Gói thầu: Gói 18 SCL2021 TTĐGL: Thi công thay dây phân pha khoảng cột đường dây 500kV, xử lý độ cao pha đất đường dây 220kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 18 SCL2021 TTĐGL: Thi công thay dây phân pha khoảng cột đường dây 500kV, xử lý độ cao pha đất đường dây 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:08:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 944,457,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện ≥ 220kV và có giá trị hợp đồng ≥ 700 triệu đồng (02 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện ≥ 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 700 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho công trình điện 220kV tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư điện, phù hợp với gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau:i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ hủy trưởng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên, hoặc 02 công trình có cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) 02 kỹ sư chuyên ngành điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với công trình đang xét hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/ Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên, hoặc 02 công trình có cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (phải có liệt kê thể hiện ngành nghề, bậc thợ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan từ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Kìm cắt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đột lỗ thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đột lỗ thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 18 SCL2021 TTĐGL: Thi công thay dây phân pha khoảng cột đường dây 500kV, xử lý độ cao pha đất đường dây 220kV Sửa chữa lớn năm 2021 bổ sung Đơn vị: Truyền tải điện Gia Lai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2021 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Thắng; địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3521188; fax: 0258.3521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku - Pleiku 2 mạch đơn, hạng mục: Xử lý độ cao pha đất của các khoảng cột không đạt so với Quy phạm bằng cách thay đổi sơ đồ bố trí pha trên cột vị trí néo 33 | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế, tại khoảng cột 27-28 | 1 | Lần | |
| 2 | Lắp đặt dây lèo - dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR 500/64 | 0,035 | Km | |
| 3 | Lắp móc treo chữ U thay cụm néo chuỗi loại 160kN | 8 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cụm néo chuỗi | 4 | Bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt khóa néo và đầu cốt ép lèo dây ACSR-500-64 | 5 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64, loại 1x70kNx17 bát | 2 | Chuỗi | |
| 7 | Tháo dỡ xà DC hiện hữu (trọng lượng: 462,21 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp lại xà DC hiện hữu (trọng lượng: 462,21 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt bản mã liên kết xà DC (trọng lượng: 117,8 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt tấm bắt sứ néo TBS (trọng lượng: 19,47kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà xử lý XDL để cải tạo xà dây dẫn hiện hữu thành đỡ lèo (Trọng lượng: 238,47kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt hệ thống thanh xử lý vị trí bắt néo mới dây dẫn (trọng lượng: 144,08kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt xử lý thay thanh giằng xiên (trọng lượng: 411,84kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo các thanh giằng xiên hiện hữu (trọng lượng: 400kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 15 | Căng lại dây lấy độ võng 03 pha khoảng néo 23-33, 02 pha (A và B) của 02 khoảng cột kề liền vị trí néo 33 (34-35) | 11,861 | Km | |
| 16 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 160kN dây dẫn ACSR-500/64 | 5 | Chuỗi | |
| 17 | Tháo, điều chỉnh và lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR500/64 | 55 | Bộ | |
| B | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Búk mạch đơn, hạng mục: Xử lý độ cao pha đất của các khoảng cột không đạt so với Quy phạm bằng cách thay đổi sơ đồ bố trí pha trên cột vị trí néo 60 | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế, khoảng cột 58-59, 60-61 | 3 | Lần | |
| 2 | Lắp đặt dây lèo, dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR500/64 | 0,035 | Km | |
| 3 | Lắp móc treo chữ U thay cụm néo chuỗi loại 160kN | 8 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cụm néo chuỗi | 4 | Bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt khóa néo và đầu cốt ép lèo dây ACSR-500-64 | 5 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64, loại 1x70kNx17 bát | 2 | Chuỗi | |
| 7 | Tháo dỡ xà DC hiện hữu (trọng lượng: 462,21 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp lại xà DC hiện hữu (trọng lượng: 462,21 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt tấm bắt sứ néo TBS (trọng lượng: 19,47kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt bản mã liên kết xà DC (trọng lượng: 117,8 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà xử lý XDL để cải tạo xà dây dẫn hiện hữu thành đỡ lèo (Trọng lượng: 238,47kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt hệ thống thanh xử lý vị trí bắt néo mới dây dẫn (trọng lượng: 144,08kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt xử lý thay thanh giằng xiên (trọng lượng: 411,84kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo các thanh giằng xiên hiện hữu (trọng lượng: 400kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 15 | Căng lại dây dẫn 3 pha trong khoảng néo 55/01-60, khoảng cột 60-61, tiết diện dây | 7,314 | Km | |
| 16 | Ép khóa néo dây dẫn 3 pha tại vị trí 60 | 3 | pha | |
| 17 | Tháo và lắp lại khóa đỡ | 4 | Vị trí | |
| 18 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 160kN dây dẫn ACSR-500/64 | 5 | Chuỗi | |
| 19 | Thay, điều chỉnh và lắp lại tạ chống rung dây ACSR-500/64 | 31 | Bộ | |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV sinh khối An Khê - Pleiku mạch đơn, hạng mục: Xử lý độ cao pha đất của các khoảng cột không đạt so với Quy phạm bằng cách thay đổi sơ đồ bố trí pha trên cột vị trí néo 215 | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế khoảng cột 218-219 | 1 | Vị trí | |
| 2 | Lắp đặt dây lèo dây ACSR 300/39 | 0,035 | Km | |
| 3 | Lắp đặt móc treo chữ U thay cụm néo chuỗi loại 160kN | 8 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cụm néo chuỗi | 4 | Bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt khóa néo và đầu cốt ép lèo dây ACSR-300/39 | 3 | Bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt khóa néo và đầu cốt ép lèo dây ACSR-400/51 | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn cho dây lèo ACSR-500/64 | 3 | Chuỗi | |
| 8 | Tháo dỡ xà DC hiện hữu (trọng lượng: 462,21 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp lại xà DC hiện hữu (trọng lượng: 462,21 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt tấm bắt sứ néo TBS (trọng lượng: 19,47kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt bản mã liên kết xà DC (trọng lượng: 117,8 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà xử lý XDL để cải tạo xà dây dẫn hiện hữu thành đỡ lèo (Trọng lượng: 238,47kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt hệ thống thanh xử lý vị trí bắt néo mới dây dẫn (trọng lượng: 144,08kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt xử lý thay thanh giằng xiên (trọng lượng: 411,84kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo các thanh giằng xiên hiện hữu (trọng lượng: 400kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 16 | Căng lại dây dẫn 3 pha trong khoảng néo 215 - 222 | 7,269 | Km | |
| 17 | Ép lại khóa néo dây dẫn 3 pha tại vị trí 215 | 3 | pha | |
| 18 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 160kN dây dẫn ACSR-300/39 | 5 | Chuỗi | |
| 19 | Tháo và lắp lại tạ chống rung dây ACSR-300/39 | 39 | Bộ | |
| D | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2 - Cầu Bông (mạch 573/Pleiku 2 - 571/Xuân Thiện) thuộc Truyền tải điện Gia Lai quản lý vận hành, hạng mục: Thay dây phân pha số 3 của pha C khoảng cột 63-64 không đảm bảo vận hành | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế | 2 | Vị trí | |
| 2 | Ép ống nối dây dẫn ACSR-330/43 | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ, thay và lắp đặt lại dây ACSR - 330/43 | 0,899 | Km | |
| E | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2 - Cầu Bông (mạch 574/Pleiku 2 - 573/Cầu Bông) thuộc Truyền tải điện Gia Lai quản lý vận hành, hạng mục: Thay dây phân pha số 4 pha C và dây phân pha số 2, số 3 pha A khoảng cột 141-142 không đảm bảo vận hành | |||
| 1 | Ép ống nối dây dẫn ACSR-330/43 | 6 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ, nâng dây ACSR - 330/43 | 2,799 | Km | |
| 3 | Vận chuyển thiết bị phục vụ thi công vị trí 141 | 1 | Lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện ≥ 220kV và có giá trị hợp đồng ≥ 700 triệu đồng (02 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện ≥ 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 700 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho công trình điện 220kV tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư điện, phù hợp với gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau:i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ hủy trưởng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên, hoặc 02 công trình có cấp điện áp 110kV. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | (1) 02 kỹ sư chuyên ngành điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với công trình đang xét hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/ Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên, hoặc 02 công trình có cấp điện áp 110kV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật (phải có liệt kê thể hiện ngành nghề, bậc thợ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải dây | Máy rải dây | 3 |
| 2 | Máy tời 5 tấn | Máy tời 5 tấn | 3 |
| 3 | Máy ép thủy lực 100T | Máy ép thủy lực 100T | 3 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 3 |
| 5 | Máy khoan từ | Máy khoan từ | 3 |
| 6 | Kìm cắt thủy lực | Kìm cắt thủy lực | 3 |
| 7 | Máy đột lỗ thủy lực | Máy đột lỗ thủy lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi