Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật liệu mau hỏng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện nghiên cứu và phát triển sản phẩm thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật liệu mau hỏng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:28:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 3 hợp đồng với tổng số tiền từ 1.650.000.000 VNĐ trở lên. số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 (550.000.000 x 3 = 1.650.000.000) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dược/hóa dược/sinh học/hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện nghiên cứu và phát triển sản phẩm thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật liệu mau hỏng năm 2021 Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật liệu mau hỏng năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết hàng hoá mới 100%, đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại đơn vị sử dụng, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thuế GTGT theo quy định. - Cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng, quy cách đóng gói, điều kiện bảo quản, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng đáp ứng theo yêu cầu quy định của Hồ sơ mời thầu. - Cam kết hàng hóa còn ≥ 2/3 hạn sử dụng theo thời hạn quy định của nhà sản xuất tính từ ngày giao hàng. - Các mục hàng hóa phục vụ bào chế sản phẩm theo thứ tự: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 13, 19, 20, 21 tại Bảng danh mục hóa chất và yêu cầu kỹ thuật thuộc mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật phải có catalog/CoA chi tiết. - Giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các mục hàng hóa phục vụ bào chế sản phẩm theo thứ tự: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 13, 19, 20, 21 tại Bảng danh mục hóa chất và yêu cầu kỹ thuật thuộc mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật phải có catalog/CoA chi tiết. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, trong đó nêu rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, quy cách đóng gói. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá chào bán theo giá được vận chuyển đến Viện nghiên cứu và phát triển sản phẩm thiên nhiên, số 176, Phùng Khoang, Nam Từ Liêm, Hà Nội và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải chào toàn bộ các danh mục trong gói thầu, không được chào một vài danh mục riêng lẻ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hóa chất, vật tư phải còn thời hạn sử dụng lớn hơn hoặc bằng 2/3 thời hạn sử dụng in trên bao bì.. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các danh mục hóa chất phải có giấy phép bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của nhà phân phối tại Việt Nam (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): mục hàng số thứ tự 3, 4, 5, 6, 8, 9, 13, 19, 20, 21 tại Bảng danh mục hàng hóa và yêu cầu kỹ thuật thuộc mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện nghiên cứu và phát triển sản phẩm thiên nhiên. 176 Phùng Khoang, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT. 04335535355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: 176 Phùng Khoang, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội: 04 35535355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 176 Phùng Khoang, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội: 04 35535355 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 176 Phùng Khoang, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội: 04 35535355 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lanolin Hydrogen hóa | 65 | Kg | ˗ Nhiệt độ nóng chảy: 219oC˗ Hàm lượng sulfat: | ||
| 2 | Vaselin | 70 | Kg | ˗ Nhiệt độ nóng chảy: 50 - 55oC˗ Tỷ trọng: 0,94 g/ml | ||
| 3 | Dầu parafin | 22 | Kg | ˗ Độ nhớt động học (40℃): 25 - 35 cSt˗ Trọng lượng riêng (20/20℃): 0,830 – 0,870 g/ml˗ Nhiệt độ sôi: | ||
| 4 | Sáp ong trắng | 14 | Kg | ˗ Độ chảy: 40 - 70°C˗ Chỉ số axit: 15 - 25 mg˗ Chỉ số xà phòng hóa: 70 - 110 mg˗ Điểm sương | ||
| 5 | Isopropyl myristat | 20 | Kg | ˗ Hàm lượng: ≥ 98,0%˗ Tỷ trọng (20°C/4°C): 0,853 - 0,854 g/ml˗ Chỉ số khúc xạ: 1.432 - 1.437˗ Arsenic (As) ≤ 3ppm˗ Cadmium (Cd) ≤ 1ppm˗ Mercury (Hg) ≤ 1ppm˗ Lead (Pb) ≤ 10ppm | ||
| 6 | Glycerin | 6 | Kg | ˗ Hàm lượng: 99,0-101,0%˗ Trọng lượng riêng (250C): ≥ 1,249 g/ml˗ Độ ẩm: ≤ 0,3%˗ Aldehydes ≤ 10ppm˗ Esters ≥ 8.0ml (yêu cầu 0.1M HCl)˗ Diethylene Glycol ≤ 0.1%˗ Tạp chất riệng lẻ ≤ 0.1% (với thời gian lưu ≤ glycerol, Ph. Eur.)˗ Tổng tạp chất ≤ 0.5% (với thời gian lưu ≤ glycerol, Ph. Eur.)˗ Chlorides ≤ 10ppm˗ Sulphates ≤ 20ppm˗ Hợp chất Halogen ≤ 35ppm˗ Hợp chất Chlorin ≤ 30ppm˗ Axit béo and Esters ≤ 1.0ml (yêu cầu 0.5M NaOH)˗ Kim loại nặng (với Pb) ≤ 5ppm˗ Hàm lượng tro Sulphate ≤ 0.01% | ||
| 7 | Alcol ethylic | 2 | Kg | ˗ Độ tinh khiết (hàm lượng ethanol): ≥ 96%˗ Trọng lượng riêng (20oC): 0,81 g/ml˗ Độ ẩm ≤ 0,01% | ||
| 8 | Nipasol | 0,5 | Kg | ˗ Hàm lượng: ≥ 99,0%˗ Tính chất vật lý: bột trắng˗ Điểm nóng chảy: 96 - 99oC˗ Độ hòa tan (5% trong ethanol) dung dịch trong suốt, không màu˗ Độ Axit ≤ 0.1ml (của NaOH, Ph. Eur. kiêm tra)˗ Tro theo Sulphat ≤ 0.1%˗ Kim loại nặng ≤ 10ppm˗ Tạp chất riêng lẻ ≤ 0.5%˗ Tổng tạp chất ≤ 1.0% | ||
| 9 | Nipagin | 0,8 | Kg | ˗ Hàm lượng: 99,0 - 101,0%˗ Tính chất vật lý: bột trắng˗ Nhiệt độ nóng chảy: 125 - 128°C˗ Kim loại nặng ≤ 10ppm˗ Độ Axit ≤ 0.1ml (0.1M NaOH)˗ Tro theo Sulphat ≤ 0.1% | ||
| 10 | Nước cất | 600 | Lit | ˗ Loại nước cất: 2 lần˗ pH: 5,5 - 6,5˗ Tổng chất rắn hoà tan (TDS): ≤ 0,5 mg/l | ||
| 11 | Tryptone | 20 | Kg | ˗ pH: 6,30 - 7,30˗ Tổng Nitrogen: ≥ 13,0%˗ Amino Nitrogen: ≥ 4,0%˗ Mất khối lượng do làm khô: ≤ 5,0% | ||
| 12 | Natri clorua | 40 | Kg | ˗ Hàm lượng NaCl: ≥ 99,5%˗ Quy cách: 500 g/lọ˗ pH: 5,0-8,0 | ||
| 13 | Đường dextrose | 40 | Kg | ˗ Độ tinh khiết: ≥ 98,0%˗ Mất khối lượng do làm khô (105℃): ≤ 1,0%˗ Độ hòa tan trong nước: đạt˗ Hàm lượng tinh bột và Dextrin: đạt | ||
| 14 | Peptic digest of animal tissue (peptic thủy phân từ mô động vật) | 50 | Kg | ˗ Tổng Nitrogen: ≥ 12,0%˗ Amino Nitrogen: ≥ 3,0%˗ Sodium chloride: ≤ 12,0 %˗ Mất khối lượng do làm khô: ≤ 5,0% | ||
