Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Ẳn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912256-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Ẳn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210908884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:08:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,119,848,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67977334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35954667E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 559.924.447 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng công nghiệp công trình cấp III trở lên ( còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dùng đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công, sinh hoạt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Pa lăng xích - sức nâng 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo các loại vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Ẳn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
Nhà văn hóa bản Nà Ẳn, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
240 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.878
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Công ty TNHH TV & XD Hải Nam Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Công ty TNHH Cá Gỗ SC. Thẩm định Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sốp Cộp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.878


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Sơn Giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.878.878.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đánh giá Hồ sơ dự thầu Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.878.878.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La SĐT: 0212.3878.100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị
1Bục phát biểu:
Bằng gỗ công nghiệp MDF kích thước: 800 x 600 x 1200, bục trang trí huỳnh nổi và thân bục giật cấp dán cải mầu giấy, bục cao cấp đẹp sang trọng sơn phủ PU chống chầy xước bục mầu nâu mận.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bục để tượng bác: Làm bằng gỗ MDF kích thước: 1200 x 800 x 600, bục tượng bác cánh điệu hình ngọn đuốc trang trí họa tiết hoa sen chất liệu cao cấp sơn phủ PU chống chầy xước bục mầu nâu mận.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Tượng bác: Làm bằng thạch cao loại đại được sơn phủ nhũ đồng cao cấp. Kích thước: 85 x 70 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Bộ âm thanh hội trường: Bao gồm (01 âm ly chuyên dụng Amply VTB KA905, 02 loa chuyên dụng Loa VTB Ks916, 01 đầu đĩa đa hệ DVD, 01 Micro VTB PM-802 dùng dây, 01 ổ cắm đa năng LIOA, 20 m dây tín hiệu loa chuyên dụng).Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Ti Vi: Màn hình: Led 43"Độ phân giải: 1366x768Nguồn cung cấp: 100-240VAC/ 50/60HzCông suất tiêu thụ 55WĐèn nền: LEDMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Ghế hội trường KT: L456xW450xH830 mmChất liệu : khung ống inox. Tựa đệm mút bọc giả da màu kẻ caroMô tả kỹ thuật theo chương V120Chiếc
7Bàn hội trường: Làm bằng gỗ MDF kích thước: 1200 x 500 x 750 chất liệu phủ Melamine bàn có đợt để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
8Phông hội trường: Làm bằng vải nhung xanh rêu cao cấp, may chun hai lớp kích thước: 6.6x3.6 khung nhôm bằng nhôm, định hình + cờ vải đỏ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m
B Nhà văn hóa
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4698100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7122m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6071m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,244m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3964m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2671m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4459tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8982100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,418m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3654m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4376m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,572m2
D Phần thân
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9874m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7789m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7716m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2595tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2847100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8155m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079100m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8095tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8095tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7858tấn
14Bu lông ĐK18, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Bu lông ĐK14, L=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7858tấn
17Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
19Tăng đơ ĐK14Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,6949m2
21Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp ( tôn + pu + giấy bạc) dày 0.4mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m2
22Tấm úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,82m
E Phần hoàn thiện
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V197,73m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V189,1627m2
3Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5446m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
5Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,12m
6Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4916m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,3027m2
9Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V94,44m
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,57m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,9142m2
12Làm trần nhựa (đã bao gồm khung xương + phụ kiện + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,8328m2
13Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,985m2
14Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
15khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3509m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3509m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V150,0052m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2847m2
21Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V103,7777kg
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
23Lan can sắt hộp, hoa sắt thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V82,8438kg
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,232m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811100m2
F phần cấp điện
1Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tụ điện tổng 300*200*150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tụ điện phòng 202*150*55mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Mặt công tắc 1 lỗ (BĐ2, BĐ3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Mặt công tắc 2 lỗ (BĐ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mặt công tắc 3 lỗ (BĐ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Mặt ổ cắm 2 ổ (OC2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
24Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
28Dây Cu-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
G Phần phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Phần thu sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt kim thu sét dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Quả hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I Hạng mục phụ trợ (Nhà vệ sinh)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1237100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6688m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2456m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4554m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9038m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2277m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5314m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1229m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0539m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
20Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6712m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,547m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9448m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3841m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2884m2
31Ngâm nước xi măng 5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2884m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,155m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4536m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,6339m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,547m2
37Cửa đi nhôm kính bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
38Cửa sổ chớp thép bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
39Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
42Tủ điện 200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đèn compactMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
52Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
71Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186m3
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m2
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0006m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751m3
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
83Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,952m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,952m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6683m2
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,952m2
J Hạng mục phụ trợ (Cổng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8761m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0376m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,0376m2
9Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
12Thép làm cổng bao gồm cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V160,2602kg
13Thép làm lõi cột + ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V99,1848kg
14Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
15Tôn tráng kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3145kg
16Bánh xe thép dày D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Vòng bi D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Bu lông M18 L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K Hạng mục phụ trợ (Tường rào B40)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8375m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3245m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4227tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9498m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3506100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
8Thép lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V455,532kg
9Sản xuất hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,8961tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,0656m2
L Hạng mục phụ trợ (Rãnh thoát nước)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V70cấu kiện
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2m2
M Hạng mục phụ trợ (Sân bê tông)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
N Hạng mục phụ trợ (Cột cờ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1881m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0314m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1058m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Bu lông ĐK 16 L=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bánh xe PULI ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Dây cáp lụa ĐK 4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
O DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67977334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35954667E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 559.924.447 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng công nghiệp công trình cấp III trở lên ( còn hiệu lực)32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 chuyên ngành xây dựng dân dụng tốt nghiệp trung cấp trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 chuyên ngành xây dựng dân dụng tốt nghiệp trung cấp trở lên32
4 Cán bộ kế toán 1 chuyên ngành kế toán tốt nghiệp trung cấp trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bê tông2
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay 70kg) Đầm đất1
3 Đầm dùi 1,5kw Đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Khoan tường1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Cắt gạch đá2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Cắt uốn cắt thép2
7 Máy đào 0,8m3 dùng đào đất1
8 Máy hàn 23 kW Hàn sắt2
9 Máy mài 1 kW Mài1
10 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa1
12 Ô tô tự đổ 7 tấn Chở vật liệu2
13 Máy phát điện Phục vụ thi công, sinh hoạt1
14 Pa lăng xích - sức nâng 5,0 tấn Kéo các loại vật liệu1
15 Máy bơm nước Phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->