Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:41:00 đến ngày 2021-09-24 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,019,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.529929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (dự án) cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh cho công trình dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà văn hóa khu vực Vĩnh Trưng 2 (khu 7,8) và nhà văn hóa thôn Vĩnh Trưng (khu 9) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, bảo hiểm xã hội, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tứ Trưng – Địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA KHU VỰC VĨNH TRƯNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,9086 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 185,33 | kg |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,73 | m2 |
| 4 | Chốt ngang, chốt đứng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.055,7672 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,762 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.041,0052 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 168,5621 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 168,5621 | 1m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,7374 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5.0%) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,7374 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0154 | m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6961 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2525 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,4 | m3 |
| 18 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x650 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,537 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,3776 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | 1 cột |
| 22 | Lắp choá đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,95 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,602 | 100 m |
| 25 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 160,2 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bảng |
| 28 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,49 | 100m |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 195 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA KHU VỰC VĨNH TRƯNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3714 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2153 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7642 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8175 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 206,1544 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,3404 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, chống sét toàn nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,73 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 316,5498 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,3512 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,3449 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 431,9074 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,2772 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 431,9074 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,2772 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,1631 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4797 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,253 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,4518 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0179 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 244,0616 | 1m2 |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0179 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5482 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5482 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5834 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 600mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,114 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 186,3026 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 245,6048 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 94,2772 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,52 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91,8 | m |
| 36 | Chỉ soi rộng 30, sâu 10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,68 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 372,6052 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 679,764 | m2 |
| 39 | Thi công trần tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 206,1544 | m2 |
| 40 | Rải lớp bạt chống mất nước XM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 313,512 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,3512 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 316,5498 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,3449 | m2 |
| 44 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,44 | m2 |
| 45 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,96 | m2 |
| 46 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,41 | m2 |
| 47 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,8 | m2 |
| 48 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,12 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa số bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 174,96 | kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,92 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 500 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 700 | m |
| 65 | Tủ điện bằng tôn (350x250x150) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 170 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU VỰC VĨNH TRƯNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102,6265 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102,6265 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,12 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở quay kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Máy bơm nước chân không | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| D | CẢI TẠO SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA THÔN VĨNH TRƯNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,4295 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,8392 | m2 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2908 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4283 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,452 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6245 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1091 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1246 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6002 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,669 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,9494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2606 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0593 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,347 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2999 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,0895 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,0107 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 398,9816 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 122,7816 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,608 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 501,1552 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2832 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,52 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,276 | 1m2 |
| 28 | Sản xuất gia công lắp dựng cửa cổng bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 253,63 | kg |
| 29 | Sản xuất lắp dựng bản lề chịu lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Chốt ngang, chốt đứng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,38 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,9496 | m3 |
| 34 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3817 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3732 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,718 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4893 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,4888 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,154 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,2996 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 216,942 | m2 |
| 42 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7436 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3544 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8444 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3454 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,3098 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,084 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300 | 1cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3828 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,1718 | m2 |
| 51 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ màu đỏ 6x24cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,1718 | m2 |
| 52 | Đào móng hố trồng cây - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,56 | 1m3 |
| 53 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,48 | m3 |
| 54 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m - Cây Sang (Cao từ 3-4m; đường kính đo cách gốc 1,3m là 8-10cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cây |
| 55 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,067 | 100 m2 |
| 56 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | 1 cây / 90 ngày |
| 57 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 bồn / tháng |
| 58 | Bóc bỏ hữu cơ, gạch cũ TB 30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9103 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0431 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,3879 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5.0% về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,3879 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0827 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4133 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5.0% về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4133 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1829 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5.0% về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1829 | 100m2 |
| 67 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,823 | m3 |
| 68 | Rải lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,23 | m2 |
| 69 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2345 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1125 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1125 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2146 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ bê tông sân | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,677 | m3 |
| 74 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6 | m3 |
| 77 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x650 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,8474 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,4459 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | 1 cột |
| 81 | Lắp đặt đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,692 | 100 m |
| 84 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,2 | m |
| 85 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 86 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bảng |
| 87 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 88 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90 | m |
| 90 | Tháo dỡ cột điện cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cột |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,28 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,744 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,864 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,28 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1048 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7467 | m3 |
| 97 | Cột điện bê tông ly tâm 8.5B | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | Cột |
| 98 | Lắp dựng cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Tháo dỡ thanh xà cũ và lắp đặt lại đường dây điện cũ tận dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | Cột |
| 100 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 467,4793 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN VĨNH TRƯNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3501 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0731 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4505 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6133 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8721 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,224 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7123 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6749 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4304 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,538 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,7 | m |
| 12 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,8216 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống nước mái, thiết bị điện toàn nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 166,5185 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 166,5185 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,5454 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,5454 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,9526 | m3 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1299 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0433 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,6561 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5163 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2397 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,046 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2355 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1531 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5692 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4356 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,8608 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,3066 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,374 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1681 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0781 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0045 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1039 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9108 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2003 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1879 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0779 | m3 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0098 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0098 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 114,3139 | 1m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6426 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6426 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,189 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 600mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,5 | m2 |
| 53 | Thi công trần tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 107,4824 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1902 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3197 | 100m3 |
| 56 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 134,1536 | m2 |
| 57 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,4154 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 134,1536 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 - Đá Granit màu đỏ hoa phượng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,98 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 164,8965 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 112,3245 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,6882 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,42 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,68 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 348,9316 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 180,0415 | m2 |
| 67 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,44 | m2 |
| 68 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,84 | m2 |
| 69 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 97,56 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 170 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280 | m |
| 84 | Tủ điện bằng tôn (200x200x100mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| F | XÂY MỚI NHÀ CẤP 4 THÔN VĨNH TRƯNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông sân để đào móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7424 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2583 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,6109 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1722 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0196 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5194 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,3926 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3232 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1588 | 100m3 |
| 13 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,4272 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,1427 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,7792 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0534 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2998 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0471 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2309 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9637 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6152 | 1m2 |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1558 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1558 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5023 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, máng nước mạ kẽm dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,336 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,8492 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,6 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,36 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,8492 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,6 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,9778 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 - Đá Granit màu đỏ hoa phượng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9844 | m2 |
| 38 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,08 | m2 |
| 39 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,78 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 42 | Thi công trần tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,9444 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led xoắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | m |
| 53 | Sản xuất lắp dụng tủ điện bằng tôn 200x200x100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| G | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH THÔN VĨNH TRƯNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,9858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2597 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3539 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3134 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3187 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4584 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5059 | m3 |
| 11 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,0432 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2043 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,3891 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4838 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4211 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3453 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4557 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5199 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,84 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4167 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,6644 | 1m2 |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4167 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1895 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1895 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6101 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc mạ kẽm khổ 600mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,4 | m |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,366 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,381 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,642 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ốp gạch thẻ mặt đứng 120x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,848 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,4028 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,2816 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,533 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,1268 | m2 |
| 41 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,4 | m2 |
| 42 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ cánh mở hất kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,76 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung đỡ bệ rửa tay bằng INOX | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,82 | kg |
| 44 | Vách ngăn compac | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,392 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9456 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 56 | Tê 25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 57 | Tê 40/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tê 32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cút 40/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cút 32/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Cút 25/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Côn thu 40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Côn thu 32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 65 | Khoan giếng cả ống và phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | giếng |
| 66 | Máy bơm nước chân không | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 70 | Y110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Chếch 110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Tê 110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Tê 60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Cút 60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Côn thu 110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Côn thu 60/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Cút 110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Cút 42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0857 | 100m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,408 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6121 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 90 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9291 | m3 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,5323 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,324 | m3 |
| 95 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 96 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,864 | 1m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,144 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3617 | tấn |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3617 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,3376 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng khung móng M16x240x240x525 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Lắp dựng bản mã | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| H | XÂY MỚI SÂN KHẤU THÔN VĨNH TRƯNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,9138 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6379 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3744 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,7272 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2185 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,6968 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3697 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 500x500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,18 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,8 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa TOA F-2000 BT hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | chiếc |
| 2 | Tăng âm TOA A-2240 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 3 | Micro để bàn TOA EM-381 AS hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 4 | Micro không dây AAP K500 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng máy sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 6 | Rắc kết nối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Dây loa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 9 | Rèm sân khấu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137 | m2 |
| 10 | Bộ sao vàng búa liểm bằng mica vàng đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Biển chữ mạ đồng (2 biển): "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" và "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,92 | m2 |
| 12 | Bục tượng Bác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 13 | Tượng bác Hồ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 14 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 15 | Bàn ăn Inox gấp Hòa Phát BCN712B hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | chiếc |
| 16 | Ghế gấp khung sơn Xuân Hòa GS-01-00 PVC hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 420 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.529929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (dự án) cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh cho công trình dân dụng trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Tời điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi