Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt cụm bể xử lý nước sạch công suất 2.500m3 ngày đêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343664-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt cụm bể xử lý nước sạch công suất 2.500m3 ngày đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 16:03:00 đến ngày 2020-04-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,245,706,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị lắng rửa ngược | 1 | bộ | Chương V HSMT | ||
| 2 | Thiết bị lọc rửa ngược | 1 | bộ | Chương V HSMT | ||
| 3 | Máy nén khí | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 4 | Tủ điện điều khiển hệ thống | 1 | bộ | Chương V HSMT | ||
| 5 | Đào móng chiều rộng | 0,232 | 100m3 | Chương V HSMT | ||
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất | 36 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 7 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 5,684 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bệ máy | 69,894 | m2 | Chương V HSMT | ||
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, mác 300 | 26,9 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 1,744 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng, đường kính 150mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm đường kính 150mm, bằng phương pháp hàn | 4 | cái | Chương V HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm, dày 4,78 mm | 0,308 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt van bướm đường kính 150mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 300mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt cút thép đường kính 300mm, bằng p/p hàn | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm đường kính 300/200mm, bằng phương pháp hàn | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt cút thép đường kính 200mm, bằng phương pháp hàn | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, dày 4,78 mm | 0,07 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 50mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt van bướm điện đường kính 50mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm, bằng phương pháp măng sông | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt chếch 45 thép tráng kẽm đường kính 50mm, bằng phương pháp măng sông | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, dày 2,6 mm | 0,03 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, dày 2,6 mm | 0,092 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm, bằng phương pháp măng sông | 6 | cái | Chương V HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 150mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt van bướm đường kính 150mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt cút thép đường kính 150mm, bằng phương pháp hàn | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm, dày 4,78 mm | 0,07 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng măng sông, đoạn ống dài 6m, dày 2,3 mm | 0,237 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 25mm, bằng phương pháp măng sông | 3 | cái | Chương V HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm, bằng phương pháp măng sông | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,021 | m3 | Chương V HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, dày 4,78 mm | 0,01 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt cút thép đường kính 200mm, bằng phương pháp hàn | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt bích thép đặc đường kính 150mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 150mm | 4 | cái | Chương V HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm đường kính 150mm, bằng phương pháp hàn | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm, dày 4,78 mm | 0,08 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm, dày 2,9 mm | 0,01 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, dày 2,6 mm | 0,015 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm đường kính 80mm, bằng phương pháp hàn | 3 | cái | Chương V HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt cút thép đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 80mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt van bướm đường kính 150mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt van bướm đường kính 80mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt bích thép rỗng đường xả, đường kính 150mm | 3 | cái | Chương V HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt van bướm đường xả, đường kính 150mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt BE đường xả đường kính 150mm | 2 | cái | Chương V HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt cút thép đường xả đường kính 150mm, bằng phương pháp hàn | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường xả bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm, dày 4,78 mm | 0,08 | 100m | Chương V HSMT | ||
| 57 | Xúc cát lọc từ thiết bị lọc áp lực ra ngoài | 0,085 | 100m3 | Chương V HSMT | ||
| 58 | Tháo chuyển thiết bị lọc áp lực thép cao | 1,5 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 59 | Cắt thiết bị thép đường kính 3000mm bằng ôxy axêtylen | 1 | 10mối | Chương V HSMT | ||
| 60 | Gia công vỏ thiết bị lọc trọng lực bằng thép inox 304 | 0,777 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt kết cấu thiết bị lọc trọng lực vào vị trí | 2,269 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 62 | Tháo chuyển thiết bị lọc áp lực thép cao | 1 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 63 | Gia công lõi thiết bị hồi lưu bằng thép inox 304 | 0,06 | tấn | Chương V HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt kết cấu thiết bị lọc trọng lực vào vị trí | 1,058 | tấn | Chương V HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi