Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất nhằm chế tạo mặt nạ thảo mộc từ chiết xuất là NEEM kết hợp CMC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất nhằm chế tạo mặt nạ thảo mộc từ chiết xuất là NEEM kết hợp CMC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232663 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 15:32:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar vi sinh | 2 | chai | Dạng bột màu kem đồng nhất; Tan tốt trong nước nóng, không tan trong nước lạnh, độ tinh khiết 99%; Agar vi sinh với đặc tính cô đặc chất dinh dưỡng, sẽ hạn chế được sự thất thoát và đảm bảo cách ly với các sinh vật bên ngoài, tạo ra môi trường có điều kiện thuận lợi cho các loại vi sinh vật nuôi cấy bám trụ. ; Agar rất khó tiêu hóa đối với vi sinh vật do đó không ảnh hưởng đến lượng thạch khi nuôi vi sinh. Các thành phần dinh dưỡng khác được bổ sung vào Agar để cung cấp các chất cần thiết cho vi sinh vật. | ||
| 2 | Chủng vi khuẩn ATCC | 3 | chủng | Propionebacterium acnes; Chủng từ ngân hàng chủng giống ATCC.; Ống đông khô có chứa viên đông khô, tăm bông và chất hydrate hóa. Là chủng vi khuẩn được nuôi cấy trong điều kiện kỵ khí. Bảo quản đông lạnh: -80 °C hoặc lạnh hơn, đông khô: 2 °C đến 8 °C; Dạng bột/ viên nén; Candida Albican; Streptococus mutan | ||
| 3 | CMC (carboxy methyl cellulose) | 3 | chai | Dạng bột, màu trắng ngả vàng, hầu như không mùi, hạt hút ẩm. CMC tạo dung dịch dạng keo với nước, không hòa tan trong ethanol, glycerol, độ tinh khiết 95% | ||
| 4 | Glucose | 2 | chai | Chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. Công thức phân tử là C6H12O6, tồn tại ở cả hai dạng: mạch hở và mạch vòng, độ tinh khiết 99%. | ||
| 5 | NaCl | 2 | chai | NaCl - natri clorua, tạo thành các tinh thể có cấu trúc cân đối lập phương; Chất rắn kết tinh màu trắng hay không màu, tan trong nước, ở 250C độ hòa tan trong nước là 35,9 g/100 ml. | ||
| 6 | Parafilm lỏng | 2 | chai | Parafilm lỏng trong suốt, không màu, gần như không mùi và nhờn. | ||
| 7 | NH4Cl | 2 | chai | NH4Cl – amoniclorua dạng tinh thể màu trắng, không mùi, hút ẩm, có khả năng hòa tan cao trong nước, hòa tan trong amoniac lỏng, hydrazine, tan nhẹ trong acetone, không hòa tan trong dietyl ete, ethyl acetate. | ||
| 8 | MgSO4.7H2O | 2 | chai | Magie sulfate là tinh thể trắng ngậm nước hoặc bột, vị đắng và mặn, tan trong nước.; Chai có khối lượng 500g | ||
| 9 | Collagen | 2 | chai | Chất rắn, dạng bột, màu trắng, không mùi hay mùi nhẹ, hòa tan được trong nước, độ tinh khiết 99% | ||
| 10 | H2O2 | 3 | chai | Hydrogen peroxide 30% là chất lỏng, không màu và hơi nhớt hơn nước, H2O2 có cả hai tính chất oxy hóa và các tính chất khử | ||
| 11 | Poly propylene glycol (dược phẩm) | 3 | chai | Công thức hóa học là (C3H6O)n; Chất lỏng, không màu, gần như không mùi, tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ, độ tinh khiết >99.8% trọng lượng, | ||
| 12 | Các chất tạo gel | 6 | chai | Carbomer 940 polymer là một Chất tạo đặc dạng bột trắng, mịn, tan và trương nở trong nước; Polyvinyl Alcohol (PVA) có công thức hóa học là (C2H4O)n, dạng bột màu trắng, tan trong nước, nóng chảy ở 200oC, nhũ tương từ; Polyvinyl pyrrolidone là chất bột màu trắng, mùi nhẹ. Hòa tan trong nước và dung môi cồn (propanols, ethanol, glycerin), không tan trong dầu và hydrocarbon, là một polymer hòa tan trong nước. | ||
| 13 | PE9010 | 2 | chai | Dạng lỏng, trong suốt, không màu, thành phần chính gồm phenoxyethanol và ethylhexylglycerin. Không chứa paraben. | ||
| 14 | Cetyl alcohol | 1 | chai | Cetyl Alcohol còn gọi là hexadecan-1-ol với công thức hóa học CH3(CH2)15OH. Ở nhiệt độ phòng, cetyl alcohol có dạng chất rắn màu trắng hoặc vảy. Tan trong diethyl ether & acetone, tan nhẹ trong alcohol, không tan trong nước lạnh, tan một phần trong nước nóng (1.34×10-5 g/l); Cetyl Alcohol là chất làm đặc không tạo gel. | ||
| 15 | Syring lọc vô trùng 0.2µm | 1 | hộp | Đường kính: 25mm; Kích thước lỗ: 0,2 µm, 0,22µm, 0.45µm; Loại màng: PVDF; Chất liệu vỏ bảo vệ: Polypropylene (PP); Đóng gói vô trùng từng cái | ||
| 16 | Al2(SO4)3.18H2O | 2 | chai | Aluminium sulfate Octadecahydrate là tinh thể màu trắng hoặc hơi vàng, tan trong nước, khó tan trong alcohol, trọng lượng phân tử 666,4 g/mol. | ||
| 17 | FeSO4 | 2 | chai | Iron (II) sulfate là tinh thể không màu (khan), tinh thể vàng nhạt (ngậm 1 nước), tinh thể lục lam sáng (ngậm 7 nước). Không mùi, tan trong nước. | ||
| 18 | H3BO3 | 1 | chai | Acid Boric là tinh thể không màu hoặc màu trắng, kết tinh trong một mạng lưới ba chiều, không mùi, hòa tan trong nước, nó là một axit yếu đến rất yếu. | ||
| 19 | Urea | 2 | chai | Hay còn gọi là một carbamide, là một hợp chất hữu cơ có CH4N2O. Là chất rắn màu trắng, không mùi, hòa tan cao trong nước. | ||
| 20 | Mua nguyên liệu các loại thảo dược | 20 | kg | Lá neem tươi, lá trầu tươi, lá mật gấu tươi.. | ||
| 21 | Polyethylene glycol | 2 | chai | Chất lỏng, không màu, nhớt, hơi hút ẩm, tan trong nước , toluene, dichloromethane, rượu và acetone nhưng không hòa tan trong hydrocacbon aliphatic như hexane, cyclohexane hoặc dietyl ete | ||
| 22 | NH4NO3 | 2 | chai | Dạng bột, màu trắng, tan trong nước, nóng chảy 169oC. | ||
| 23 | Peptone | 2 | chai | Dạng bột, màu vàng nhạt, hút ẩm, tan tốt trong nước, không tan trong alcohol, pH 6.1-7.1, độ tinh khiết 99%. | ||
| 24 | Sucrose | 2 | chai | Chất rắn, màu trắng, tan tốt trong nước, độ tinh khiết 99%, công thức hóa học C12H22O11, khối lượng phân tử 342,3 g/mol. | ||
| 25 | Gelatin | 3 | chai | 1kg, không màu, dạng bột | ||
| 26 | Brain Heart Infusion Agar | 4 | chai | Dạng bột, quy cách 500g, độ tan: 52g/L; màu nâu; pH (25OC) 7,2 – 7,6 | ||
| 27 | Dulbecco's Modified Eagle | 2 | chai | Dạng chất lỏng, D-glucose 4,5g/L, L-glutamine, không có HEPES, phenol đỏ, 500 mL; bổ sung huyết thanh tiêu chuẩn; có natri pyruvate 110mg/L | ||
| 28 | Chuột thí nghiệm | 4 | con | Dòng chuột bạch giống, 25 – 30g | ||
| 29 | Medium (DMEM 1X) | 2 | chai | Dạng chất lỏng, D-glucose 4,5g/L, L-glutamine, không có HEPES, phenol đỏ, 500 mL; bổ sung huyết thanh tiêu chuẩn; có natri pyruvate 110mg/L | ||
| 30 | Trypsin/EDTA | 2 | chai | Có nguồn gốc động vật; nồng độ 1X; chất lỏng; 270 – 320 mOsm/kg; chỉ thị phenol đỏ; 100 mL; pH: 7,2 – 8,0 | ||
| 31 | NaBH4 | 2 | chai | Dạng bột rắn màu trắng, 500g, độ tinh khiết ≥98,0% , chứa 0,45-0,70% Magiê carbonate; | ||
| 32 | Glycerol | 2 | chai | Dùng cho sinh học phân tử, áp suất | ||
| 33 | Môi trường BGBL | 1 | chai | Dùng cho vi sinh, 500g, brilliant green 0.0133 g/L; lactose 10 g/L; peptone 10 g/L; L-tryptophan 1 g/L | ||
| 34 | Chloramphenicol | 1 | chai | ≥98% (HPLC); 10 mL | ||
| 35 | Pennicillin | 1 | chai | Lọc vô trùng, 20 mL | ||
| 36 | Rose bengal | 1 | chai | ≥80%; λ max : 548nm; 25 g. | ||
| 37 | Dichloran (2,6-dichloro-4-nitroaniline) | 1 | chai | 100g, tinh khiết 96% | ||
| 38 | Grids for tranmission electron microscopy grid | 1 | chai | 100 lưới x 250 mm, Cu, 2 hộp | ||
| 39 | Trypton | 1 | chai | Dạng bột, nito: 11,4-13,9% tổng số | ||
| 40 | TSA (Tryptic Soy Agar) | 2 | chai | 500g, dùng cho vi sinh, natri clorua, 5 g / L, peptone đậu nành (papainic), 5 g / L; peptone casein (tụy), 15 g / L; dạng bột | ||
| 41 | Yeast extract | 2 | chai | Dạng bột, 500g, ~ 11% tổng nitơ (N), ~ 5% nitơ amin; độ tan trong nước: 2%. | ||
| 42 | Tween 20 | 2 | chai | 500mL, không ion, mol wt : 1228; chất lỏng nhớt | ||
| 43 | Môi trường TSB (Tryptic Soy Broth) | 2 | chai | 500g; peptone casein (tụy) 17 g / L; hydroxyt photphat 2,5 g / L; glucose 2,5 g / L; natri clorua 5 g / L; peptone (papain.) 3 g / L; dạng bột. | ||
| 44 | Huyết thanh thai bê (FBS) | 2 | chai | 10 EU/mL; dạng lỏng đóng chai; múc huyết sắc tố ≤ 25 mg⁄dl; | ||
| 45 | CaCO3 | 2 | chai | ≤0.0005% Photpho (P), dạng bột, ≤0,1% chất không hòa tan, không tan trong nước | ||
| 46 | Acne busters | 2 | chai | ở dạng chất lỏng trong suốt có màu vàng nâu và mùi nhẹ đặc trưng; pH 4.1 – 5.1 | ||
| 47 | Chất bảo quản các loại | 2 | chai | Dạng nước hoặc bột, tan tốt trong nước, không chứa chất gây hại theo các tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm. | ||
| 48 | Meat extract | 2 | chai | Dạng bột màu vàng hoặc nâu, ≤7% Cl - (dưới dạng NaCl); không phát hiện protein đông máu; 11,5-12,5% tổng nitơ (N); 6.0-7.0 (2% trong H2O) | ||
| 49 | Hương các loại | 8 | chai | Hương Lavender; Hương Cold Water; Hương Rose | ||
| 50 | Resazurin | 3 | chai | Dạng bột, thuốc nhuộm phenolxazine có tính chất huỳnh quang yếu, không độc, thấm qua tế bào | ||
| 51 | Ascobis acid | 1 | chai | Dạng tinh thể trắng, rất dễ tan trong nước, tan trong ethanol 96, không tan trong các dung môi hữu cơ, tồn tại được ở 100◦C trong môi trường trung tính và acid, bị oxi hóa bởi oxi trong không khí. | ||
| 52 | Vitamin các loại | 4 | chai | Vitamin tan trong nước: B và C; Vitamin tan trong chất béo: A, D, E, K; Dạng bột, màu trắng, độ tinh khiết ≥99%. | ||
| 53 | Tinh dầu các loại | 4 | chai | Chiết xuất 100% từ thiên nhiên và không chứa chất bảo quản. | ||
| 54 | Dextrose | 2 | chai | Dạng bột, màu trắng, vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía, dễ tan trong nước, nóng chảy ở 146◦C và 150◦C, độ tinh khiết ≥99%. | ||
| 55 | Chitosan | 3 | chai | Dạng bột, màu vàng nhạt, trọng lượng phân tử 50000-190000 Da, 20-300 cP, 1 wt. trong 1% acid acetic. | ||
| 56 | Nano silica hydrophilic | 4 | kí | Dạng bột, màu trắng, độ tinh khiết ≥99%, kích thước hạt 10-50nm. | ||
| 57 | Enzyme các loại | 4 | chai | Dạng lỏng, đóng gói ống vial 1,5ml, bảo quản ở -20◦C. | ||
