Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:30:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,359,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục, thiết bị thực hành giảng dạy tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.953.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Cơ khí, Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết bị trường học.+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện, điện tử/ Cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm thiết bị PCCC) Nâng cấp, mở rộng và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường tiểu học Quang Minh B, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu còn hiệu lực; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục của nhà thầu còn hiệu lực; + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất kinh doanh thiết bị giáo dục; + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục; + Giấy chứng nhận hợp quy - phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ, kèm theo danh mục chi tiết sản phẩm có hình ảnh minh họa; + Nhà sản xuất có các thiết bị kiểm tra chất lượng sản phẩm (Thiết bị phun muối; Máy đo chiều dày lớp mạ; Máy đo chiều dày lớp sơn) và có giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị kèm theo. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị: điện lạnh, điện tử; - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng từ chống lóa | 8 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng (mỗi lớp 2 tủ) | 16 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng hồ sơ giáo viên | 8 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị âm thanh trợ giảng (8 phòng bổ sung và 22 phòng cũ) | 30 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền | 8 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Bộ Bàn ghế học sinh bán trú | 144 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Phụ kiện và công lắp đặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Tủ thiết bị | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Giá thiết bị khoang sắt | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Giá treo tranh, ảnh bản đồ | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Nẹp treo tranh | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Bộ tai nghe kèm theo Stereo Microphone | 36 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Tủ thiết bị điện, mạng bằng thép | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Phụ kiện và công lắp đặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Điều hòa 2 chiều (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt vận chuyển) | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Tủ đựng hồ sơ giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Loa cột | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Âm ly tăng âm | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Míc không dây S600 | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Giá treo loa + Phụ kiện | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Bảng trượt chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho 1 giáo viên và 36 học sinh | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Bàn học sinh: | 18 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Ghế học sinh: | 36 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Tủ đựng hồ sơ giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Đàn Organ Cho giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Đàn Organ dùng cho học sinh | 6 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Thanh phách tre | 36 | Đôi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Song loan | 36 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Trống nhỏ | 36 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Kẻng tam giác | 36 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Trống lục lặc | 36 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Amly | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Loa | 4 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Míc không dây | 1 | đôi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Giá treo loa + Phụ kiện | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Bàn học sinh | 18 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Ghế học sinh | 36 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Phụ kiện và công lắp đặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Giá vẽ giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Giá để mẫu vật vẽ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Tủ để dụng cụ vẽ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Tượng bán thân | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Lọ hoa tròn cao | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Lọ hoa tròn thấp | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Lọ hoa chữ nhật cao | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Lọ hoa chữ nhật thấp | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Lọ hoa hình elip cao | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Lọ hoa hình elip thấp | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Lo hoa hình trụ cao | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Lọ hoa hình trụ thấp | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Lọ hoa hình khối khác… | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Hình tam giác | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Hình trụ | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Hình vuông | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Hình chữ nhật | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Hình tròn | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Bộ ấm chén sứ | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Phích | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Ca nhựa | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Cốc sứ | 10 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Quả táo đỏ | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Quả táo xanh | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Quả na | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Quả chuối tây | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Quả chuối tiêu | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Quả ổi | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Quả cam sành | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Quả cam vinh | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Quả bưởi | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Quả lựu | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Quả hồng xiêm | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Quả nho đỏ | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Quả nho xanh | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Quả chôm chôm | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Quả măng cụt | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Quả bơ | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Quả thanh long | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Quả đu đủ | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Quả đào | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Qủa dứa | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Quả vú sữa | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Quả sầu riêng | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Quả dưa hấu | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Quả quýt | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Quả roi | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Quả dưà | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Quả mãng cầu | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Quả lê | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Quả khế | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Quả ớt chuông | 3 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Củ cà rốt | 3 | Củ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Củ hành tây | 3 | Củ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Củ su su | 3 | Củ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Củ su hào | 3 | Củ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Cây súp lơ | 3 | Cây | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Cây bắp cải | 3 | Cây | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Tranh, ảnh, bảng tuyên truyền | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Ghế học sinh | 36 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Phụ kiện và công lắp đặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Tủ trưng bày nhỏ | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Bục tượng Bác | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Tượng Bác | 1 | Pho | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Bảng thành tích, biểu đồ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Bảng lời trích | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Bảng ảnh hoạt động | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Ảnh lãnh đạo nhà trường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Giá trang trí | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Kệ trang trí | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Sa bàn | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Phông rèm | 30 | M2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Thảm nền | 90 | M2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Biển tiêu đề | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Ghế hội trường | 60 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Bàn đại biểu (không kèm ghế) | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Tủ đựng đồ cá nhân 12 ô | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Amly | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Loa | 6 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Micro dây | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Míc không dây | 1 | đôi | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Phụ kiện và công lắp đặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Ti vi màn hình phẳng 75 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Kệ Ti vi | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Phông cờ | 30 | M2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Bàn họp 6 chỗ ngồi | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Ghế chờ | 12 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Giá trống cờ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Bảng công tác đoàn đội | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Bàn để máy tính | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Tủ sắt đựng đồ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Két sắt | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 169 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 170 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 171 | Bình phong | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 172 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 173 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 174 | Ghế chờ | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 175 | Đồng hồ treo tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 176 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 177 | Giường ngủ | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 178 | Điều hòa 2 chiều (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt vận chuyển) | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 179 | Bàn đọc của học sinh (2 chỗ ngồi) | 12 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 180 | Ghế gấp | 5 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 181 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 182 | Giá sách hai mặt | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 183 | Giá báo, tạp chí | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 184 | Đồng hồ treo tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 185 | Bảng nội quy phòng | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 186 | Bộ bàn ghế làm việc | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 187 | Bộ bàn ghế đọc sách | 10 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 188 | Tủ sách | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 189 | Giá thư viện | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 190 | Giá báo tạp chí | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 191 | Đồng hồ treo tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 192 | Bảng nội quy phòng | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 193 | Bộ cột lưới đa năng | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 194 | Bộ vợt cầu lông | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 195 | Tủ đựng dụng cụ TDTT | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 196 | Thiết bị, dụng cụ TDTT | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 197 | Pano, biển hiệu | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 198 | Quạt cây công nghiệp | 5 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 199 | Loa | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 200 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 201 | Mixer | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 202 | Míc không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 203 | Dây loa 100m | 100 | Md | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 204 | Dây line + jack kết nối | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 205 | Setup+ lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục, thiết bị thực hành giảng dạy tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.953.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Cơ khí, Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết bị trường học.+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện, điện tử/ Cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Tất cả các cán bộ kỹ thuật có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi