Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916052-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210786333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:00:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,021,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VNĐGhi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu.- Nhà thầu phải có bản sao hợp đồng được chứng thực kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó và hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định hiện hành- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách chỉ huy trưởng cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất đá; dung tích gầu >= 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá tự đổ >= 5 tấn; Ô tô phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn, nắn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao; Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Trụ sở làm việc xã Nậm Pì, huyện Nậm Nhùn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Liên danh Công ty Hồng Phong – Cơ điện Hà Nội. - Tổ chức tư vấn khảo sát địa hình, địa chất xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hồng Phong. - Tổ chức tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn Xuân Trường.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại số : 0384.035.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại số : 0384.035.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
B I. Phần móng
1Đào đất móng nhà chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7328100m3
2Đào đất móng nhà, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7869m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1474m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5076tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8969tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8524tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3396tấn
9Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1024100m2
10Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,7779100m2
11Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4831m3
12Bê tông cổ móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1729m3
13Xây móng tường gạch chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6759m3
14Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9427m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6935tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3708tấn
17Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3165100m2
18Bê tông giằng móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5803m3
19Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,0879100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1228100m3
21Bê tông nền nhà M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2024m3
22Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V43,2963m2
23Láng nền sàn không đánh mầuMô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
C II. Phần thân
D + Cột tầng 1
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3325tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8612tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3138100m2
4Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3828m3
E + Cột tầng 2
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3382tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6787tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3435100m2
4Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8187m3
F II. Phần xà, dầm, giằng tầng 1
1Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1776tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9228tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908tấn
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3815100m2
5Bê tông dầm mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4281m3
G III. Phần xà, dầm, giằng tầng 2
1Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4679tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7964tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9233tấn
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7289100m2
5Bê tông dầm mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8188m3
H IV. Phần sàn mái
1Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7143tấn
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9986100m2
3Bê tông sàn mái mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2605m3
I V. Phần cầu thang
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4319tấn
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
3Bê tông cầu thang mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6391m3
4Xây gạch cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,396m3
5Gia công hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V237,62kg
6SXLD trụ lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,6409m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
11Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198100m2
12Bê tông dầm mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
13Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,5632m2
14SXLD vách kính cầu thang + sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,642m2
J VI. Phần xây
K + Tầng 1
1Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9297m3
2Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8663m3
L + Tầng 2
1Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,6495m3
2Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0373m3
M VII. Phần xà gồ mái
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2735tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2735tấn
3Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,4857m2
4Lợp mái nhà bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,2514100m2
N VIII. Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V667,1262m2
2Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.529,201m2
3Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29,224m2
4Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V123,1556m2
5Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V725,5496m2
6Trát sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V71,198m2
7Láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V252,5954m2
8Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
9Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V158,8m
10Đắp phào képMô tả kỹ thuật theo chương V285,9m
11Đắp đấu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Đắp hoạ tiết nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đắp chi tiết mặt ngựaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Đắp chi tiết khung trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15SX, LĐ quốc huy bằng mê kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Kẻ rãnh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V576,684m2
18Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2616m2
19Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
20Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V645,4762m2
21Sơn tường nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.394,4362m2
22Vách việt pháp kính trắng 2 lớp dày 6,38mm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,1928m2
23SXLD cửa nhôm việt pháp kính trắng 2 lớp dày 6,38mm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V161,41m2
24Gia công hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V749,47kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V101,76m2
26SXLD cửa đi thủy lực kính chịu lực 1 lớp dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,408m2
O IX. Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V283,66m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375,74m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Tủ điện tổng 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V841,6m
19Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
P X. Phần chống sét
1Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường + bu lông liên kết kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
Q XI. Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
2Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
3Lắp đặt côn, cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
6Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
R XII. Phần khu vệ sinh
1Tôn nền xỉ nhẹ khu vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7508m3
2Lát nền, sàn gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V34,3864m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V118,332m2
S Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt tê D40 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê D20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt van khoá D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van renMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt phểu thu sàn bằng Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
18Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
T Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m
7Lắp đặt côn thu D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê thu D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn thu D60-27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt côn nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt van ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13SXLĐ tấm vách ngăn khu vệ sinh RPS-008 (bao gồm cả vách ngăn + cửa ra vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19m2
U XIII. Phần bể phốt
1Đào móng bể đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,528m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
4Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3824m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
11Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V27,7284m2
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
V HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
W I. Phần móng
1Đào đất móng nhà, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5404m3
2Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,336m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2537m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
7Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,446m3
8Xây móng tường gạch chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6714m3
9Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0293m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1565tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5247tấn
12Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3033100m2
13Bê tông giằng móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1024m3
14Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,3709100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m3
16Bê tông nền nhà M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6801m3
17Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,7259m2
X II. Phần thân
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3788tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4066100m2
4Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5139m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8045tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4953100m2
8Bê tông dầm giằng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3624m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9646tấn
10Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1277100m2
11Bê tông sàn mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9075m3
12Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1678m3
13Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5805m3
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4844tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4844tấn
16Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,264m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m2
Y III. Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V153,4971m2
2Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V179,6976m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,712m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,53m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,77m2
6Láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V31,8264m2
7Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V16,3483m2
8Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V41,68m
9Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V41,68m
10Đắp phào képMô tả kỹ thuật theo chương V30,237m
11Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1168m2
13Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V153,4971m2
14Sơn tường nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V350,7096m2
15SXLD cửa nhôm việt pháp kính trắng 2 lớp dày 6,38mm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
16Gia công hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V59,84kg
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
Z IV. Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
9Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Tủ điện tổng 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt bảng điện âm tường vào tường gạch kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt bảng điện âm tường vào tường gạch kích thước 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
AA V. Phần chống sét
1Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
2Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
3Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Đai sắt D8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường và bu lông liên kết kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AB VI. Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3SXLD ống thoát nước qua dầm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14ống
4Phểu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Giọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đai neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AC HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
2Đào móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,872m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
4Xây móng bằng gạch chiều dày >33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
5Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
6Đổ bê tông móng mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
9Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
14Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,6846m2
15Đắp cát, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7857m3
16Đổ bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8591m3
17Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V38,5916m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4287100m2
AD HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào đất chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2946100m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9986m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4288tấn
5Sản xuất lắp dựng ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7254100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581100m2
8Bê tông tường mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7432m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0412m3
10Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7m2
11Trát tường trong vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,132m2
12Láng nền vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m2
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982100m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AE HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
AF Phần móng
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3748m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6636m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
5Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
6Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9181m3
7Xây móng bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8458m3
8Xây móng bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1582m3
9Láng nền vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8469m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
11Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
12Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
13Xây gạch kết cấu phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3409m3
AG Phần thân
1Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9543m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
4Bê tông sàn mái mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
8Bê tông dầm mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2521m3
AH Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3906m2
2Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7052m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m2
4Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992m2
6Công tác ốp gạch ceramic vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
7Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,3906m2
8Sơn tường nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,4752m2
9SX-LD cửa đi khung thép hộp, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,9104m2
AI Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AJ Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt aptomat loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK Phần cấp thoát nước Wc
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt tê nhựa, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ren nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt xiphông thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
AL HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Bulông D8 dài 400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bản mã thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Sản xuất lắp dựng ống thép mã Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
4Sản xuất lắp dựng ống thép mã Inox D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
5Lá cờ tổ quốc, cờ đảngMô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Hệ thống ròng ròng kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AM HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,296m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
5Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6112m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
8Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329100m2
9Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7309m3
10Xây gạch kết cấu phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5961m3
11Trát trụ cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
13Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m
14Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
18Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,1m2
20Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Biển hiệu cổng trụ sở bằng đá granit và khắc chữ chìm trên đáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AN HẠNG MỤC: HÀNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2842m3
2Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,6064m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6233m3
4Xây móng tường gạch chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8286m3
5Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5934m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1615100m2
8Bê tông giằng móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7762m3
9Xây cột, trụ bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,047m3
10Xây tường thẳng bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,8316m3
11Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V82,1128m2
12Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V143,9701m2
13Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V441,516m
14Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V226,0829m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1113tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V138,422m2
17Mũi chụp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V659cái
18Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,5898m2
AO HẠNG MỤC: HÀNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V53,568m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,568m2
6Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9385m2
AP HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
AQ Sân bê tông
AR + Phần sân bê tông vị trí 13a
1Ni lông lót nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V894m2
2Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m2
3Bê tông nền M200Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4m3
AS + Phần sân bê tông vị trí 13b
1Ni lông lót nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V710,35m2
2Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4226100m2
3Bê tông nền M200Mô tả kỹ thuật theo chương V99,449m3
AT Bó bờ
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184m3
3Xây móng bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239m3
4Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,183m2
AU HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ
1Ni lông lót nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
2Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m2
3Bê tông nền M200Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5816m3
AV HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9164m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9113m3
3Xây móng bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
5Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4912m2
6Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
AW HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
AX Rãnh có nắp tấm đan
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,494m3
3Xây tường bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,042m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
5Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V82,2m2
6Láng nền đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V41,1m2
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4165100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,124m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4089tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
AY Hố ga
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2932m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3528m3
3Xây tường bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,6237m3
4Láng nền đáy hốMô tả kỹ thuật theo chương V1,352m2
5Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AZ Rãnh hở
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m3
2Lót nilôngMô tả kỹ thuật theo chương V124,74m2
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3164m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
BA Rãnh thoát nước chịu lực
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4248m3
3Xây tường bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
4Lót nilôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9328m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
BB HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng kè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9099100m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9918m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,5796100m2
4Bê tông móng kè mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V157,96m3
5Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,4028100m2
6Bê tông thân kè mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V183,09m3
7Tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2082100m3
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
9Xây tường bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2242m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5224100m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,326m3
12Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4075m3
13Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8815m3
14Xây tường bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,0192m3
15Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V23,4039m2
16Láng nền đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,767m2
BC HẠNG MỤC: CỐNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC + TẤM ĐAN CHỊU LỰC
BD Cống, mương thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9687100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
3Xây móng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V29m3
4Xây cống, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,236100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8042tấn
7Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
8Lắp đặt cấu kiện ống cống bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5187100m3
BE Tấm đan chịu lực
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
3Xây tường bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9632m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5163tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
BF HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
BG Điện mặt bằng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,295m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
4Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
7Lắp đặt các loại sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
BH Nước mặt bằng
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Côn HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Côn HDPE D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Van khoáMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
BI HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,9574100m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,8509100m3
3Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V22,9786100m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V216,9514100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,9574100m3
6Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,1449100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,1449100m3
BJ HẠNG MỤC: KÈ RỌ ĐÁ
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18rọ
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3
BK HẠNG MỤC: BẬC LÊN
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2295m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5621m3
3Xây móng tường gạch chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7735m3
4Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,062m3
5Xây cột, trụ bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,3299m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3
7Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V65,0279m2
8Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V52,368m
9Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V24,5274m2
10Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,462m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
12Bê tông nền M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9239m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,234m3
14Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V114,7229m2
15Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V151,11kg
16Trụ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,57m2
BL HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V33,58m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V336,441m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VNĐGhi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu.- Nhà thầu phải có bản sao hợp đồng được chứng thực kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó và hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định hiện hành- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách chỉ huy trưởng cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 cán bộ kỹ thuật 2 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Đào, xúc đất đá; dung tích gầu >= 0,40 m31
2 Máy ủi San ủi đất đá1
3 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá tự đổ >= 5 tấn; Ô tô phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít/mẻ trộn2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất >= 1 KW2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >= 1 KW2
7 Máy đầm cóc Công suất >= 1 KW1
8 Máy lu Lu lèn đất1
9 Máy uốn, nắn sắt Công suất >= 1 KW1
10 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao; Công suất >= 1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->