Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:24:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,913,216,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào > = 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > = 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Trung tâm văn hóa – Học tập cộng đồng xã Sơn Bình 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.961753. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 882227, Fax: 02543.962933 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,941 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 46,776 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 36,613 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,136 | m3 |
| 6 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 26,56 | m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,694 | m3 |
| 8 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,935 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,054 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,068 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,655 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 8,863 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 6,732 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm đá 1x2 vữa M250 (BT thương phẩm) | Theo bản vẽ thiết kế | 31,495 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn đá 1x2 vữa M250 (BT thương phẩm) | Theo bản vẽ thiết kế | 54,42 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lam bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,492 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,876 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,551 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,53 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 2,662 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,469 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 5,068 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván lanh tô, lam bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,589 | 100m2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,363 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,346 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,346 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đk | Theo bản vẽ thiết kế | 2,482 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,573 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,174 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4,741 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo bản vẽ thiết kế | 5,732 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô, lam bê tông đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, lam bê tông đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,593 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,684 | tấn |
| 40 | Cung cấp vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,684 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 173,752 | m2 |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 364,5 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,671 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,731 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 81,271 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,019 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h | Theo bản vẽ thiết kế | 12,899 | m3 |
| 48 | Xây tam cấp, cầu thang gạch thẻ 4x8x19 M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,668 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 231,26 | m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế | 231,26 | m2 |
| 51 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 57,935 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granít tự nhiên vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 23,844 | m2 |
| 53 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 42,018 | m3 |
| 54 | Láng ram dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,183 | m2 |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt khung thép V40x40x4 đỡ bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lát nền gạch granite 60x60cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 615,401 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch granite 12x60 cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,658 | m2 |
| 59 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 nhám | Theo bản vẽ thiết kế | 21,621 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gach granite 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 89,54 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường đá 100x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 58,797 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch trang trí tường bằng gach Inax | Theo bản vẽ thiết kế | 59,796 | m2 |
| 63 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 252,503 | m2 |
| 64 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 21,62 | m2 |
| 65 | Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 (đã gồm phụ kiện: khóa, lề…) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,315 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,315 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 56,376 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 161,83 | m2 |
| 69 | Cung cấp vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 52,491 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 198,409 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 51,198 | m2 |
| 72 | Cung cấp lam nhôm 50x100 sơn tỉnh điện màu trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 99,556 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách lam nhôm trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 99,556 | m2 |
| 74 | Khung bảo vệ khung Inox hộp 20x25, song D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 108,874 | m2 |
| 75 | Lắp dựng Khung bảo vệ khung Inox hộp 20x25, song D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 107,675 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng vách alu ngoài trời khắc họa tiết bằng CNC | Theo bản vẽ thiết kế | 43,087 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng vách alu ngoài trời in UV chìm họa tiết | Theo bản vẽ thiết kế | 17,552 | m2 |
| 78 | Khung nhôm hộp treo tranh kích thước 1x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Cung cấp lan can Inox, tay vịn D60, song đứng hộp 30x30, chiều cao hoàn thiện 700 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 80 | Cung cấp lan can Inox, tay vịn D60, song đứng hộp 30x30, chiều cao hoàn thiện 1200 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,18 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 61,54 | m2 |
| 82 | Lam thông gió khung sắt STK 30x60, lam 20x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lam thông gió khung sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt mái úp lỗ thăm mái bằng tôn 5 dem, khung hộp 30x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 297,824 | m2 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày 1,5 cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 874,668 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lanh tô, lam đứng, dày 1,5 cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 348,12 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 308,646 | m2 |
| 91 | Trát trần vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 521,48 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ trang trí, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 190,585 | m2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 297,824 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 874,668 | m2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1.368,831 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.243,655 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 297,824 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,566 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,105 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (2 lần tăng thêm đến cao độ mái) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,315 | 100m2 |
| 101 | Thang lên mái bằng sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m |
| 102 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 103 | Đào móng và sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II (10% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,357 | m3 |
| 104 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,522 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 106 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy BTH | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,346 | m3 |
| 108 | SXLD cốt thép tấm đan , dày HTH | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 109 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,387 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,313 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,347 | m2 |
| 113 | Láng đáy BTH có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,53 | m2 |
| 114 | Quét nước ximăng 2 nước chống thấm tường+đáy BTH | Theo bản vẽ thiết kế | 18,51 | m2 |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống PVC đk=21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC đk=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm thiết bị) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng) + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 137 | Gương soi nhà vệ sinh loại 1,6x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Gương soi nhà vệ sinh loại 2,05x1m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê giảm nhựa D42x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Phụ kiện nước các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 160 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D110mm, 1x9W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D220mm, 1x50W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 163 | Đèn áp trần D345mm, 15W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 55W-230V + Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 169 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-18 Module | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.600 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 178 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 670 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 3P-125A, 18kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt võ tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2 + bộ đèn báo pha R + cầu chì 5A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 187 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 188 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt SWITCH 2 cổng quang + 6 cổng J45 10/100Mbps | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 190 | Lắp đặt SWITCH ADSL 24 cổng J45 10/100Mpbs | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (đế âm + mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 192 | Kéo rải cáp mạng UTP CAT 6E | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 195 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 196 | Lắp đặt hộp IDF 20 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (đế âm + mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 198 | Kéo rải cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 199 | Phụ kiện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,108 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,008 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng (tính 10% khối lượng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế | 112,435 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 25,139 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 172,303 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đắp vào phần san nền) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,208 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 2,208 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,367 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,125 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,249 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,99 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,883 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,424 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,96 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,514 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,106 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,943 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,216 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,539 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 21,831 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,502 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 32,172 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 468,323 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 326,56 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 432,391 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,155 | m2 |
| 31 | Khắc chìm chữ trên đá hoa cương, sơn nhũ màu bạc | Theo bản vẽ thiết kế | 7,35 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá chân tường kích thước 100x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 204,476 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch inax vào tường, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 21,074 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 18,933 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,44 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 212 | m |
| 37 | Đắp đầu trụ trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 220,34 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 781,106 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.001,446 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt chi tiết hoa văn đầu cột | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cổng lùa khung Inox (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 13,02 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cổng phụ khung Inox (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,55 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,57 | m2 |
| 45 | Cung cấp hàng rào song sắt thoáng khung thép V40 song sắt đặc D18 (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 217,6 | m2 |
| 46 | Cung cấp chông sắt hàng rào sắt D18 vát nhọn la 40 dày 2 ly, cao 250cm (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 22,125 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 255,125 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 304,265 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 11,203 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-125A, 18kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt 2P-40A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt 2P-25A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt 2P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt thanh cái 3P+N, 150A + thanh nối đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ thị pha R + cầu chì 5A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây CXV 2x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CXV 3x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV 3x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gân HDPE D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 13 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 + Kẹp đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 15 | Phụ kiện điện tổng thể các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 16 | Lắp đặt tủ điện (TĐ-MB,TĐ-SBĐ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn cao 8m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cần đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 110W, cấp bảo vệ IP66 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân HDPE D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 24 | Phụ kiện điện chiếu sáng các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 25 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 26 | Lắp đặt tủ điện (TĐ-CS) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Domino 4P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện KT (TĐ-TTLL) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 33 | Phụ kiện điện thông tin liên lạc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét Rp>=66m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Thiết bị đếm sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất KT 200x200x100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 38 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bao |
| 39 | Hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Mối |
| 40 | Lắp dựng cột gắn kim thu sét bằng thép tráng kẽm D60x3,2mm, dài 5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 41 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 43 | Bộ chằng néo kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 45 | Thép tấm 300x300, dày 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện + van | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,71 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van cửa bằng đồng đk 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng đk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ đk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê HPDE - D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co HPDE - D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê HPDE - D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co HPDE - D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê HPDE - D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co HPDE - D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lơi HPDE - D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm, DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, DN32 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Crepin DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D500 H30 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 72 | Gối cống D500 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m3 |
| 74 | Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 75 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 76 | Bê tông Sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt khung bulong (gồm bulong, thép hàn liên kết…) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bản mã chân trụ điện dày 10mm khoan lỗ để gắn bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 80 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng vào HM san nền) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 83 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 287 | md |
| 84 | Lát gạch thẻ làm dấu 4x8x18 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,66 | m2 |
| 85 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,517 | 100m3 |
| 86 | Đào đất đặt ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,354 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,565 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất ống cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,789 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng vào HM san nền) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,565 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,565 | 100m3 |
| 91 | Đào mương máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,988 | 100m3 |
| 92 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 43,966 | m3 |
| 93 | Đắp đất mương thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,019 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng vào HM san nền) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,969 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,969 | 100m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 36,871 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 436,56 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,9 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 313,18 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,586 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. tấm đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 3,604 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,805 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 321,5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 57,076 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,304 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,404 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,329 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 51,424 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 5,724 | m3 |
| 15 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,72 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,36 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch TERRAZO 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 127,2 | m2 |
| 18 | Xây gờ chặn gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 19 | Bu lông neo M16-L300 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | Cái |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,573 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ sắt hộp 40x80x1,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,573 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,875 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 65,96 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,204 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ - SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,176 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,177 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,2 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 75,9 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 75,9 | m2 |
| 8 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 113,4 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 68,04 | m3 |
| 10 | Cung cấp mặt sân cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế | 1.134 | m2 |
| 11 | Trãi lớp cát chuyên dụng cho sân bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 45,36 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng lưới chắn bóng @145x145 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.214,4 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 552 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 15 | CC cửa khung thép ống D42, giằng V30, khung lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,53 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung thép ống D42, giằng V30, khung lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,53 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng khung thành sân 7-10 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng lưới gôn khung thành sân 7-10 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng khung thành sân 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng lưới gôn khung thành sân 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 46,144 | m3 |
| 22 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,84 | m3 |
| 27 | Bộ khung chân đế gồm 4 bulon neo M16,L400 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cột thép chắn bóng, D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép âm nền, D75mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 30 | Sơn vạch sân, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,82 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn STK chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột STK kéo lưới chắn bóng chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn chữ T gắn bóng chiếu sáng sân bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn led 250W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 164 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 164 | m |
| 9 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16-2400 + Kẹp đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt Domino 4P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện bakelit 120x200x5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bảng |
| 14 | Phụ kiện điện các loại (đầu cosse, ốc, băng keo…) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TB-SBĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Đai Sắt D 10mm hình vuông 332x332mm (Bản mã dày 10mm khoan lỗ) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khung bu lông đế trụ (gồm bulong, thép hàn liên kết…) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 20 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,403 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 7,863 | m3 |
| 22 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 23 | Bê tông đế trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,768 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đắp vào phần san nền) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | md |
| 30 | Lát gạch thẻ làm dấu 4x8x18 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể nước sinh hoạt + PCCC bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% đào máy) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,811 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bể nước bằng thủ công 10% | Theo bản vẽ thiết kế | 9,009 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,672 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp đan bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đk | Theo bản vẽ thiết kế | 2,308 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,006 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm tường + đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế | 63,68 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 15 | Trát thành bể ngoài dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,32 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,28 | m2 |
| 17 | Tấm ngăn nước PVC Water stop | Theo bản vẽ thiết kế | 18,6 | md |
| 18 | Ngâm nước kiểm tra độ ngấm nước của bể | Theo bản vẽ thiết kế | 45,24 | m2 |
| 19 | CC và lắp đặt nắp bể nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm nhà trạm bơm : | Theo bản vẽ thiết kế | 0,199 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,256 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nhà trạm bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 30 | Bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,601 | m3 |
| 31 | Bê tông lam nhà trạm bơm đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,64 | m3 |
| 34 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 35 | Xây tam cấp gạch không nung 4x8x18 h | Theo bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,684 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,144 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,784 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,944 | m2 |
| 40 | Trát trần vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,09 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,2 | m |
| 42 | Ngâm nước xi măng sàn mái ô văng , sàn WC | Theo bản vẽ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 43 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 46 | Bê tông bệ để máy bơm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 28,14 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 29,684 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả cột, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 43,818 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 29,684 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 28,14 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1.4 nhà trạm bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép STK Thép hộp 30x60x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi nhà trạm bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc mái dày 4,5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 61 | CC và lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK đk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống STK đk 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van cửa đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cửa đk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy đk 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rupe hút đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đk 63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đk 90/63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đk 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co giảm nhựa HDPE đk 110/90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối 1 đầu răng trong HDPE đk 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối 1 đầu răng ngoài HDPE đk 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm nhựa HDPE đk 90/63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co STK đk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co HDPE đk 63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co HDPE đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co HDPE đk 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bích STK đk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bích STK đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt gioăng Bích STK đk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt gioăng Bích STK đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ chống rung đk 114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ chống rung đk 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc rác đk 114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16Bar | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Bệ móng đỡ trụ tiếp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ chữa cháy bên ngoài D114x73mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ chờ xe chữa cháy D114x73mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 49 | Bu lông M16-50 | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 53 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 54 | Lăng phun | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Bình chữa cháy khí co2_5kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Bình chữa cháybột ABC_8kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Bình chữa cháy tự động bột ABC_6kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Giá treo bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Bơm diezel Q=12,5l/s-H=45m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bệ giếng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,264 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,253 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ giếng, bục chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ giếng, bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Trát bệ giếng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 6 | Đắp đất bệ giếng bằng đầm đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 9 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168x7,3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 91 | m |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 11 | Van đáy D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Ống STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 13 | Van 1 chiều D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Van 2 chiều D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Tê STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cút STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Rắc co STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Hai đầu răng STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Côn STK D76*90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=15m3/h, h=60m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 20,124 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đắp vào phần sân bố trí máy tập) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,644 | 100m3 |
| 8 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 10 | Sơn bó vỉa ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 226 | m3 |
| 13 | Bê tông sả nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 88,8 | m3 |
| 14 | Lát sân gạch Terazzo 400x400x30 mac 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.150 | m2 |
| 15 | Cắt khe co 2*2 của nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | 10m |
| 16 | Đào đất hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 76,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 76,7 | m3 |
| 18 | Trồng cây Giáng hương, thân cao 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | cây |
| 19 | Trồng cây Sao đen | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cây |
| 20 | Vận chuyển cây xanh đến công trình (KT: 1x1x1m) | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | cây |
| 21 | Trồng cây bụi nhiều màu | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bụi |
| 22 | Vận chuyển cây xanh đến công trình (KT: 0,4x0,4x0,4) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bụi |
| 23 | Trồng cây bụi xén tỉa quanh bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | md |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 109 | cây/90ngày |
| 25 | Trồng cỏ đậu phụng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,52 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất trồng cỏ đậu phụng | Theo bản vẽ thiết kế | 250,4 | m3 |
| 27 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,52 | 100m2/ tháng |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 29,75 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,39 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, khuôn đường | Theo bản vẽ thiết kế | 7,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1 km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,39 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 5,86 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,86 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,93 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường tận dụng 50% đất đào, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,86 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,86 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường đất từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,41 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,94 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,03 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa pha dầu dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,94 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,94 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 17 | Bê tông đá 2x4 M.150 móng kè nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,44 | m3 |
| 18 | Đá hộc vữa M.100 xây kè nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 33,35 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 23,98 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M.250 bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 54,23 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng gờ chặn vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 7,65 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông gờ chặn vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 1,83 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M.200 gờ chặn vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 13,76 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 95,77 | m3 |
| 26 | Vữa M.100 dày 2cm lót vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 957,67 | m2 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 957,67 | m2 |
| 28 | Đào đất móng hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 34,04 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1,34 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M.200 hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 10,04 | m3 |
| 32 | Đất đỏ trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 22,32 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bảo vệ cây | Theo bản vẽ thiết kế | 2,48 | 100m |
| 34 | Cây lộc vừng đường kính ≥ 6cm, cao ≥ 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | cây |
| 35 | Vận chuyển cây Lộc Vừng đến nơi trồng | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây Lộc Vừng sau khi trồng | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | cây/90ngày |
| 37 | Đào đất móng cống, mương bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 5,82 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng cống, mương | Theo bản vẽ thiết kế | 37,88 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M.200 móng cống | Theo bản vẽ thiết kế | 25,22 | m3 |
| 40 | Cốt thép D ≤ 10mm đan, gờ gác đan cống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 41 | Cốt thép D ≤ 18mm đan, gờ gác đan cống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gờ gác đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,241 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 46 | Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đan | Theo bản vẽ thiết kế | 3,587 | m3 |
| 47 | Đá hộc vữa M.100 xây thân cống, mương | Theo bản vẽ thiết kế | 125,661 | m3 |
| 48 | Trát vữa xi măng M.100 dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,38 | m2 |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 H10 | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | đoạn ống |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø600 H30 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø800 H10 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø800 H30 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt gối cống Ø600 | Theo bản vẽ thiết kế | 154 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt gối cống Ø800 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 56 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt K ≥ 0.95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng hố ga, hố ngăn mùi bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng hố ga, hố ngăn mùi bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,73 | m3 |
| 59 | Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng hố ga, hố thu, hố ngăn mùi | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M.200 thân, móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 26,42 | m3 |
| 61 | Ván khuông đổ bê tông thân và móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 2,17 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,28 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan, hố ga, khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 64 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 65 | Gia công cốt thép kheo săt, bậc thang D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 66 | Gia công thép hình tấm đan, khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 67 | Đắp đất hoàn thiện hố ga, hố thu, độ chặt K>=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,4 | m3 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + hố ngăn mùi (theo định hình công ty thoát nước đô thị) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 69 | Lăp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC Ø 168 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co PVC Ø 168 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Đào mương cáp bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 29,25 | m3 |
| 73 | Đào móng cột bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 74 | Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 chịu lực | Theo bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt co lơi PVC Ø50 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 79 | Bê tông móng cột đá 1x2 M.200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 39,467 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16x2400 đèn đường | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 83 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm đèn đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 84 | Kéo rải cáp ngầm CVV (3x16) đèn đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 85 | Kéo rải cáp đồng bọc CVV (3x2,5) lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 86 | Sơn trụ đèn bằng sơn tỉnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | trụ |
| 87 | Sơn cần đèn bằng sơn tỉnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 88 | Lắp dựng trụ đèn hình côn 191-78 cao 9m mạ kẽm sơn tỉnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | trụ |
| 89 | Lắp cần đèn đơn STK Ø78 cao 1m vươn1,5m sơn tỉnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 90 | Lắp đèn đường LED SLI-SL7-120w IP66 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 91 | Luồn cáp lên cửa cột đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | đầu cáp |
| 92 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Đánh số trụ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 trụ |
| 94 | Làm đầu cấp khô các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt giá đở tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Kéo cáp CVV/DSTA-3x50-0,6/1KV đến tủ điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt bảng tủ điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo bản vẽ thiết kế | 97,54 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 11,29 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ 1km đầu tiên đổ đi | Theo bản vẽ thiết kế | 11,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ 4km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 45,16 | 100m3/ km |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 26,36 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 26,36 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,471 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong 1km đầu tiên, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,889 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II, ( đơn giá nhân 4) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,556 | 100m3/km |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập xoay eo Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA - Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc : 03 người - Đường kính : 158 x Cao: 132 cm( dung sai +- 3% ) - Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.1m x 2,1m | Thiết bị thể dục người lớn | 4 | bộ |
| 2 | Máy tập tay vai đôiTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m | Thiết bị thể dục người lớn | 2 | bộ |
| 3 | Máy tập đi bộ lắc tay ngoài trờiTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m | Thiết bị thể dục người lớn | 4 | bộ |
| 4 | Máy tập đạp xe tựa lưngTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 01 người- Kích thước : D105 x R64 x C104 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 1,2m | Thiết bị thể dục người lớn | 2 | bộ |
| 5 | Máy tập kéo tayTiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính : Ống thép,sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D205 x R72 x C197 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,3m x 2,8m | Thiết bị thể dục người lớn | 2 | bộ |
| 6 | Xà đơn 3 hướng Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA- Vật liệu chính :Óng D140x4, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 03 người- Đường kính : 182 x Cao: 227 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.4m x 2,4m | Thiết bị thể dục người lớn | 4 | bộ |
| 7 | Bộ Cầu trượt xoắn 2 sàng 3 máng, khung thép sơn tĩnh điện và nhựa composite- Chất Liệu: Sắt + nhựa composite- Sản xuất tại Việt Nam- Kích Thước: 5400 x 4800 x 3500 mm | Thiết bị thể dục người lớn | 2 | bộ |
| 8 | Đu quay ghế gấu 4 chỗ, khung thép sơn tĩnh điện và nhựa CompositeChất Liệu: Sắt + nhựa compositeSản xuất tại Việt NamĐường kính 1400 x 600 mm | Thiết bị thể dục người lớn | 4 | bộ |
| 9 | Bập bênh lò xo 4 chỗ, khung thép sơn tĩnh điện ghế nhựa Composite- Chất Liệu: Ống Nhúng kẽm nóng- Ống Chính: Ф140mm*4.0mm - Ống Phụ: Ф90mm*3.0mm, Ф34mm*2.3mm- Sản xuất tại Việt Nam- Thiết bị dành cho nhiều người cùng chơi- Kích Thước D*R*C: 2000*350*700 mm | Thiết bị thể dục người lớn | 6 | bộ |
| 10 | Thú nhún lò xo, khung thép sơn tĩnh điện, ghế nhựa Composite | Thiết bị thể dục người lớn | 6 | bộ |
| 11 | Bàn giáo viên:- Kích thước: Rộng 1400, sâu 700, cao 760 (mm).- Bàn làm bằng gỗ- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Phòng câu lạc bộ thể dục thể thao | 2 | cái |
| 12 | Ghế giáo viên:- Kích thước: Rộng 580, sâu 610, cao 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Phòng câu lạc bộ thể dục thể thao | 2 | cái |
| 13 | Khung ảnh Bác Hồ | Phòng câu lạc bộ thể dục thể thao | 1 | Cái |
| 14 | Bảng tên phòng bằng mica, kích thước: 0,2x0,3m | Phòng câu lạc bộ thể dục thể thao | 1 | Cái |
| 15 | Rèm cuốn Polyester | Phòng câu lạc bộ thể dục thể thao | 23,4 | m2 |
| 16 | Bàn làm việc- Kích thước: Rộng 1400, sâu 700, cao 760 (mm).- Bàn làm bằng gỗ- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Phòng hành chánh | 2 | cái |
| 17 | Ghế giáo viên- Kích thước: Rộng 580, sâu 610, cao 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Phòng hành chánh | 2 | cái |
| 18 | Tủ đựng hồ sơ- Kích thước: Rộng 1200, sâu 420, cao 1800 (mm).- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia.- Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | Phòng hành chánh | 2 | Cái |
| 19 | Khung ảnh Bác Hồ | Phòng hành chánh | 1 | Cái |
| 20 | Bảng tên phòng bằng mica, kích thước: 0,2x0,3m | Phòng hành chánh | 1 | Cái |
| 21 | Máy vi tính:- CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)- Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0- RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)- Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)- Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)- Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350W- Màn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-P- Bàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | Phòng hành chánh | 2 | bộ |
| 22 | Máy in laser A4Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | Phòng hành chánh | 1 | cái |
| 23 | Rèm cuốn Polyester | Phòng hành chánh | 12,5 | m2 |
| 24 | Bàn làm việc- Kích thước: Rộng 1400, sâu 700, cao 760 (mm).- Bàn làm bằng gỗ- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Phòng thông tin | 2 | cái |
| 25 | Ghế làm việc- Kích thước: Rộng 580, sâu 610, cao 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Phòng thông tin | 2 | cái |
| 26 | Tủ đựng hồ sơ- Kích thước: Rộng 1200, sâu 420, cao 1800 (mm).- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia.- Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | Phòng thông tin | 2 | Cái |
| 27 | Thiết bị loa, dàn âm thanh: 2 loa hiệu Boston công suất 120W; Amply Powe Texa MT 2400; Mixer Texa; Micro không dây EV (02mic/bộ); hệ thống dây kết nối, lắp ráp hoàn thiện. | Phòng thông tin | 1 | bộ |
| 28 | Khung ảnh Bác Hồ | Phòng thông tin | 1 | Cái |
| 29 | Bảng tên phòng bằng mica, kích thước: 0,2x0,3m | Phòng thông tin | 1 | Cái |
| 30 | Máy vi tính:- CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)- Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0- RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)- Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)- Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)- Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350W- Màn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-P- Bàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | Phòng thông tin | 2 | bộ |
| 31 | Máy in laser A4Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 3 | Phòng thông tin | 1 | cái |
| 32 | Rèm cuốn Polyester | Phòng thông tin | 12,5 | m2 |
| 33 | Bàn chơi cờ. Kích thước 600x600x720 | Phòng câu lạc bộ Cờ | 8 | cái |
| 34 | Ghế gấp - Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạ | Phòng câu lạc bộ Cờ | 16 | cái |
| 35 | Khung ảnh Bác Hồ | Phòng câu lạc bộ Cờ | 1 | Cái |
| 36 | Bảng tên phòng bằng mica, kích thước: 0,2x0,3m | Phòng câu lạc bộ Cờ | 1 | Cái |
| 37 | Rèm cuốn Polyester | Phòng câu lạc bộ Cờ | 12,5 | m2 |
| 38 | Ghế gấp- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạ | Kho (1 phòng) | 250 | cái |
| 39 | Bục phát biểu- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Kho (1 phòng) | 1 | cái |
| 40 | Bục tượng Bác Hồ- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Kho (1 phòng) | 1 | cái |
| 41 | Tượng Bác Hồ: Kích thước: 80x65x40 | Kho (1 phòng) | 1 | cái |
| 42 | Hệ thống thiết bị âm thanh phục vụ hội họp- Loa Suyang xuất sứ Việt Nam+ Tổng công suất: 850 W+ Số đường tiếng: 2 đường tiếng bass, treble+ Loa Bass: 30 cm+ Kết nối không dây: Bluetooth 4.0+ Kết nối khác: Jack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSB+ Phím điều khiển: Điều chỉnh nhạc, Điều chỉnh âm thanh mic+ Thương hiệu của: Việt Nam+ Dòng sản phẩm: 2020+ Hãng: Suyang- Amply Suyang A-5200B+ Hiệu ứng âm thanh: Stereo, Digital Echo.+ Công suất: 800W/4 Ohm x 2CH+ Điện áp: AC 220V/50-60Hz+ Dải tần: 20Hz - 20KHz+ Độ méo: 0.5%+ Sử dụng 16 sò TOSHIBA, biến áp 20A và 4 tụ nguồn 10.000µF-63V+ Kích thước: 420 x 330 x 127 mm (R:S:C)+ Trọng lượng: 12.5Kg+ MIC Low, MIC chống hú, Echo 0306+ Kết nối khác: REC OUT , LINE IN, LINE OUT- Mixer Bàn Voxtel E-12+ Hiệu ứng âm thanh: Stereo, Digital Echo.+ Số cần chỉnh EQ: 16 cần+ Số kênh: 16 micro+ Số kênh : 2 music+ Công suất: 35W+ Trở kháng (Ω): 4 (Ω)+ Điện áp: AC 220V/50-60Hz+ Dãi tần: 20Hz - 20KHz+ Độ méo: 0.5%- Bộ micro không dây Toa WMS5225+ Microphone tử ngưng tụ Electret micro đơn vị: Đa chiều+ Dải tần: 576 - 932 MHz *, UHF+ Kênh lựa chọn: 64 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác)+ RF cung cấp: 50 mW hoặc ít hơn+ Tone Tần số: 32,768 kHz+ Bộ dao động: PLL tổng hợp+ Cấp đầu vào tối đa: 126 dB SPL+ Độ lệch tối đa: ± 40 kHz+ Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz+ Dải động: 95 dB hoặc nhiều hơn (với WT-5800)+ Pin WB-2000 (WB-2000-2 bao gồm 2 miếng) có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc kiềm AA pin khô | Kho (1 phòng) | 1 | bộ |
| 43 | Bảng tên phòng bằng mica, kích thước: 0,2x0,3m | Kho (1 phòng) | 1 | Cái |
| 44 | Bàn đọc- Kích Thước: W2410 x D1200 x H1200 mm- Bàn thư viện 6 khoang có vách ngăn gỗ giữa các khoang.- Chất liệu:Khung thép sơn tĩnh điện. Mặt và vách ngăn gỗ Melamine cao cấp | Thư viện | 3 | cái |
| 45 | Ghế ngồi- Kích thước: Rộng 580, sâu 610, cao 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Thư viện | 18 | cái |
| 46 | Bàn thủ thư- Kích thước: Rộng 1400, sâu 700, cao 760 (mm).- Bàn làm bằng gỗ- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Thư viện | 1 | cái |
| 47 | Ghế ngồi thủ thư- Kích thước: Rộng 580, sâu 610, cao 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Thư viện | 1 | cái |
| 48 | Khung ảnh Bác Hồ | Thư viện | 1 | cái |
| 49 | Kệ tủ thư viện (kệ tiêu chuẩn)- Kích Thước: W1960 x D450 x H2070 mm- Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu- Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | Thư viện | 6 | cái |
| 50 | Bảng tên phòng bằng mê ca, kích thước: 0,2x0,3m | Thư viện | 1 | Cái |
| 51 | Máy vi tính:- CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)- Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0- RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)- Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)- Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)- Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350W- Màn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-P- Bàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | Thư viện | 1 | bộ |
| 52 | Rèm cuốn Polyester | Thư viện | 30 | m2 |
| 53 | Bàn giáo viên- Kích thước: Rộng 1400, sâu 700, cao 760 (mm).- Bàn làm bằng gỗ- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Phòng học đàn + nhạc (1 phòng) | 1 | cái |
| 54 | Ghế giáo viên- Kích thước: Rộng 580, sâu 610, cao 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Phòng học đàn + nhạc (1 phòng) | 1 | cái |
| 55 | Bảng đen KT: 1,2mx3,6m- Phấn từ Hàn quốc | Phòng học đàn + nhạc (1 phòng) | 1 | cái |
| 56 | Bàn học- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng. | Phòng học đàn + nhạc (1 phòng) | 10 | cái |
| 57 | Ghế gấp- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạ | Phòng học đàn + nhạc (1 phòng) | 10 | cái |
| 58 | Khung ảnh Bác Hồ | Phòng học đàn + nhạc (1 phòng) | 1 | Cái |
| 59 | Bảng tên phòng bằng mica, kích thước: 0,2x0,3m | Phòng học đàn + nhạc (1 phòng) | 1 | Cái |
| 60 | Rèm cuốn Polyester | Phòng học đàn + nhạc (1 phòng) | 12,5 | m2 |
| 61 | Bàn giáo viên- Kích thước: Rộng 1400, sâu 700, cao 760 (mm).- Bàn làm bằng gỗ- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Phòng học thêu+ cắm hoa | 1 | cái |
| 62 | Ghế giáo viên- Kích thước: Rộng 580, sâu 610, cao 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Phòng học thêu+ cắm hoa | 1 | cái |
| 63 | Bảng đen KT: 1,2mx3,6m- Phấn từ Hàn quốc | Phòng học thêu+ cắm hoa | 1 | cái |
| 64 | Bàn học- Kích thước: Rộng 1800, Sâu 400, Cao 750 (mm).- Bàn hội trường Khung sắt hộp 25x50 sơn tĩnh điện. Chân có bánh xe, yếm lửng. Mặt bàn gỗ melamine vàng. | Phòng học thêu+ cắm hoa | 10 | cái |
| 65 | Ghế gấp- Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạ | Phòng học thêu+ cắm hoa | 10 | cái |
| 66 | Khung ảnh Bác Hồ | Phòng học thêu+ cắm hoa | 1 | Cái |
| 67 | Bảng tên phòng bằng mica, kích thước: 0,2x0,3m | Phòng học thêu+ cắm hoa | 1 | Cái |
| 68 | Rèm cuốn Polyester | Phòng học thêu+ cắm hoa | 12,5 | m2 |
| 69 | Giá vẽ- Kích thước 150cm, nặng 2,6kg, có thể tháo lắp dễ dàng bằng vít vặn có tai, thuận tiện cho việc mang đi và di chuyển nhiều nơi hoặc trưng bày tranh ở bàn làm việc, bàn học.- Chất liệu gỗ bền đẹp, an toàn cho sức khỏe. | Phòng hội họa (1 phòng) | 10 | cái |
| 70 | Ghế giáo viên- Kích thước: Rộng 580, sâu 610, cao 1000÷1125 (mm).- Ghế lưng trung, đệm tựa bọc vải, chân tay bằng nhựa. | Phòng hội họa (1 phòng) | 1 | cái |
| 71 | Ghế gỗ ngồi xếp gọn | Phòng hội họa (1 phòng) | 10 | cái |
| 72 | Bàn để mẫu vật- Kích thước: Rộng 1400, sâu 700, cao 760 (mm).- Bàn làm bằng gỗ- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Phòng hội họa (1 phòng) | 1 | cái |
| 73 | Khung ảnh Bác Hồ | Phòng hội họa (1 phòng) | 1 | Cái |
| 74 | Bảng tên phòng bằng mica, kích thước: 0,2x0,3m | Phòng hội họa (1 phòng) | 1 | Cái |
| 75 | Rèm cuốn Polyester | Phòng hội họa (1 phòng) | 12,5 | m2 |
| 76 | Bàn- Kích thước: Rộng 1400, sâu 700, cao 760 (mm).- Bàn làm bằng gỗ- Kiểu dáng: bàn chữ nhật | Phòng học tập cộng đồng (1 phòng) | 20 | cái |
| 77 | Ghế gấp - Kích Thước: W440 x D490 x H760 mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn hoặc mạ | Phòng học tập cộng đồng (1 phòng) | 40 | cái |
| 78 | Bảng tên phòng bằng mica, kích thước: 0,2x0,3m | Phòng học tập cộng đồng (1 phòng) | 1 | Cái |
| 79 | Bảng từ xanh | Phòng học tập cộng đồng (1 phòng) | 1 | Cái |
| 80 | Rèm cuốn Polyester | Phòng học tập cộng đồng (1 phòng) | 12,5 | m2 |
| 81 | Quạt đứng- Kiểu: đứng- Công suất(W): 260-Sải cánh (mm): 750- Lượng gió (m3/h): 18120- Cấp độ gió: 3 cấp độ- Tần số (Hz): 50- Độ ồn (Db): 75- Tốc độ (Rpm): 1400- Điện áp (V): 220- Xuất xứ: Việt Nam | Phòng hội trường | 4 | cái |
| 82 | Rèm cuốn Polyester | Phòng hội trường | 27,6 | m2 |
| 83 | Rèm nhung sân khấu | Phòng hội trường | 56 | m2 |
| 84 | Sân khấu di động KT: 2,5x7x0,3 (bao gồm khung sường sắt hộp 40x40x2, ván thông dày 2cm…) | Phòng hội trường | 1 | bộ |
| 85 | Khung hộp gỗ che rèm sân khấu | Phòng hội trường | 8,5 | m |
| 86 | Thảm nhung sân khấu | Phòng hội trường | 19,6 | m2 |
| 87 | "Ngôi Sao, Búa Liềm"Ngôi sao vàng. chất liệu: Inox màu vàng 304, kích thước: 50cm.- Búa liềm. chất liệu: Inox màu vàng 304, kích thước: 50cm. | Phòng hội trường | 1 | bộ |
| 88 | Bảng hiệu: "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm"- Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, chữ mica dày 1cm- Màu sắc: Màu vàng đồng- Kích thước: 6000 x 500mm- Xuất xứ: Việt Nam | Phòng hội trường | 1 | bộ |
| 89 | Bàn bóng bàn- Màu sắcXanh dương- Chất liệu mặt bàn Gỗ MDF- Kích thước xếp gọn680mm x 1.630mm- Độ dày mặt bàn25mm- Kích thước bao bì1.640mm x 1.480mm x 240mm- Bánh xe di chuyển8 bánh xe- Chất liệuKhung thép hộp 30mm x 60mm- Kích thướcDài x Rộng x Cao (2.740mm x 1.525mm x 760mm)- Trọng lượng sản phẩm105kg- Thương hiệu: Trung Quốc- Sản xuất tại: Trung Quốc | Khối thể dục thể thao | 2 | Bộ |
| 90 | Bóng chuyền- Mã sản phẩm: VB6600.- Hãng sản xuất: Thăng Long.- Xuất xứ: Việt Nam.- Quả bóng chuyền Thăng Long thi đấu VB6600 chính hãng được may tròn đều từ chất liệu da cao cấp, cho độ nảy cực chuẩn và rất êm tay khi chơi. Bóng có độ bền cao + giữ hơi rất tốt.- Màu sắc: xanh + vàng + trắng.- Size: số 5.- Chu vi bóng: 650 - 670 mm- Trọng lượng: 260 - 280 gram.- Quả bóng chuyền đạt tiêu chuẩn thi đấu và phù hợp sử dụng cho tập luyện + thi đấu bóng chuyền tại nhà hoặc trường học... | Khối thể dục thể thao | 10 | qủa |
| 91 | Ghế trọng tài bóng chuyền- Kích thước: 930x913x2325- Vật liệu: Thép ống tráng kém D34- sơn tĩnh điện màu trắng- Sàn đứng composite cao 1270mm- Chân đế bọc cao su | Khối thể dục thể thao | 2 | cái |
| 92 | Lưới cầu lông + trụ- Vật liệu : Trụ ống Inox Φ42mm, chân đế thép tấm dày 14mm, vỏ đối trọng thép tấm dày 3mm; - Đối trọng gang - 60 kg/trụ;- Di chuyển trên hai bánh xe | Khối thể dục thể thao | 2 | bộ |
| 93 | Lưới bóng chuyền + Trụ + Trụ giới hạn- Kích thước: 90x90xL3000- Vật liệu : Trụ thép ống Φ90/76 - mạ kẽm nhúng nóng;- Sơn tĩnh điện màu trắng;- Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng trục vít + bánh vít âm trong thân trụ;- Căng lưới bằng tay quay tăng đơ;- 01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng;- Có kèm nòng để lắp trụ;- Độ cao lưới điều chỉnh được từ 2,2m - 2,55mm.J51 | Khối thể dục thể thao | 2 | bộ |
| 94 | Vợt bóng bàn- Vợt bóng bàn 729 - 4 sao- Chất liệu: Gỗ- Sản xuất tại: Việt Nam | Khối thể dục thể thao | 8 | cái |
| 95 | Vợt cầu lông- Vợt cầu lông cao cấp Victor ARS 9990K- Độ cứng: Trung bình- Khung vợt: Graphite + Resin- Thân vợt: Graphite + Resin + 6.8 SHAFT- Trọng lượng: 3U, 4U- Chu vi cán vợt: 3U G5- Sức căng tối đa: 3U ≦30 lbs (13,5Kg)- Điểm cân bằng: Cân bằng.- Màu sắc: Đen phối Trắng | Khối thể dục thể thao | 8 | cái |
| 96 | Bảng điểm bóng chuyền- Khung sắt sơn tĩnh điện.- Kích thước bảng : 900 x 500 mm.- Chữ số bằng nhựa - Lật bằng tay - Cao 300 mm.- Tầm nhìn tối đa : 150 m. | Khối thể dục thể thao | 4 | cái |
| 97 | Tủ chữa cháy trong nhà 650x1500x250 | Thiết bị PCCC | 3 | tủ |
| 98 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg + giá đỡ | Thiết bị PCCC | 5 | cái |
| 99 | Bình bột ABC - 8kg + giá đỡ | Thiết bị PCCC | 5 | cái |
| 100 | Bình bột ABC tự động - 6kg | Thiết bị PCCC | 5 | cái |
| 101 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Thiết bị PCCC | 2 | cuộn |
| 102 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Thiết bị PCCC | 2 | cuộn |
| 103 | Lăng phun chữa cháy 13mm | Thiết bị PCCC | 2 | cái |
| 104 | Lăng phun chữa cháy 16mm | Thiết bị PCCC | 2 | cái |
| 105 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Thiết bị PCCC | 5 | cái |
| 106 | Bảng nội PCCC | Thiết bị PCCC | 5 | cái |
| 107 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Hãng SX: Huyndai - Korea, đầu bơm Pentax; Q=12,5l/s; H=45m (Lắp ráp tại Việt Nam) | Thiết bị PCCC | 2 | máy |
| 108 | Máy bơm nước sinh hoạt điện Q=3=5m3, H=30m | Thiết bị PCCC | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >= 10T | Cần trục ô tô >= 10T | 1 |
| 2 | Máy đào > = 0,8m3 | Máy đào > = 0,8m3 | 2 |
| 3 | Ô tô >= 10T | Ô tô >= 10T | 3 |
| 4 | Xe ủi >= 110CV | Xe ủi >= 110CV | 1 |
| 5 | Xe lu >= 10T | Xe lu >= 10T | 1 |
| 6 | Xe lu >= 16T | Xe lu >= 16T | 1 |
| 7 | Xe lu >= 25T | Xe lu >= 25T | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 10 | Xe tưới nước >= 5m3 | Xe tưới nước >= 5m3 | 1 |
| 11 | Tời điện | Tời điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi