Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905030-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 11:10:00 đến ngày 2021-09-23 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,917,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1;3.2;3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1;3.2;3.3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2;3.3).a) Mục 3.1) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây dựng công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 71.400.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên b) Mục 3.2) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 744.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải. c) Mục 3.3) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2;3.3 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công kết cấu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điều hòa ít nhất 01 công trình xây dựng(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tối thiểu 01 dự án/gói thầu.(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện- Đối với nhân sự tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt PCCCTài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu để chứng minh nhân sự đó tham gia gói thầu và tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 1) 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải) từ hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang, Địa chỉ: Số 52 đường Ngô Gia Tự, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3857083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. – Điện thoại: 0204 3854317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.0 HẠNG MỤC NHÀ NỘI TRÚ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 3,1069 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,2578 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,4073 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 25,887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,9394 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 2,2977 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9868 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,6067 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 48,7906 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 25,0496 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 13,4409 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 23,9146 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,0391 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2958 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,1098 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,4076 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 15,6024 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,7364 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,1343 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,9116 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,4059 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 38,1906 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 6,0585 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 7,1497 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 70,8193 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,6136 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,4648 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,3089 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,4598 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,5515 | m3 |
| 35 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo chương V của E-HSMT | 140 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 122,8164 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 42,8636 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,6936 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7236 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 421,475 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 957,1041 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 510,3958 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 78,9594 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 280,9734 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 142,2924 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 74,49 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 74,49 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 514,7344 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.890,77 | m2 |
| 51 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 29,6898 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 476,8923 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 102,3626 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 360,444 | m2 |
| 55 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 111,4263 | m2 |
| 56 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mm hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 102,4158 | m2 |
| 57 | Công lắp dựng trần nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 102,4158 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 29,131 | m2 |
| 59 | Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 12,2385 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 81,59 | m |
| 61 | Trụ cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 62 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (không bao gồm con tiện) | Theo chương V của E-HSMT | 9,9 | m |
| 63 | Gia công lan can mạ kẽm dày 1.5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 0,3366 | m2 |
| 65 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3: | Theo chương V của E-HSMT | 8,613 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 110,2276 | m2 |
| 67 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 147,7176 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 1,4778 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 1,4778 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 3,0018 | 100m2 |
| 71 | diềm mái khổ 600 dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 39,02 | m |
| 72 | Gia công thang sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 0,3357 | 1m2 |
| 75 | thép lá làm cửa lên mái | Theo chương V của E-HSMT | 7,3861 | kg |
| 76 | Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 24,8625 | m2 |
| 77 | Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 78 | Cửa đi Inox SUS304 loại 2 cánh mở quay kết hợp cửa sổ 1 cánh mở quay KT: 600x1800 (pano trên và ô thoáng lắp kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm Inox dày 1mm, khung cửa, khung cánh hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp dựng hoàn thiện tại công trình: | Theo chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox: | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm. | Theo chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi Inox | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 82 | Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 83 | Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 11,2896 | m2 |
| 84 | Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 84,9588 | kg |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (gồm bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm) | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 86 | Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 31,55 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm): | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 88 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 383,5402 | kg |
| 89 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 1.834,34 | kg |
| 90 | Sản xuất, gia công, lắp dựng Tấm inox 304 dày 0.8mm đục lỗ D5 | Theo chương V của E-HSMT | 210,3417 | kg |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 5,9827 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15W | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V của E-HSMT | 75 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện500x400x180 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 354 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.224 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.116 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.002 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 408 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 127 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào | Theo chương V của E-HSMT | 62,5 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 133 | Hồ lô sứ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Kẹp tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | kg |
| 137 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 138 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 139 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 141 | Cáp đồng nối trung tính M70 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | M |
| 142 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 144 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 10U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 146 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 147 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 10m |
| 148 | Lắp đặt cáp quang SM 2FO | Theo chương V của E-HSMT | 25 | 10m |
| 149 | Lắp đặt ô cắm đôi mạng RJ45 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 151 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 152 | Lắp đặt Camera IP bán cầu | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 153 | Lắp đặt Camera IP thân trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 154 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | 10m |
| 155 | Lắp đặt cáp quang SM 2FO | Theo chương V của E-HSMT | 25 | 10m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 157 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 2 chiều gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 169 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 đứng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ngang | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 172 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 200l | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Van phao cơ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Theo chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 182 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 195 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 215 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 216 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 217 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 220 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 221 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 222 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 231 | Lưới chắn côn trùng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,3158 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 234 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 237 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,429 | m3 |
| 239 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 41,536 | m2 |
| 240 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,6496 | m2 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 7,014 | m3 |
| 247 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 248 | Lắp đặt đầu cháo cháy khói không địa chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 249 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 250 | Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 251 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 252 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 253 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 254 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 256 | Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾN | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 257 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 258 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2h | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 261 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 264 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 266 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt lọc rác chữ y - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 271 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả 2 cửa D65 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 277 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 280 | Lăng phun Φ50-13 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,11 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 283 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm (hs NC,M =1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (hs NC,M =1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm (hs NC,M =1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 288 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 289 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 290 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 1,3451 | 100m3 |
| 291 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3722 | 100m3 |
| 292 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 0,9729 | 100m3 |
| 293 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 294 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 295 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 296 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 297 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | 2.0 HẠNG MỤC NHÀ BẾP + ĂN XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V của E-HSMT | 33 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 600x500x180 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 40A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 564 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 484 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 188 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào | Theo chương V của E-HSMT | 31,25 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,1375 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1375 | 100m3 |
| 27 | Hồ lô sứ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Kẹp tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | kg |
| 31 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 35 | Cáp đồng nối trung tính M70 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | M |
| 36 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 38 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 1,6715 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,1556 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,3105 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 13,9895 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,6332 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,5178 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6335 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,661 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 23,1415 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 16,6962 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 12,4525 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 10,6862 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,0584 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8964 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,0863 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,8652 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 5,7816 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,1211 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,7799 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,341 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 19,0384 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,2228 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,7973 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 36,5201 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7018 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 54,7653 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 17,2266 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2209 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,2741 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2032 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 289,749 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 170,4192 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 322,2804 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 84,4668 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 139,271 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 79 | Trát cột + má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 52,0885 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 85,6 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 379,9358 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 684,0591 | m2 |
| 83 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 28,3036 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 255,6501 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 38,1284 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 164,454 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 10,4224 | m2 |
| 88 | Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,6455 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 50,97 | m |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 92 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 104,47 | m2 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 95 | Bu lông M16 L=500mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 1,6331 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 1,6331 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 3,2926 | 100m2 |
| 101 | máng thu nước +diềm mái khổ 600 dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 41,14 | m |
| 102 | Gia công thang sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 0,3357 | 1m2 |
| 105 | Thép lá làm cửa lên mái | Theo chương V của E-HSMT | 7,3861 | kg |
| 106 | Cửa đi Inox SuS304 loại 4 cánh mở quay (pano trên và ô thoáng kính dán an toàn màu trắng dày 6,38, Pano dới tấm Inox tấm dày 1mm; Khung cửa, khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp dựng hoàn thiện tại công trình: | Theo chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm 12 bản lề inox, khóa, chốt, then cài): | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox: | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Cửa đi Inox Sus304 loại 1 cánh mở quay (pano trên, ô thoáng kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm, khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm) gia công lắp dựng hoàn thiện tại công trình: | Theo chương V của E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 111 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm 3 bản lề inox, khóa, chốt, then cài): | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | bộ |
| 113 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh (gồm bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 114 | Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 16,635 | m2 |
| 115 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 127,7991 | kg |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 2,5185 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 118 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 119 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 122 | Lắp đặt Camera IP bán cầu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 123 | Lắp đặt Camera IP thân trụ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 124 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 10m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 ngang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Van phao cơ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 141 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt đầu báo cháy khói không địa chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 144 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt không địa chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 145 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 146 | Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 147 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 148 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 152 | Lắp đặt ĐIỆN TRỞ CUỐI TUYẾN | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2h | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 161 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 162 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| C | 3.0 HẠNG MỤC NHÀ CHĂN NUÔI XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 13 | Lắp đặt hộp nối tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Kéo rải dây thép bản mạ kẽm 40x4 dưới hào | Theo chương V của E-HSMT | 31,25 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,1375 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1375 | 100m3 |
| 19 | Hồ lô sứ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Kẹp tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | kg |
| 23 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 1,5171 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,4796 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 16,4127 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,5405 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,2072 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5805 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,2475 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 15,021 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 13,2794 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,6956 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 16,0433 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,9605 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5274 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,9195 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,7242 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,6889 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 5,8828 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 50,4348 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,2626 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 148,634 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 298,3496 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 51,24 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 35,776 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 14,564 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 184,41 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 364,1536 | m2 |
| 55 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,7936 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch coto - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 29,784 | m2 |
| 57 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 27,6991 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 276,991 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 60 | Trát cổ bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 56,3232 | m2 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V của E-HSMT | 0,6069 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V của E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 67 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của E-HSMT | 0,7697 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 70 | Bu lông móng M16x500 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Bu lông móng M16x300 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 72 | Bu lông móng M10x150 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 3,9262 | 100m2 |
| 74 | máng thu nước +diềm mái khổ 600 dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 81,56 | m |
| 75 | Gia công lưới thép. | Theo chương V của E-HSMT | 131,88 | m2 |
| 76 | Gia công khung lưới thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,9722 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lưới thép | Theo chương V của E-HSMT | 147,361 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,5584 | tấn |
| 79 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,5584 | tấn |
| 80 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo chương V của E-HSMT | 37,164 | m2 |
| 81 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 82 | Chốt cửa CH 120l | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 83 | khoá treo cửa MK- 10H | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Móc khoá sắt dẹt dày 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4115 | kg |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 2,5634 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 ngang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Van phao cơ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 105 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 111 | Gia công khung đỡ bệ nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,2953 | tấn |
| 112 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2953 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 18,8725 | 1m2 |
| D | 4.0 HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, TRẠM BƠM, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,324 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,313 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 38,596 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 35,962 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 5,571 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 25,1 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 20,857 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 35,9 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 45,62 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 66,634 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 59,453 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 34 | Láng granitô BTC | Theo chương V của E-HSMT | 0,366 | m2 |
| 35 | Trát granitô BTC, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,456 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,04 | m |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 6,984 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 16,723 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 16,723 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 67,008 | kg |
| 44 | Vách kính hệ Xingfa, nhôm dày1.8- 2mm Kính dán an toàn dày 6.38mm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 5,153 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh hệ Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 0,698 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1924 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1648 | m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2064 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 67 | Trát cổ bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1172 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,0686 | m3 |
| 72 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2114 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8258 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,6292 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2845 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 40,746 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 12,376 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 32,352 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 21,1396 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 53,122 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 59,4916 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 89 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,9484 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,2716 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop Seal 107 Plus hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 13,2076 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 4,6368 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 98 | Tấm ốp đỉnh mái khổ 600 dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 100 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo chương V của E-HSMT | 6,1016 | m2 |
| 101 | Thép lá dày 1mm bịt cánh cửa | Theo chương V của E-HSMT | 28,1156 | kg |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 4,82 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 10,8784 | 1m2 |
| 104 | Khóa cửa đi khoá treo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Then cửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bản lề cửa | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Chốt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 10,0682 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 1,2178 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,1068 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 66,9413 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9804 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,9725 | tấn |
| 117 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 6,9193 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 5,8338 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 188,561 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 174,9855 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 68,867 | m3 |
| 122 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 5,0746 | 100m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,3637 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 12,2332 | tấn |
| 125 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 9,768 | 100m2 |
| 126 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 53,724 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,3314 | tấn |
| 128 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,6668 | 100m2 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 18,3348 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 645,2248 | m3 |
| 131 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,5557 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6.683,87 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 57,808 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 41,6 | m |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 6.741,68 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cổng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 546,226 | kg |
| 137 | Sản xuất, gia công, lắp dựng Tấm inox 304 dày 0.8mm đục lỗ D5 | Theo chương V của E-HSMT | 189,1781 | kg |
| 138 | Bản lề gông inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 139 | Bản lề thường inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Bánh xe cổng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Móc khóa inox dẹt dày 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | 5.1 HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN + SÂN BÊ TÔNG + ĐẤT MÀU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 2.348 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 3,522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 35,22 | 10m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 234,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2.348 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 9 | Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3054 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 61,08 | m3 |
| 12 | Cắt khe sân bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 11,15 | 10m |
| 13 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Theo chương V của E-HSMT | 760,05 | m3 |
| F | 5.2 HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ; ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 549 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo chương V của E-HSMT | 459 | m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V của E-HSMT | 4,59 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (ống thép đen đường kính danh nghĩa 100mm có độ dày 2.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 50/1/1/2''mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 1,1016 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1016 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt Y lọc rác Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,7931 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,9592 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 1,033 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,2322 | 100m2 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKNg 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 31,22 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 106,38 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,9296 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,8894 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 90 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 34,09 | m3 |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 3,8826 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 36,73 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,7376 | 100m2 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 51,45 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 467,7 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 195,92 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 33,0296 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 3,3877 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 1,9022 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 611 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,556 | 100m3 |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 2,575 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 53 | Đế cống D600 - bản rộng 380mm, BTCT M200 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,431 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 3,2892 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,0758 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,011 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo chương V của E-HSMT | 23 | 1 cột |
| 70 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 71 | Lắp đặt xà (chiều dài >1m) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp Đèn led 100W ở độ cao ≤12m | Theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 73 | Lắp đèn led pha 200W ở độ cao ≤12m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V của E-HSMT | 3,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 76 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 77 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 29 | 1 đầu cáp |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 84 | Tủ điều khiển chiếu sáng 63A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển:mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | CÁI |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 2,5335 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6531 | 100m3 |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V của E-HSMT | 2,815 | 100m2 |
| 88 | Mua băng báo cáp | Theo chương V của E-HSMT | 563 | m |
| 89 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60 | Theo chương V của E-HSMT | 5.067 | VIÊN |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 5,067 | 1000 viên |
| 91 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo chương V của E-HSMT | 7,58 | 100m |
| 92 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 758 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,58 | 100m |
| 94 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 35 | CÁI |
| 95 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | 10 cọc |
| 96 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 29 | CÁI |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 72,5 | m |
| 98 | đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốc | Theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 99 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo chương V của E-HSMT | 29 | 1 vị trí |
| 100 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 101 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN 1200X800X400MM | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN 400X300X200 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 60A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 0,212 | km/dây |
| 112 | Cáp AL/XLPE 4x95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 212 | m |
| 113 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo chương V của E-HSMT | 9,42 | 100m |
| 114 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 115 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x16mm2: | Theo chương V của E-HSMT | 474 | m |
| 116 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x10mm2: | Theo chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 117 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 2x16mm2: | Theo chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 118 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 119 | Mua băng báo cáp | Theo chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 120 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60 | Theo chương V của E-HSMT | 3.510 | VIÊN |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 3,51 | 1000 viên |
| 122 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 1,755 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4524 | 100m3 |
| G | 5.3 HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC; SÂN BÓNG ĐÁ, BỂ BIOGA; CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 3,2767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7395 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,2154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 2,2453 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 40,197 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,1376 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1485 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9556 | tấn |
| 18 | Ván khuôn nắp bể, | Theo chương V của E-HSMT | 0,5041 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,8148 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0564 | m3 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 120,08 | m2 |
| 23 | Gia công thang sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 24 | Lăp đặt nắp bể bằng tôn dày 3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5184 | m2 |
| 25 | lắp đặt băng cản nước | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,9219 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,9219 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT | 3,076 | 100m3 |
| 35 | Cỏ nhân tạo tổng hợp (đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V của E-HSMT | 1.538 | m2 |
| 36 | Rắc hạt cao su | Theo chương V của E-HSMT | 7.690 | kg |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 30,76 | m3 |
| 38 | Khung thành bóng + lưới chắn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Dây cáp nhựa căng lưới 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 40 | Lưới chắn sân bóng ô lưới 145x145 sợi 2,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.360 | m2 |
| 41 | Tăng đơ đỡ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 1,0258 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 44 | Bể biogas thu gom chất thải chăn nuôi ĐK: 2.9m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| H | 6.0 HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ HỒ; GIAO THÔNG; LAN CAN BỜ HỒ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 | Theo chương V của E-HSMT | 1.350,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo chương V của E-HSMT | 104,626 | 10m³ |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 21,8852 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước | Theo chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 4,8254 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2994 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V của E-HSMT | 92,36 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 113,03 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 213,47 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M300, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,4279 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 36,36 | m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 16,8494 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh bê tông nhựa trên mặt đường cũ - BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chương V của E-HSMT | 115,478 | tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của E-HSMT | 16,8494 | 100m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 3,0026 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,318 | 100m3 |
| 30 | mua đất c3 đắp K98 | Theo chương V của E-HSMT | 152,888 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 0,6539 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 36,1551 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của E-HSMT | 36,1551 | 100m2 |
| 37 | Bù vênh bê tông nhựa trên mặt đường cũ - BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chương V của E-HSMT | 207,736 | tấn |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.260 | m |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 120,5 | m |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 2,7623 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 35,21 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 46 | Sản xuất, gia công, lắp dựng lan can inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 2.358,33 | kg |
| 47 | Sắt phi 14 gắn vào tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 77,616 | kg |
| I | 7. HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 3,304 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,469 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,7278 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,0347 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6636 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 10,7675 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,5278 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,2934 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,9795 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,5078 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1875 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,1679 | m3 |
| 22 | Băng cản nước | Theo chương V của E-HSMT | 53,2 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 9,798 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 204,82 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2151 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 5,8674 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 32 | Trọn bộ nắp bể KT: 0.82x0.82 (bao gồm nắp bịt tôn +khung thép) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | nắp |
| 33 | Trọn bộ nắp bể KT: 0.82x1.07 (bao gồm nắp +khung thép) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | nắp |
| 34 | Trọn bộ nắp bể KT: 0.82x0.97 (bao gồm nắp +khung thép) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | nắp |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,7534 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1254 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0434 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3838 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4824 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6576 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 24,472 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 24,472 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1009 | 100m2 |
| 52 | Tấm ốp sườn | Theo chương V của E-HSMT | 6,116 | md |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 54 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo chương V của E-HSMT | 1,8432 | m2 |
| 55 | Thép lá dày 1mm bịt cánh cửa | Theo chương V của E-HSMT | 14,4691 | kg |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 5,7168 | 1m2 |
| 58 | Khóa cửa đi khoá treo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Then cửa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Bản lề cửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Chốt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | 8.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ NỘI TRÚ CẢI TẠO (ĐƠN NGUYÊN 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 55,9723 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,6364 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 95,766 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 76,0468 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 7,3001 | 10m³ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của E-HSMT | 238,3545 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của E-HSMT | 1.080,06 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 609,2248 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 36,264 | m2 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 1,0495 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,1204 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 10,1012 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,6443 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,3455 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,2744 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 20,5213 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 13,4522 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp hoàn trả móng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,7489 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2933 | 100m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6969 | m3 |
| 24 | Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,909 | m2 |
| 25 | Láng granitô BTC | Theo chương V của E-HSMT | 1,5596 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 5,62 | m |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,6892 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,9443 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,0379 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,4703 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,2673 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 19,3562 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,3314 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,5641 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 26,7919 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,8223 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,7214 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 63,733 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 48,9048 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 17,1372 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 331,4966 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 304,7047 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 143,8288 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 61,268 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 155,1704 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 129,4986 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 190,7708 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 57,8 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 57,8 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 858,1539 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.422,49 | m2 |
| 56 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6581 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 593,6938 | m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 2,0482 | 10m³ |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 635,0884 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 177,689 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 575,286 | m2 |
| 62 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 187,866 | m2 |
| 63 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mm | Theo chương V của E-HSMT | 89,312 | m2 |
| 64 | Công lắp dựng trần nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 89,312 | m2 |
| 65 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 51,3716 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 190,8716 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 41,936 | m2 |
| 68 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 260,1996 | m2 |
| 69 | Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 117,45 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 157,49 | m2 |
| 71 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 260,67 | m2 |
| 72 | Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 29,4125 | m2 |
| 73 | Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox: | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 75 | Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 76 | Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 19,7568 | m2 |
| 77 | Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 148,678 | kg |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm): | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài): | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm. | Theo chương V của E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi Inox | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 82 | Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 83 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 326,8997 | kg |
| 84 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 60x30x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 2.612,31 | kg |
| 85 | Sản xuất, gia công, lắp dựng Tấm inox 304 dày 0.8mm đục lỗ D5 | Theo chương V của E-HSMT | 280,9123 | kg |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 9,0729 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 2 chiều gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 100 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 đứng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bể |
| 102 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 200l | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Van phao cơ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Theo chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Theo chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 125 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V của E-HSMT | 146 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 145 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 146 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 150 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 151 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 152 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lưới chắn côn trùng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,4737 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 164 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 167 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 11,1435 | m3 |
| 169 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 62,304 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 9,9744 | m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1384 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 175 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 10,521 | m3 |
| 177 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15W | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V của E-HSMT | 127 | hộp |
| 186 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện500x400x180 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 187 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 189 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40A | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 648 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2, cadisun | Theo chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2, cadisun | Theo chương V của E-HSMT | 1.224 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2, cadisun | Theo chương V của E-HSMT | 1.776 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2, cadisun | Theo chương V của E-HSMT | 1.478 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 753 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 408 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 210 | Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 10U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 211 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 212 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Module quang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 213 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 214 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 10m |
| 215 | Lắp đặt cáp quang SM 2FO | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 10m |
| 216 | Lắp đặt ô cắm đôi mạng RJ45 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 218 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 219 | Lắp đặt Camera IP bán cầu | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 220 | Lắp đặt Camera IP thân trụ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 221 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 27 | 10m |
| 222 | Lắp đặt cáp quang SM 2FO | Theo chương V của E-HSMT | 15 | 10m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 224 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 226 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 227 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 228 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy: | Theo chương V của E-HSMT | 8 | CÁI |
| K | 9.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ SINH HOẠT TẬP THỂ (ĐƠN NGUYÊN 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 18,1378 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,1729 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 17,796 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 2,3971 | 10m³ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của E-HSMT | 260,9734 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của E-HSMT | 476,568 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 243,0909 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 44,304 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,0166 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6599 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,3284 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 18,7291 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 43,5215 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 34,5532 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 92,378 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 28,8696 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 416,3845 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 826,6032 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 230,8305 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,7964 | 10m³ |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 238,5906 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,5352 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,1288 | 10m³ |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0571 | m3 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1466 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1,1466 | m2 |
| 33 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 22,0108 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 22,0108 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 17,968 | m2 |
| 36 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 40,1748 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 60,765 | m2 |
| 38 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 138,31 | m2 |
| 39 | Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 10,8875 | m2 |
| 40 | Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox: | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 43 | Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 5,6448 | m2 |
| 44 | Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 42,4794 | kg |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm): | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 47 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 96,1259 | kg |
| 48 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 60x30x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 1.160,84 | kg |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 4,336 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V của E-HSMT | 54 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt bảng điện nhựa 6P | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 552 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 324 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 78 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt Camera IP bán cầu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 83 | Lắp đặt Camera IP thân trụ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 84 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 8,5 | 10m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 89 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 90 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy: | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| L | 10.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ Ở NỘI TRÚ (ĐƠN NGUYÊN 3) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,4453 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,1127 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,1564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,2453 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,5409 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2333 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,4087 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,7949 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 5,6591 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp hoàn trả móng ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3181 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,7239 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,6446 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,8333 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,8662 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,9056 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,1266 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,8555 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 9,7858 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,3455 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,0808 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 21,5452 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,0609 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 16,485 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 2,8864 | 10m³ |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của E-HSMT | 146,4932 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của E-HSMT | 467,391 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 243,6156 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 27,972 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 23,263 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 16,1047 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,3284 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 151,0463 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 122,7799 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 21,5378 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 20,18 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 20,18 | m |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 54,5578 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 92,378 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 83,0478 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 52,9724 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 439,4273 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.024,36 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 233,9585 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,8072 | 10m³ |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 256,9712 | m2 |
| 54 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,8532 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 64,7156 | m2 |
| 56 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 69,8818 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 205,848 | m2 |
| 58 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mm | Theo chương V của E-HSMT | 32,5756 | m2 |
| 59 | Công lắp dựng trần nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 32,5756 | m2 |
| 60 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 22,0108 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 77,8108 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 17,968 | m2 |
| 63 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 108,0148 | m2 |
| 64 | Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 60,6675 | m2 |
| 66 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 138,31 | m2 |
| 67 | Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 10,8875 | m2 |
| 68 | Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox: | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Cửa sổ Inox Sus304 1-3cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 71 | Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 5,6448 | m2 |
| 72 | Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 42,4794 | kg |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm): | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 74 | Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm. | Theo chương V của E-HSMT | 13,375 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi Inox | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài): | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 78 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 120,5624 | kg |
| 79 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 60x30x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 1.635,65 | kg |
| 80 | Sản xuất, gia công, lắp dựng Tấm inox 304 dày 0.8mm đục lỗ D5 | Theo chương V của E-HSMT | 167,1771 | kg |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 4,7185 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15W | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 516 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 648 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 424 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 356 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 113 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 116 | Lắp đặt Camera IP bán cầu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 117 | Lắp đặt Camera IP thân trụ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 118 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 8,5 | 10m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 2 chiều gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 đứng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 129 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 200l | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Van phao cơ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Theo chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 175 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lưới chắn côn trùng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,3158 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 187 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 190 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,429 | m3 |
| 192 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 41,536 | m2 |
| 193 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,6496 | m2 |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 7,014 | m3 |
| 200 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 202 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 203 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 204 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy: | Theo chương V của E-HSMT | 4 | CÁI |
| M | 11.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG 8I CẢI TẠO (ĐƠN NGUYÊN 4) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 9,0763 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,1729 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 1,2926 | 10m³ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 290,8212 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 514,1103 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 224,0792 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 49,656 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1964 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 514,5443 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 290,8212 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40(có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 224,0792 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40(có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 49,656 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 57,365 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 2,4464 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 340,4772 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 798,4349 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 215,1206 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,7422 | 10m³ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 217,1952 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 18,7499 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 52,71 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,2465 | 10m³ |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 18,7499 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 69,315 | m2 |
| 26 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mm | Theo chương V của E-HSMT | 18,9237 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 18,9237 | m2 |
| 28 | vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 26,3816 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 26,3816 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 21,536 | m2 |
| 31 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 47,9176 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 61,3875 | m2 |
| 33 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 139,03 | m2 |
| 34 | Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 10,8875 | m2 |
| 35 | Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox: | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 39 | Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 31,8596 | kg |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm): | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm. | Theo chương V của E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi Inox | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài): | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 45 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 93,5787 | kg |
| 46 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 60x30x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 1.739,39 | kg |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 4,336 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V của E-HSMT | 31 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 534 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 423 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 178 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 78 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt Camera IP bán cầu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 83 | Lắp đặt Camera IP thân trụ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 84 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 NGANG | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Van phao cơ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 125 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lưới chắn côn trùng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 138 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 141 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,7145 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,3248 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 3,507 | m3 |
| 151 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 153 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 154 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 155 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy: | Theo chương V của E-HSMT | 4 | CÁI |
| N | 12.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG 9A CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 395,175 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 652,269 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 301,0136 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 51,648 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 2,8002 | 10m³ |
| 6 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 55,7304 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 652,269 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 395,175 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 301,0136 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 51,648 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 446,823 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.009,01 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 287,7666 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,9928 | 10m³ |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 289,729 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 34,7424 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 111,72 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 34,1264 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 0,2499 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,5315 | 10m³ |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2499 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,812 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 0,812 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 35,3264 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 17,0632 | m2 |
| 27 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 24,8472 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 166,896 | m2 |
| 29 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mm | Theo chương V của E-HSMT | 17,3712 | m2 |
| 30 | Công lắp dựng trần nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 17,3712 | m2 |
| 31 | vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 31,6736 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 31,6736 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 25,856 | m2 |
| 34 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 57,5296 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 80,71 | m2 |
| 36 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 144,105 | m2 |
| 37 | Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 38 | Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox: | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Cửa sổ Inox Sus304 1 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 41 | Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 15,9936 | m2 |
| 42 | Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 177,4544 | kg |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm): | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 44 | Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm. | Theo chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi Inox | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Vách kính Inox Sus cố định, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, khung cửa, khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 23,48 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài): | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 247,9416 | kg |
| 49 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 900,461 | kg |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 5,1622 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 60A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2ruột Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 474 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 576 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 158 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 78 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 81 | Lắp đặt Camera IP bán cầu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 82 | Lắp đặt Camera IP thân trụ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 83 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ngang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Van phao cơ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 129 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 130 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lưới chắn côn trùng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 141 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 144 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,7145 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,3248 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 3,507 | m3 |
| 154 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 156 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 157 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 158 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy: | Theo chương V của E-HSMT | 6 | CÁI |
| O | 13.0 HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XƯỞNG 9B CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 236,1642 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 306,073 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 167,5996 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 49,488 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 1,5186 | 10m³ |
| 6 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 27,0864 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 306,073 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 236,1642 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 167,5996 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát ) | Theo chương V của E-HSMT | 49,488 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 285,6522 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 500,759 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 169,7424 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,5855 | 10m³ |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 171,7048 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 51,444 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 17,5872 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 0,2381 | 10m³ |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 18,1872 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 85,248 | m2 |
| 23 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn hoặc tương đương. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,7 mm | Theo chương V của E-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 24 | Công lắp dựng trần nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 25 | vệ sinh sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | 34,0256 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 34,0256 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 27,776 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo chương V của E-HSMT | 61,8016 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 69,015 | m2 |
| 30 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 111,644 | m2 |
| 31 | Cửa xếp inox 304 không lá gió ( đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 11,055 | m2 |
| 32 | Cửa đi Inox Sus304 loại 2 cánh mở quay (pano trên kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm, pano dưới tấm inox tấm dày 1mm; khung cửa, khung cánh inox hộp 80x40x1,5mm); Gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) Bộ phụ kiện cửa đi Inox: | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Cửa sổ Inox Sus304 1-3 cánh mở quay, mở hất, lật kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 35 | Cửa sổ Inox Sus304 2 cánh mở quay liền vách cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; không bao gồm khung bao, đã bao gồm khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 11,2896 | m2 |
| 36 | Sản xuất, gia công, lắp dựng khuôn bao cửa inox 304 (inox 80x40x1.5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 112,3649 | kg |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề inox, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm): | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Cửa đi Inox 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm Inox tấm dày 1mm), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; Khung cửa Inox hộp 80x40x1,5mm; Khung cánh Inox hộp 80x40x1,5mm. | Theo chương V của E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề inox, khóa + chốt+then cài) bộ phụ kiện cửa đi Inox | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở lật (bản lề inox, tay cài): | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Vách kính Inox Sus304 cố định kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm; khung bao, khung cánh hộp Inox hộp 80x40x1,5mm (gia công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 42 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 110,9276 | kg |
| 43 | Sản xuất, gia công, lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 (inox 14x14x1.2mm) | Theo chương V của E-HSMT | 1.082,45 | kg |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 3,1442 | 100m2 |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,2236 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1072 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3277 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,3416 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,482 | m3 |
| 52 | Bu lông móng M16x500 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,5019 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V của E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,6303 | tấn |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,5019 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,6303 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 3,721 | 100m2 |
| 62 | Lợp tôn úp sườn | Theo chương V của E-HSMT | 0,4754 | 100m2 |
| 63 | Tấm ốp sườn + máng thu nước Khổ 600 dày 0,45mm | Theo chương V của E-HSMT | 79,24 | md |
| 64 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 39,1845 | m3 |
| 65 | Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 391,845 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 60A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 348 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ thiết bị - Tủ thiết bị mạng 6U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 86 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 89 | Lắp đặt Camera IP bán cầu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 90 | Lắp đặt Camera IP thân trụ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 91 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 10m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ngang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Van phao cơ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 137 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lưới chắn côn trùng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 148 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 151 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,7145 | m3 |
| 153 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 154 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,3248 | m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 3,507 | m3 |
| 161 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 163 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 164 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 165 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy: | Theo chương V của E-HSMT | 3 | CÁI |
| P | 14. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,6663 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 61,1925 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 128,8775 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 34,5769 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V của E-HSMT | 99,3578 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 15,4031 | 10m³ |
| Q | 15.1 PHẦN THIẾT BỊ MÁY BƠM; ĐIỆN NHẸ; ĐIỀU HÒA; THIẾT BỊ NỘI THẤT + THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Máy bơm Pentax hoặc tương đương CM40-250B, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 9- 42 m3/h; H= 74,6-56,0m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | CÁI |
| 2 | Máy bơm Pentax hoặc tương đương CM65-200A, công suất 30HP/22,5kW/380V; Q= 54- 144 m3/h; H=56,7- 44m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTC D4BB-30, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46m hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Trung tâm báo cháy 5 kênh HOCHIKI hoặc tương đương (Bao gồm cả ắc quy) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường Tủ Rack, Tủ Mạng 6U Treo Tường D500, Cửa Lưới, Màu Đen – TMC Rack 19” | Theo chương V của E-HSMT | 6 | CÁI |
| 6 | Tủ Mạng 10U Treo Tường Sâu D600 Đen Lưới – TMC RACK 19’’ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | CÁI |
| 7 | Bộ lưu điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | CÁI |
| 8 | Switch 16 cổng | Theo chương V của E-HSMT | 7 | CÁI |
| 9 | Bộ chuyển đổi quang điện ONT 2FO | Theo chương V của E-HSMT | 16 | CÁI |
| 10 | Bộ phát tín hiệu wifi | Theo chương V của E-HSMT | 15 | CÁI |
| 11 | Module quang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | CÁI |
| 12 | Switch quang 8 Port | Theo chương V của E-HSMT | 8 | CÁI |
| 13 | Camera bán cầu IP 2MP gắn trần hồng ngoại | Theo chương V của E-HSMT | 34 | CÁI |
| 14 | Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại | Theo chương V của E-HSMT | 19 | CÁI |
| 15 | Switch 16 cổng PoE | Theo chương V của E-HSMT | 8 | CÁI |
| 16 | Màn hình quan sát Smart Tivi 4K 55 inch | Theo chương V của E-HSMT | 2 | CÁI |
| 17 | Máy tính (dùng để quản lý hệ thống camera) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | CÁI |
| 18 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | CÁI |
| 19 | Ổ cứng 4TB | Theo chương V của E-HSMT | 2 | CÁI |
| 20 | Switch 16 cổng PoE | Theo chương V của E-HSMT | 8 | CÁI |
| 21 | Điều hòa nhiệt độ 12.000BTU | Theo chương V của E-HSMT | 8 | BỘ |
| 22 | Điều hòa nhiệt độ 24.000BTU | Theo chương V của E-HSMT | 22 | BỘ |
| 23 | Giường đơn: Chất liệu Inox | Theo chương V của E-HSMT | 100 | chiếc |
| 24 | Tủ cá nhân: | Theo chương V của E-HSMT | 50 | chiếc |
| 25 | Tivi 4K 55inch | Theo chương V của E-HSMT | 25 | chiếc |
| 26 | Tủ lạnh Sanaky Inverter hoặc tương đương | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 27 | Hệ thống bếp nấu ăn: | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Xoong nồi nấu ăn (150 người) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Bàn ăn (150 người) | Theo chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 30 | Âm thanh Loa đài | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Máy chiếu: | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| R | 15.2 PHẦN THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Hệ thống xử lý nước thải | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1;3.2;3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1;3.2;3.3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2;3.3).a) Mục 3.1) Điều kiện về hợp đồng tương tự phần xây dựng công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 71.400.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên b) Mục 3.2) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 744.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải. c) Mục 3.3) Điều kiện về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND (Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC)- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế hoặc nghiệm thu).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2;3.3 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công kết cấu | 3 | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần điều hòa không khí | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điều hòa ít nhất 01 công trình xây dựng(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tối thiểu 01 dự án/gói thầu.(Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc ngành điện- Đối với nhân sự tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC tối thiểu 01 gói thầu lắp đặt PCCCTài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu để chứng minh nhân sự đó tham gia gói thầu và tài liệu khác | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Thiết bị thử áp lực đường ống | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Xe cẩu | Tải trọng nâng ≥ 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi