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0573tấn
30Ván khuôn gỗ sàn mái0,078100m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,0584m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0174tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0136100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,1734m3
35Trát trần, vữa XM M75, PCB408,8185m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4074,8707m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4067,3904m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,656m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB4014,28m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,5739m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,8464m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,5721m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4021,1963m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB4075,008m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,7m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB400,1m3
47Lắp đặt xí xổm4bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,3100m
52Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn5cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn15cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn3cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn12cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm3cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm8cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
59Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn3cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
61Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
63Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm0,3100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm5cái
65Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm0,18100m
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm8cái
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,4112100m2
68Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0684100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III0,0684100m3
F MUA SẮM VẬT TƯ
1Van chặn D1004cái
2Van 1 chiều D1004cái
3Y lọc D1004cái
4Chống rung D1004cái
5Trụ chữa cháy ngoài trời chữ V D1004bộ
6Bu Lông néo chân cột M20 dài 60cm84cái
7Bu Lông neo chân cột M16 dài 60cm48cái
8Bu lông liên kết thép đầu cột M20112cái
9Đai ốc thép cột M20 và M16196cái
10Bu lông liên kết vì kèo mái M20 dài 7cm56cái
11Bu lông liên kết vì kèo mái với xà gồ M12 dài 4cm504cái
12Đai ốc vì kèo mái M20 và M12560cái
13Tăng đơ D1632cái
14Tôn úp nóc, máng nước182,7m
15Má kiểm tra2cái
16Chân đỡ dây thu sét30cái
17Đai inox giữ ống thoát nước mưa112cái
18Bu Lông neo chân cột M16 dài 60cm96cái
19Bu lông liên kết thép đầu cột M2096cái
20Đai ốc thép cột M16 và m20192cái
21Bu lông liên kết vì kèo mái M20 dài 8cm96cái
22Bu lông liên kết vì kèo mái với xà gồ M12 dài 4cm480cái
23Đai ốc vì kèo mái M20 và M12576cái
24Tăng đơ D2028cái
25Tôn úp nóc, máng nước218,96m
26Má kiểm tra2cái
27Chân đỡ dây thu sét36cái
28Đai inox giữ ống thoát nước mưa144cái
29Bộ chữ tên cổng bằng inox xước mạ đồng1Bộ
30Cổng thép hộp11,88m2
31Biển khung thép hộp 80x40x1.5 và 40x20x1.5 mặt ốp Aluminum màu chỉ định12,34m2
32Bánh xe cổng3cái
33Ray cổng V50x50x3 + trụ lõi thép46,629kg
34Bản lề cối9Cái
35Khoá cổng việt tiệp2Cái
36Chốt khóa INOX2Bộ
37Sản xuất bu lông M2080Cái
38Sản xuất đai ốc các loại80Cái
39Sản xuất bu lông M20232Cái
40Sản xuất đai ốc các loại232Cái
41Sản xuất bu lông M2080Cái
42Sản xuất đai ốc các loại80Cái
43Cửa đi, cửa sổ nhôm, kính 5 ly5,7m2
44Thùng đựng giấy thải4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56923486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313846E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.065.642.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 1.532.821.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=3.065.642.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.065.642.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T3
2 Đầm bàn 1,0KW3
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5KW3
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW3
6 Biến thế hàn xoay chiều >=23KW5
7 Máy trộn bê tông >=250L3
8 Máy trộn vữa >=150L2
9 Máy đào >= 0,8m31
10 Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5KW4
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->