Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905030-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210881754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 11:10:00 đến ngày 2021-09-23 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,917,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1;3.2;3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1;3.2;3.3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2;3.3).a) Mục 3.1) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây dựng công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 71.400.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên b) Mục 3.2) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 744.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải. c) Mục 3.3) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2;3.3 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công kết cấu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điều hòa ít nhất 01 công trình xây dựng(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tối thiểu 01 dự án/gói thầu.(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện- Đối với nhân sự tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt PCCCTài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu để chứng minh nhân sự đó tham gia gói thầu và tài liệu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 1)
395 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 52 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang, Địa chỉ: Số 52 đường Ngô Gia Tự, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập thiết kế, dự toán phần xây dựng: Liên danh Công ty CP kiến trúc Việt Bách và Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long. + Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng môi trường và hạ tầng kỹ thuật Việt Nam + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Số 1 Thăng Long; Địa chỉ: số 74 Cù Chính Lan, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu; Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định giá của dự án;


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 52 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang, Địa chỉ: Số 52 đường Ngô Gia Tự, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải) từ hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang, Địa chỉ: Số 52 đường Ngô Gia Tự, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3857083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. – Điện thoại: 0204 3854317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.0 HẠNG MỤC NHÀ NỘI TRÚ XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT3,1069100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,2578100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,4073100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT25,887m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,9394100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT2,2977100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,9868tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT6,6067tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT48,7906m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT25,0496m3
11Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT13,4409m3
12Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT23,9146m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT1,97100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT1,0391100m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,2958tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT3,1098tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT2,4076100m2
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT15,6024m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT3,7364100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT1,1343tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT3,9116tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,4059tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT38,1906m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT6,0585100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT7,1497tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT70,8193m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,6136100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,077tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,2166tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,4648m3
31Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V của E-HSMT0,3089100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,4598tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,093tấn
34Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,5515m3
35Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo chương V của E-HSMT1401 lỗ khoan
36Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT122,8164m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT42,8636m3
38Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,6936m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,7236m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT421,475m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT957,1041m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT510,3958m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT78,9594m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT280,9734m2
45Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT142,2924m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT14,3m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT74,49m
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT74,49m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT514,7344m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.890,77m2
51Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT29,6898m3
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT476,8923m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT102,3626m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT360,444m2
55Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT111,4263m2
56Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mm hoặc tương đươngTheo chương V của E-HSMT102,4158m2
57Công lắp dựng trần nhômTheo chương V của E-HSMT102,4158m2
58Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpTheo chương V của E-HSMT29,131m2
59Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT12,2385m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT81,59m
61Trụ cầu thangTheo chương V của E-HSMT1trụ
62Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (không bao gồm con tiện)Theo chương V của E-HSMT9,9m
63Gia công lan can mạ kẽm dày 1.5mmTheo chương V của E-HSMT0,016tấn
64Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V của E-HSMT0,3366m2
65Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3:Theo chương V của E-HSMT8,613m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT110,2276m2
67Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT147,7176m2
68Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT1,4778tấn
69Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT1,4778tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT3,0018100m2
71diềm mái khổ 600 dày 0.45mmTheo chương V của E-HSMT39,02m
72Gia công thang sắtTheo chương V của E-HSMT0,0118tấn
73Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của E-HSMT1,8m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT0,33571m2
75thép lá làm cửa lên máiTheo chương V của E-HSMT7,3861kg
76Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT24,8625m2
77Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT15,84m2
78Cửa đi Inox SUS304 loại 2 cánh mở quay kết hợp cửa sổ 1 cánh mở quay KT: 600x1800 (pano trên và ô thoáng lắp kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm Inox dày 1mm, khung cửa, khung cánh hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp dựng hoàn thiện tại công trình:Theo chương V của E-HSMT20,52m2
79Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox:Theo chương V của E-HSMT12bộ
80Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm.Theo chương V của E-HSMT28,56m2
81Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi InoxTheo chương V của E-HSMT18bộ
82Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT22,44m2
83Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT11,2896m2
84Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT84,9588kg
85Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (gồm bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm)Theo chương V của E-HSMT38bộ
86Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT31,55m2
87Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm):Theo chương V của E-HSMT10bộ
88Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT383,5402kg
89Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT1.834,34kg
90Sản xuất, gia công, lắp dựng Tấm inox 304 dày 0.8mm đục lỗ D5Theo chương V của E-HSMT210,3417kg
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT5,9827100m2
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT22bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT19bộ
94Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V của E-HSMT25bộ
95Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15WTheo chương V của E-HSMT14bộ
96Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT14cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT23cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V của E-HSMT8cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo chương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT42cái
101Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V của E-HSMT75hộp
102Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện500x400x180Theo chương V của E-HSMT2hộp
103Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo chương V của E-HSMT6cái
104Lắp đặt bảng điện nhựa 9PTheo chương V của E-HSMT8hộp
105Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo chương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40ATheo chương V của E-HSMT6cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo chương V của E-HSMT6cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32ATheo chương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32ATheo chương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20ATheo chương V của E-HSMT8cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16ATheo chương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT10cái
114Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT8cái
115Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT8cái
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo chương V của E-HSMT8m
117Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2Theo chương V của E-HSMT8m
118Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT354m
119Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Theo chương V của E-HSMT78m
120Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT1.224m
121Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V của E-HSMT1.116m
122Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT1.002m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT520m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT408m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT118m
126Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo chương V của E-HSMT8cọc
127Lắp đặt hộp nối tiếp địaTheo chương V của E-HSMT2hộp
128Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hàoTheo chương V của E-HSMT62,5m
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V của E-HSMT90m
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V của E-HSMT10cái
131Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,275100m3
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,275100m3
133Hồ lô sứTheo chương V của E-HSMT10cái
134Kẹp tiếp địaTheo chương V của E-HSMT2bộ
135Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo chương V của E-HSMT10cái
136Sắt cọc đỡ fi8Theo chương V của E-HSMT35kg
137Bu lông đai ốc M12x25Theo chương V của E-HSMT10bộ
138Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo chương V của E-HSMT4cọc
139Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V của E-HSMT1hộp
140Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mmTheo chương V của E-HSMT9m
141Cáp đồng nối trung tính M70Theo chương V của E-HSMT15M
142Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT4,51m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT4,5m3
144Kẹp đồng tiếp địaTheo chương V của E-HSMT4bộ
145Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 10UTheo chương V của E-HSMT11 tủ
146Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
147Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT510m
148Lắp đặt cáp quang SM 2FOTheo chương V của E-HSMT2510m
149Lắp đặt ô cắm đôi mạng RJ45Theo chương V của E-HSMT4cái
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT40m
151Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
152Lắp đặt Camera IP bán cầuTheo chương V của E-HSMT51 thiết bị
153Lắp đặt Camera IP thân trụTheo chương V của E-HSMT11 thiết bị
154Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT1510m
155Lắp đặt cáp quang SM 2FOTheo chương V của E-HSMT2510m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT120m
157Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V của E-HSMT14bộ
158Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT14cái
159Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V của E-HSMT14cái
160Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT7cái
161Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V của E-HSMT8bộ
162Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V của E-HSMT28cái
163Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo chương V của E-HSMT11cái
164Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tườngTheo chương V của E-HSMT7bộ
165Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiềuTheo chương V của E-HSMT7bộ
166Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT7cái
167Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT7cái
168Lắp đặt vòi rửa 2 chiều gắn tườngTheo chương V của E-HSMT24bộ
169Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo chương V của E-HSMT8bộ
170Lắp đặt bể nước Inox 2m3 đứngTheo chương V của E-HSMT2bể
171Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ngangTheo chương V của E-HSMT2bể
172Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 200lTheo chương V của E-HSMT3bộ
173Lắp đặt van phao điệnTheo chương V của E-HSMT4cái
174Van phao cơTheo chương V của E-HSMT4cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,24100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,78100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,67100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,42100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN20Theo chương V của E-HSMT0,66100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN20Theo chương V của E-HSMT1,78100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN20Theo chương V của E-HSMT0,12100m
182Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT20cái
183Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT10cái
184Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT10cái
185Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT4cái
186Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT4cái
187Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT2cái
188Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT4cái
189Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT6cái
190Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT4cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT32cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT63cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT44cái
195Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT3cái
198Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT48cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT32cái
202Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT13cái
203Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
204Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT7cái
205Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
206Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
207Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V của E-HSMT94cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT0,82100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT2,4100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT1,25100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT0,02100m
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo chương V của E-HSMT2cái
213Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT4cái
214Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT26cái
215Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT28cái
216Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT42cái
217Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT8cái
218Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo chương V của E-HSMT12cái
219Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT52cái
220Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT68cái
221Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT74cái
222Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT12cái
223Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
224Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT8cái
225Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT8cái
226Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT8cái
227Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT10cái
228Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT10cái
229Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT10cái
230Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT10cái
231Lưới chắn côn trùngTheo chương V của E-HSMT4cái
232Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,3158100m3
233Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,4m3
234Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,192m3
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,191tấn
236Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,1118tấn
237Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0898100m2
238Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT7,429m3
239Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT41,536m2
240Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,6496m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,4256m3
242Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0756tấn
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0564100m2
244Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chương V của E-HSMT12cái
245Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT4cái
246Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT7,014m3
247Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V của E-HSMT11 trung tâm
248Lắp đặt đầu cháo cháy khói không địa chỉTheo chương V của E-HSMT1,410 đầu
249Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V của E-HSMT0,85 nút
250Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tườngTheo chương V của E-HSMT0,85 đèn
251Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V của E-HSMT0,85 chuông
252Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyTheo chương V của E-HSMT4hộp
253Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngTheo chương V của E-HSMT2hộp
254Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT220m
255Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V của E-HSMT220m
256Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾNTheo chương V của E-HSMT4bộ
257Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hTheo chương V của E-HSMT8bộ
258Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2hTheo chương V của E-HSMT6bộ
259Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT180m
260Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo chương V của E-HSMT180m
261Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT1cái
262Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V của E-HSMT1cái
263Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chương V của E-HSMT21 máy
264Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo chương V của E-HSMT1hộp
265Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Theo chương V của E-HSMT40m
266Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT4cái
267Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT2cái
268Lắp đặt lọc rác chữ y - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT2cái
269Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V của E-HSMT1cái
270Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V của E-HSMT0,25100m
271Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT6cái
272Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT2cái
273Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT4cái
274Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả 2 cửa D65Theo chương V của E-HSMT2cái
275Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
276Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo chương V của E-HSMT3cái
277Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ)Theo chương V của E-HSMT3cái
278Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT3cái
279Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT3cái
280Lăng phun Φ50-13Theo chương V của E-HSMT3cái
281Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT2,11100m
282Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo chương V của E-HSMT0,1100m
283Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm (hs NC,M =1,5)Theo chương V của E-HSMT2cái
284Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (hs NC,M =1,5)Theo chương V của E-HSMT13cái
285Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT16cái
286Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm (hs NC,M =1,5)Theo chương V của E-HSMT2cái
287Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V của E-HSMT4cái
288Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT15cặp bích
289Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo chương V của E-HSMT20cặp bích
290Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT1,3451100m3
291Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của E-HSMT0,3722100m3
292Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của E-HSMT0,9729100m3
293Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo chương V của E-HSMT6cái
294Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo chương V của E-HSMT6cái
295Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo chương V của E-HSMT12bình
296Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) hoặc tương đươngTheo chương V của E-HSMT6bình
297Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo chương V của E-HSMT2cái
B 2.0 HẠNG MỤC NHÀ BẾP + ĂN XÂY MỚI
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT22bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V của E-HSMT20cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT23cái
10Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V của E-HSMT33hộp
11Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 600x500x180Theo chương V của E-HSMT2hộp
12Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 40ATheo chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA hoặc tương đươngTheo chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT564m
16Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V của E-HSMT180m
17Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT484m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT260m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT188m
20Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo chương V của E-HSMT6cọc
21Lắp đặt hộp nối tiếp địaTheo chương V của E-HSMT2hộp
22Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hàoTheo chương V của E-HSMT31,25m
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V của E-HSMT70m
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V của E-HSMT5cái
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,1375100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,1375100m3
27Hồ lô sứTheo chương V của E-HSMT5cái
28Kẹp tiếp địaTheo chương V của E-HSMT2bộ
29Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo chương V của E-HSMT5cái
30Sắt cọc đỡ fi8Theo chương V của E-HSMT35kg
31Bu lông đai ốc M12x25Theo chương V của E-HSMT10bộ
32Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo chương V của E-HSMT4cọc
33Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V của E-HSMT1hộp
34Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mmTheo chương V của E-HSMT9m
35Cáp đồng nối trung tính M70Theo chương V của E-HSMT15M
36Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT4,51m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT4,5m3
38Kẹp đồng tiếp địaTheo chương V của E-HSMT4bộ
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT1,6715100m3
40Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,1556100m2
41Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,3105100m2
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT13,9895m3
43Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,6332100m2
44Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT1,5178100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,6335tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT4,661tấn
47Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT23,1415m3
48Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT16,6962m3
49Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT12,4525m3
50Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT10,6862m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT1,0584100m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,8964100m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0967tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT1,0863tấn
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,8652100m2
56Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT5,7816m3
57Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT2,1211100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,7799tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT1,341tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT19,0384m3
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT3,2228100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT3,7973tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT36,5201m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,1308100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0153tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0577tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,7018m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT54,7653m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT17,2266m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,2209m3
71Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT7,2741m3
72Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,2032m3
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT289,749m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT170,4192m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT322,2804m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT84,4668m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT139,271m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT5,72m2
79Trát cột + má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT52,0885m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT85,6m
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT379,9358m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT684,0591m2
83Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT28,3036m3
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT255,6501m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT38,1284m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT164,454m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT10,4224m2
88Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT7,6455m2
89Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpTheo chương V của E-HSMT12,3m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT50,97m
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT70,8m2
92Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT104,47m2
93Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,1tấn
94Lắp cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,1tấn
95Bu lông M16 L=500mmTheo chương V của E-HSMT12cái
96Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT1,6331tấn
97Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT1,6331tấn
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V của E-HSMT0,1482tấn
99Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V của E-HSMT0,1482tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT3,2926100m2
101máng thu nước +diềm mái khổ 600 dày 0.45mmTheo chương V của E-HSMT41,14m
102Gia công thang sắtTheo chương V của E-HSMT0,0118tấn
103Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của E-HSMT1,8m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT0,33571m2
105Thép lá làm cửa lên máiTheo chương V của E-HSMT7,3861kg
106Cửa đi Inox SuS304 loại 4 cánh mở quay (pano trên và ô thoáng kính dán an toàn màu trắng dày 6,38, Pano dới tấm Inox tấm dày 1mm; Khung cửa, khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp dựng hoàn thiện tại công trình:Theo chương V của E-HSMT10,56m2
107Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm 12 bản lề inox, khóa, chốt, then cài):Theo chương V của E-HSMT2bộ
108Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT8,8m2
109Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox:Theo chương V của E-HSMT3bộ
110Cửa đi Inox Sus304 loại 1 cánh mở quay (pano trên, ô thoáng kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm, khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm) gia công lắp dựng hoàn thiện tại công trình:Theo chương V của E-HSMT2,09m2
111Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm 3 bản lề inox, khóa, chốt, then cài):Theo chương V của E-HSMT1bộ
112Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT10,92bộ
113Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (gồm bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm)Theo chương V của E-HSMT14bộ
114Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT16,635m2
115Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT127,7991kg
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT2,5185100m2
117Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6UTheo chương V của E-HSMT11 tủ
118Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
119Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT210m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT20m
121Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
122Lắp đặt Camera IP bán cầuTheo chương V của E-HSMT41 thiết bị
123Lắp đặt Camera IP thân trụTheo chương V của E-HSMT21 thiết bị
124Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT1210m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT100m
126Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V của E-HSMT5bộ
127Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V của E-HSMT2cái
128Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo chương V của E-HSMT8cái
129Lắp đặt bể nước Inox 3m3 ngangTheo chương V của E-HSMT1bể
130Lắp đặt van phao điệnTheo chương V của E-HSMT1cái
131Van phao cơTheo chương V của E-HSMT1cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,5100m
133Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
134Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
135Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT15cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
139Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V của E-HSMT5cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT0,69100m
141Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
142Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT40cái
143Lắp đặt đầu báo cháy khói không địa chỉTheo chương V của E-HSMT0,910 đầu
144Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt không địa chỉTheo chương V của E-HSMT0,210 đầu
145Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V của E-HSMT0,65 nút
146Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tườngTheo chương V của E-HSMT0,65 đèn
147Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V của E-HSMT0,65 chuông
148Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyTheo chương V của E-HSMT3hộp
149Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngTheo chương V của E-HSMT1hộp
150Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT180m
151Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V của E-HSMT180m
152Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾNTheo chương V của E-HSMT1bộ
153Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hTheo chương V của E-HSMT7bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2hTheo chương V của E-HSMT5bộ
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT200m
156Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo chương V của E-HSMT200m
157Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT1cái
158Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo chương V của E-HSMT5cái
159Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo chương V của E-HSMT5cái
160Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) hoặc tương đươngTheo chương V của E-HSMT10bình
161Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) hoặc tương đươngTheo chương V của E-HSMT5bình
162Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo chương V của E-HSMT5cái
C 3.0 HẠNG MỤC NHÀ CHĂN NUÔI XÂY MỚI
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT12bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chương V của E-HSMT1hộp
6Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25ATheo chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25ATheo chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V của E-HSMT150m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT240m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT160m
12Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo chương V của E-HSMT6cọc
13Lắp đặt hộp nối tiếp địaTheo chương V của E-HSMT2hộp
14Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hàoTheo chương V của E-HSMT31,25m
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V của E-HSMT70m
16Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V của E-HSMT6cái
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,1375100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,1375100m3
19Hồ lô sứTheo chương V của E-HSMT6cái
20Kẹp tiếp địaTheo chương V của E-HSMT2bộ
21Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo chương V của E-HSMT6cái
22Sắt cọc đỡ fi8Theo chương V của E-HSMT35kg
23Bu lông đai ốc M12x25Theo chương V của E-HSMT10bộ
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT1,5171100m3
25Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,1188100m2
26Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,4796100m2
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT16,4127m3
28Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,5405100m2
29Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT1,2072100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,5805tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT3,2475tấn
32Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT15,021m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT13,2794m3
34Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,6956m3
35Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT16,0433m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,9605100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,5274100m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0852tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,9195tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,7242100m2
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,752m3
42Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,687100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,1285tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,6889tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT5,8828m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT50,4348m3
47Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,2626m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT148,634m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT298,3496m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT51,24m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT35,776m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT14,564m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT184,41m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT364,1536m2
55Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,7936m3
56Lát nền, sàn gạch coto - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT29,784m2
57Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT27,6991m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT276,991m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,46m2
60Trát cổ bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,46m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT56,3232m2
62Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,206tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V của E-HSMT0,1629tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V của E-HSMT0,6069tấn
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V của E-HSMT0,4557tấn
66Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,55tấn
67Lắp cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,206tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V của E-HSMT0,7697tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,55tấn
70Bu lông móng M16x500Theo chương V của E-HSMT20cái
71Bu lông móng M16x300Theo chương V của E-HSMT40cái
72Bu lông móng M10x150Theo chương V của E-HSMT56cái
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT3,9262100m2
74máng thu nước +diềm mái khổ 600 dày 0.45mmTheo chương V của E-HSMT81,56m
75Gia công lưới thép.Theo chương V của E-HSMT131,88m2
76Gia công khung lưới thépTheo chương V của E-HSMT0,9722tấn
77Lắp dựng lưới thépTheo chương V của E-HSMT147,361m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của E-HSMT0,5584tấn
79Lắp đặt kết cấu thépTheo chương V của E-HSMT0,5584tấn
80Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo chương V của E-HSMT37,164m2
81Bản lề 125 NO- No1Theo chương V của E-HSMT48cái
82Chốt cửa CH 120lTheo chương V của E-HSMT36cái
83khoá treo cửa MK- 10HTheo chương V của E-HSMT6cái
84Móc khoá sắt dẹt dày 8mmTheo chương V của E-HSMT2,4115kg
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT2,5634100m2
86Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V của E-HSMT13bộ
87Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 ngangTheo chương V của E-HSMT1bể
89Lắp đặt van phao điệnTheo chương V của E-HSMT1cái
90Van phao cơTheo chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,4100m
93Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT5cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT8cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT12cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
101Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V của E-HSMT12cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo chương V của E-HSMT0,4100m
103Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo chương V của E-HSMT4cái
104Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo chương V của E-HSMT15cái
105Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,0264100m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0112100m2
107Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,196m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,048100m2
109Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,72m3
110Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,0088100m3
111Gia công khung đỡ bệ nướcTheo chương V của E-HSMT0,2953tấn
112Lắp đặt kết cấu thépTheo chương V của E-HSMT0,2953tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT18,87251m2
D 4.0 HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, TRẠM BƠM, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,125100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,982m3
3Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V của E-HSMT2,544m3
4Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT2,644m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,084100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,015tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,094tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,324m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,064100m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,124100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,032tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,119tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,96m3
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,251100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,181tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,313m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,075100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,014tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,079tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,579m3
21Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT7,79m3
22Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,703m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT38,596m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT35,962m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT5,571m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT25,1m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT20,857m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT35,9m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT45,62m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT66,634m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT59,453m2
32Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,142m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT11,6m2
34Láng granitô BTCTheo chương V của E-HSMT0,366m2
35Trát granitô BTC, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,456m2
36Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,04m
37Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,076tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,076tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT6,9841m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT0,156100m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT16,723m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V của E-HSMT16,723m2
43Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Theo chương V của E-HSMT67,008kg
44Vách kính hệ Xingfa, nhôm dày1.8- 2mm Kính dán an toàn dày 6.38mm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT5,153m2
45Cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT4,32m2
46Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo chương V của E-HSMT2bộ
47Cửa đi mở quay hệ Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT1,92m2
48Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo chương V của E-HSMT1bộ
49Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh hệ Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT0,698m2
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo chương V của E-HSMT1bộ
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V của E-HSMT0,078100m
52Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmTheo chương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,1088100m3
55Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,024100m2
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,868m3
57Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,072100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0608tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,06tấn
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,792m3
61Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,1924m3
62Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,1648m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,0578100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,0155100m3
65Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,2064m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,48m2
67Trát cổ bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,48m2
68Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,1172100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0236tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0885tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,0686m3
72Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,2114100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,0474tấn
74Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,8258m3
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0013tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0075tấn
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0084100m2
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,0924m3
79Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT7,6292m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT0,2845m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT40,746m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT12,376m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT32,352m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT6m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT21,1396m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT53,122m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT59,4916m2
88Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,7728m3
89Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,54m3
90Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,0132100m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT7,9484m2
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT7,2716m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop Seal 107 Plus hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT13,2076m2
94Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,0364tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,0364tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT4,63681m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT0,1512100m2
98Tấm ốp đỉnh mái khổ 600 dày 0.45mmTheo chương V của E-HSMT8,4m
99Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của E-HSMT0,0583tấn
100Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo chương V của E-HSMT6,1016m2
101Thép lá dày 1mm bịt cánh cửaTheo chương V của E-HSMT28,1156kg
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT4,82m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT10,87841m2
104Khóa cửa đi khoá treoTheo chương V của E-HSMT1bộ
105Then cửaTheo chương V của E-HSMT1cái
106Bản lề cửaTheo chương V của E-HSMT5cái
107Chốt cửaTheo chương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT0,14100m
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT4cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
111Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT10,0682100m3
112Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT1,2178100m2
113Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT1,1068100m2
114Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT66,9413m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,9804tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT7,9725tấn
117Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT6,9193100m2
118Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT5,8338100m2
119Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT188,561m3
120Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT174,9855m3
121Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT68,867m3
122Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT5,0746100m3
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT1,3637tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT12,2332tấn
125Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT9,768100m2
126Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT53,724m3
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT1,3314tấn
128Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT1,6668100m2
129Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT18,3348m3
130Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT645,2248m3
131Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,5557m3
132Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT6.683,87m2
133Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT57,808m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT41,6m
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT6.741,68m2
136Sản xuất, lắp dựng cổng inox 304Theo chương V của E-HSMT546,226kg
137Sản xuất, gia công, lắp dựng Tấm inox 304 dày 0.8mm đục lỗ D5Theo chương V của E-HSMT189,1781kg
138Bản lề gông inox 304Theo chương V của E-HSMT24cái
139Bản lề thường inox 304Theo chương V của E-HSMT12cái
140Bánh xe cổngTheo chương V của E-HSMT6cái
141Móc khóa inox dẹt dày 8mmTheo chương V của E-HSMT4cái
E 5.1 HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN + SÂN BÊ TÔNG + ĐẤT MÀU
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT2.348m2
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT3,522100m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT35,2210m³
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT1,174100m3
5Bê tông nền,, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT234,8m3
6Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40Theo chương V của E-HSMT2.348m2
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,024100m3
8Bê tông nền,, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,8m3
9Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40Theo chương V của E-HSMT48m2
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,3054100m3
11Bê tông nền,, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT61,08m3
12Cắt khe sân bê tôngTheo chương V của E-HSMT11,1510m
13Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Theo chương V của E-HSMT760,05m3
F 5.2 HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ; ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nướcTheo chương V của E-HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo chương V của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo chương V của E-HSMT549m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo chương V của E-HSMT459m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo chương V của E-HSMT4,59100 m
9Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V của E-HSMT13cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V của E-HSMT18cái
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (ống thép đen đường kính danh nghĩa 100mm có độ dày 2.5mm)Theo chương V của E-HSMT0,56100m
12Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 50/1/1/2''mmTheo chương V của E-HSMT4cái
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT1,1016100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT1,1016100m3
16Lắp đặt Y lọc rác Đường kính 50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,0229100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT0,7931m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,2599m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0091100m2
21Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,9592m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,4m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,08m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0092tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo chương V của E-HSMT4cái
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0067100m2
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT1,033100m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,56m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,2322100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKNg 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT31,22m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT106,38m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT23,16m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,9296m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,8894tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,2808100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT901cấu kiện
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT34,09m3
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT3,8826100m3
39Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT36,73m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,7376100m2
41Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT51,45m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT467,7m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT195,92m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT33,0296m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT3,3877tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT1,9022100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT6111cấu kiện
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT1,556100m3
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT2,575100m3
50Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,68m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0494100m2
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT121 đoạn ống
53Đế cống D600 - bản rộng 380mm, BTCT M200Theo chương V của E-HSMT48Cái
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT2,431100m3
55Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo chương V của E-HSMT3,76100m
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V của E-HSMT0,36m3
57Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,55m3
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,1183100m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT3,2892m3
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,0758m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0262100m2
62Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,011m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT14,4m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT4m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,576m3
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0225tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0288100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT81cấu kiện
69Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo chương V của E-HSMT231 cột
70Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mTheo chương V của E-HSMT61 cột
71Lắp đặt xà (chiều dài >1m)Theo chương V của E-HSMT6bộ
72Lắp Đèn led 100W ở độ cao ≤12mTheo chương V của E-HSMT23bộ
73Lắp đèn led pha 200W ở độ cao ≤12mTheo chương V của E-HSMT12bộ
74Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V của E-HSMT3,03100m
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V của E-HSMT29cái
76Mua cầu đấu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT29cái
77Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V của E-HSMT291 đầu cáp
78Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,319100m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,116100m2
80Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,9m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,928100m2
82Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT18,56m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT10,44m3
84Tủ điều khiển chiếu sáng 63A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển:mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT1CÁI
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT2,5335100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,6531100m3
87Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V của E-HSMT2,815100m2
88Mua băng báo cápTheo chương V của E-HSMT563m
89Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60Theo chương V của E-HSMT5.067VIÊN
90Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V của E-HSMT5,0671000 viên
91Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V của E-HSMT7,58100m
92Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x6mm2Theo chương V của E-HSMT758m
93Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mmTheo chương V của E-HSMT7,58100m
94Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x2,5mTheo chương V của E-HSMT35CÁI
95Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT3,510 cọc
96Kẹp đồng tiếp địaTheo chương V của E-HSMT29CÁI
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo chương V của E-HSMT72,5m
98đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốcTheo chương V của E-HSMT29bộ
99Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo chương V của E-HSMT291 vị trí
100Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo chương V của E-HSMT21 sợi, 1 ruột
101Lắp đặt TỦ ĐIỆN 1200X800X400MMTheo chương V của E-HSMT1hộp
102Lắp đặt TỦ ĐIỆN 400X300X200Theo chương V của E-HSMT1hộp
103Lắp đặt các automat 3 pha 175ATheo chương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo chương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo chương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V của E-HSMT3cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo chương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo chương V của E-HSMT2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 2P 50ATheo chương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 2P 60ATheo chương V của E-HSMT1cái
111Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo chương V của E-HSMT0,212km/dây
112Cáp AL/XLPE 4x95mm2Theo chương V của E-HSMT212m
113Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V của E-HSMT9,42100m
114Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x25mm2Theo chương V của E-HSMT208m
115Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x16mm2:Theo chương V của E-HSMT474m
116Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x10mm2:Theo chương V của E-HSMT104m
117Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 2x16mm2:Theo chương V của E-HSMT156m
118Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V của E-HSMT1,95100m2
119Mua băng báo cápTheo chương V của E-HSMT390m
120Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60Theo chương V của E-HSMT3.510VIÊN
121Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V của E-HSMT3,511000 viên
122Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT1,755100m3
123Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,4524100m3
G 5.3 HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC; SÂN BÓNG ĐÁ, BỂ BIOGA; CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT3,2767100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,7395100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,1333100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,664m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0711tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT6,2154tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT2,2453100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT40,197m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1237tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,3452tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,1376100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,146m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0663tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V của E-HSMT0,2758tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,1485100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,1088m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,9556tấn
18Ván khuôn nắp bể,Theo chương V của E-HSMT0,5041100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,8148m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,0564m3
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT51,04m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT120,08m2
23Gia công thang sắtTheo chương V của E-HSMT0,0044tấn
24Lăp đặt nắp bể bằng tôn dày 3mmTheo chương V của E-HSMT0,5184m2
25lắp đặt băng cản nướcTheo chương V của E-HSMT30m
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,072100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,023100m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,8m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,096m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,2368100m2
31Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,9219tấn
32Lắp cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,9219tấn
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,769100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V của E-HSMT3,076100m3
35Cỏ nhân tạo tổng hợp (đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chương V của E-HSMT1.538m2
36Rắc hạt cao suTheo chương V của E-HSMT7.690kg
37Đắp nền móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT30,76m3
38Khung thành bóng + lưới chắnTheo chương V của E-HSMT2bộ
39Dây cáp nhựa căng lưới 8mmTheo chương V của E-HSMT340m
40Lưới chắn sân bóng ô lưới 145x145 sợi 2,5mmTheo chương V của E-HSMT1.360m2
41Tăng đơ đỡ cápTheo chương V của E-HSMT14cái
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT1,0258100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,26100m3
44Bể biogas thu gom chất thải chăn nuôi ĐK: 2.9mTheo chương V của E-HSMT4bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT2bộ
46Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chương V của E-HSMT1hộp
51Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4 mm2Theo chương V của E-HSMT80m
53Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V của E-HSMT60m
54Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT40m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT30m
H 6.0 HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ HỒ; GIAO THÔNG; LAN CAN BỜ HỒ
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,0977100m3
2Mua đất cấp 3Theo chương V của E-HSMT1.350,37m3
3Vận chuyển đấtTheo chương V của E-HSMT104,62610m³
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT21,8852100m3
5Bơm nướcTheo chương V của E-HSMT3ca
6Đào xúc đất - Cấp đất IITheo chương V của E-HSMT4,8254100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của E-HSMT4,2994100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V của E-HSMT92,36m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT113,03m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT213,47m3
11Bê tông lót móng, rộng >250cm, M300, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,02m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0339100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,42m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,16m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT14,4m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,4279100m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT12,03m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V của E-HSMT1,72100m2
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V của E-HSMT36,36m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT16,8494100m2
21Bù vênh bê tông nhựa trên mặt đường cũ - BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo chương V của E-HSMT115,478tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT16,8494100m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,264100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT2,24m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT17,6m3
26Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT22,08m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V của E-HSMT8,832m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT3,0026100m3
29Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT1,318100m3
30mua đất c3 đắp K98Theo chương V của E-HSMT152,888m3
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT1,49m3
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V của E-HSMT6,23m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V của E-HSMT0,656100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V của E-HSMT0,6539100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT36,1551100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT36,1551100m2
37Bù vênh bê tông nhựa trên mặt đường cũ - BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo chương V của E-HSMT207,736tấn
38Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT1.260m
39Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT120,5m
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT2,7623100m2
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT35,21m3
42Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT26,6m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,93m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT109,2m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT109,2m2
46Sản xuất, gia công, lắp dựng lan can inox 304Theo chương V của E-HSMT2.358,33kg
47Sắt phi 14 gắn vào tường gạchTheo chương V của E-HSMT77,616kg
I 7. HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT3,304100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,0852100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,469m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,85m3
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,11m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,7278tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT3,0347tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V của E-HSMT0,6636tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,835m3
10Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,073100m2
11Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT10,7675m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0597tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,5278tấn
14Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,2934100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,42m3
16Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT1,9795100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,1434tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,5078tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,1875100m2
20Ván khuôn nắp bểTheo chương V của E-HSMT0,3392100m2
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT7,1679m3
22Băng cản nướcTheo chương V của E-HSMT53,2md
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT0,042100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chương V của E-HSMT14cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo chương V của E-HSMT0,035100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo chương V của E-HSMT10cái
27Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT9,798m3
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT204,82m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,2151m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT5,8674m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT27,84m2
32Trọn bộ nắp bể KT: 0.82x0.82 (bao gồm nắp bịt tôn +khung thép)Theo chương V của E-HSMT4nắp
33Trọn bộ nắp bể KT: 0.82x1.07 (bao gồm nắp +khung thép)Theo chương V của E-HSMT1nắp
34Trọn bộ nắp bể KT: 0.82x0.97 (bao gồm nắp +khung thép)Theo chương V của E-HSMT1nắp
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT1,7534100m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,0158tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,0228100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,1254m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0071100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,026tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,0434m3
42Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,3838m3
43Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT5,4824m2
44Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,6576m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT24,472m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT26,32m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT24,472m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT26,32m2
49Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,0423tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,0423tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT0,1009100m2
52Tấm ốp sườnTheo chương V của E-HSMT6,116md
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của E-HSMT0,0319tấn
54Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo chương V của E-HSMT1,8432m2
55Thép lá dày 1mm bịt cánh cửaTheo chương V của E-HSMT14,4691kg
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT2,52m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT5,71681m2
58Khóa cửa đi khoá treoTheo chương V của E-HSMT1bộ
59Then cửaTheo chương V của E-HSMT1cái
60Bản lề cửaTheo chương V của E-HSMT4cái
61Chốt cửaTheo chương V của E-HSMT2cái
J 8.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ NỘI TRÚ CẢI TẠO (ĐƠN NGUYÊN 1)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của E-HSMT55,9723m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT4,6364m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT95,766m2
4Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT76,0468m2
6Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT7,300110m³
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của E-HSMT238,3545m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của E-HSMT1.080,06m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT609,2248m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT36,264m2
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT1,0495100m3
12Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,1204100m2
13Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,2838100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT10,1012m3
15Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,6443100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT1,3455100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,5577tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT3,2744tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT20,5213m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT13,4522m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp hoàn trả móng)Theo chương V của E-HSMT0,7489100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,2933100m3
23Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,6969m3
24Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT0,909m2
25Láng granitô BTCTheo chương V của E-HSMT1,5596m2
26Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT5,62m
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,1939tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT1,6892tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT1,57100m2
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,9443m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT2,0379100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,4703tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT2,2673tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT19,3562m3
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT2,3314100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT2,5641tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT26,7919m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,8223100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,1427tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,237tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,7214m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT63,733m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT48,9048m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT17,1372m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT331,4966m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT304,7047m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT143,8288m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT61,268m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT155,1704m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT129,4986m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT190,7708m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT57,8m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT57,8m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT858,1539m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2.422,49m2
56Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT9,6581m3
57Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT593,6938m2
58Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT2,048210m³
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT635,0884m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT177,689m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT575,286m2
62Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT187,866m2
63Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mmTheo chương V của E-HSMT89,312m2
64Công lắp dựng trần nhômTheo chương V của E-HSMT89,312m2
65Vệ sinh sê nô máiTheo chương V của E-HSMT51,3716m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT190,8716m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT41,936m2
68Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT260,1996m2
69Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo chương V của E-HSMT117,45m2
70Tháo dỡ cửaTheo chương V của E-HSMT157,49m2
71Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT260,67m2
72Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT29,4125m2
73Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT52,8m2
74Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox:Theo chương V của E-HSMT20bộ
75Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT21,12m2
76Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT19,7568m2
77Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT148,678kg
78Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm):Theo chương V của E-HSMT24bộ
79Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài):Theo chương V của E-HSMT12bộ
80Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm.Theo chương V của E-HSMT44,88m2
81Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi InoxTheo chương V của E-HSMT28bộ
82Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT17,25m2
83Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT326,8997kg
84Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 60x30x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT2.612,31kg
85Sản xuất, gia công, lắp dựng Tấm inox 304 dày 0.8mm đục lỗ D5Theo chương V của E-HSMT280,9123kg
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT9,0729100m2
87Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V của E-HSMT22bộ
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT22cái
89Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V của E-HSMT22cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V của E-HSMT12bộ
92Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V của E-HSMT44cái
93Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo chương V của E-HSMT16cái
94Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tườngTheo chương V của E-HSMT2bộ
95Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiềuTheo chương V của E-HSMT2bộ
96Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT2cái
98Lắp đặt sen tắmTheo chương V của E-HSMT2bộ
99Lắp đặt vòi rửa 2 chiều gắn tườngTheo chương V của E-HSMT40bộ
100Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo chương V của E-HSMT12bộ
101Lắp đặt bể nước Inox 2m3 đứngTheo chương V của E-HSMT6bể
102Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 200lTheo chương V của E-HSMT6bộ
103Lắp đặt van phao điệnTheo chương V của E-HSMT6cái
104Van phao cơTheo chương V của E-HSMT6cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,38100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT1,23100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT1,02100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,62100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN20Theo chương V của E-HSMT0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN20Theo chương V của E-HSMT1,78100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN20Theo chương V của E-HSMT0,56100m
112Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT28cái
113Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT16cái
114Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT16cái
115Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT6cái
116Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT6cái
117Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT2cái
118Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT6cái
119Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT8cái
120Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT6cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT12cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT44cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT99cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT60cái
125Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT5cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT5cái
128Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT10cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT80cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT44cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT21cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT10cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT11cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT10cái
137Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V của E-HSMT146cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT1,19100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT3,41100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT1,53100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT0,02100m
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT6cái
144Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT41cái
145Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT44cái
146Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT2cái
147Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT13cái
148Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo chương V của E-HSMT12cái
149Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT82cái
150Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT102cái
151Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT106cái
152Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT12cái
153Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT6cái
154Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT6cái
155Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT12cái
156Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT12cái
157Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT14cái
158Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT14cái
159Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT14cái
160Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT14cái
161Lưới chắn côn trùngTheo chương V của E-HSMT6cái
162Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,4737100m3
163Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,1m3
164Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,288m3
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,2865tấn
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,1677tấn
167Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,1347100m2
168Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT11,1435m3
169Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT62,304m2
170Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo chương V của E-HSMT9,9744m2
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,1384m3
172Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,1134tấn
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0846100m2
174Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chương V của E-HSMT18cái
175Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT6cái
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT10,521m3
177Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT46bộ
178Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V của E-HSMT37bộ
179Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15WTheo chương V của E-HSMT22bộ
180Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT22cái
181Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT38cái
182Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V của E-HSMT22cái
183Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo chương V của E-HSMT2cái
184Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT56cái
185Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V của E-HSMT127hộp
186Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện500x400x180Theo chương V của E-HSMT2hộp
187Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo chương V của E-HSMT10cái
188Lắp đặt bảng điện nhựa 9PTheo chương V của E-HSMT12hộp
189Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo chương V của E-HSMT1cái
190Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V của E-HSMT2cái
191Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40ATheo chương V của E-HSMT10cái
192Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo chương V của E-HSMT10cái
193Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32ATheo chương V của E-HSMT2cái
194Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32ATheo chương V của E-HSMT2cái
195Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20ATheo chương V của E-HSMT10cái
196Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16ATheo chương V của E-HSMT2cái
197Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT14cái
198Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT12cái
199Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT12cái
200Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo chương V của E-HSMT8m
201Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2Theo chương V của E-HSMT8m
202Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT648m
203Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2, cadisunTheo chương V của E-HSMT204m
204Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2, cadisunTheo chương V của E-HSMT1.224m
205Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2, cadisunTheo chương V của E-HSMT1.776m
206Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2, cadisunTheo chương V của E-HSMT1.478m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT753m
208Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT408m
209Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT216m
210Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 10UTheo chương V của E-HSMT11 tủ
211Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVATheo chương V của E-HSMT11 bộ
212Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Module quangTheo chương V của E-HSMT11 thiết bị
213Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
214Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT510m
215Lắp đặt cáp quang SM 2FOTheo chương V của E-HSMT2010m
216Lắp đặt ô cắm đôi mạng RJ45Theo chương V của E-HSMT2cái
217Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT40m
218Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
219Lắp đặt Camera IP bán cầuTheo chương V của E-HSMT81 thiết bị
220Lắp đặt Camera IP thân trụTheo chương V của E-HSMT41 thiết bị
221Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT2710m
222Lắp đặt cáp quang SM 2FOTheo chương V của E-HSMT1510m
223Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT180m
224Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của E-HSMT2bộ
225Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo chương V của E-HSMT8hộp
226Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo chương V của E-HSMT16bình
227Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo chương V của E-HSMT8bình
228Kệ đựng 3 bình chữa cháy:Theo chương V của E-HSMT8CÁI
K 9.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ SINH HOẠT TẬP THỂ (ĐƠN NGUYÊN 2)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của E-HSMT18,1378m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT2,1729m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT17,796m2
4Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của E-HSMT2bộ
5Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT2,397110m³
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của E-HSMT260,9734m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của E-HSMT476,568m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo chương V của E-HSMT243,0909m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT44,304m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,0078tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,0627tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,1646100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,28m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,0166m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT0,6599m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,3284m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT18,7291m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT43,5215m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT34,5532m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT92,378m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT28,8696m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT416,3845m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT826,6032m2
24Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT230,8305m2
25Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT0,796410m³
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT238,5906m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,5352m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của E-HSMT0,59m3
29Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT0,128810m³
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT0,0571m3
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,1466m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1,1466m2
33Vệ sinh sê nô máiTheo chương V của E-HSMT22,0108m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT22,0108m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT17,968m2
36Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT40,1748m2
37Tháo dỡ cửaTheo chương V của E-HSMT60,765m2
38Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT138,31m2
39Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT10,8875m2
40Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT21,12m2
41Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox:Theo chương V của E-HSMT8bộ
42Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT6,72m2
43Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT5,6448m2
44Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT42,4794kg
45Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm):Theo chương V của E-HSMT8bộ
46Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT4,8m2
47Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT96,1259kg
48Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 60x30x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT1.160,84kg
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT4,336100m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT16bộ
51Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V của E-HSMT8bộ
52Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT8cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT20cái
57Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V của E-HSMT54hộp
58Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chương V của E-HSMT2hộp
59Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo chương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt bảng điện nhựa 6PTheo chương V của E-HSMT4hộp
61Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32ATheo chương V của E-HSMT4cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32ATheo chương V của E-HSMT4cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20ATheo chương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT4cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT6cái
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo chương V của E-HSMT6m
69Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT6m
70Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Theo chương V của E-HSMT180m
71Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT192m
72Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V của E-HSMT552m
73Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT280m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT324m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT64m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT6m
77Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6UTheo chương V của E-HSMT11 tủ
78Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
79Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT210m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT20m
81Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
82Lắp đặt Camera IP bán cầuTheo chương V của E-HSMT41 thiết bị
83Lắp đặt Camera IP thân trụTheo chương V của E-HSMT21 thiết bị
84Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT8,510m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT50m
86Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của E-HSMT2bộ
87Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo chương V của E-HSMT4hộp
88Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo chương V của E-HSMT8bình
89Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo chương V của E-HSMT4bình
90Kệ đựng 3 bình chữa cháy:Theo chương V của E-HSMT4cái
L 10.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ Ở NỘI TRÚ (ĐƠN NGUYÊN 3)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,4453100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,0516100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,1127100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT4,1564m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,2453100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,5409100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,2333tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT1,4087tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,7949m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT5,6591m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp hoàn trả móng )Theo chương V của E-HSMT0,3181100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,1148100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,0831tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,7239tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,6446100m2
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,8333m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,8662100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,1973tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,9056tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,1266m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,8555100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT1,042tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT9,7858m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,3455100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,0591tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,0989tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,0808m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của E-HSMT21,5452m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT3,0609m3
30Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT16,485m2
31Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của E-HSMT2bộ
32Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT2,886410m³
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của E-HSMT146,4932m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của E-HSMT467,391m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo chương V của E-HSMT243,6156m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT27,972m2
37Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT23,263m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT16,1047m3
39Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT8,3284m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT151,0463m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT122,7799m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT21,5378m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT20,18m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT20,18m
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT54,5578m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT92,378m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT83,0478m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT52,9724m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT439,4273m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.024,36m2
51Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT233,9585m2
52Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT0,807210m³
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT256,9712m2
54Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,8532m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT64,7156m2
56Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT69,8818m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT205,848m2
58Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mmTheo chương V của E-HSMT32,5756m2
59Công lắp dựng trần nhômTheo chương V của E-HSMT32,5756m2
60Vệ sinh sê nô máiTheo chương V của E-HSMT22,0108m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT77,8108m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT17,968m2
63Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT108,0148m2
64Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo chương V của E-HSMT46,98m2
65Tháo dỡ cửaTheo chương V của E-HSMT60,6675m2
66Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT138,31m2
67Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT10,8875m2
68Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT22,62m2
69Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox:Theo chương V của E-HSMT9bộ
70Cửa sổ Inox Sus304 1-3cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT10,08m2
71Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT5,6448m2
72Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT42,4794kg
73Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm):Theo chương V của E-HSMT10bộ
74Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm.Theo chương V của E-HSMT13,375m2
75Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi InoxTheo chương V của E-HSMT9bộ
76Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài):Theo chương V của E-HSMT4bộ
77Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT4,8m2
78Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT120,5624kg
79Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 60x30x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT1.635,65kg
80Sản xuất, gia công, lắp dựng Tấm inox 304 dày 0.8mm đục lỗ D5Theo chương V của E-HSMT167,1771kg
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT4,7185100m2
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT18bộ
83Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V của E-HSMT16bộ
84Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15WTheo chương V của E-HSMT8bộ
85Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT8cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT16cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V của E-HSMT8cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo chương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT20cái
90Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V của E-HSMT50hộp
91Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chương V của E-HSMT2hộp
92Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo chương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt bảng điện nhựa 9PTheo chương V của E-HSMT12hộp
94Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo chương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40ATheo chương V của E-HSMT4cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo chương V của E-HSMT4cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20ATheo chương V của E-HSMT4cái
99Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT4cái
100Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT4cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT6cái
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo chương V của E-HSMT8m
103Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2Theo chương V của E-HSMT8m
104Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT180m
105Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT516m
106Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V của E-HSMT648m
107Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT424m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT356m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT172m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT60m
111Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6UTheo chương V của E-HSMT11 tủ
112Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
113Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT210m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT20m
115Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
116Lắp đặt Camera IP bán cầuTheo chương V của E-HSMT41 thiết bị
117Lắp đặt Camera IP thân trụTheo chương V của E-HSMT21 thiết bị
118Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT8,510m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT50m
120Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V của E-HSMT8bộ
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT8cái
122Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V của E-HSMT8cái
123Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V của E-HSMT4bộ
124Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V của E-HSMT16cái
125Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo chương V của E-HSMT8cái
126Lắp đặt vòi rửa 2 chiều gắn tườngTheo chương V của E-HSMT16bộ
127Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo chương V của E-HSMT4bộ
128Lắp đặt bể nước Inox 2m3 đứngTheo chương V của E-HSMT2bể
129Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 200lTheo chương V của E-HSMT2bộ
130Lắp đặt van phao điệnTheo chương V của E-HSMT2cái
131Van phao cơTheo chương V của E-HSMT2cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,14100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,47100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,36100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,2100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN20Theo chương V của E-HSMT0,68100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN20Theo chương V của E-HSMT0,2100m
138Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT8cái
139Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT6cái
140Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT6cái
141Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
142Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT2cái
144Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
145Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT4cái
146Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT12cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT29cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT54cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT16cái
151Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
154Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT32cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT12cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT12cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
160Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT8cái
161Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
163Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V của E-HSMT52cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT0,46100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT1,38100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT0,54100m
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT2cái
168Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT14cái
169Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
170Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT16cái
171Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT4cái
172Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo chương V của E-HSMT4cái
173Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT28cái
174Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT44cái
175Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT36cái
176Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
177Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT4cái
178Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT4cái
179Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT4cái
180Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT6cái
181Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT6cái
182Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT6cái
183Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT6cái
184Lưới chắn côn trùngTheo chương V của E-HSMT2cái
185Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,3158100m3
186Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,4m3
187Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT2,192m3
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,191tấn
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,1118tấn
190Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0898100m2
191Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT7,429m3
192Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT41,536m2
193Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,6496m2
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,4256m3
195Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0756tấn
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0564100m2
197Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chương V của E-HSMT12cái
198Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT4cái
199Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT7,014m3
200Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của E-HSMT2bộ
201Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo chương V của E-HSMT4hộp
202Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo chương V của E-HSMT8bình
203Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo chương V của E-HSMT4bình
204Kệ đựng 3 bình chữa cháy:Theo chương V của E-HSMT4CÁI
M 11.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG 8I CẢI TẠO (ĐƠN NGUYÊN 4)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của E-HSMT9,0763m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V của E-HSMT2,1729m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT1,292610m³
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT290,8212m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT514,1103m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT224,0792m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT49,656m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT0,1964m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT514,5443m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT290,8212m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40(có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT224,0792m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40(có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT49,656m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT57,365m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT2,4464m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT340,4772m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT798,4349m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT215,1206m2
18Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT0,742210m³
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT217,1952m2
20Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của E-HSMT2bộ
21Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT18,7499m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT52,71m2
23Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT0,246510m³
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT18,7499m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT69,315m2
26Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mmTheo chương V của E-HSMT18,9237m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V của E-HSMT18,9237m2
28vệ sinh sê nô máiTheo chương V của E-HSMT26,3816m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT26,3816m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT21,536m2
31Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT47,9176m2
32Tháo dỡ cửaTheo chương V của E-HSMT61,3875m2
33Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT139,03m2
34Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT10,8875m2
35Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT18,48m2
36Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox:Theo chương V của E-HSMT7bộ
37Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT8,16m2
38Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT4,2336m2
39Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT31,8596kg
40Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm):Theo chương V của E-HSMT7bộ
41Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm.Theo chương V của E-HSMT6,46m2
42Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi InoxTheo chương V của E-HSMT4bộ
43Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài):Theo chương V của E-HSMT4bộ
44Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT4,4m2
45Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT93,5787kg
46Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 60x30x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT1.739,39kg
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT4,336100m2
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT14bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT2bộ
50Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V của E-HSMT8bộ
51Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15WTheo chương V của E-HSMT2bộ
52Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT7cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT5cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT25cái
57Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V của E-HSMT31hộp
58Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chương V của E-HSMT2hộp
59Lắp đặt bảng điện nhựa 9PTheo chương V của E-HSMT12hộp
60Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo chương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32ATheo chương V của E-HSMT3cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32ATheo chương V của E-HSMT3cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25ATheo chương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25ATheo chương V của E-HSMT1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT6cái
67Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT7cái
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo chương V của E-HSMT6m
69Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT6m
70Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Theo chương V của E-HSMT141m
71Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT534m
72Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V của E-HSMT60m
73Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT423m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT100m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT178m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT47m
77Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6UTheo chương V của E-HSMT11 tủ
78Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
79Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT210m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT20m
81Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
82Lắp đặt Camera IP bán cầuTheo chương V của E-HSMT41 thiết bị
83Lắp đặt Camera IP thân trụTheo chương V của E-HSMT41 thiết bị
84Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT1010m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT80m
86Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V của E-HSMT2bộ
87Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT2cái
90Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V của E-HSMT2bộ
91Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V của E-HSMT2cái
92Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo chương V của E-HSMT8cái
93Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tườngTheo chương V của E-HSMT2bộ
94Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiềuTheo chương V của E-HSMT2bộ
95Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 NGANGTheo chương V của E-HSMT1bể
98Lắp đặt van phao điệnTheo chương V của E-HSMT1cái
99Van phao cơTheo chương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,34100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,13100m
102Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT2cái
103Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT3cái
104Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT3cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT15cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT10cái
108Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
112Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V của E-HSMT13cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT0,07100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT0,9100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT0,36100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT0,02100m
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT1cái
118Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT5cái
119Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT4cái
120Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT2cái
121Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT1cái
122Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo chương V của E-HSMT1cái
123Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT10cái
124Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT36cái
125Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT18cái
126Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT4cái
127Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
128Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT4cái
129Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT4cái
130Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT4cái
131Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT5cái
132Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT5cái
133Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT3cái
134Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT3cái
135Lưới chắn côn trùngTheo chương V của E-HSMT1cái
136Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,1579100m3
137Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,7m3
138Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,096m3
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0955tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,0559tấn
141Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0449100m2
142Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,7145m3
143Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT20,768m2
144Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,3248m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,7128m3
146Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0378tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0282100m2
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chương V của E-HSMT6cái
149Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT2cái
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT3,507m3
151Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của E-HSMT2bộ
152Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo chương V của E-HSMT4hộp
153Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo chương V của E-HSMT8bình
154Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo chương V của E-HSMT4bình
155Kệ đựng 3 bình chữa cháy:Theo chương V của E-HSMT4CÁI
N 12.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG 9A CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT395,175m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT652,269m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT301,0136m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT51,648m2
5Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT2,800210m³
6Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT55,7304m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT652,269m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT395,175m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT301,0136m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT51,648m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT446,823m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.009,01m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT287,7666m2
14Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT0,992810m³
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT289,729m2
16Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT34,7424m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT111,72m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT34,1264m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của E-HSMT0,2499m3
20Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của E-HSMT4bộ
21Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT0,531510m³
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT0,2499m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,812m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT0,812m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT35,3264m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT17,0632m2
27Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT24,8472m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT166,896m2
29Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mmTheo chương V của E-HSMT17,3712m2
30Công lắp dựng trần nhômTheo chương V của E-HSMT17,3712m2
31vệ sinh sê nô máiTheo chương V của E-HSMT31,6736m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT31,6736m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT25,856m2
34Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT57,5296m2
35Tháo dỡ cửaTheo chương V của E-HSMT80,71m2
36Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT144,105m2
37Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT20,1m2
38Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT10,56m2
39Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox:Theo chương V của E-HSMT4bộ
40Cửa sổ Inox Sus304 1 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT2,88m2
41Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT15,9936m2
42Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT177,4544kg
43Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm):Theo chương V của E-HSMT14bộ
44Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm.Theo chương V của E-HSMT12,32m2
45Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi InoxTheo chương V của E-HSMT8bộ
46Vách kính Inox Sus cố định, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, khung cửa, khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mmTheo chương V của E-HSMT23,48m2
47Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài):Theo chương V của E-HSMT8bộ
48Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT247,9416kg
49Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT900,461kg
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT5,1622100m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT16bộ
52Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V của E-HSMT21bộ
53Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT8cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT10cái
55Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT24cái
58Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V của E-HSMT47hộp
59Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chương V của E-HSMT2hộp
60Lắp đặt bảng điện nhựa 9PTheo chương V của E-HSMT2hộp
61Lắp đặt các automat 1 pha 2P 60ATheo chương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 2P 50ATheo chương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40ATheo chương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT4cái
67Lắp đặt dây dẫn 2ruột Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo chương V của E-HSMT6m
68Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT6m
69Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Theo chương V của E-HSMT96m
70Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT474m
71Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V của E-HSMT60m
72Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT576m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT100m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT158m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT32m
76Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6UTheo chương V của E-HSMT11 tủ
77Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
78Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT210m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT20m
80Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
81Lắp đặt Camera IP bán cầuTheo chương V của E-HSMT41 thiết bị
82Lắp đặt Camera IP thân trụTheo chương V của E-HSMT21 thiết bị
83Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT1010m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT80m
85Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V của E-HSMT4bộ
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT4cái
87Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V của E-HSMT4cái
88Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT4cái
89Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V của E-HSMT4bộ
90Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V của E-HSMT6cái
91Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo chương V của E-HSMT8cái
92Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tườngTheo chương V của E-HSMT4bộ
93Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiềuTheo chương V của E-HSMT4bộ
94Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT4cái
95Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT4cái
96Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT6bộ
97Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ngangTheo chương V của E-HSMT1bể
98Lắp đặt van phao điệnTheo chương V của E-HSMT1cái
99Van phao cơTheo chương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,22100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,39100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,08100m
103Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT3cái
105Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
107Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT3cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT18cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT16cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT4cái
116Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V của E-HSMT24cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT0,39100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT0,9100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT0,69100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT0,04100m
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT4cái
122Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT18cái
123Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT12cái
124Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT4cái
125Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT2cái
126Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo chương V của E-HSMT1cái
127Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT40cái
128Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT38cái
129Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT44cái
130Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT8cái
131Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT2cái
132Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT2cái
133Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT2cái
134Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT2cái
135Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
136Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT2cái
137Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
138Lưới chắn côn trùngTheo chương V của E-HSMT1cái
139Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,1579100m3
140Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,7m3
141Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,096m3
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0955tấn
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,0559tấn
144Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0449100m2
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,7145m3
146Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT20,768m2
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,3248m2
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,7128m3
149Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0378tấn
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0282100m2
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chương V của E-HSMT6cái
152Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT2cái
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT3,507m3
154Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của E-HSMT2bộ
155Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo chương V của E-HSMT6hộp
156Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo chương V của E-HSMT12bình
157Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo chương V của E-HSMT6bình
158Kệ đựng 3 bình chữa cháy:Theo chương V của E-HSMT6CÁI
O 13.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG 9B CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT236,1642m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT306,073m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT167,5996m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT49,488m2
5Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT1,518610m³
6Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT27,0864m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT306,073m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT236,1642m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT167,5996m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo chương V của E-HSMT49,488m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT285,6522m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT500,759m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT169,7424m2
14Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT0,585510m³
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT171,7048m2
16Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT19,5364m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT51,444m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT17,5872m2
19Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của E-HSMT2bộ
20Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT0,238110m³
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT18,1872m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V của E-HSMT85,248m2
23Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mmTheo chương V của E-HSMT19,5364m2
24Công lắp dựng trần nhômTheo chương V của E-HSMT19,5364m2
25vệ sinh sê nô máiTheo chương V của E-HSMT34,0256m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT34,0256m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT27,776m2
28Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo chương V của E-HSMT61,8016m2
29Tháo dỡ cửaTheo chương V của E-HSMT69,015m2
30Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT111,644m2
31Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT11,055m2
32Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo chương V của E-HSMT11,88m2
33Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox:Theo chương V của E-HSMT3bộ
34Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT1,44m2
35Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT11,2896m2
36Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm)Theo chương V của E-HSMT112,3649kg
37Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm):Theo chương V của E-HSMT8bộ
38Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm.Theo chương V của E-HSMT6,04m2
39Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi InoxTheo chương V của E-HSMT4bộ
40Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài):Theo chương V của E-HSMT4bộ
41Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V của E-HSMT16,94m2
42Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT110,9276kg
43Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm)Theo chương V của E-HSMT1.082,45kg
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của E-HSMT3,1442100m2
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,2236100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0616100m2
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,694m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1072tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,3277tấn
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,3416100m2
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT6,482m3
52Bu lông móng M16x500Theo chương V của E-HSMT56cái
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,1418100m3
54Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,5019tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V của E-HSMT0,884tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V của E-HSMT0,1246tấn
57Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,6303tấn
58Lắp cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,5019tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V của E-HSMT0,884tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT1,6303tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT3,721100m2
62Lợp tôn úp sườnTheo chương V của E-HSMT0,4754100m2
63Tấm ốp sườn + máng thu nước Khổ 600 dày 0,45mmTheo chương V của E-HSMT79,24md
64Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT39,1845m3
65Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40Theo chương V của E-HSMT391,845m2
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT12bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT14bộ
68Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo chương V của E-HSMT8bộ
69Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT6cái
71Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT21cái
73Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo chương V của E-HSMT28hộp
74Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chương V của E-HSMT1hộp
75Lắp đặt các automat 1 pha 2P 60ATheo chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 2P 50ATheo chương V của E-HSMT1cái
77Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kATheo chương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V của E-HSMT348m
80Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V của E-HSMT60m
81Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT960m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT420m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT116m
84Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6UTheo chương V của E-HSMT11 tủ
85Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
86Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT210m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT20m
88Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo chương V của E-HSMT11 bộ
89Lắp đặt Camera IP bán cầuTheo chương V của E-HSMT11 thiết bị
90Lắp đặt Camera IP thân trụTheo chương V của E-HSMT21 thiết bị
91Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo chương V của E-HSMT810m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT60m
93Lắp đặt xí bệt thườngTheo chương V của E-HSMT2bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt vòi rửa tự doTheo chương V của E-HSMT2bộ
98Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo chương V của E-HSMT2cái
99Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo chương V của E-HSMT12cái
100Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tườngTheo chương V của E-HSMT2bộ
101Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiềuTheo chương V của E-HSMT2bộ
102Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT2cái
103Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo chương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT3bộ
105Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ngangTheo chương V của E-HSMT1bể
106Lắp đặt van phao điệnTheo chương V của E-HSMT1cái
107Van phao cơTheo chương V của E-HSMT1cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,16100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,31100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo chương V của E-HSMT0,04100m
111Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
114Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo chương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT3cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT6cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT14cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
119Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT8cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
122Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V của E-HSMT2cái
123Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo chương V của E-HSMT12cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT0,22100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT0,62100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT0,44100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT0,02100m
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT2cái
129Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT9cái
130Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT6cái
131Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT2cái
132Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo chương V của E-HSMT1cái
133Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo chương V của E-HSMT1cái
134Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT22cái
135Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT36cái
136Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT26cái
137Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT4cái
138Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo chương V của E-HSMT1cái
140Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT1cái
141Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V của E-HSMT1cái
145Lưới chắn côn trùngTheo chương V của E-HSMT1cái
146Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,1579100m3
147Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,7m3
148Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT1,096m3
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0955tấn
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,0559tấn
151Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0449100m2
152Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,7145m3
153Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT20,768m2
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo chương V của E-HSMT3,3248m2
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT0,7128m3
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0378tấn
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0282100m2
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chương V của E-HSMT6cái
159Cút sành trong bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT2cái
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT3,507m3
161Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của E-HSMT3bộ
162Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo chương V của E-HSMT3hộp
163Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo chương V của E-HSMT6bình
164Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo chương V của E-HSMT3bình
165Kệ đựng 3 bình chữa cháy:Theo chương V của E-HSMT3CÁI
P 14. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XƯỞNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V của E-HSMT1,6663100m2
2Tháo dỡ cửaTheo chương V của E-HSMT61,1925m2
3Phá dỡ hoa sắtTheo chương V của E-HSMT128,8775m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V của E-HSMT0,2585tấn
5Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V của E-HSMT34,5769m3
6Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V của E-HSMT99,3578m3
7Vận chuyển phế thảiTheo chương V của E-HSMT15,403110m³
Q 15.1 PHẦN THIẾT BỊ MÁY BƠM; ĐIỆN NHẸ; ĐIỀU HÒA; THIẾT BỊ NỘI THẤT + THIẾT BỊ KHÁC
1Máy bơm Pentax hoặc tương đương CM40-250B, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 9- 42 m3/h; H= 74,6-56,0mTheo chương V của E-HSMT2CÁI
2Máy bơm Pentax hoặc tương đương CM65-200A, công suất 30HP/22,5kW/380V; Q= 54- 144 m3/h; H=56,7- 44mTheo chương V của E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTC D4BB-30, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46m hoặc tương đươngTheo chương V của E-HSMT1cái
4Trung tâm báo cháy 5 kênh HOCHIKI hoặc tương đương (Bao gồm cả ắc quy)Theo chương V của E-HSMT1bộ
5Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19”Theo chương V của E-HSMT6CÁI
6Tủ Mạng 10U Treo Tường Sâu D600 Đen Lưới – TMC RACK 19’’Theo chương V của E-HSMT2CÁI
7Bộ lưu điệnTheo chương V của E-HSMT1CÁI
8Switch 16 cổngTheo chương V của E-HSMT7CÁI
9Bộ chuyển đổi quang điện ONT 2FOTheo chương V của E-HSMT16CÁI
10Bộ phát tín hiệu wifiTheo chương V của E-HSMT15CÁI
11Module quangTheo chương V của E-HSMT1CÁI
12Switch quang 8 PortTheo chương V của E-HSMT8CÁI
13Camera bán cầu IP 2MP gắn trần hồng ngoạiTheo chương V của E-HSMT34CÁI
14Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoạiTheo chương V của E-HSMT19CÁI
15Switch 16 cổng PoETheo chương V của E-HSMT8CÁI
16Màn hình quan sát Smart Tivi 4K 55 inchTheo chương V của E-HSMT2CÁI
17Máy tính (dùng để quản lý hệ thống camera)Theo chương V của E-HSMT2CÁI
18Đầu ghi hình 32 kênhTheo chương V của E-HSMT2CÁI
19Ổ cứng 4TBTheo chương V của E-HSMT2CÁI
20Switch 16 cổng PoETheo chương V của E-HSMT8CÁI
21Điều hòa nhiệt độ 12.000BTUTheo chương V của E-HSMT8BỘ
22Điều hòa nhiệt độ 24.000BTUTheo chương V của E-HSMT22BỘ
23Giường đơn: Chất liệu InoxTheo chương V của E-HSMT100chiếc
24Tủ cá nhân:Theo chương V của E-HSMT50chiếc
25Tivi 4K 55inchTheo chương V của E-HSMT25chiếc
26Tủ lạnh Sanaky Inverter hoặc tương đươngTheo chương V của E-HSMT2chiếc
27Hệ thống bếp nấu ăn:Theo chương V của E-HSMT3Bộ
28Xoong nồi nấu ăn (150 người)Theo chương V của E-HSMT1Bộ
29Bàn ăn (150 người)Theo chương V của E-HSMT25Bộ
30Âm thanh Loa đàiTheo chương V của E-HSMT2Bộ
31Máy chiếu:Theo chương V của E-HSMT2Bộ
R 15.2 PHẦN THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Hệ thống xử lý nước thảiTheo chương V của E-HSMT1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1;3.2;3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1;3.2;3.3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2;3.3).a) Mục 3.1) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây dựng công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 71.400.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên b) Mục 3.2) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 744.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải. c) Mục 3.3) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2;3.3 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ phụ trách thi công kết cấu 3 Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)53
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)53
8 Cán bộ phụ trách thi công phần điều hòa không khí 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điều hòa ít nhất 01 công trình xây dựng(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)53
9 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tối thiểu 01 dự án/gói thầu.(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện- Đối với nhân sự tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt PCCCTài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu để chứng minh nhân sự đó tham gia gói thầu và tài liệu khác53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào đất Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
7 Thiết bị thử áp lực đường ống Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
9 Xe cẩu Tải trọng nâng ≥ 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->