Gói thầu: Sửa chữa xe thang Vema (Renault) biển số 50CD-001.51 của Phòng PC07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe thang Vema (Renault) biển số 50CD-001.51 của Phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840375 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Ủy ban nhân dân Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:35:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 873,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là873.763.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.128.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe thang chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.223.270.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng, sửa chữa do hãng xe cơ sở (nền xe) xe thang cấp (Đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô (02 người), cơ khí (01 người).(Đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán lỗi của phương tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra hệ thống thắng/phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra hệ thống đèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra đánh gá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra hệ thống lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống lái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ tháo lắp cơ bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dung cụ phục vụ tháo lắp, sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe thang Vema (Renault) biển số 50CD-001.51 của Phòng PC07 Sửa chữa xe thang Vema (Renault) biển số 50CD-001.51 của Phòng PC07 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Ủy ban nhân dân Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Văn bản xác nhận được ủy quyền/chấp thuận hoặc tương đương thực hiện dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất xe nền/xe cơ sở hoặc đại diện Hãng: xác nhận về việc chấp thuận cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế theo E-HSMT. Cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản xác nhận được ủy quyền/chấp thuận hoặc tương đương thực hiện dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa của Hãng sản xuất xe nền/xe cơ sở hoặc đại diện Hãng: xác nhận về việc chấp thuận cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế theo E-HSMT. Cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc nhớt động cơ (mã hàng: 7421561284 - chính Hãng RENAULT) | Lọc nhớt động cơ (mã hàng: 7421561284 - chính Hãng RENAULT) | cái | 1 | Phần xe cơ sở |
| 2 | Lọc nhớt động cơ (mã hàng: 7421561278 - chính Hãng RENAULT) | Lọc nhớt động cơ (mã hàng: 7421561278 - chính Hãng RENAULT) | cái | 2 | Phần xe cơ sở |
| 3 | Lọc nhiên liệu (mã hàng: 7420972291 - chính Hãng RENAULT) | Lọc nhiên liệu (mã hàng: 7420972291 - chính Hãng RENAULT) | cái | 1 | Phần xe cơ sở |
| 4 | Lọc thô nhiên liệu (mã hàng: 7420754418 - chính Hãng RENAULT) | Lọc thô nhiên liệu (mã hàng: 7420754418 - chính Hãng RENAULT) | cái | 1 | Phần xe cơ sở |
| 5 | Lọc khí nén (mã hàng: 7421602383 - chính Hãng RENAULT) | Lọc khí nén (mã hàng: 7421602383 - chính Hãng RENAULT) | Cái | 1 | Phần xe cơ sở |
| 6 | Lọc gió động cơ (mã hàng: 5010269 - chính Hãng RENAULT) | Lọc gió động cơ (mã hàng: 5010269 - chính Hãng RENAULT) | cái | 1 | Phần xe cơ sở |
| 7 | Lọc gió động cơ (mã hàng: 5001865 - chính Hãng RENAULT) | Lọc gió động cơ (mã hàng: 5001865 - chính Hãng RENAULT) | Cái | 1 | Phần xe cơ sở |
| 8 | Nhớt động cơ (mã hàng: 15W40 CI4) | Nhớt động cơ (mã hàng: 15W40 CI4) | lít | 45 | Phần xe cơ sở |
| 9 | Dầu hộp số (mã hàng: EP80W90 GL5) | Dầu hộp số (mã hàng: EP80W90 GL5) | lít | 30 | Phần xe cơ sở |
| 10 | Dầu cầu (thông số: 85W140 GL5) | Dầu cầu (thông số: 85W140 GL5) | lít | 25 | Phần xe cơ sở |
| 11 | Dầu trợ lái thủy lực (mã hàng: DEXRON III) | Dầu trợ lái thủy lực (mã hàng: DEXRON III) | lít | 3 | Phần xe cơ sở |
| 12 | Dầu ly hợp (mã hàng: DOT 4) | Dầu ly hợp (mã hàng: DOT 4) | lít | 1 | Phần xe cơ sở |
| 13 | Công kiểm tra bảo dưỡng định kỳ xe + tháo lắp phụ tùng mới | Công kiểm tra bảo dưỡng định kỳ xe + tháo lắp phụ tùng mới | trọn gói | 1 | Phần xe cơ sở |
| 14 | Thay hộp ECU điều khiển động cơ chính (mã hàng: 7420972291 - chính Hãng RENAULT) | Thay hộp ECU điều khiển động cơ chính (mã hàng: 7420972291 - chính Hãng RENAULT) | hộp | 1 | Phần sửa chữa thay mới |
| 15 | Thay van điện từ (solennoi) mở mạch dầu bơm thủy lực (mã hàng: 963124 - chính Hãng RENAULT) | Thay van điện từ (solennoi) mở mạch dầu bơm thủy lực (mã hàng: 963124 - chính Hãng RENAULT) | Cái | 2 | Phần sửa chữa thay mới |
| 16 | Thay linh kiện, sửa chữa cài đặt hộp PTO hệ thống bơm chuyển đổi điều khiển động cơ và thang (mã hàng: G562-1A - chính Hãng RENAULT) | Thay linh kiện, sửa chữa cài đặt hộp PTO hệ thống bơm chuyển đổi điều khiển động cơ và thang (mã hàng: G562-1A - chính Hãng RENAULT) | hộp | 1 | Phần sửa chữa thay mới |
| 17 | Thay bình điện khô lớn 200Ah | Thay bình điện khô lớn 200Ah | cái | 2 | Phần sửa chữa thay mới |
| 18 | Phần mềm cài đặt online hộp ECU + cài đặt kết nối hộp ECU vào hệ thống (mã hàng: 7420972291 - chính Hãng RENAULT) | Phần mềm cài đặt online hộp ECU + cài đặt kết nối hộp ECU vào hệ thống (mã hàng: 7420972291 - chính Hãng RENAULT) | hộp | 1 | Phần sửa chữa thay mới |
| 19 | Công thợ tháo lắp kiểm tra điện toàn bộ thân xe + thay thế sửa chữa cân chỉnh động cơ + hiệu chỉnh ga tự động | Công thợ tháo lắp kiểm tra điện toàn bộ thân xe + thay thế sửa chữa cân chỉnh động cơ + hiệu chỉnh ga tự động | trọn gói | 1 | Phần sửa chữa thay mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.73763E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.128.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là873.763.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 262.128.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe thang chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.223.270.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng, sửa chữa do hãng xe cơ sở (nền xe) xe thang cấp (Đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | kỹ thuật | 3 | - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô (02 người), cơ khí (01 người).(Đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán lỗi của phương tiện | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện. | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải | kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra hệ thống thắng/phanh | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra hệ thống đèn | Kiểm tra đánh gá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra hệ thống lái | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống lái | 1 |
| 6 | Dụng cụ tháo lắp cơ bản | Bộ dung cụ phục vụ tháo lắp, sửa chữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi