Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923367-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210922194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021, 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 14:36:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,121,316,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,800,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng TCXD xây dựng nhà, trụ sở. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 20A - 200A/ 220V
- Đặc điểm thiết bị 20A - 200A/ 220V
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thuộc 02 hạng mục SCL phần kiến trúc xây dựng bổ sung năm 2021 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Hạng mục SCL: Nhà ĐHSX ĐL TP Lào Cai; 2. Hạng mục SCL: Nhà xưởng Cơ điện hợp khối, nhà thí nghiệm, đo lường, kiểm định thiết bị (Viễn thông))
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021, 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế IDCORP Việt Nam - Địa chỉ: Số 5/192, phố Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai - Sở GTVT XD tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục SCL: Nhà ĐHSX ĐL TP Lào Cai
C Phá dỡ toàn bộ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế39,3m3
D Phá 1 phần để cải tạo
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt2,7m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt2,3m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngnt174,6m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt1,3m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt3,8m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmnt3,1m
7Đổ bù Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40nt0,1m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoàint1.716,4m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt1.716,4m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt216,3m2
11Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà +phần xây từng ngăn trong nhà)nt1.932,7m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.716,4m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt2.478,9m2
14Tháo dỡ đá ốp tường mặt trướcnt6,2m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường (tận dụng lại)nt6,2m2
E Nhà vệ sinh
1Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Khu WCnt50,8m2
2Tháo dỡ bệ xínt6bộ
3Tháo dỡ chậu tiểunt6bộ
4Tháo dỡ chậu rửant6bộ
5Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh tầng 1nt21,8m2
6Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
7Lắp đặt xí bệtnt6bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt4cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt4cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòint4bộ
12Lắp đặt gương soint4cái
13Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mmnt0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmnt0,5100m
15Lắp đặt vách compact HPL, vách nhựa ngăn WCnt35,1m2
F Trần thạnh cao
1Tháo dỡ trần tầng 1;2nt576m2
2SX + Lắp dựng mới trần thạch cao khung xương chìm Tầng 1;2nt576m2
3SX + Lắp dựng mới trần thạch cao chống ẩm khung xương chìmnt36,2m2
G Đèn
1Lắp đặt đèn downligh âm trầnnt150bộ
2Lắp đặt đèn led sát trầnnt32md
3Dây dẫn 2x1,5nt200md
H Nền nhà
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tầng 1;2;3nt989,5m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30nt747,3m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30nt53,4m2
4Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30nt188,7m2
I Chống thấm
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớpnt188,8m2
2Thi công chống thấm 3 lớp mái sê nô tầng 3nt188,7m2
3Cung cấp lắp đặt bồn trồng cây bằng Bê tôngnt8cái
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (vữa bảo vệ lớp chống thấm mái)nt82m2
J Phần cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt48m2
2Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH -ONE sơn tĩnh điện , Phụ kiện kim khí Kin Long kính dày 6,38mmnt4,4m2
3Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmnt7,2m2
4Cửa đi 1cánh nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí Kin Long và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmnt8,1m2
K Phần Mái che
1Tháo dỡ tấm lợp mái che bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt48,3m2
2Lợp mái che bằng tấm Aluminiumnt0,483100m2
L Phần Điều hòa
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngnt9cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt10máy
3Điều hòa inverter 1 chiều 12000 BTU lắp bổ sungnt1cái
M Lan can giếng trời
1Gia công lan cannt0,235tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt22,4m2
3Lắp dựng lan can sắtnt19,5m2
N Nhà phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt1,6m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt0,6m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt2,7m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt2,7m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2,7m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt2,7m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30nt0,5m2
8Vận chuyển phế thải đến bãi thảint1Trọn gói
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt1Trọn gói
10Bạt kẻ phục vụ bao chent1Trọn gói
O Hạng mục SCL: Nhà xưởng Cơ điện hợp khối, nhà thí nghiệm, đo lường, kiểm định thiết bị (Viễn thông)
P Tường
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmnt0,4m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30nt20m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt85m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt96,5m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt1.709,7m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt650,7m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt683m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt1.026,7m2
9Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40nt650,7m2
10Bả bằng bột bả vào tườngnt1.891,2m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt650,7m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.316,3m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt1.513,5m2
Q Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ gạch ốp tườngnt118,7m2
2Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40nt163m2
3Tháo dỡ bệ xínt8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácnt8bộ
5Tháo dỡ chậu rửant8bộ
6Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngnt6cái
7Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
8Lắp đặt xí bệtnt8bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt8cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòint8bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòint8bộ
13Lắp đặt kệ kínhnt8cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmnt0,36100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmnt0,372100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmnt24cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmnt66cái
18Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 110mmnt0,672100m
19Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 76mmnt0,9100m
20Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 76mmnt24cái
21Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 76mmnt6cái
22Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 76mmnt12cái
23Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 110mmnt12cái
24Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 110mmnt12cái
25Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 110mmnt6cái
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint31,6m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30nt31,6m2
28Lắp đặt tấm Compac HPL ngăn nhà vệ sinhnt28,6m2
R Đèn
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt36bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt6bộ
3Lắp đặt đèn led sát trầnnt24bộ
4Lắp đặt quạt trầnnt18cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt251m
S Nền nhà
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint562,3m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M100, PCB30nt515,6m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30nt20,7m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30nt35,5m2
T Chống thấm
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máint74,4m2
2Vệ sinh nền trước khi chống thấmnt168,2m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngnt168,2m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40nt74,4m2
U Cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt381,4m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmnt26,9m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmnt2,2m2
4Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ,Xingfa kính cường lực 6,38mmnt9,6m2
5Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmnt81m2
6Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmnt10,1m2
7Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, Xingfa kính cường lực 6,38mmnt16,2m2
8Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, Xingfa kính cường lực 6,38mmnt8,4m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắt bổ sungnt0,031tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt34m2
11Lắp dựng hoa sắt cửant34m2
V Lan can thang bộ
1SX+LD lan can kính cường lực 12mm cầu thang bộnt13,6m
2SX+LD trụ kínhnt16cái
3SX+LD tay inox 304nt15,4m
4SX+LD kẹp đỡ tay inoxnt16cái
W Tường rào xây gạch
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt412,5m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt412,5m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt412,5m2
X Tường rào kim khí
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn A; Bnt65,9m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt65,9m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt65,9m2
4Tháo dỡ hàng rào sắt đã hư hỏngnt24,1m2
5Gia công lan can thép đặc 14x14nt0,343tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt12,5m2
7Lắp dựng lan can sắtnt24,1m2
Y Đoạn B1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt1,4m3
2Tháo dỡ hàng rào sắt đã hư hỏngnt3,4m2
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt1m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30nt9,8m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt0,5m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30nt2,8m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt12,6m2
8Gia công lan can Thép đặc 14x14nt0,048tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1,8m2
10Lắp dựng lan can sắtnt3,4m2
Z Đoạn B2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt3,4m3
2Tháo dỡ hàng rào sắt đã hư hỏngnt10,7m2
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt2m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30nt19,5m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt1,4m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30nt9m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt28,6m2
8Gia công lan can thép đặc 14x14nt0,158tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,5m2
10Lắp dựng lan can sắtnt10,7m2
AA Đoạn B3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt2,8m3
2Tháo dỡ hàng rào sắt đã hư hỏngnt10m2
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt1,5m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30nt14,7m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30nt1,3m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30nt8,4m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt23m2
8Gia công lan can Thép đặc 14x14nt0,143tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,2m2
10Lắp dựng lan can sắtnt10m2
AB Cổng 1,2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt24,3m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40nt24,3m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt24,3m2
4Gia công cổng sắtnt0,35tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt38,1m2
6Lắp dựng cổng sắtnt21,8m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt1Trọn gói
8Bạt kẻ phục vụ bao chent1Trọn gói
9Vận chuyển phế thải đến bãi thải chungnt1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng TCXD xây dựng nhà, trụ sở. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T ≥ 5 T1
2 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
3 Máy phát điện 5-10 kVA 5-10 kVA1
4 Máy hàn điện 20A - 200A/ 220V 20A - 200A/ 220V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->