Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất nhằm chế tạo mặt nạ thảo mộc từ chiết xuất là NEEM kết hợp CMC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361974-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất nhằm chế tạo mặt nạ thảo mộc từ chiết xuất là NEEM kết hợp CMC
Số hiệu KHLCNT 20200232663
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 15:32:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 290,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agar vi sinh 2 chai Dạng bột màu kem đồng nhất; Tan tốt trong nước nóng, không tan trong nước lạnh, độ tinh khiết 99%; Agar vi sinh với đặc tính cô đặc chất dinh dưỡng, sẽ hạn chế được sự thất thoát và đảm bảo cách ly với các sinh vật bên ngoài, tạo ra môi trường có điều kiện thuận lợi cho các loại vi sinh vật nuôi cấy bám trụ. ; Agar rất khó tiêu hóa đối với vi sinh vật do đó không ảnh hưởng đến lượng thạch khi nuôi vi sinh. Các thành phần dinh dưỡng khác được bổ sung vào Agar để cung cấp các chất cần thiết cho vi sinh vật. 
2 Chủng vi khuẩn ATCC 3 chủng Propionebacterium acnes; Chủng từ ngân hàng chủng giống ATCC.; Ống đông khô có chứa viên đông khô, tăm bông và chất hydrate hóa. Là chủng vi khuẩn được nuôi cấy trong điều kiện kỵ khí. Bảo quản đông lạnh: -80 °C hoặc lạnh hơn, đông khô: 2 °C đến 8 °C; Dạng bột/ viên nén; Candida Albican; Streptococus mutan
3 CMC (carboxy methyl cellulose) 3 chai Dạng bột, màu trắng ngả vàng, hầu như không mùi, hạt hút ẩm. CMC tạo dung dịch dạng keo với nước, không hòa tan trong ethanol, glycerol, độ tinh khiết 95%
4 Glucose 2 chai Chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. Công thức phân tử là C6H12O6, tồn tại ở cả hai dạng: mạch hở và mạch vòng, độ tinh khiết 99%.
5 NaCl 2 chai NaCl - natri clorua, tạo thành các tinh thể có cấu trúc cân đối lập phương; Chất rắn kết tinh màu trắng hay không màu, tan trong nước, ở 250C độ hòa tan trong nước là 35,9 g/100 ml.
6 Parafilm lỏng 2 chai Parafilm lỏng trong suốt, không màu, gần như không mùi và nhờn.
7 NH4Cl 2 chai NH4Cl – amoniclorua dạng tinh thể màu trắng, không mùi, hút ẩm, có khả năng hòa tan cao trong nước, hòa tan trong amoniac lỏng, hydrazine, tan nhẹ trong acetone, không hòa tan trong dietyl ete, ethyl acetate.
8 MgSO4.7H2O 2 chai Magie sulfate là tinh thể trắng ngậm nước hoặc bột, vị đắng và mặn, tan trong nước.; Chai có khối lượng 500g
9 Collagen 2 chai Chất rắn, dạng bột, màu trắng, không mùi hay mùi nhẹ, hòa tan được trong nước, độ tinh khiết 99%
10 H2O2 3 chai Hydrogen peroxide 30% là chất lỏng, không màu và hơi nhớt hơn nước, H2O2 có cả hai tính chất oxy hóa và các tính chất khử
11 Poly propylene glycol (dược phẩm) 3 chai Công thức hóa học là (C3H6O)n; Chất lỏng, không màu, gần như không mùi, tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ, độ tinh khiết >99.8% trọng lượng,
12 Các chất tạo gel 6 chai Carbomer 940 polymer là một Chất tạo đặc dạng bột trắng, mịn, tan và trương nở trong nước; Polyvinyl Alcohol (PVA) có công thức hóa học là (C2H4O)n, dạng bột màu trắng, tan trong nước, nóng chảy ở 200oC, nhũ tương từ; Polyvinyl pyrrolidone là chất bột màu trắng, mùi nhẹ. Hòa tan trong nước và dung môi cồn (propanols, ethanol, glycerin), không tan trong dầu và hydrocarbon, là một polymer hòa tan trong nước.
13 PE9010 2 chai Dạng lỏng, trong suốt, không màu, thành phần chính gồm phenoxyethanol và ethylhexylglycerin. Không chứa paraben.
14 Cetyl alcohol 1 chai Cetyl Alcohol còn gọi là hexadecan-1-ol với công thức hóa học CH3(CH2)15OH. Ở nhiệt độ phòng, cetyl alcohol có dạng chất rắn màu trắng hoặc vảy. Tan trong diethyl ether & acetone, tan nhẹ trong alcohol, không tan trong nước lạnh, tan một phần trong nước nóng (1.34×10-5 g/l); Cetyl Alcohol là chất làm đặc không tạo gel.
15 Syring lọc vô trùng 0.2µm 1 hộp Đường kính: 25mm; Kích thước lỗ: 0,2 µm, 0,22µm, 0.45µm; Loại màng: PVDF; Chất liệu vỏ bảo vệ: Polypropylene (PP); Đóng gói vô trùng từng cái
16 Al2(SO4)3.18H2O 2 chai Aluminium sulfate Octadecahydrate là tinh thể màu trắng hoặc hơi vàng, tan trong nước, khó tan trong alcohol, trọng lượng phân tử 666,4 g/mol.
17 FeSO4 2 chai Iron (II) sulfate là tinh thể không màu (khan), tinh thể vàng nhạt (ngậm 1 nước), tinh thể lục lam sáng (ngậm 7 nước). Không mùi, tan trong nước.
18 H3BO3 1 chai Acid Boric là tinh thể không màu hoặc màu trắng, kết tinh trong một mạng lưới ba chiều, không mùi, hòa tan trong nước, nó là một axit yếu đến rất yếu.
19 Urea 2 chai Hay còn gọi là một carbamide, là một hợp chất hữu cơ có CH4N2O. Là chất rắn màu trắng, không mùi, hòa tan cao trong nước.
20 Mua nguyên liệu các loại thảo dược 20 kg Lá neem tươi, lá trầu tươi, lá mật gấu tươi..
21 Polyethylene glycol 2 chai Chất lỏng, không màu, nhớt, hơi hút ẩm, tan trong nước , toluene, dichloromethane, rượu và acetone nhưng không hòa tan trong hydrocacbon aliphatic như hexane, cyclohexane hoặc dietyl ete
22 NH4NO3 2 chai Dạng bột, màu trắng, tan trong nước, nóng chảy 169oC.
23 Peptone 2 chai Dạng bột, màu vàng nhạt, hút ẩm, tan tốt trong nước, không tan trong alcohol, pH 6.1-7.1, độ tinh khiết 99%.
24 Sucrose 2 chai Chất rắn, màu trắng, tan tốt trong nước, độ tinh khiết 99%, công thức hóa học C12H22O11, khối lượng phân tử 342,3 g/mol.
25 Gelatin 3 chai 1kg, không màu, dạng bột
26 Brain Heart Infusion Agar 4 chai Dạng bột, quy cách 500g, độ tan: 52g/L; màu nâu; pH (25OC) 7,2 – 7,6
27 Dulbecco's Modified Eagle 2 chai Dạng chất lỏng, D-glucose 4,5g/L, L-glutamine, không có HEPES, phenol đỏ, 500 mL; bổ sung huyết thanh tiêu chuẩn; có natri pyruvate 110mg/L
28 Chuột thí nghiệm 4 con Dòng chuột bạch giống, 25 – 30g
29 Medium (DMEM 1X) 2 chai Dạng chất lỏng, D-glucose 4,5g/L, L-glutamine, không có HEPES, phenol đỏ, 500 mL; bổ sung huyết thanh tiêu chuẩn; có natri pyruvate 110mg/L
30 Trypsin/EDTA 2 chai Có nguồn gốc động vật; nồng độ 1X; chất lỏng; 270 – 320 mOsm/kg; chỉ thị phenol đỏ; 100 mL; pH: 7,2 – 8,0
31 NaBH4 2 chai Dạng bột rắn màu trắng, 500g, độ tinh khiết ≥98,0% , chứa 0,45-0,70% Magiê carbonate;
32 Glycerol 2 chai Dùng cho sinh học phân tử, áp suất
33 Môi trường BGBL 1 chai Dùng cho vi sinh, 500g, brilliant green 0.0133 g/L; lactose 10 g/L; peptone 10 g/L; L-tryptophan 1 g/L
34 Chloramphenicol 1 chai ≥98% (HPLC); 10 mL
35 Pennicillin 1 chai Lọc vô trùng, 20 mL
36 Rose bengal 1 chai ≥80%; λ max : 548nm; 25 g.
37 Dichloran (2,6-dichloro-4-nitroaniline) 1 chai 100g, tinh khiết 96%
38 Grids for tranmission electron microscopy grid 1 chai 100 lưới x 250 mm, Cu, 2 hộp
39 Trypton 1 chai Dạng bột, nito: 11,4-13,9% tổng số
40 TSA (Tryptic Soy Agar) 2 chai 500g, dùng cho vi sinh, natri clorua, 5 g / L, peptone đậu nành (papainic), 5 g / L; peptone casein (tụy), 15 g / L; dạng bột
41 Yeast extract 2 chai Dạng bột, 500g, ~ 11% tổng nitơ (N), ~ 5% nitơ amin; độ tan trong nước: 2%.
42 Tween 20 2 chai 500mL, không ion, mol wt : 1228; chất lỏng nhớt
43 Môi trường TSB (Tryptic Soy Broth) 2 chai 500g; peptone casein (tụy) 17 g / L; hydroxyt photphat 2,5 g / L; glucose 2,5 g / L; natri clorua 5 g / L; peptone (papain.) 3 g / L; dạng bột.
44 Huyết thanh thai bê (FBS) 2 chai 10 EU/mL; dạng lỏng đóng chai; múc huyết sắc tố ≤ 25 mg⁄dl;
45 CaCO3 2 chai ≤0.0005% Photpho (P), dạng bột, ≤0,1% chất không hòa tan, không tan trong nước
46 Acne busters 2 chai ở dạng chất lỏng trong suốt có màu vàng nâu và mùi nhẹ đặc trưng; pH 4.1 – 5.1
47 Chất bảo quản các loại 2 chai Dạng nước hoặc bột, tan tốt trong nước, không chứa chất gây hại theo các tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm.
48 Meat extract 2 chai Dạng bột màu vàng hoặc nâu, ≤7% Cl - (dưới dạng NaCl); không phát hiện protein đông máu; 11,5-12,5% tổng nitơ (N); 6.0-7.0 (2% trong H2O)
49 Hương các loại 8 chai Hương Lavender; Hương Cold Water; Hương Rose
50 Resazurin 3 chai Dạng bột, thuốc nhuộm phenolxazine có tính chất huỳnh quang yếu, không độc, thấm qua tế bào
51 Ascobis acid 1 chai Dạng tinh thể trắng, rất dễ tan trong nước, tan trong ethanol 96, không tan trong các dung môi hữu cơ, tồn tại được ở 100◦C trong môi trường trung tính và acid, bị oxi hóa bởi oxi trong không khí.
52 Vitamin các loại 4 chai Vitamin tan trong nước: B và C; Vitamin tan trong chất béo: A, D, E, K; Dạng bột, màu trắng, độ tinh khiết ≥99%.
53 Tinh dầu các loại 4 chai Chiết xuất 100% từ thiên nhiên và không chứa chất bảo quản.
54 Dextrose 2 chai Dạng bột, màu trắng, vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía, dễ tan trong nước, nóng chảy ở 146◦C và 150◦C, độ tinh khiết ≥99%.
55 Chitosan 3 chai Dạng bột, màu vàng nhạt, trọng lượng phân tử 50000-190000 Da, 20-300 cP, 1 wt. trong 1% acid acetic.
56 Nano silica hydrophilic 4 Dạng bột, màu trắng, độ tinh khiết ≥99%, kích thước hạt 10-50nm.
57 Enzyme các loại 4 chai Dạng lỏng, đóng gói ống vial 1,5ml, bảo quản ở -20◦C.
58 CuSO4 3 chai Dạng bột, màu trắng, hút ẩm mạnh, tồn tại dưới một vài dạng ngâm nước khác nhau, khối lượng mol 159,62g/mol, điểm nóng chảy 110◦C, độ tinh khiết ≥99%.
59 K2SO4 2 chai Dạng rắn kết tinh màu trắng không cháy và hòa tan trong nước, không hòa tan trong cồn khan, khối lượng mol 174,259 g/mol, điểm nóng chảy 1069◦C, độ tinh khiết ≥99%.
60 Citric acid 2 chai Dạng bột kết tinh màu trắng, có thể tồn tại dưới dạng khan hoặc dưới dạng ngậm một phân tử nước, khối lượng mol 192,123 g/mol, điểm nóng chảy 153◦C, độ hòa tan 133g/100ml, độ tinh khiết ≥99%..
61 Chai chứa mẫu các loại 100 chai Chai, can nhựa
62 Túi chịu nhiệt 10 Túi nhựa PE, kích thước 20x30cm, chịu được nhiệt độ hấp vô trùng 121◦C.
63 Màng bọc thực phẩm 10 cuộn Chất liệu PE, kích thước 30cmx175m.
64 Giấy nhôm 8 cuộn Kích thước 45cmx7,6m.
65 Cồn công nghiệp 100 lít Cồn 96%, chất lỏng không màu, trong suốt, tan vô hạn trong nước, rất dễ cháy.
66 Giấy parafilm 2 cuộn Cuộn film nhựa với mặt sau là giấy, dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết, kích thước 10cmx38,1m.
67 Khăn lọc 4 lớp 4 túi Chất liệu cotton, kích thước 20x30cm.
68 Becher các loại 12 cái Chất liệu thủy tinh chịu được nhiệt độ hấp vô trùng 121◦C, hãng Duran, dung tích: 5, 10, 25, 50, 250, 500, 1000, 2000, 5000ml.
69 Curvet nhựa 1 ml 3 hộp Thể tích mẫu: 50 – 2000 μL. Chất lượng: PCR clean và không có protein. Nhựa trong suốt và truyền tia UV, không chứa fluoropolymers và các hydrocarbon halogen hóa khác. Thể tích được đánh dấu mức: 500 μL và 1,000 μL - Cửa sổ quang học sâu bên dưới tránh trầy xước - Thiết kế dạng phểu giảm dần để dễ quan sát khi nạp mẫu - Phần mờ để ghi chú thích. Ứng dụng: - Đo UV/Vis từ 220 đến 1600 nm. Đo nồng độ nucleic acid, protein và tín hiệu huỳnh quang. Quy cách: 80 cái, đóng gói từng cái.
70 Đầu tip 10,20,100,1000 ul 8 bao Chất liệu nhựa PP, màu xanh-vàng-trắng trong tùy loại, có thể hấp khử trùng ở 121◦C áp suất 1atm.
71 Đầu tip 5 ml 1 hộp Chất liệu nhựa PP, màu trắng trong, có thể hấp khử trùng ở 121◦C áp suất 1atm.
72 Đèn cồn 12 cái Chất liệu: thân thủy tinh, dây tim, nắp chụp nhựa PP chịu nhiệt.
73 BD falcon 12 well plate 1 thùng Polystyrene nguyên chất, thiết kế dạng tấm giảm nguy cơ nhiễm chéo, đáy mỏng làm tăng tính nhất quán, khử trùng bằng electron, không độc hại. Quy cách đóng gói: 1 cái/túi.
74 BD falcon 6 well plate 1 thùng Crystal-grade virgin polystyrene, 6 giếng, hình tròn, diện tích sinh trưởng 9,6 cm², trên bề mặt xử lý TC-Treated, đĩa vô trùng, không độc
75 Đĩa NUNC nuôi cấy tế bào đường kính 35mm 1 thùng Diện tích bề mặt nuôi cấy xấp xỉ 8 cm², Đường kính trong bề mặt nuôi cấy thực 33.9mm, Đường kính nắp là 35mm,Chiều cao 10mm; Được sản xuất từ nhựa polystyrene nguyên chất dạng trong suốt; Được tiệt trùng
76 Đĩa petri nhựa các loại 14 thùng Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 60 mm, Ø 90 mm in PS, tiệt trùng
77 Ống vial 1ml (nắp đen) 100 cái Chất liệu: thủy tinh, có màng ngăn, Màng ngắn: trắng PTFE/đỏ Silicone, độ đệm cao, chịu hóa học cao, thiết kế vặn chống trơn, lọ mẫu 2ml màu trong, kích thước 11.6*32 mm, có thể viết trên thân lọ, Đường kính miệng 9mm
78 Ống 25ml (nắp đen) 30 cái Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp nhựa PE có đệm tráng nhựa PP; Đường kính ngoài: 27mm; Chiều cao: 57mm
79 Eppendorf 2ml 6 bao Chất liệu: PP Cân nặng: 1.1g Kích thước: N/A Độ dày: 0.5mm Màu sắc: Trong suốt Sức chứa của ống: 2ml
80 Cá từ 8 con Kích thước: 25x6mm, 15 x 8 mm, 25 x 8 mm, 30 x 6 mm, 50 x 8 mm; Bọc nhựa PTFE, chống ăn mòn hóa chất
81 Fancol tiệt trùng 15, 50 ml 8 bao Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa Polystyrene (trong suốt): loại đáy nhọn, vật liệu PS/HDPE, kích thước ngoài 17.00 x 120.00, dung tích tổng 15 ml; lực ly tâm tương đối 3g, tuyệt trùng; Tuýp đáy nhọn 50 ml bằng nhựa Polystyrene (trong suốt): loại đáy nhọn, vật liệu PS/HDPE, kích thước ngoài 30.00 x 115.00, dung tích tổng 50 ml; lực ly tâm tương đối 14g, tuyệt trùng
82 Ống đong 500 ml 2 cái Chất liệu: thủy tinh, Có chia vạch, Thể tích: 500ml; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C
83 Chai schott các loại 16 chai Chất liệu thủy tính, có chia vạch; Chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP; Chịu được nhiệt độ 140°C
84 Giấy chỉ thị nhiệt 3 cuộn 19 MM X 50 MM (HẤP KHÔ); Dạng 10 vạch loại B: 77 - 127 độ C, chuyển màu khi đạt nhiệt độ nhất định
85 Giấy cân 3 hộp Kích thước :10 x 10 cm, Giấy cân dùng trong tính toán phân tích cân nặng. Không chứa ni tơ. Bề mặt láng mịn để chuyển trọng vật liệu cân.Giấy sạch không dính bụi
86 Que cấy vi sinh 12 cái Que cấy vòng, kim loại
87 Kẹp inox đầu nhọn 20 cái Chất liệu thép. Dài16cm
88 Đũa thủy tinh 10 cái có chiều dài từ 10-20-30cm với khả năng chịu nhiệt tốt, kháng hóa chất, ít biển đổi và có thể dùng lại nhiều lần
89 Muỗng cân inox 10 cái Muỗng xúc hóa chất inox 2 đầu, dài 20 cm,
90 Chổi rửa 20 cái Thành phần: cước mềm hoặc lông tùy loại chổi, chổi cước kích thước 20 cm, 40cm, 50 cm
91 Khẩu trang y tế 12 hộp Hiệu suất lọc khuẩn 99,9%, 4 lớp, chất liệu : vải không dệt, màu xanh,lớp ngoài 20 g/m2, lớp trong 25 g/m2 , lớp lọc 25 g/m, định lượng tổng 70 g/m2 , mũi nẹp PE/135 mm, dây đeo thun xốp/150mm, hiệu quả lọc khuẩn cao, chống thấm nước, mềm mịn, thoải mái, không gây dị ứng
92 Găng tay y tế không bột 10 hộp Nguyên liệu chính: cao su latex (cao su tự nhiên); Hộp màu vàng. 100 cái/hộp; Size: XS, S, M, L
93 Giấy sắc kí lớp mỏng 1 hộp thành phần: Fe (Sắt) ≤ 0,02%; tính chất: - Dạng: hạt, Màu sắc: màu trắng, Khối lượng mol: 60.08 g/mol, Điểm nóng chảy: 1710°C, Giá trị pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20°C) (bùn), Mật độ lớn: 200 - 800 kg/m3,
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->