| 15 | Pancreatic digest of casein (Môi trường thủy phân casein) | 50 | Kg | ˗ Acicase™ : 20 g/l˗ Ferric citrate: 0,025 g/l˗ Potassium dihydrogen phosphate: 2 g/l˗ L-Cystine: 0,025 g/l | ||
| 16 | Thạch Agar | 45 | Kg | ˗ Agar: 12 g/l˗ pH: 7,2 - 7,4˗ NaCl: 5 g/l | ||
| 17 | Casein pancreatic (dịch thủy phân casein) | 15 | Kg | ˗ Acicase™ : 20 g/l˗ pH (dung dịch 2%): 6,5 - 7,5˗ Tổng Nitrogen: ≥ 10,0%˗ Amino Nitrogen: ≥ 3,9% | ||
| 18 | Papaic soybean (dịch thủy phân đậu tương) | 50 | Kg | ˗ Tryptone: 15 g/l˗ Soya peptone: 5 g/l˗ Sodium chloride: 5 g/l˗ pH cuối (ở 25°C): 7,3 ± 0,2 | ||
| 19 | L-cystine | 50 | Kg | ˗ Độ tinh khiết: > 98%˗ Kim loại nặng (tính theo chì): | ||
| 20 | Natri sulfit | 30 | Kg | ˗ Hàm lượng: ≥ 96,0 %˗ Chì (Pb): ≤ 50,0 ppm˗ Tan trong nước: đạt˗ Arsenic (As) ≤ 5.0ppm˗ Chloride (Cl) ≤ 500.0ppm˗ Sắt (Fe) ≤ 50.0ppm˗ pH (5%w/v% của dung dịch, 25oC): 9.0 ~ 11.0 | ||
| 21 | Glucose | 20 | Kg | ˗ Độ tinh khiết: ≥ 99,5%˗ Tính chất vật lý: bột trắng˗ Dung dịch 10% trong nước: trong suốt, không màu˗ Khối lượng mất khi sấy khô ≤ 1.0% | ||
| 22 | Egg lecithin | 10 | Kg | ˗ Triglyceride: ≥ 50%˗ Cholesterol: ≥ 2% | ||
| 23 | Polysorbate 80 | 50 | Kg | ˗ Tan trong nước: đạt˗ Độ ẩm: ≤ 3,0 %˗ pH (dung dịch 5%, 25℃): 5,0 - 7,5˗ Nhiệt độ bảo quản: 1 - 30oC | ||
| 24 | Octoxynol 9 | 10 | Kg | ˗ Điểm nóng chảy: 6°C˗ Điểm sôi: 270°C | ||
| 25 | Chloramphenicol | 50 | Kg | ˗ Hàm lượng: ≥ 96%˗ Độ hòa tan: > 50 mg/ml | ||
| 26 | Bột ngô | 50 | Kg | ˗ Độ ẩm: 5% -16%˗ Hàm lượng Protein tối đa: 1%˗ Tỷ lệ tro tối đa: 1% | ||
| 27 | Eugon LT 100 | 50 | Kg | ˗ Hàm lượng Glucose: 5,5 g/l˗ Soldium chloride: 4 g/l | ||
| 28 | Băng gạc (hộp 100 chiếc) | 1 | Hộp | ˗ Quy cách: 100 cái/hộp˗ Chất liệu: 100% sợi cotton | ||
| 29 | Tuýp nhôm | 8.000 | Cái | -Tuýp nhôm: Xu nhôm, độ tinh khiết 99,99% kim loại nhôm (Al), trọng lượng 2,4 ± 0,2 g-Nắp nhựa: Nhựa HDPE, LDPE, trọng lượng 0,5 ±0,2 g˗ Khối lượng đóng tuýp: 10 ± 1 g | ||
| 30 | Hộp carton giấy Irovy 350 | 8.000 | Cái | ˗ Loại giấy: Irovy 350 (hoặc tương đương)˗ Số lớp: 3 lớp | ||
| 31 | Phễu thủy tinh | 45 | Cái | ˗ Chất liệu: thủy tinh˗ Đường kính: 6 cm | ||
| 32 | Cốc có mỏ | 100 | Cái | ˗ Quy cách: 10 cái/hộp˗ Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt˗ Chủng loại: loại có chia vạch | ||
| 33 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | ˗ Chất liệu: thủy tinh˗ Kích thước: 20; 30 cm | ||
| 34 | Pipet | 20 | Cái | ˗ Dung tích: 10 ml˗ Chủng loại: loại có bầu˗ Chất liệu: thủy tinh | ||
| 35 | Vial chạy HPLC | 1.000 | Cái | ˗ Thể tích: 2 ml˗ Chất liệu: thủy tinh˗ Màu sắc: Đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 3 hợp đồng với tổng số tiền từ 1.650.000.000 VNĐ trở lên. số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 (550.000.000 x 3 = 1.650.000.000) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành dược/hóa dược/sinh học/hóa học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi