Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện STNĐ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931567-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện STNĐ
Số hiệu KHLCNT 20210835418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:33:00 đến ngày 2021-09-17 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 123,436,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư, hoá chất cho Viện STNĐ
Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Trung tâm năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kit Dneasy Blood & Tissue1Hộp - Kít tách chiết DNA từ tế bào động vật được nuôi cấy, mô động vật, đuôi của loài gặm nhấm, mô cố định, lông động vật, vi khuẩn gram âm, và mẫu máu…- Chỉ mất 20 ~ 30 phút để trích xuất DNA bộ gen- 50 phản ứng/hộp
2Kít tinh sạch DNA: Genomic DNA Purification1Hộp - Kít chiết xuất các đoạn DNA từ gel agarose - Nguyên tắc: cột quay (màng silica) Khả năng liên kết DNA của cột spin: 20 µg - Kích thước DNA: 65 bp ~ 10 kb Phục hồi: 70 ~ 85% đối với chiết xuất Gel / 90 ~ 95% đối với làm sạch PCR - Thời gian hoạt động: 10 ~ 20 phút Thể tích rửa giải: 40 µl - 50 phản ứng/hộp
3Cặp mồi cho PCR1Cặp - Các primer với trình tự chính xác - Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting). Nồng độ tối thiểu 25 nmoles trở lên - 02 mồi/cặp
4Master Mix PCR kit2Bộ - Thành phần: 0.05 U/µL Taq DNA polymerase, reaction buffer, 4 mM MgCl2, 0.4 mM of each dNTP (dATP, dCTP, dGTP and dTTP). - Bảo quản -20oC - 5x1ml/bộ
5Thuốc nhuộm Redgel 10000X1Ống - Redgel là một axit nucleic huỳnh quang nhạy cảm, ổn định và an toàn với môi trường - 0,5ml/ống
6DNA Loading buffer blue 5X1Bộ - Thành phần: 15 % Ficoll 400, 10 mM Tris-HCl pH 8.0, 50 mM EDTA, 0.03 % Bromophenol Blue. - Đóng gói: 5 x 1ml/bộ
7Agarose2Lọ - 250g/lọ ; Nước ≤ 10% - Cường độ thạch, g/cm3 (1,5%) 1200 - 1400 - Thẩm thấu điện, mr 0,1 ~ 0,14 - Sulphurcontent (SO42-) ≤ 0,10% - Nhiệt độ đông (1,5%) 36 ± 1,5 °C - Nhiệt độ nóng chảy (1,5%) 75 ~ 85 °C
8TAE buffer3Lít - Dung dịch đêm 50X - Thành phần đệm 1X - Tris 40 mM, axit axetic 20 mM, EDTA 1 mM.
9Ethanol15Lít - Điểm sôi 78,3 °C (1013 hPa) - Mật độ 0,79 g/cm3 (20 °C) - Giới hạn nổ 3,1 - 27,7% (V) - Điểm chớp cháy 13 °C - Nhiệt độ bốc cháy 425 °C - Điểm nóng chảy -114,5 °C - Giá trị pH 7,0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) - Áp suất hóa hơi 57,26 Pa (19,6 °C)
10DNA ladder 100bp5Ống - Thang chuẩn sẵn sàng để sử dụng - Dải đo từ :100 – 3.000 bp - Thang đo : 100, 300, 500, 700, 1000, 1500, 2000, 3000bp - 0,5ml/ống
11NaCl2Lọ - Tên gọi: Sodium chloride (500g/lọ) - Sử dụng cho sinh học phân tử
12Isopropanol2Lọ - Điểm sôi 82,4 °C (1013 hPa) - Mật độ 0,78 g/cm3 (20 °C) - Giới hạn nổ 2-13,4% (V) - Điểm chớp cháy 12 °C - Nhiệt độ bốc cháy 425 °C - Điểm nóng chảy -89,5 °C - Áp suất hóa hơi 43 hPa (20 °C) - 500ml/lọ
13Protein K2Lọ - Phân lập DNA trọng lượng phân tử cao - Phân lập plasmid và DNA bộ gen, Phân lập RNA - Ngừng hoạt động của RNase và DNase - Phạm vi pH: 7,5 - 12,0 - 10mg/lọ
14NaOH1Lọ - Màu trắng, dạng hạt, 500g/lọ - Trọng lượng phân tử: 40.00g/mol - Tinh khiết ≥ 97%
15EDTA1Lọ - Tên gọi: Ethylenediaminetetraacetic acid, 250g/lọ- Tinh khiết: 98.0 - 102.0 %- Trọng lượng phân tử: 292.24
16Tris-HCl Buffer 1M solution, PH71Lọ - Dung dịch đệm đã tiệt trùng pH 7.0 - DNase, Rnase: Non-Detected - Bảo quản ở nhiệt độ phòng; 450ml/lọ
17Phenol1Lọ - Công thức: C6H6O - Sử dụng cho sinh học phân tử:pH tại 25oC: 7.7 - 8.1 - Bảo quản ở: 2 – 8 oC - 400ml/lọ
18Phenol: chloroform: isoamylalcohol2Lọ - Dung dịch sử dụng cho sinh học phân tử - Tỷ lệ: 125:24:1; pH test: 3.5 - 5.4 - 500ml/lọ
19Ni tơ lỏng10Bình - Sử dụng để lưu trữ, bảo quản - Lít/bình
20RNase2Ống - Ứng dụng: Chuẩn bị plasmid và DNA bộ gen (3, 4). - Loại bỏ RNA khỏi protein tái tổ hợp các chế phẩm… - Bảo quản ở -25 °C đến -15 ºC - 10mg/ml/ống
21Taq polymera1Ống - Các ứng dụng: Khuếch đại PCR định kỳ của các đoạn DNA lên đến 5 kb (1). - Tạo sản phẩm PCR để nhân bản TA…. - Thành phần: Taq DNA Polymerase, 5 U/µL , 10X Taq Buffer with KCl…
22Water, nuclease free5Bộ - Nước, không chứa nuclease, được lọc qua màng 0,22 µm sinh học phân tử cấp nước. - Để sử dụng trong tất cả các thí nghiệm sinh học phân tử. - 4 lọ x 1,25ml)/bộ
23Javel5ChaiDạng dung dịch, (500ml/chai)
24Đầu côn 10 µl (1000c/túi)1Túi - Đầu côn trắng 10 µl Free Dnase, Rnase - Dài 31.20mm - 1000c/túi
25Đầu côn 200 µl1Túi - Đầu côn xanh 200 µl Free Dnase, Rnase - Dài 53.40mm - 1000c/túi
26Đầu côn 1000 µl1Túi - Đầu côn xanh 1000 µl Free Dnase, Rnase - Dài 84.30mm - 1000c/túi
27Eppendorf 0,2 ml1Túi - Ống PCR dung tích 0.2ml - Làm bằng polypropylene y tế chất lượng cao - Không có Dnase, Rnase và nội độc tố - 1000c/túi
28Eppendorf 1,5 ml1Túi - Ống ly tâm dung tích thực 1.5ml - Lực ly tâm lên đến 25.000 xg - Ống có thể tiệt trùng tại 121oC/15 phút - 500c/túi
29Eppendorf 2 ml1Túi - Ống ly tâm dung tích thực 2.0ml - Lực ly tâm lên đến 25.000 xg - Ống có thể tiệt trùng tại 121oC/15 phút - 500c/túi
30Khẩu trang1Hộp - Màu sắc: Xám - Chất liệu: Cấu tạo từ lớp than hoạt tính giảm mùi khó chịu từ hơi hữu cơ, kèm theo lớp lọc tĩnh điện tiên tiến giúp người mang dễ thở hơn trong môi trường làm việc. - Công Dụng: Ngăn hóa chất, mùi dung dịch dung môi nồng độ thấp - Trọng lượng: 12g - Tiêu chuẩn: AS/NZS P1, EN 143:2000, 25 chiếc/ hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->