| 58 | CuSO4 | 3 | chai | Dạng bột, màu trắng, hút ẩm mạnh, tồn tại dưới một vài dạng ngâm nước khác nhau, khối lượng mol 159,62g/mol, điểm nóng chảy 110◦C, độ tinh khiết ≥99%. | ||
| 59 | K2SO4 | 2 | chai | Dạng rắn kết tinh màu trắng không cháy và hòa tan trong nước, không hòa tan trong cồn khan, khối lượng mol 174,259 g/mol, điểm nóng chảy 1069◦C, độ tinh khiết ≥99%. | ||
| 60 | Citric acid | 2 | chai | Dạng bột kết tinh màu trắng, có thể tồn tại dưới dạng khan hoặc dưới dạng ngậm một phân tử nước, khối lượng mol 192,123 g/mol, điểm nóng chảy 153◦C, độ hòa tan 133g/100ml, độ tinh khiết ≥99%.. | ||
| 61 | Chai chứa mẫu các loại | 100 | chai | Chai, can nhựa | ||
| 62 | Túi chịu nhiệt | 10 | kí | Túi nhựa PE, kích thước 20x30cm, chịu được nhiệt độ hấp vô trùng 121◦C. | ||
| 63 | Màng bọc thực phẩm | 10 | cuộn | Chất liệu PE, kích thước 30cmx175m. | ||
| 64 | Giấy nhôm | 8 | cuộn | Kích thước 45cmx7,6m. | ||
| 65 | Cồn công nghiệp | 100 | lít | Cồn 96%, chất lỏng không màu, trong suốt, tan vô hạn trong nước, rất dễ cháy. | ||
| 66 | Giấy parafilm | 2 | cuộn | Cuộn film nhựa với mặt sau là giấy, dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết, kích thước 10cmx38,1m. | ||
| 67 | Khăn lọc 4 lớp | 4 | túi | Chất liệu cotton, kích thước 20x30cm. | ||
| 68 | Becher các loại | 12 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu được nhiệt độ hấp vô trùng 121◦C, hãng Duran, dung tích: 5, 10, 25, 50, 250, 500, 1000, 2000, 5000ml. | ||
| 69 | Curvet nhựa 1 ml | 3 | hộp | Thể tích mẫu: 50 – 2000 μL. Chất lượng: PCR clean và không có protein. Nhựa trong suốt và truyền tia UV, không chứa fluoropolymers và các hydrocarbon halogen hóa khác. Thể tích được đánh dấu mức: 500 μL và 1,000 μL - Cửa sổ quang học sâu bên dưới tránh trầy xước - Thiết kế dạng phểu giảm dần để dễ quan sát khi nạp mẫu - Phần mờ để ghi chú thích. Ứng dụng: - Đo UV/Vis từ 220 đến 1600 nm. Đo nồng độ nucleic acid, protein và tín hiệu huỳnh quang. Quy cách: 80 cái, đóng gói từng cái. | ||
| 70 | Đầu tip 10,20,100,1000 ul | 8 | bao | Chất liệu nhựa PP, màu xanh-vàng-trắng trong tùy loại, có thể hấp khử trùng ở 121◦C áp suất 1atm. | ||
| 71 | Đầu tip 5 ml | 1 | hộp | Chất liệu nhựa PP, màu trắng trong, có thể hấp khử trùng ở 121◦C áp suất 1atm. | ||
| 72 | Đèn cồn | 12 | cái | Chất liệu: thân thủy tinh, dây tim, nắp chụp nhựa PP chịu nhiệt. | ||
| 73 | BD falcon 12 well plate | 1 | thùng | Polystyrene nguyên chất, thiết kế dạng tấm giảm nguy cơ nhiễm chéo, đáy mỏng làm tăng tính nhất quán, khử trùng bằng electron, không độc hại. Quy cách đóng gói: 1 cái/túi. | ||
| 74 | BD falcon 6 well plate | 1 | thùng | Crystal-grade virgin polystyrene, 6 giếng, hình tròn, diện tích sinh trưởng 9,6 cm², trên bề mặt xử lý TC-Treated, đĩa vô trùng, không độc | ||
| 75 | Đĩa NUNC nuôi cấy tế bào đường kính 35mm | 1 | thùng | Diện tích bề mặt nuôi cấy xấp xỉ 8 cm², Đường kính trong bề mặt nuôi cấy thực 33.9mm, Đường kính nắp là 35mm,Chiều cao 10mm; Được sản xuất từ nhựa polystyrene nguyên chất dạng trong suốt; Được tiệt trùng | ||
| 76 | Đĩa petri nhựa các loại | 14 | thùng | Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 60 mm, Ø 90 mm in PS, tiệt trùng | ||
| 77 | Ống vial 1ml (nắp đen) | 100 | cái | Chất liệu: thủy tinh, có màng ngăn, Màng ngắn: trắng PTFE/đỏ Silicone, độ đệm cao, chịu hóa học cao, thiết kế vặn chống trơn, lọ mẫu 2ml màu trong, kích thước 11.6*32 mm, có thể viết trên thân lọ, Đường kính miệng 9mm | ||
| 78 | Ống 25ml (nắp đen) | 30 | cái | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp nhựa PE có đệm tráng nhựa PP; Đường kính ngoài: 27mm; Chiều cao: 57mm | ||
| 79 | Eppendorf 2ml | 6 | bao | Chất liệu: PP Cân nặng: 1.1g Kích thước: N/A Độ dày: 0.5mm Màu sắc: Trong suốt Sức chứa của ống: 2ml | ||
| 80 | Cá từ | 8 | con | Kích thước: 25x6mm, 15 x 8 mm, 25 x 8 mm, 30 x 6 mm, 50 x 8 mm; Bọc nhựa PTFE, chống ăn mòn hóa chất | ||
| 81 | Fancol tiệt trùng 15, 50 ml | 8 | bao | Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa Polystyrene (trong suốt): loại đáy nhọn, vật liệu PS/HDPE, kích thước ngoài 17.00 x 120.00, dung tích tổng 15 ml; lực ly tâm tương đối 3g, tuyệt trùng; Tuýp đáy nhọn 50 ml bằng nhựa Polystyrene (trong suốt): loại đáy nhọn, vật liệu PS/HDPE, kích thước ngoài 30.00 x 115.00, dung tích tổng 50 ml; lực ly tâm tương đối 14g, tuyệt trùng | ||
| 82 | Ống đong 500 ml | 2 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Có chia vạch, Thể tích: 500ml; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | ||
| 83 | Chai schott các loại | 16 | chai | Chất liệu thủy tính, có chia vạch; Chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP; Chịu được nhiệt độ 140°C | ||
| 84 | Giấy chỉ thị nhiệt | 3 | cuộn | 19 MM X 50 MM (HẤP KHÔ); Dạng 10 vạch loại B: 77 - 127 độ C, chuyển màu khi đạt nhiệt độ nhất định | ||
| 85 | Giấy cân | 3 | hộp | Kích thước :10 x 10 cm, Giấy cân dùng trong tính toán phân tích cân nặng. Không chứa ni tơ. Bề mặt láng mịn để chuyển trọng vật liệu cân.Giấy sạch không dính bụi | ||
| 86 | Que cấy vi sinh | 12 | cái | Que cấy vòng, kim loại | ||
| 87 | Kẹp inox đầu nhọn | 20 | cái | Chất liệu thép. Dài16cm | ||
| 88 | Đũa thủy tinh | 10 | cái | có chiều dài từ 10-20-30cm với khả năng chịu nhiệt tốt, kháng hóa chất, ít biển đổi và có thể dùng lại nhiều lần | ||
| 89 | Muỗng cân inox | 10 | cái | Muỗng xúc hóa chất inox 2 đầu, dài 20 cm, | ||
| 90 | Chổi rửa | 20 | cái | Thành phần: cước mềm hoặc lông tùy loại chổi, chổi cước kích thước 20 cm, 40cm, 50 cm | ||
| 91 | Khẩu trang y tế | 12 | hộp | Hiệu suất lọc khuẩn 99,9%, 4 lớp, chất liệu : vải không dệt, màu xanh,lớp ngoài 20 g/m2, lớp trong 25 g/m2 , lớp lọc 25 g/m, định lượng tổng 70 g/m2 , mũi nẹp PE/135 mm, dây đeo thun xốp/150mm, hiệu quả lọc khuẩn cao, chống thấm nước, mềm mịn, thoải mái, không gây dị ứng | ||
| 92 | Găng tay y tế không bột | 10 | hộp | Nguyên liệu chính: cao su latex (cao su tự nhiên); Hộp màu vàng. 100 cái/hộp; Size: XS, S, M, L | ||
| 93 | Giấy sắc kí lớp mỏng | 1 | hộp | thành phần: Fe (Sắt) ≤ 0,02%; tính chất: - Dạng: hạt, Màu sắc: màu trắng, Khối lượng mol: 60.08 g/mol, Điểm nóng chảy: 1710°C, Giá trị pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20°C) (bùn), Mật độ lớn: 200 - 800 kg/m3, |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi