Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thực hiện xét nghiệm Realtime- PCR tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị thực hiện xét nghiệm Realtime- PCR tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:57:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,156,500 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.973475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6313E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng tương tự (N=1) có giá trị tối thiểu là: 920.955.000 đồng.- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.955.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị: ≥ 12 tháng- Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hoá- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Mặc dù chủ đầu tư đã nghiệm thu thiết bị nhưng nhà thầu phải đảm bảo rằng hoạt động của hàng hóa, thiết bị sẽ phù hợp với hợp đồng và thiết bị sẽ được lắp đặt phù hợp, không có hỏng hóc và hoạt động phù hợp với tài liệu liên quan.- Trong suốt thời gian hoạt động của thiết bị, nếu có hỏng hóc hoặc trục trặc xảy ra liên quan đến thiết bị , chủ đầu tư sẽ thông báo cho nhà thầu và nhà thầu phải tiến hành sửa chữa thiết bị hoạt động tốt mà chủ đầu tư sẽ không phải chịu bất kỳ chi phí nào. Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm thông báo mà nhà thầu không có mặt để tiến hành sửa chữa, nhà thầu sẽ phải chịu mọi chi phí tổn thất liên quan và phát sinh do trục trặc gây ra.- Nếu trong thời hạn bảo hành sau khi đã được sửa chữa hoặc thay thế, các thiết bị không đáp ứng được các tính năng kỹ thuật, chủ đầu tư sẽ trả lại thiết bị đã được cung cấp cho nhà thầu và nhà thầu phải hoàn trả lại số tiền đã thanh toán và các chi phí liên quan căn cứ trên hoá đơn do chủ đầu tư xuất trình |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt trang thiết bị y tế(Nộp kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị thực hiện xét nghiệm Realtime- PCR tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng Mua sắm trang thiết bị thực hiện xét nghiệm Realtime- PCR tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tập tin (word hoặc excel) bảng tuyên bố đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Các tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. -Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019 và 2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu theo quy định tại ghi chú 3 Mẫu số 13 webform trên Hệ thống. + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính hoặc hoặc giấy tờ tương đương thể hiện việc khối lượng hợp đồng đã thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu đối với các hàng hóa nhập khẩu. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ, cụ thể như sau: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định. - Nhà thầu phải có bản cam kết các nội dung sau đây: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (như chứng nhận CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), chứng nhận chất lượng hàng hóa (như chứng nhận CQ hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hóa đơn tài chính, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế theo quy định khi giao hàng. + Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. + Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với biểu giá kèm theo cho các hàng hóa Chủ đầu tư yêu cầu + Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa được quy định tại Tiêu chí đánh giá số 4, Mẫu số 03 thuộc Chương IV, E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.156.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.SĐT: 0236.3.717.717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung Bướu Đà Nẵng, Đường Hoàng Thị Loan, Tổ 28, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam. SĐT: 0236.3.717.717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Bệnh viện Ung Bướu Đà Nẵng, Đường Hoàng Thị Loan, Tổ 28, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam. SĐT: 0236.3.717.717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Cấu hình cung cấp - Máy chính : 01 máy - Phụ kiện kèm theo bao gồm : + Giỏ hấp bằng thép không gỉ: 02 cái + Ống xả nước: 01 cái + Bình xả nước: 01 cái + Ống xả hơi: 01 cái + Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt : 01 bộ. Chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị tham chiếu tại Mục 2 Chương V Yêu Cầu Kỹ thuật E- HSMT | ||
| 2 | Tủ an toàn sinh học cấp II | 2 | Cái | Cấu hình cung cấp- Thân tủ chính: 01 cái- Đèn huỳnh quang: 02 cái - Đèn UV 30A: 01 cái- Chân để tủ với 4 bánh xe: 01 cái.Chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị tham chiếu tại Mục 2 Chương V Yêu Cầu Kỹ thuật E- HSMT | ||
| 3 | Máy lắc ủ nhiệt khô | 1 | Cái | Cấu hình cung cấp - Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn: 01 cái .Chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị tham chiếu tại Mục 2 Chương V Yêu Cầu Kỹ thuật E- HSMT | ||
| 4 | Máy ly tâm lạnh tốc độ cao | 1 | Cái | Cấu hình cung cấp - Máy ly tâm lạnh tốc độ cao: 01 máy - Rotor góc 24 vị trí x 1,5x2,0 ml: 01 cái. Chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị tham chiếu tại Mục 2 Chương V Yêu Cầu Kỹ thuật E- HSMT | ||
| 5 | Máy ly tâm ống dung tích lớn | 1 | Cái | Cấu hình cung cấp - Máy ly tâm ống dung tích lớn: 01 cái - Rotor góc 12 vị trí x 15ml: 01 cái .Chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị tham chiếu tại Mục 2 Chương V Yêu Cầu Kỹ thuật E- HSMT | ||
| 6 | Micropipette (bộ 3 cây + giá đỡ) | 3 | Bộ | Cấu hình cung cấp Pipette điều chỉnh thể tích 0.5-10µl: 1 cái Pipette điều chỉnh thể tích 10-100µl: 1 cái Pipette điều chỉnh thể tích 100-1000µl: 1 cái Giá đỡ micropipette loại thanh ngang: 1 cái. Chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị tham chiếu tại Mục 2 Chương V Yêu Cầu Kỹ thuật E- HSMT. | ||
| 7 | Tủ lạnh âm sâu (âm 80 độ C) | 1 | Cái | Cấu hình cung cấp - Tủ chính: 1 cái - Kệ để mẫu: 4 kệ - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ .Chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị tham chiếu tại Mục 2 Chương V Yêu Cầu Kỹ thuật E- HSMT | ||
| 8 | Tủ lạnh âm 30 độ C | 1 | Cái | Cấu hình cung cấp- Tủ chính: 1 cái- Kệ để mẫu: 4 kệ- Chìa khóa cửa tủ: 1 bộ- Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ Chi tiết thông số kỹ thuật của thiết bị tham chiếu tại Mục 2 Chương V Yêu Cầu Kỹ thuật E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.973475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6313E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng tương tự (N=1) có giá trị tối thiểu là: 920.955.000 đồng.- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.955.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị: ≥ 12 tháng- Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hoá- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Mặc dù chủ đầu tư đã nghiệm thu thiết bị nhưng nhà thầu phải đảm bảo rằng hoạt động của hàng hóa, thiết bị sẽ phù hợp với hợp đồng và thiết bị sẽ được lắp đặt phù hợp, không có hỏng hóc và hoạt động phù hợp với tài liệu liên quan.- Trong suốt thời gian hoạt động của thiết bị, nếu có hỏng hóc hoặc trục trặc xảy ra liên quan đến thiết bị , chủ đầu tư sẽ thông báo cho nhà thầu và nhà thầu phải tiến hành sửa chữa thiết bị hoạt động tốt mà chủ đầu tư sẽ không phải chịu bất kỳ chi phí nào. Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm thông báo mà nhà thầu không có mặt để tiến hành sửa chữa, nhà thầu sẽ phải chịu mọi chi phí tổn thất liên quan và phát sinh do trục trặc gây ra.- Nếu trong thời hạn bảo hành sau khi đã được sửa chữa hoặc thay thế, các thiết bị không đáp ứng được các tính năng kỹ thuật, chủ đầu tư sẽ trả lại thiết bị đã được cung cấp cho nhà thầu và nhà thầu phải hoàn trả lại số tiền đã thanh toán và các chi phí liên quan căn cứ trên hoá đơn do chủ đầu tư xuất trình | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, chạy thử | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt trang thiết bị y tế(Nộp kèm theo bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi