Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt 1 máy thu VHF hàng không - Cảng hàng không Pleiku

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931404-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không Pleiku Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt 1 máy thu VHF hàng không - Cảng hàng không Pleiku
Số hiệu KHLCNT 20210931292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quý Đầu tư phát triển của TCT CHK Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:17:00 đến ngày 2021-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,980,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cảng hàng không Pleiku Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt 1 máy thu VHF hàng không - Cảng hàng không Pleiku
Đầu tư mua sắm 1 máy thu VHF hàng không cho Trung tâm khẩn nguy - Cảng hàng không Pleiku
20 Ngày
E-CDNT 3 Quý Đầu tư phát triển của TCT CHK Việt Nam - CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng hàng không Pleiku Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không Pleiku, Đường 17/3, P. Thống Nhất, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Cảng hàng không Pleiku Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP , địa chỉ: Cảng hàng không Pleiku, Đường 17/3, P. Thống Nhất, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Yêu cầu chung1GóiChất lượng mới 100%, hàng nguyên đai, nguyên kiện, chưa qua sử dụng. - Năm sản xuất: Từ 2020 trở về sau. - Tài liệu kỹ thuật: Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng của sản phẩm. - Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày thanh lý hợp đồng.
2Thiết bị thu phát vô tuyến VHF hàng không1Thiết bịDải tần số + Khoản kênh: 8.33kHzMin >= 118Megahertz/ Max = 118Megahertz/ Max = 161.650Megahertz/ Max =10 kênh thông thường >=200 nhóm kênh nhớ>=10 kênh GPSCông suất phát>= 8wattKênh khẩn cấp >= 121.5MegahertzChức năng GPSGPSChức năng điều khiển từ xaHỗ trợ điều khiển từ xaChức năng hẹn giờHỗ trợ hẹn giờHạn chế ồn xung quanh và khử nhiễuHỗ trợ chức năng ANLChế độ (AM)6K00A3E, 5K60A3EChức năng quétHỗ trợ chức năng quét VFOChức năng khóaHỗ trợ khóa quay số và bàn điều khiểnChức năng điều chỉnh độ nhạy tần số tùy môi trường sử dụng (Squelch)Hỗ trợ chỉnh SquelchLập trình bằng PCHỗ trợ lập trình bằng Máy tính, phần mềm và cáp lập trìnhĐộ ổn định tần số>= ±5ppmMàn hìnhcó màn hìnhNhiệt độ vận hành-200C đến +550CTrở kháng Anten >= 50ohmCông suất âm thanh (500 Ohm)>= 60mWTiêu chuẩn quận sự Mỹ MIL-STD810C/D/E/FAntenna trạm thu phát + Dải tầnMin >= 115Megahertz/ Max =3.4dB+ Trở kháng=100watt+ Kiểu đầu nốiMJ+ Khả năng chịu gió>=60m/ giâyCáp tính hiệu+ Loại cáp>= Cáp RG8 /U+ Trở kháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->