Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn phí, lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:30:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5278665E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bán hàng hóa vật tư điện, nước, cơ khí. Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.337.700 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán/Quản trị kinh doanh/luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện, nước, cơ khí duy trì hoạt động thường xuyên năm 2021 Mua sắm bảo đảm duy trì hoạt động thường xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn phí, lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Bảo đảm dự thầu. - Các cam kết theo đúng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật (Scan bản gốc hoặc bản photo được chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu bản gốc: + Bảo đảm dự thầu. + Các cam kết theo đúng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Tài liệu bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư. + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Tài liệu sao y của nhà thầu: + Báo cáo tài chính; báo cáo thuế; các tài liệu khác(nếu có). + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh - Đường Nguyễn Quyền, Bồ Sơn, Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh– điện thoại: 0222 3821242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3821242 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm nước siêu tốc | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 2 | Bản lề 10 cm | 400 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 3 | Băng cuốn ống bảo ôn | 40 | Kg | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 4 | Băng dính điện | 300 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 5 | Bình bột chữa cháy (tương đương MFLZ4) | 100 | Bình | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 6 | Bình khí chữa cháy (tương đương MT3) | 100 | Bình | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 7 | Bình khí chữa cháy (tương đương MT5) | 100 | Bình | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 8 | Bình nóng lạnh gián tiếp | 80 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 9 | Bộ lục lăng chẵn | 10 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 10 | Bộ micro không dây | 2 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 11 | Bộ sen tắm | 100 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 12 | Bộ vặn vít đa năng | 10 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 13 | Bóng đèn Led 1,2 m | 450 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 14 | Bóng đèn Led 60 cm | 300 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 15 | Bóng đèn Led loại tròn | 500 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 16 | Bột thông cống vệ sinh | 300 | Gói | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 17 | Búa đinh nhỡ | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 18 | Bút thử điện | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 19 | Cây Inox | 30 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 20 | Chổi chít quét vôi | 20 | Bó | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 21 | Chốt cầu ngang | 70 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 22 | Chốt con chuột | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 23 | Chuông không dây | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 24 | Cọc treo quần áo Inox | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 25 | Cút nhựa Φ 90 mm | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 26 | Đá cắt sắt | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 27 | Đầu bắn tôn | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 28 | Đầu báo khói | 200 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 29 | Đầu báo nhiệt | 200 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 30 | Dây chậu dài | 200 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 31 | Dây chậu ngắn | 500 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 32 | Dây điện đôi (2 x 0,75) mm | 1.000 | mét | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 33 | Dây điện đôi (2 x 1,5) mm | 1.500 | mét | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 34 | Dây điện đôi (2 x 2,5) mm | 1.000 | mét | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 35 | Dây điện đôi (2 x 4) mm | 300 | mét | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 36 | Đế ổ điện | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 37 | Đèn pin | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 38 | Điều khiển điều hòa đa năng | 40 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 39 | Ga điều hòa 410A | 50 | Bình | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 40 | Ga điều hòa R22 | 50 | Bình | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 41 | Gạch lát nền | 50 | m² | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 42 | Ghen điện (10 x 18) mm | 200 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 43 | Ghen điện (10 x 28) mm | 100 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 44 | Giá để khăn lau tay | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 45 | Giá inox để bình nước sát khuẩn | 500 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 46 | Giá treo chậu rửa mặt bằng sắt | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 47 | Giá treo điều hòa | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 48 | Giát giường gỗ | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 49 | Hạt công tắc 1 chiều | 200 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 50 | Hòm tôn | 30 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 51 | Hộp số quạt trần | 80 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 52 | Keo dán xây dựng | 100 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 53 | Keo Silicon dán kính | 100 | Lọ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 54 | Kép inox Φ15 mm | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 55 | Khí Argon hàn TIG | 20 | Bình | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 56 | Khóa cầu 6 mm | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 57 | Khóa cầu 8 mm | 300 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 58 | Khung bình phong | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 59 | Kìm chết | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 60 | Kìm điện | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 61 | Kìm nhọn | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 62 | Kìm nước 14 inch | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 63 | Kìm nước 18 inch | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 64 | Kính bảo hộ lao động | 25 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 65 | Lăng cứu hỏa D50 | 70 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 66 | Lăng cứu hỏa D65 | 70 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 67 | Máng điện đôi (2 x 1,2 m) | 150 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 68 | Máng điện đơn 1,2 m | 150 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 69 | Măng xông ren ngoài HDPE (75 x 2.1/2) | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 70 | Măng xông zen trong HDPE (75 x 2.1/2) | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 71 | Mặt bích (150 x 150 x 5) mm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 72 | Mặt bích (300 x 300 x 5) mm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 73 | Mỡ hàn | 2 | Hộp | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 74 | Mỏ hàn đốt | 2 | Bộ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 75 | Mỏ lết | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 76 | Móc quạt trần | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 77 | Móc treo quần áo | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 78 | Mũi khoan Inox Φ5 mm | 200 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 79 | Mũi mỏ hàn | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 80 | Muối bão hòa | 1.000 | Kg | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 81 | Nắp thoát sàn | 300 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 82 | Ổ cắm 2 lỗ-3 chấu | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 83 | Ổ cắm dây 3 lỗ 5 mét đa năng | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 84 | Ổ cắm dây 6 lỗ 5 mét đa năng | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 85 | Ổ cắm hai lỗ tròn đôi | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 86 | Ổ cắm hai lỗ tròn đơn | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 87 | Ống đồng điều hòa Φ 15,8 mm | 20 | mét | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 88 | Ống đồng điều hòa Φ 12 mm | 50 | mét | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 89 | Ống đồng điều hòa Φ 6 mm | 50 | mét | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 90 | Ống nhựa mềm trắng | 150 | mét | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 91 | Ống nhựa nhiệt Φ 21 mm | 60 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 92 | Ống nhựa nhiệt Φ 25 mm | 50 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 93 | Ống nhựa nhiệt Φ 32 mm | 10 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 94 | Ống nhựa C1 Φ 21 mm | 50 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 95 | Ống nhựa C2 Φ 21 mm | 20 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 96 | Ống nhựa C1 Φ 34 mm | 10 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 97 | Ống nhựa C1 Φ 48 mm | 10 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 98 | Phao đồng Φ 20 mm | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 99 | Phích cắm điện | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 100 | Phích điện 4 lít | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 101 | Quạt thông gió (25 x 25) cm | 150 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 102 | Quạt thông gió (30 x 30) cm | 80 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 103 | Que hàn sắt | 20 | Kg | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 104 | Rơ le bình nóng lạnh | 500 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 105 | Sắt hộp mạ kẽm (14 x 14 x 1,1) mm | 200 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 106 | Sắt hộp mạ kẽm (20 x 20 x 1,4) mm | 100 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 107 | Sắt hộp mạ kẽm (20 x 40 x 1,4) mm | 100 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 108 | Sắt hộp mạ kẽm (30 x 30 x 1,4) mm | 100 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 109 | Sắt hộp mạ kẽm (30 x 60 x 1,4) mm | 50 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 110 | Sắt hộp mạ kẽm (40 x 80 x 1,4) mm | 50 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 111 | Sắt hộp mạ kẽm (25 x 25 x 1,4) mm | 50 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 112 | Sắt V3 | 10 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 113 | Sắt V5 | 10 | Cây | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 114 | Silicon xây dựng | 50 | Tuýp | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 115 | Sơn chống thấm | 20 | Kg | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 116 | Sơn dầu dạng xịt | 100 | Lon | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 117 | Sơn nước lót | 10 | Thùng | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 118 | Sơn nước màu | 30 | Thùng | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 119 | Súng bắn hơi | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 120 | Súng bắn keo | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 121 | Súng đo nhiệt độ | 2 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 122 | Tai khóa | 150 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 123 | Tấm trần nhôm | 700 | Tấm | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 124 | Tấm trần nhựa | 700 | Tấm | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 125 | Thang nhôm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 126 | Thiếc hàn dây | 5 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 127 | Thước Livo | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 128 | Túi đựng đồ | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 129 | Van góc chữa cháy | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 130 | Van phao Φ 32 mm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 131 | Van phao cơ Φ20 mm | 20 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 132 | Van tiểu nam | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 133 | Vít bắn tôn | 5 | Kg | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 134 | Vít + nở Φ 4 mm | 1.000 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 135 | Vít + nở Φ 5 mm | 1.000 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 136 | Vòi chậu lavabo | 100 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 137 | Vòi cứu hỏa D50 | 80 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 138 | Vòi cứu hỏa D65 | 50 | Cuộn | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 139 | Vòi hoa sen | 200 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 140 | Vòi ngổng ren ngang | 50 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 141 | Vòi xịt hơi | 5 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 142 | Vòi xịt nước | 200 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 143 | Xi măng PC 30 | 500 | Kg | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 144 | Xi măng trắng | 50 | Kg | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất | |
| 145 | Zắc co nhựa nhiệt Φ 27 mm | 10 | Chiếc | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đối với các hàng hoá thủ công, tại cột ghi ký mã hiệu chỉ cần ghi nước sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5278665E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bán hàng hóa vật tư điện, nước, cơ khí. Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.337.700 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/ kế toán/Quản trị kinh doanh/luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi