Gói thầu: Trồng, chăm sóc và bảo vệ công trình trồng rừng thay thế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Trồng, chăm sóc và bảo vệ công trình trồng rừng thay thế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 1188/QĐ-UBND ngày 05/5/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:51:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,959,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Trồng rừng thay thế thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.- Tương tự về quy mô công việc ( Quy mô công việc tương tự giá trị thực hiện tính theo năm (12 tháng ).1/ Trường hợp 01: ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 800 triệu đồng.Hoặc:2/ Trường hợp 02: ≥ 01 hợp đồng tương tự, hợp đồng có giá trị ≥ 1,60 tỷ đồng.Hoặc:3/ Trường hợp 03: Tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng, trong đó có ≥ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 800 triệu đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường trồng rừng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên một trong các chuyên ngành Lâm nghiệp, lâm sinh, nông học, trồng trọt hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công trường trồng rừng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên một trong các chuyên ngành Lâm nghiệp, lâm sinh, nông học, trồng trọt hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát cỏ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Dụng cụ phục vụ trồng rừng (Máy cưa ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa xích cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô thùng vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng, chăm sóc và bảo vệ công trình trồng rừng thay thế năm 2021 Trồng rừng thay thế năm 2021 của Ban Quản lý rừng phòng hộ Nam Khánh Hòa 42 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ số 1188/QĐ-UBND ngày 05/5/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng khi tham gia gói thầu. - Về năng lực, kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng đã thực hiện các dự án trồng rừng hoặc điều tra rừng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu này. Phải đính kèm xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm theo quyết định phê duyệt dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh quy mô, tính chất dự án đã thực hiện. + Nhà thầu phải chứng minh được khả năng cung cấp các loại giống cây trồng để tham gia trồng rừng. + Đối với các chuyên gia/cán bộ tham gia thực hiện gói thầu cần có bằng cấp chứng minh trình độ, chuyên ngành phù hợp; đối với cán bộ chỉ huy thi công phải có bằng kỹ sư lâm nghiệp hoặc quản lý bảo vệ rừng; có hợp đồng lao động dài hạn; có các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công trình, gói thầu tương tự. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý rừng phòng hộ Nam Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3854.162. Địa chỉ: 208, Nguyễn Trọng Kỷ, Phường Cam Lợi, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tùng. Điện thoại: 0905.794.567. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: 208, Nguyễn Trọng Kỷ, Phường Cam Lợi, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỒNG RỪNG | |||
| B | Phát thực bì | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230.040 | m2 |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.830 | m2 |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327.100 | m2 |
| C | Đào hố 30 x 30 x 30 cm | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.120 | Hố |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.740 | Hố |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.420 | Hố |
| D | Lấp hố 30 x 30 x 30 cm | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.120 | Hố |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.740 | Hố |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.420 | Hố |
| E | Vận chuyển cây giống, trồng | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.120 | Cây |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.740 | Cây |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.420 | Cây |
| F | Trồng dặm 10% | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.112 | Cây |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974 | Cây |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.542 | Cây |
| G | Chăm sóc sơ khởi năm trồng | |||
| H | Phát chăm sóc rừng trồng | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230.040 | m2 |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.830 | m2 |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327.100 | m2 |
| I | Xới vun gốc ( D : 0,6 - 0,8m) | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.120 | Gốc |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.740 | Gốc |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.420 | Gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,14 | ha |
| 5 | Cây giống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152.633,6 | Cây |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ cây giống từ vườn ươm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152.633,6 | Cây |
| J | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG | |||
| K | Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng Năm thứ hai (chăm sóc năm thứ 1) | |||
| L | Chăm sóc rừng trồng | |||
| M | Chăm sóc lần 1: | |||
| N | Phát chăm sóc rừng trồng | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230.040 | m2 |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.830 | m2 |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327.100 | m2 |
| O | Chăm sóc lần 2: | |||
| P | Phát chăm sóc rừng trồng | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230.040 | m2 |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.830 | m2 |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327.100 | m2 |
| Q | Dãy cỏ, xới vun gốc ( D : 0,6 - 0,8m) | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.120 | Gốc |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.740 | Gốc |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.420 | Gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,14 | ha/năm |
| R | Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng Năm thứ ba (chăm sóc năm thứ 2) | |||
| S | Chăm sóc rừng trồng | |||
| T | Chăm sóc lần 1: | |||
| U | Phát chăm sóc rừng trồng | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230.040 | m2 |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.830 | m2 |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327.100 | m2 |
| V | Chăm sóc lần 2: | |||
| W | Phát chăm sóc rừng trồng | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230.040 | m2 |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.830 | m2 |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327.100 | m2 |
| X | Dãy cỏ, xới vun gốc ( D : 0,6 - 0,8m) | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.120 | Gốc |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.740 | Gốc |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.420 | Gốc |
| 4 | Bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,14 | ha/năm |
| Y | Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng Năm thứ tư (chăm sóc năm thứ 3) | |||
| Z | Chăm sóc lần 1: | |||
| AA | Phát chăm sóc rừng trồng | |||
| 1 | Lô 1/K3; lô 2,3,7,10/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230.040 | m2 |
| 2 | Lô 4,5/K4 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88.830 | m2 |
| 3 | Lô 2,3/K3; lô 1,6,8,9/K4; lô 1/K5 tiểu khu 302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327.100 | m2 |
| 4 | Bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,14 | ha/năm |
| AB | HẠNG MỤC LÀM MỚI ĐƯỜNG RANH CẢN LỬA TRẮNG, TU SỬA ĐƯỜNG RANH CẢN LỬA | |||
| 1 | Làm mới đường ranh cản lửa trắng 2021 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.300 | m2 |
| 2 | Tu sửa đường ranh cản lửa (2022-2024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.300 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Trồng rừng thay thế thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.- Tương tự về quy mô công việc ( Quy mô công việc tương tự giá trị thực hiện tính theo năm (12 tháng ).1/ Trường hợp 01: ≥ 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 800 triệu đồng.Hoặc:2/ Trường hợp 02: ≥ 01 hợp đồng tương tự, hợp đồng có giá trị ≥ 1,60 tỷ đồng.Hoặc:3/ Trường hợp 03: Tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 1,60 tỷ đồng, trong đó có ≥ 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 800 triệu đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường trồng rừng | 1 | Đại học trở lên chuyên một trong các chuyên ngành Lâm nghiệp, lâm sinh, nông học, trồng trọt hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công trường trồng rừng | 2 | Đại học trở lên chuyên một trong các chuyên ngành Lâm nghiệp, lâm sinh, nông học, trồng trọt hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy phát cỏ cầm tay | Máy phát cỏ cầm tay | 5 |
| 3 | Dụng cụ phục vụ trồng rừng (Máy cưa ) | Máy cưa xích cầm tay | 5 |
| 4 | Ô tô thùng vận chuyển | Ô tô thùng 2,5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi