Gói thầu: Gói thầu số 02: Điều tra, phân loại làng nghê theo mức độ ô nhiễm môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH BẢO NGÂN 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Điều tra, phân loại làng nghê theo mức độ ô nhiễm môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán NSNN giao tại QĐ số 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh năm 2021 và dự toán NSNN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:26:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,323,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện việc điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa tại địa bàn có điều kiện tự nhiên tương tự nơi thực hiện gói thầu (thực hiện tại các tỉnh miền núi phía Bắc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Khoa học Môi trường, Địa lý hoặc Sinh họcĐã tham gia chủ nhiệm dự án tối thiểu 03 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa tại địa bàn có đặc điểm địa lý tương tự (các tỉnh miền núi phía Bắc).Tài liệu chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm chủ nhiệm dự án và xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm ngoại nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Khoa học Môi trường, Địa lý hoặc Sinh họcĐã tham gia tối thiểu 02 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa tại địa bàn có đặc điểm địa lý tương tự (các tỉnh miền núi phía Bắc).Tài liệu chứng minh bằng quyết định phân công trưởng nhóm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Khoa học Môi trường, Địa lý, Sinh học hoặc Bản đồ.Đã tham gia tối thiểu 02 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa tại địa bàn có đặc điểm địa lý tương tự (các tỉnh miền núi phía Bắc).Tài liệu chứng minh bằng quyết định phân công trưởng nhóm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhóm kỹ sư ngoại nghiệp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Khoa học môi trường, Sinh học hoặc các chuyên ngành tương tự khác phù hợp với công việc chuyên môn được bố trí.Đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóaTài liệu chứng minh bằng quyết định phân công công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm kỹ sư nội nghiệp (Phân tích mẫu và thành lập bản đồ và xây dựng các báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng kết nhiệm vụ) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Khoa học Môi trường; Sinh học; Địa lý; Bản đồ; Tin họcĐã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa.Tài liệu chứng minh bằng quyết định phân công công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH BẢO NGÂN 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Điều tra, phân loại làng nghê theo mức độ ô nhiễm môi trường Điều tra, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán NSNN giao tại QĐ số 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh năm 2021 và dự toán NSNN năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Không trong quá trình bị cấm tham gia dự thầu. - Đã đăng tải thông tin trên hệ thống mạng. - Năng lực hoạt động của tổ chức có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ phân tích môi trường. * Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực); + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng tư vấn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 13 trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): Văn bằng tốt nghiệp, chứng minh thư/thẻ căn cước để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và các tài liệu có liên quan theo quy định của HSMT. - Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường phục vụ lấy mẫu, phân tích mẫu theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Chứng minh bằng Quyết định công nhận của Bộ Tài nguyên và Môi trường). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thực hiện gói thầu để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Số 185 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang. + Số 185 Đường Trần Hưng Đạo - thành phố Hà Giang - tỉnh Hà Giang. + Điện thoại: 02193 866 458 + Fax: 02193 866 458 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đinh Thế Mạnh – Q. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Giang; + Fax: 02193 866 458. + Điện thoại: 02193 866 458. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang. + Số 185 Đường Trần Hưng Đạo - thành phố Hà Giang - tỉnh Hà Giang. + Điện thoại: 02193 866 458 + Fax: 02193 866 458 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang. + Số 185 Đường Trần Hưng Đạo - thành phố Hà Giang - tỉnh Hà Giang. + Điện thoại: 02193 866 458 + Fax: 02193 866 458 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, số liệu liên quan đến làng nghề; Điều tra khảo sát điều kiện kinh tế xã hội tại 05 Sở ngành cấp tỉnh, 10 UBND và các phòng ban chuyên môn cấp huyện, 01 Thành phố có liên quan | Yêu cầu tại Chương V | Đơn vị | 16 | - 05 Sở ngành cấp tỉnh, - 10 UBND huyện, 1 UBND Thành phố và các phòng ban chuyên môn cấp huyện |
| 2 | Lập mẫu phiếu và Điều tra về hiện trạng phát triển các làng nghề tại địa phương | Yêu cầu tại Chương V | Làng nghề | 41 | |
| 3 | Điều tra, khảo sát hiện trạng ô nhiễm môi trường tại các làng nghề | Yêu cầu tại Chương V | Làng nghề | 41 | |
| 4 | Lấy mẫu, phân tích mẫu xác định ô nhiễm (Mẫu phân tích được lấy 01 lần thực hiện vào mùa khô hoặc thời điểm sản xuất cao nhất trong năm của các làng nghề) | Yêu cầu tại Chương V | Làng nghề | 41 | |
| 5 | Điều tra tình trạng quản lý, bảo vệ môi trường tại các làng nghề | Yêu cầu tại Chương V | làng nghề | 41 | |
| 6 | Lập báo cáo kết quả điều tra thực địa | Yêu cầu tại Chương V | báo cáo | 1 | |
| 7 | Đánh giá đặc điểm điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; hiện trạng phát triển các làng nghề và hiện trạng ô nhiễm môi trường tại các làng nghề tỉnh Hà Giang | Yêu cầu tại Chương V | báo cáo | 1 | |
| 8 | Phân loại mức độ ô nhiễm các làng nghề trên địa bàn tỉnh theo nhóm làng nghề và hệ số ô nhiễm | Yêu cầu tại Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 9 | Đánh giá các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường tại các làng nghề tỉnh Hà Giang | Yêu cầu tại Chương V | báo cáo | 1 | |
| 10 | Đánh giá chi phí – lợi ích tại một số làng nghề tỉnh Hà Giang | Yêu cầu tại Chương V | báo cáo | 1 | |
| 11 | Định thế phát triển các làng nghề tỉnh Hà Giang | Yêu cầu tại Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 12 | Công tác quản lý, bảo vệ môi trường tại các làng nghề | Yêu cầu tại Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 13 | Bản đồ ô nhiễm môi trường do hoạt động của làng nghề tỉnh Hà Giang tỉ lệ 1:100.000 | Yêu cầu tại Chương V | Mảnh | 6 | |
| 14 | Bản đồ định hướng phát triển các làng nghề tỉnh Hà Giang tỉ lệ 1:100.000 | Yêu cầu tại Chương V | Mảnh | 6 | |
| 15 | Lập báo cáo tổng hợp và tóm tắt | Yêu cầu tại Chương V | Báo cáo | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện việc điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa tại địa bàn có điều kiện tự nhiên tương tự nơi thực hiện gói thầu (thực hiện tại các tỉnh miền núi phía Bắc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Khoa học Môi trường, Địa lý hoặc Sinh họcĐã tham gia chủ nhiệm dự án tối thiểu 03 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa tại địa bàn có đặc điểm địa lý tương tự (các tỉnh miền núi phía Bắc).Tài liệu chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm chủ nhiệm dự án và xác nhận của chủ đầu tư. | 15 | 15 |
| 2 | Trưởng nhóm ngoại nghiệp | 1 | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Khoa học Môi trường, Địa lý hoặc Sinh họcĐã tham gia tối thiểu 02 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa tại địa bàn có đặc điểm địa lý tương tự (các tỉnh miền núi phía Bắc).Tài liệu chứng minh bằng quyết định phân công trưởng nhóm | 10 | 10 |
| 3 | Trưởng nhóm nội nghiệp | 1 | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Khoa học Môi trường, Địa lý, Sinh học hoặc Bản đồ.Đã tham gia tối thiểu 02 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa tại địa bàn có đặc điểm địa lý tương tự (các tỉnh miền núi phía Bắc).Tài liệu chứng minh bằng quyết định phân công trưởng nhóm. | 10 | 10 |
| 4 | Nhóm kỹ sư ngoại nghiệp | 15 | Trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Khoa học môi trường, Sinh học hoặc các chuyên ngành tương tự khác phù hợp với công việc chuyên môn được bố trí.Đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóaTài liệu chứng minh bằng quyết định phân công công tác. | 5 | 5 |
| 5 | Nhóm kỹ sư nội nghiệp (Phân tích mẫu và thành lập bản đồ và xây dựng các báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng kết nhiệm vụ) | 15 | Trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Khoa học Môi trường; Sinh học; Địa lý; Bản đồ; Tin họcĐã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự thuộc lĩnh vực điều tra, đánh giá môi trường; xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường; điều tra, đánh giá, xây dựng bản đồ kiểm soát ô nhiễm môi trường; điều tra về đa dạng sinh học và điều tra khoanh vùng có nguy cơ ô nhiễm, hoang mạc hóa.Tài liệu chứng minh bằng quyết định phân công công tác. | 8 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi