Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình cung cấp, lắp đặt 09 trạm (phao) quan trắc KTTV chuyên dùng, phần cung cấp lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình cung cấp, lắp đặt 09 trạm (phao) quan trắc KTTV chuyên dùng, phần cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 giao cho Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:59:00 đến ngày 2021-09-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9799E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, phần mềm quan trắc; lắp đặt trạm quan trắc tự động, thiết bị, phần mềm, Data-center phục vụ kết nối, thu thập, xử lý dữ liệu thuộc các lĩnh vực về thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, cảnh báo lũ lụt, thiên tai, khí tượng thủy văn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa.Nhà thầu phải có:- Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh hàng hóa phù hợp với gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, Tự động hoá;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị hạng III; có giấy chứng nhận bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình lắp đặt trạm quan trắc Khí tượng thủy văn;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; các quyết định phân công chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thuỷ lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia lắp đặt ít nhất 03 công trình lắp đặt trạm quan trắc Khí tượng thủy văn.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học, cao học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; các quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thiết bị quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, tự động hóaKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia lắp đặt ít nhất 01 công trình trạm lắp đặt trạm quan trắc Khí tượng thủy văn.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; các quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tinKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia lắp đặt ít nhất 03 công trình về công nghệ thông tin, hệ thống dữ liệu.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; các quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình cung cấp, lắp đặt 09 trạm (phao) quan trắc KTTV chuyên dùng, phần cung cấp lắp đặt thiết bị. Cung cấp, lắp đặt 09 trạm (phao) quan trắc KTTV chuyên dùng (vàm Đường Đức, vàm Tân Dinh, cống Láng Thé, cống Cái Hóp, cống Cần Chông, cống Mỹ Văn, cống Rạch Rum, cống Bông Bót và cống Tân Dinh) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 giao cho Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp/Đăng ký kinh doanh (Scan bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán (Scan bản chính) hoặc xác nhận của cơ quan thuế; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu của hợp đồng mà nhà thầu kê khai làm hợp đồng tương tự (scan bản chính). - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Tem hàng hóa nhập khẩu của Hải quan (nếu là thiết bị nhập khẩu); + Phiếu bảo hành sản phẩm |
| E-CDNT 12.2 | Giá phải được tính là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí mua, vận chuyển, lắp đặt tại công trình, chi phí tập huấn chuyển giao công nghệ, vận hành thử… và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên, 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0767884888; Fax;…; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Phước Dũng – Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thu thập dữ liệu | 9 | bộ | -Số liệu đo được truyền qua internet với tần suất linh động theo yêu cầu (1 phút, 5phút, 10 phút, 15 phút hoặc 30 phút/lần… hoặc theo sự kiện)-Ngõ vào: + 14 ngõ vào số đa năng (có 6 ngõ vào đếm tốc độ cao) + 02 ngõ vào tương tự 0..10 V cho các thiết bị đo tương ứng + 04 ngõ vào tương tự 0/4..20 mA, 13 bit cho các thiết bị cảm biến đo + 01 ngõ vào tín hiệu số RS232-Ngõ ra: + 10 ngõ ra số sử dụng cho mục đích điều khiển (có 4 ngõ ra xung tốc độ cao 100kHz) + 02 ngõ ra tương tự 0..20 mA, 10 bit cho các điều khiển + 02 cổng truyền thông Ethernet (RJ45) tốc độ truyền 100 Mbit/s -Có khả năng mở rộng các ngõ vào, ngõ ra để nâng cấp hệ thống.-CPU: tốc độ xử lý bit 0,08 s/lệnh, -Đồng hồ real-time: ± 60 s/tháng- LED chỉ thị tráng thái: + LED Hoạt động/Dừng + LED lỗi + LED: Chính-Hỗ trợ giao thức truyền thông: Modbus RTU, Modbus TCP/IP, TCP/IP, SNMP, DCP, LLDP, Web server, OPC-Nguồn cấp: 20.4 … 28.8 VDCCông suất tiêu thụ: 14,5W | ||
| 2 | Thiết bị truyền thông internet 4G | 9 | bộ | - Router truyền thông công nghiệp WiFi 3G/4G, có tính ổn định và tiện lợi cao hơn- Tốc độ: Download 150 Mbps/ Uplink 50 Mbps- Wifi 802.11b/g/n- Cổng: + 04 LAN, tốc độ 10/100 Base-TX + 01 WAN, tốc độ 10/100 Base-TX- Anten: + 02 x anten 3G/4G + 02 x anten Wifi- Khe gắn SIM card 3G/4G- Nút nhấn Reset- Hỗ trợ VPN (PPTP. L2TP, IPSec, OPENVPN, …)- Hỗ trợ bảo mật: MAC Filter, IP filter, URL filter, mở port, chuyển port, DMZ- Nhiệt độ hoạt động: 0 … +60 oC- Độ ẩm: 10% - 90%- Nguồn cấp: 12V/1A | ||
| 3 | Nguồn cấp 24 Vdc bằng pin năng lượng mặt trời | 9 | bộ | -02 x Tấm Pin năng lượng mặt trời công suất 120Wp-01 x Bộ sạc acqui từ năng lượng mặt trời: 10A, 12/24V02 x Bình acqui viễn thông, loại kín khí 12V, 80Ah | ||
| 4 | Cảm biến đo mực nước | 9 | cái | -Tầm đo: 0 ÷ 10 m-Tầm khả năng lập trình, min: 0 ÷ 3 m-Tầm khả năng lập trình, max: 0 ÷ 10 m-Phương pháp đo: điện dung Ceramic, dạng áp lực thả chìm trong nước-Khả năng chịu áp suất tối đa: 10 bar-Tầm nhiệt độ: -10 ÷ 70 oC-Sai lệch nhiệt độ điểm zero: ± 0,02%/ oC-Sai lệch nhiệt độ đến tầm đo FS: ± 0,01%/ oC-Tuyến tính/Ổn định: ± 0,02% FS-Độ chính xác: ± 0,1% FS (10÷30 oC); ±0,2% FS (toàn tầm nhiệt độ)-Ổn định thời gian dài: 0,1%FS/năm-Vật liệu chế tạo: thân: PPS (Ryton), màng cảm biến: Ceramic 99,9% AL2O3-Ngõ ra: 4 ÷ 20 mA-Nguồn cấp: 10- 30 VDC-Cáp: dài 12m, 2 x 0,5 mm2-Cấp bảo vệ: IP 68 | ||
| 5 | Cảm biến đô mặn, độ dẫn điện, nhiệt độ | 10 | bộ | Cảm biến đo:-Phương pháp đo: công nghệ 4 điện cực-Kích thước: thân nhựa, đường kính 12 mm, dài 120 mm-Vật liệu điện cực đo: graphite-Tầm đo EC: 1 S/cm ÷ 500 mS/cm-Tích hợp đầu đo nhiệt độ Pt-1000-Hằng số Cell: 0,33 cm-1-Tầm nhiệt độ: -5 ÷ +80 oC-Độ sâu thả chìm tối thiểu: 20 mmBộ kết nối:Cho phép kết nối với đầu đo mặn 4 điện cực: 0 - 200 μS/cm; 0 - 2000 μS/cm; 0 - 20 mS/cm; 0 - 500 mS/cm; -10 ... 130 °C (Pt 1000)- Cấu hình: qua phần mềm "DinModule" trên PC + Chia tỷ lệ và xác định tín hiệu đầu ra tương tự + Hiệu chuẩn + Bù trừ nhiệt độ- Hiển thị: màn hình OLED 48x64 pixel, có đèn nền. Hiển thị giá trị độ mặn, độ dẫn điện và nhiệt độ- Nút chức năng: + MODE: thay đổi chế độ + C1, C2: giá trị hiệu chuẩn- LED thông báo: + LED màu vàng: chế độ hiệu chuẩn + LED màu xanh: Đo + LED màu đỏ: Lỗi hiệu chuẩn- Tín hiệu ngõ ra: 2 x 0/4 - 20 mA hoặc 0 - 5 V, độ phân giải 12 bit, RS-232 (giao thức yêu cầu)- Rơle ngõ ra: 01 rơ-le thường đóng, 24 V AC / DC; 1 A- Nguồn cấp: 15 - 24 V AC/DC, 1.5 VA- Nhiệt độ môi trường: 0 - 50 ° C- Cấp bảo vệ: IP 40 | ||
| 6 | Tủ điện inox 1,2mm, 500x700x320m (WxHxD) và thiết bị phụ trợ | 8 | tủ | -Tủ điện: inox dày 1,2mm,-Kích thước: 500x700x320m (WxHxD) Thiết bị phụ trợ lắp đặt trong tủ | ||
| 7 | Tủ điện inox 1,2mm, 500x1200x400m (WxHxD) và thiết bị phụ trợ | 1 | tủ | -Tủ điện: tole dày 1,2mm,-Kích thước: 500x1200x400m (WxHxD).Thiết bị phụ trợ lắp đặt trong tủ | ||
| 8 | Vận chuyển, nhân công lắp đặt, cân chỉnh | 9 | trạm | -Khảo sát, vận chuyển thiết bị đến công trình.Nhân công lắp đặt, cân chỉnh tại hiện trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9799E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, phần mềm quan trắc; lắp đặt trạm quan trắc tự động, thiết bị, phần mềm, Data-center phục vụ kết nối, thu thập, xử lý dữ liệu thuộc các lĩnh vực về thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, cảnh báo lũ lụt, thiên tai, khí tượng thủy văn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa.Nhà thầu phải có:- Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh hàng hóa phù hợp với gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử, Tự động hoá;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị hạng III; có giấy chứng nhận bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình lắp đặt trạm quan trắc Khí tượng thủy văn;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; các quyết định phân công chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật về thuỷ lợi | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thuỷ lợi.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia lắp đặt ít nhất 03 công trình lắp đặt trạm quan trắc Khí tượng thủy văn.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học, cao học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; các quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thiết bị quan trắc | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, tự động hóaKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia lắp đặt ít nhất 01 công trình trạm lắp đặt trạm quan trắc Khí tượng thủy văn.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; các quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật mạng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tinKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia lắp đặt ít nhất 03 công trình về công nghệ thông tin, hệ thống dữ liệu.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; các quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi