Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931493-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200778542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:30:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,359,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục, thiết bị thực hành giảng dạy tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.953.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Cơ khí, Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết bị trường học.+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện, điện tử/ Cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC)
Nâng cấp, mở rộng và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường tiểu học Quang Minh B, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định giá: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
*Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực);
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu còn hiệu lực; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục của nhà thầu còn hiệu lực; + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất kinh doanh thiết bị giáo dục; + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục; + Giấy chứng nhận hợp quy - phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ, kèm theo danh mục chi tiết sản phẩm có hình ảnh minh họa; + Nhà sản xuất có các thiết bị kiểm tra chất lượng sản phẩm (Thiết bị phun muối; Máy đo chiều dày lớp mạ; Máy đo chiều dày lớp sơn) và có giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị kèm theo. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị: điện lạnh, điện tử; - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 02 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng từ chống lóa8Chiếc Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
2Bàn ghế giáo viên8BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
3Tủ đựng đồ dùng (mỗi lớp 2 tủ)16ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
4Tủ đựng hồ sơ giáo viên8ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
5Thiết bị âm thanh trợ giảng (8 phòng bổ sung và 22 phòng cũ)30ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
6Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền8BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
7Bộ Bàn ghế học sinh bán trú144ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
8Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
9Màn chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
10Giá treo máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
11Phụ kiện và công lắp đặt1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
12Bộ bàn ghế làm việc1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
13Tủ thiết bị2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
14Giá thiết bị khoang sắt2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
15Giá treo tranh, ảnh bản đồ2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
16Nẹp treo tranh1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
17Bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
18Bộ tai nghe kèm theo Stereo Microphone36ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
19Tủ thiết bị điện, mạng bằng thép1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
20Bảng từ chống lóa1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
21Tủ tài liệu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
22Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
23Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
24Màn chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
25Giá treo máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
26Phụ kiện và công lắp đặt1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
27Điều hòa 2 chiều (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt vận chuyển)2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
28Bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
29Tủ đựng hồ sơ giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
30Màn hình tương tác thông minh1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
31Loa cột2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
32Âm ly tăng âm1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
33Míc không dây S6001bộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
34Giá treo loa + Phụ kiện1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
35Bảng trượt chống lóa1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
36Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho 1 giáo viên và 36 học sinh1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
37Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
38Bàn học sinh:18ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
39Ghế học sinh:36ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
40Bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
41Bảng từ chống lóa1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
42Tủ đựng hồ sơ giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
43Tủ đựng đồ dùng1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
44Đàn Organ Cho giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
45Đàn Organ dùng cho học sinh6ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
46Thanh phách tre36ĐôiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
47Song loan36ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
48Trống nhỏ36BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
49Kẻng tam giác36ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
50Trống lục lặc36ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
51Amly1chiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
52Loa4chiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
53Míc không dây1đôiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
54Giá treo loa + Phụ kiện1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
55Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
56Bàn học sinh18ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
57Ghế học sinh36ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
58Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
59Màn chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
60Giá treo máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
61Phụ kiện và công lắp đặt1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
62Bàn ghế giáo viên1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
63Giá vẽ giáo viên1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
64Bảng từ chống lóa1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
65Giá để mẫu vật vẽ1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
66Tủ để dụng cụ vẽ1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
67Tượng bán thân2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
68Lọ hoa tròn cao4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
69Lọ hoa tròn thấp4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
70Lọ hoa chữ nhật cao4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
71Lọ hoa chữ nhật thấp4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
72Lọ hoa hình elip cao4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
73Lọ hoa hình elip thấp4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
74Lo hoa hình trụ cao4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
75Lọ hoa hình trụ thấp4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
76Lọ hoa hình khối khác…6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
77Hình tam giác4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
78Hình trụ4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
79Hình vuông4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
80Hình chữ nhật4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
81Hình tròn4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
82Bộ ấm chén sứ4BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
83Phích3CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
84Ca nhựa5CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
85Cốc sứ10CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
86Quả táo đỏ3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
87Quả táo xanh3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
88Quả na3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
89Quả chuối tây3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
90Quả chuối tiêu3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
91Quả ổi3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
92Quả cam sành3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
93Quả cam vinh3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
94Quả bưởi3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
95Quả lựu3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
96Quả hồng xiêm3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
97Quả nho đỏ3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
98Quả nho xanh3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
99Quả chôm chôm3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
100Quả măng cụt3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
101Quả bơ3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
102Quả thanh long3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
103Quả đu đủ3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
104Quả đào3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
105Qủa dứa3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
106Quả vú sữa3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
107Quả sầu riêng3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
108Quả dưa hấu3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
109Quả quýt3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
110Quả roi3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
111Quả dưà3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
112Quả mãng cầu3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
113Quả lê3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
114Quả khế3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
115Quả ớt chuông3QuảĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
116Củ cà rốt3CủĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
117Củ hành tây3CủĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
118Củ su su3CủĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
119Củ su hào3CủĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
120Cây súp lơ3CâyĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
121Cây bắp cải3CâyĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
122Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
123Ghế học sinh36ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
124Máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
125Màn chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
126Giá treo máy chiếu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
127Phụ kiện và công lắp đặt1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
128Tủ trưng bày nhỏ2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
129Bục tượng Bác1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
130Tượng Bác1PhoĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
131Bảng thành tích, biểu đồ1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
132Bảng lời trích1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
133Bảng ảnh hoạt động1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
134Ảnh lãnh đạo nhà trường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
135Giá trang trí2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
136Kệ trang trí2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
137Quạt thông gió1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
138Sa bàn1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
139Phông rèm30M2Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
140Thảm nền90M2Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
141Biển tiêu đề1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
142Bàn hội trường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
143Ghế hội trường60ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
144Bục phát biểu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
145Bàn đại biểu (không kèm ghế)1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
146Tủ đựng đồ cá nhân 12 ô1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
147Amly1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
148Loa6ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
149Micro dây1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
150Míc không dây1đôiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
151Phụ kiện và công lắp đặt1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
152Ti vi màn hình phẳng 75 inch1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
153Kệ Ti vi1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
154Phông cờ30M2Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
155Bàn họp 6 chỗ ngồi2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
156Ghế chờ12ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
157Bộ bàn ghế làm việc1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
158Giá trống cờ1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
159Tủ đựng hồ sơ1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
160Bảng công tác đoàn đội1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
161Tủ đựng trang phục biểu diễn1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
162Bộ bàn ghế làm việc1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
163Bàn để máy tính2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
164Bảng công tác1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
165Bảng công tác1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
166Tủ tài liệu1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
167Tủ sắt đựng đồ1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
168Két sắt1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
169Bộ thiết bị y tế khám bệnh1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
170Bộ cáng, nẹp sơ cứu1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
171Bình phong1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
172Bộ bàn ghế làm việc1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
173Bảng công tác1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
174Ghế chờ2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
175Đồng hồ treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
176Tủ đựng hồ sơ1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
177Giường ngủ1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
178Điều hòa 2 chiều (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt vận chuyển)1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
179Bàn đọc của học sinh (2 chỗ ngồi)12ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
180Ghế gấp5ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
181Tủ sách2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
182Giá sách hai mặt2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
183Giá báo, tạp chí2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
184Đồng hồ treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
185Bảng nội quy phòng1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
186Bộ bàn ghế làm việc4BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
187Bộ bàn ghế đọc sách10BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
188Tủ sách2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
189Giá thư viện2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
190Giá báo tạp chí2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
191Đồng hồ treo tường1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
192Bảng nội quy phòng1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
193Bộ cột lưới đa năng1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
194Bộ vợt cầu lông1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
195Tủ đựng dụng cụ TDTT1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
196Thiết bị, dụng cụ TDTT1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
197Pano, biển hiệu1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
198Quạt cây công nghiệp5ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
199Loa2ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
200Cục đẩy công suất1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
201Mixer1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
202Míc không dây1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
203Dây loa 100m100MdĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
204Dây line + jack kết nối1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
205Setup+ lắp đặt1BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục, thiết bị thực hành giảng dạy tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.953.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu);

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Cơ khí, Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương).54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết bị trường học.+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện, điện tử/ Cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án)43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->