Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:36:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,121,316,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,800,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng TCXD xây dựng nhà, trụ sở. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 20A - 200A/ 220V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20A - 200A/ 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Thuộc 02 hạng mục SCL phần kiến trúc xây dựng bổ sung năm 2021 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Hạng mục SCL: Nhà ĐHSX ĐL TP Lào Cai; 2. Hạng mục SCL: Nhà xưởng Cơ điện hợp khối, nhà thí nghiệm, đo lường, kiểm định thiết bị (Viễn thông)) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021, 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục SCL: Nhà ĐHSX ĐL TP Lào Cai | |||
| C | Phá dỡ toàn bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 39,3 | m3 |
| D | Phá 1 phần để cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 2,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 2,3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 174,6 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 1,3 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 3,8 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | nt | 3,1 | m |
| 7 | Đổ bù Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | nt | 0,1 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài | nt | 1.716,4 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 1.716,4 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 216,3 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà +phần xây từng ngăn trong nhà) | nt | 1.932,7 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.716,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 2.478,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đá ốp tường mặt trước | nt | 6,2 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (tận dụng lại) | nt | 6,2 | m2 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Khu WC | nt | 50,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh tầng 1 | nt | 21,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mm | nt | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | nt | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt vách compact HPL, vách nhựa ngăn WC | nt | 35,1 | m2 |
| F | Trần thạnh cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tầng 1;2 | nt | 576 | m2 |
| 2 | SX + Lắp dựng mới trần thạch cao khung xương chìm Tầng 1;2 | nt | 576 | m2 |
| 3 | SX + Lắp dựng mới trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm | nt | 36,2 | m2 |
| G | Đèn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downligh âm trần | nt | 150 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led sát trần | nt | 32 | md |
| 3 | Dây dẫn 2x1,5 | nt | 200 | md |
| H | Nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tầng 1;2;3 | nt | 989,5 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | nt | 747,3 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | nt | 53,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | nt | 188,7 | m2 |
| I | Chống thấm | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | nt | 188,8 | m2 |
| 2 | Thi công chống thấm 3 lớp mái sê nô tầng 3 | nt | 188,7 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bồn trồng cây bằng Bê tông | nt | 8 | cái |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (vữa bảo vệ lớp chống thấm mái) | nt | 82 | m2 |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 48 | m2 |
| 2 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH -ONE sơn tĩnh điện , Phụ kiện kim khí Kin Long kính dày 6,38mm | nt | 4,4 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | nt | 7,2 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1cánh nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí Kin Long và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | nt | 8,1 | m2 |
| K | Phần Mái che | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp mái che bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 48,3 | m2 |
| 2 | Lợp mái che bằng tấm Aluminium | nt | 0,483 | 100m2 |
| L | Phần Điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | nt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 10 | máy |
| 3 | Điều hòa inverter 1 chiều 12000 BTU lắp bổ sung | nt | 1 | cái |
| M | Lan can giếng trời | |||
| 1 | Gia công lan can | nt | 0,235 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 19,5 | m2 |
| N | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 1,6 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 0,6 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 2,7 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 2,7 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,7 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 2,7 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | nt | 1 | Trọn gói |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1 | Trọn gói |
| 10 | Bạt kẻ phục vụ bao che | nt | 1 | Trọn gói |
| O | Hạng mục SCL: Nhà xưởng Cơ điện hợp khối, nhà thí nghiệm, đo lường, kiểm định thiết bị (Viễn thông) | |||
| P | Tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | nt | 0,4 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 20 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 85 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 96,5 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 1.709,7 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 650,7 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 683 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 1.026,7 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 650,7 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.891,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 650,7 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.316,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 1.513,5 | m2 |
| Q | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 118,7 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 163 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | nt | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | nt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | nt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | nt | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 0,372 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | nt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | nt | 66 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 110mm | nt | 0,672 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 76mm | nt | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 76mm | nt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 76mm | nt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 76mm | nt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 110mm | nt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 110mm | nt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 110mm | nt | 6 | cái |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 31,6 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 31,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm Compac HPL ngăn nhà vệ sinh | nt | 28,6 | m2 |
| R | Đèn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led sát trần | nt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | nt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 251 | m |
| S | Nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 562,3 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M100, PCB30 | nt | 515,6 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | nt | 20,7 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | nt | 35,5 | m2 |
| T | Chống thấm | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | nt | 74,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | nt | 168,2 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 168,2 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 74,4 | m2 |
| U | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 381,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | nt | 26,9 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | nt | 2,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ,Xingfa kính cường lực 6,38mm | nt | 9,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | nt | 81 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | nt | 10,1 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, Xingfa kính cường lực 6,38mm | nt | 16,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, Xingfa kính cường lực 6,38mm | nt | 8,4 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bổ sung | nt | 0,031 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 34 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 34 | m2 |
| V | Lan can thang bộ | |||
| 1 | SX+LD lan can kính cường lực 12mm cầu thang bộ | nt | 13,6 | m |
| 2 | SX+LD trụ kính | nt | 16 | cái |
| 3 | SX+LD tay inox 304 | nt | 15,4 | m |
| 4 | SX+LD kẹp đỡ tay inox | nt | 16 | cái |
| W | Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 412,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 412,5 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 412,5 | m2 |
| X | Tường rào kim khí | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn A; B | nt | 65,9 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 65,9 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 65,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào sắt đã hư hỏng | nt | 24,1 | m2 |
| 5 | Gia công lan can thép đặc 14x14 | nt | 0,343 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 12,5 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 24,1 | m2 |
| Y | Đoạn B1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 1,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt đã hư hỏng | nt | 3,4 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 1 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 9,8 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 0,5 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 2,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 12,6 | m2 |
| 8 | Gia công lan can Thép đặc 14x14 | nt | 0,048 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 3,4 | m2 |
| Z | Đoạn B2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 3,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt đã hư hỏng | nt | 10,7 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 2 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 19,5 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 1,4 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 28,6 | m2 |
| 8 | Gia công lan can thép đặc 14x14 | nt | 0,158 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 10,7 | m2 |
| AA | Đoạn B3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 2,8 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt đã hư hỏng | nt | 10 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 1,5 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 14,7 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 1,3 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 8,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 23 | m2 |
| 8 | Gia công lan can Thép đặc 14x14 | nt | 0,143 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 10 | m2 |
| AB | Cổng 1,2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 24,3 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 24,3 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 24,3 | m2 |
| 4 | Gia công cổng sắt | nt | 0,35 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 38,1 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cổng sắt | nt | 21,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1 | Trọn gói |
| 8 | Bạt kẻ phục vụ bao che | nt | 1 | Trọn gói |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải chung | nt | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng TCXD xây dựng nhà, trụ sở. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | 5-10 kVA | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 20A - 200A/ 220V | 20A - 200A/ 220V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi