Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915724-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210915483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 14:34:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,536,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.30487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.875.606.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm bảy lăm triệu, sáu trăm linh sáu ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.875.606.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự - Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự - Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ KCS tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500KG
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường mầm non xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. Địa chỉ: Số nhà 14 đường Đông Quang, Phường Hàm Rồng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36, đại lộ Lê Lợi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: tài liệu chứng minh đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,439100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,1031m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,116m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1214tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1182tấn
6Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,103100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,683m3
8Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu170,616m3
9Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,839m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,564m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1265100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,353tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6958tấn
14Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,956m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9033100m3
16Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,601100m3
17Mua cấp phối đá dăm loại 2, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu700,075m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,807100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,338m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,823100m2
21Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5648tấn
22Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9742tấn
23Bê tông cột cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,752m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,411100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,647100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,131tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,153tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,452tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,2684tấn
30Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,791m3
31Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97,915m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu157,372m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,066m3
34Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,872m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,576m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,816m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,679100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,301tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,405tấn
40Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,968m3
41Ván khuôn gỗ lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1592100m2
42Cốt thép lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,164tấn
43Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1616m3
44Lắp đặt lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20ck
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,365100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4945tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0945tấn
48Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,265m3
49Xây gạch bậc thang, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,932m3
50Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,52m2
51Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,334m2
52Lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,1mm, tay vịn thép tròn D60 sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,149m2
53SXLD tay vịn gắn tường thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,8m
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu491,131m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.943,691m2
56Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,649m2
57Trát lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,4192m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu184,562m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu794,755m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu93,684m
61Trát, đắp khóa phào + lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
62Trát, đắp cột phòng học, cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,78m
64Bộ chữ mê ka màu đỏ ''trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai''Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
65Lát nền, sàn gạch chốn trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu164,139m2
66Ốp tường gạch men 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu187,728m2
67Lát nền, sàn gạch men 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu644,313m2
68Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,925m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu591,1992m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.959,528m2
71Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,8m2
72Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,56m2
73Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,44m2
74Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,2m2
75Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,24m2
76Vách kính khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,52m2
77SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,16m2
78SXLD hoa sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,368m2
79SXLD lan can sắt hành lang, sắt hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,644m2
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3043m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,752m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,306100m2
83Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0341tấn
84Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3038tấn
85Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6843m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu328,104m2
87Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161,174m2
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu118,98m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu118,98m
90Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu82,834m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu82,834m2
92Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161,174m2
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,439tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,439tấn
95Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu188,4791m2
96Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0682100m2
97Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61,4m
98Đai bắt tônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.027,28cái
99Gia công thang sắt D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,018tấn
100Tôn thôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,424100m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2344m3
103Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,784m3
104Mua cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,466m2
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,025100m3
106Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,612m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,661m3
108Lát gạch lá dừa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,612m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,579m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,579m2
111Lan can tay vịn thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,705m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,182m3
113Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,089m3
114Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,862m2
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8281m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3261m3
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,374100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,795m3
119Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,944m3
120Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,346m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,416m2
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,139100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,277100m3
124Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,288100m2
125Cốt thép, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,218tấn
126Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,932m3
127Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu119ck
128Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,3m3
129Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83m2
130Lắp đặt ống nhựa D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
131Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,41061m3
132Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0044m3
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4969m3
134Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8035m3
135Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,82m2
136Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,55m2
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
139Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55bộ
140Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
141Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
142Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
144Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
145Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
146Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8hộp
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
149Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
150Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
151Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu550m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu650m
157Lắp đặt ống nhựa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu400m
158Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu550m
159Lắp đặt hộp nối 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8hộp
160Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,21m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,192100m3
162Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
163Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cọc
164Kéo rải dây thép chống sét D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
165Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
166Bu lông, đai ốc vành đệm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
167Hộp khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
168Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
169Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
170Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
171Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6100m
172Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
173Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100cái
174Quai nhê, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
175Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
176Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5100m
177Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m
178Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
179Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80cái
180Tê D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu72cái
181Lắp đặt van khóa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
182Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
183Lắp đặt tê nhựa D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
184Tê D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
185Lắp đặt tê nhựa D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
186Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
187Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
188Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
189Lắp đặt van khóa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
190Van xả cặn D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
191Máy bơm nước H>=15mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
192Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
193Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
194Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
195Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
196Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
197Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
198Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu75cái
199Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
200Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
201Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
202Lắp đặt tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
203Lắp đặt tê thu D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
204Lắp đặt tê thu D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
205Thông tắc D90mm, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
206Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48bộ
207Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
208Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
209Vòi rửa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
212Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
213Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
214Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
215Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em\Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
216Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6331m3
217Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,147100m3
218Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,756m3
219Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9786m3
220Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0316100m2
221Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0513tấn
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,029tấn
223Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7m3
224Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,035100m2
225Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0454tấn
226Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,513m3
227Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,6m2
228Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,4m2
229Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,4m2
230Láng nền đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5096m2
231Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7ck
232Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,054100m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,109100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu280m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cấp nguồn cho đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu180m
6Lắp đặt đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41bộ
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
8Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
9Lắp đặt nút bấm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút bấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
11Lắp đặt đèn sự cố 220v/2x2WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
12Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
15Lắp đặt bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
16Lắp đặt đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
17Lắp đặt chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
18Lắp đặt rọ bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cặp bích
20Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
21Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
22Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
23Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
25Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
26giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
27Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
28Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
29Lăng + vòi+khớp nối chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
30Cung cấp bình chữa cháy abc 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bình
31Cung cấp bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bình
32Lắp kệ đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
33Lắp đặt bộ Điều Lệnh + Nội QuyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Bộ
34Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
35Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,38100m
36Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
37Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5100m
38Mặt bậc bằng lưới thép dập giãn khung thép 30x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m2
39Lắp đặt giá đỡ thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35cái
C HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3681100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,20061m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,587m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2054100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4344100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0533tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5994tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0744tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6836tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0422tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3482tấn
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,32m3
13Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2616m3
14Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,12m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5159100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0114tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,236m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5067100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0134100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7947m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2145m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu123,5226m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô cửa nhà bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0037100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0018tấn
25Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0132m3
26Ván khuôn bệ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,01100m2
27Bê tông bệ đặt bơm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,144m3
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,536m2
29Đánh màu tường bể xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,2m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,0722m2
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,054100m
32SXLD thang xuống bể + Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
33SXLD cửa đi nhà bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0234tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0234tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m2
37Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,62m
38Kè chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.30487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.875.606.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm bảy lăm triệu, sáu trăm linh sáu ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.875.606.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự - Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự - Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
4 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ KCS tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy hàn điện Hàn1
6 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy khoan Khoan1
9 Máy mài mài1
10 Máy tời ≥ 500KG1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->