Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trạm bơm cải tạo thoát nước - Nhà máy In tiền Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy In tiền Quốc gia |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng trạm bơm cải tạo thoát nước - Nhà máy In tiền Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh Nhà máy In tiền Quốc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:54:00 đến ngày 2021-10-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,903,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm bơm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau:Hạ tầng kỹ thuật; Dân dụng và công nghiệp (DD&CN); xây dựng dân dụng; Cấp thoát nước và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:02người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng:01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:- Nề: 03 người.- Bê tông: 03 người- Cốp pha: 03 người- Thép: 03 người- Nước: 03 người.- Điện: 03 người.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy In tiền Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng trạm bơm cải tạo thoát nước - Nhà máy In tiền Quốc gia Xây dựng trạm bơm cải tạo thoát nước - Nhà máy In tiền Quốc gia 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh Nhà máy In tiền Quốc gia |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chương II - Mục E-CDNT 10.1 (g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy In tiền Quốc gia, 30 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy In tiền Quốc gia. Số 30 Phạm Văn Đồng – Dịch Vọng Hậu – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại: 0437548244 Fax: 0437548430 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy In tiền Quốc gia. Số 30 Phạm Văn Đồng – Dịch Vọng Hậu – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại: 0437548244 Fax: 0437548430 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm soát nội bộ Nhà máy In tiền Quốc gia, địa chỉ: Số 30 Phạm Văn Đồng – Dịch Vọng Hậu – Cầu Giấy – Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp, phá dỡ, vận chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa van hiện trạng (tạm tính bằng 60% công lắp đặt, trọng lượng cửa phai 0.5 tấn) | Tháo dỡ cửa van hiện trạng (tạm tính bằng 60% công lắp đặt, trọng lượng cửa phai 0.5 tấn) | 0,5 | tấn |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, bê tông xi măng chiều dày lớp cắt | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, bê tông xi măng chiều dày lớp cắt | 0,6792 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,3282 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,4171 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,9407 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch Block | Phá dỡ Nền gạch Block | 16,5044 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 116,3373 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III (tạm tính cự ly vận chuyển 20km) | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III (tạm tính cự ly vận chuyển 20km) | 1,3404 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | 1,3404 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,3404 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8232 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 10,7065 | 100m |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | 0,1282 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,8042 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 7,0367 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,8255 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đan thu cổ ga | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đan thu cổ ga | 0,0377 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, đan thu cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, đan thu cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,9221 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đan thu cổ ga | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đan thu cổ ga | 0,1326 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1231 | tấn |
| 21 | Mua bộ ghi thu T126A1 (0.86x0.86) | Mua bộ ghi thu T126A1 (0.86x0.86) | 3 | bộ |
| 22 | Mua bộ ghi thu T126A2 (0.43x0.86) | Mua bộ ghi thu T126A2 (0.43x0.86) | 7 | bộ |
| 23 | Mua bộ BG 1200 | Mua bộ BG 1200 | 1 | bộ |
| 24 | Mua tấm đan kt(0.65x0.8x0.07)m đậy rãnh xử lý + rãnh nối ghi thu với ga hiện trạng | Mua tấm đan kt(0.65x0.8x0.07)m đậy rãnh xử lý + rãnh nối ghi thu với ga hiện trạng | 7 | tấm |
| 25 | Mua bộ ga gang đậy ga bơm | Mua bộ ga gang đậy ga bơm | 1 | bộ |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | 0,781 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,226 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 0,997 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum vào bề mặt tấm đan, bề mặt bộ ga gang | Quét nhựa bitum vào bề mặt tấm đan, bề mặt bộ ga gang | 6,6568 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 24 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển các cấu kiên bê tông đúc sẵn bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5,0T tới chân công trường (Tạm tính) | Vận chuyển các cấu kiên bê tông đúc sẵn bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5,0T tới chân công trường (Tạm tính) | 2 | ca |
| 32 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2.0m gia cố móng ga | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2.0m gia cố móng ga | 7,36 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | 2,944 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0156 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,472 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | 0,5963 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1796 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0544 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | 0,0014 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,496 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | 0,028 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,352 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga, chiều dày | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga, chiều dày | 0,8112 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga chiều dày | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga chiều dày | 7,226 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp ga | 0,1511 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | 1,9582 | m3 |
| 48 | Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% = 4,67%), Cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2cọc/m | Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% = 4,67%), Cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2cọc/m | 404,0394 | kg |
| 49 | Khấu hao thép tấm dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) | Khấu hao thép tấm dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) | 30,5637 | kg |
| 50 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 4,3696 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 4,3696 | 100m cọc |
| 52 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 1,0T | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào bằng cần trục ôtô - sức nâng 1,0T | 2 | ca |
| 53 | Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 10CV | Bơm nước dẫn dòng thi công, máy bơm Diezel công suất 10CV | 132 | ca |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3,7724 | m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 0,0352 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,0352 | 100m2 |
| 57 | Gia công lưới chắn rác | Gia công lưới chắn rác | 0,1572 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lưới chắn rác | Lắp dựng lưới chắn rác | 0,1572 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,155 | m2 |
| 60 | Lắp đặt BE đường kính 600mm | Lắp đặt BE đường kính 600mm | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 600mm | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 600mm | 2 | cái |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | 6 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | 0,056 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | 2 | cái |
| 66 | Vận chuyển bơm từ nhà máy bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5,0T tới chân công trường (Tạm tính) | Vận chuyển bơm từ nhà máy bằng xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5,0T tới chân công trường (Tạm tính) | 1 | ca |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,6 | 100m |
| B | Hạng mục: Lắp đặt điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 5,0625 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,075 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5 Tấn, trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5 Tấn, trong phạm vi | 0,1714 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,1714 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III. | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III. | 0,1714 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,4 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,225 | 1000v |
| 10 | cáp điện ngầm 4x25mm2 cáp nguồn cho tủ điều khiển bơm | cáp điện ngầm 4x25mm2 cáp nguồn cho tủ điều khiển bơm | 40 | mét |
| 11 | đầu cốt M25 đồng | đầu cốt M25 đồng | 20 | cái |
| 12 | ống hdpe siêu bền bảo vệ cáp ngầm | ống hdpe siêu bền bảo vệ cáp ngầm | 30 | mét |
| 13 | mua băng cảnh báo cáp | mua băng cảnh báo cáp | 20 | m |
| 14 | mua gạch rải chỉ | mua gạch rải chỉ | 180 | viên |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 5,0625 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | 0,1 | 10 cọc |
| 18 | cọc tiếp địa | cọc tiếp địa | 1 | cọc |
| 19 | Tủ điện điều khiển bơm ts: H800 x W600 x D400 và Lập trình điều khiển | Tủ điện điều khiển bơm ts: H800 x W600 x D400 và Lập trình điều khiển | 1 | tủ |
| 20 | Biến tần | Biến tần | 2 | bộ |
| 21 | Bộ điều khiển plc | Bộ điều khiển plc | 1 | bộ |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3 | m3 |
| 23 | Lắp đặt van bướm điện từ d600 | Lắp đặt van bướm điện từ d600 | 2 | cái |
| 24 | Cảm biến mức nước | Cảm biến mức nước | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | 3 | 1bộ |
| C | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Mua bộ van bướm D600, trục nối và bộ điện | Mua bộ van bướm D600, trục nối và bộ điện | 2 | cái |
| 2 | Mua và lắp đặt máy bơm chìm | Mua và lắp đặt máy bơm chìm | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm bơm.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau:Hạ tầng kỹ thuật; Dân dụng và công nghiệp (DD&CN); xây dựng dân dụng; Cấp thoát nước và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 6 | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:02người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng:01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 18 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:- Nề: 03 người.- Bê tông: 03 người- Cốp pha: 03 người- Thép: 03 người- Nước: 03 người.- Điện: 03 người.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
| 2 | Máy cắt 5Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 7 | Máy mài 1,0kW | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 9 | Máy trộn 250l | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 10 | Máy trộn 80l | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
| 12 | Máy bơm 10CV | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
| 13 | Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi