Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện PT ADN RỒNG ĐẤT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện PT ADN RỒNG ĐẤT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:08:00 đến ngày 2021-09-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện PT ADN RỒNG ĐẤT Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện PT ADN RỒNG ĐẤT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính (hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước) 03 năm 2018-2020 + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Bản sao các hợp đồng và biên bản nghiệm thu các hợp đồng tương tự đã thực hiện) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo về tình hợp lệ của hàng hóa cung cấp, hàng hóa mới 100% còn nguyên hộp, nguyên đai, nguyên kiện, |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng hàng hóa >=2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E -HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khánh Vân - 0988447907 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Quốc Toản - 0989466686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Quốc Toản - 0989466686 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách ADN | 2 | Bộ | - Kit tách chiết DNA tổng số từ máu, mô, tế bào lympho và từ các tế bào khác.- Hiệu suất tách chiết cao từ 6mg đến 20mg DNA (tổng 200ml mẫu)- Cơ chế hoạt động dựa trên các cột lọc, đảm bảo an toàn không độc hại | ||
| 2 | Hot-Taq polymerase | 2 | 500 UI | - Khuếch đại với đoạn dài lên tới 6kb với DNA tổng số và 20kb với DNA virus- Bao gồm cả Taq Polymerase và đệm cho taq (20mM MgCl2) | ||
| 3 | Primer | 3 | Cặp | - Các primer với độ tinh sạch >99.9%, trình tự chính xác- Không lẫn DNase, RNase, sử dụng cho các phản ứng PCR, RT- PCR | ||
| 4 | dNTP | 3 | 10 mM | - Ứng dụng trong các phản ứng PCR, Real time PCR, tổng hợp cDNA, giải trình tự - Tinh sạch bằng HPLC với độ tinh sạch >99% | ||
| 5 | Agarose | 1 | Lọ | - Sử dụng để điện di axit nucleic, nồng độ tối ưu 0.4 đến 5%- Nhiệt độ tạo gel: 37-39°C- Nhiệt độ nóng chảy: 87-89°C | ||
| 6 | Thang ADN chuẩn | 2 | ống | - Hỗn hợp của các mảnh được tinh sạch bằng sắc ký sử dụng để định lượng và xác định kích thước ADN trên gel agarose hoặc polyacrylamide - Bảo quản trong 10mM Tris-HCl (pH 8,0) và 1mM EDTA | ||
| 7 | Loading dye | 2 | ống | - Sử dụng để dánh dấu các markers và các mẫu DNA gên gel điện di agarose hoặc acrylamide - Độ tinh sạch cao, khả năng hiện thị màu rõ nét | ||
| 8 | Ethidium bromide | 1 | ống | - Độ tinh khiết >95%- Nhiệt độ nóng chảy 220-262°C | ||
| 9 | Trisbase | 1 | Kg | - Khối lượng phân tử: 121.1g/mol- Công thức hóa học: NH2C(CH2OH)3 - Độ tinh sạch >99 %, nồng độ kim loại nặng | ||
| 10 | Axit boric | 1 | Kg | - Khối lượng phân tử 61.83g/mol- Công thức hóa học: H3BO3- Độ tinh sạch >99,5%, nồng độ kim loại | ||
| 11 | Ethanol | 3 | lít | - Khối lượng phân tử 46.07g/mol - Công thức hóa học: CH3CH2OH- Độ tinh sạch >96 %- Nhiệt độ sôi: 78°C | ||
| 12 | Kit giải trình tự | 2 | Bộ | Kit xác định trình tự các sản phẩm PCR, plasmid, fosmid và khuôn BAC.Có thể sử dụng cho các đoạn có trình tự AT >65%, GC >65%.' Tối ưu hóa cho việc đọc các trình tự dài.Thành phần:• 1 × 800µl tube of BigDye® Terminator v3.1 Ready Reaction Mix• 1 tube M13 (-21) Primer• 1 tube pGEM Control DNA• 2 × 1 ml tubes of 5X Sequencing Buffer | ||
| 13 | Kit tinh sạch PCR | 2 | Bộ | Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR.Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb.Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%.Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug.Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút. | ||
| 14 | Kit tinh sạch giải trình tự | 2 | Bộ | Sử dụng tinh sạch mẫu trước khi giải trình tự.Loại bỏ hoàn toàn các dye màu, các loại muối trong mẫu.Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 40 phút. | ||
| 15 | Running buffer 10X | 2 | Lọ 25 ml | Buffer sử dụng trong điện di, phù hợp cho các hệ thống Applied Biosystems® 310, 3100, 3100-Avant™, 3130 và 3130xl Genetic Analzyers. | ||
| 16 | Pop 7 | 2 | Lọ | Phù hợp với hệ thống: 3130xl Genetic Analyzer, 3130 Genetic AnalyzerĐộ chính xác: 98.5% cho 500 bases (36 cm capillary), 98.5% cho 950 bases (80 cm capillary). | ||
| 17 | Bộ mao quản | 1 | Bộ | Cột điện di mao quản sử dụng cho giải trình tự gen.Phù hợp cho các hệ thống giải trình tự ABI. | ||
| 18 | Đĩa máy giải trình tự | 1 | Hộp | Đĩa đã tiệt trùng.Không nhiễm DNA lạ.Không chứa các tác nhân huỳnh quang và các yếu tố gây nhiễu tín hiệu đọc. | ||
| 19 | Giấy dán nắp đĩa 96 well plate | 1 | Hộp | Dễ dàng bao phủ bề mặt trên của đĩa.Thuận tiện trong quá trình sử dụng.Không gây dính, dễ dàng tháo rời. | ||
| 20 | Ống 0,2 ml | 3 | Túi | Ống nắp bật, đã tiệt trùng, thành mỏng.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. | ||
| 21 | Đầu pipet 0,2 ml | 3 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính- Độ chính xác cao- Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) | ||
| 22 | Đầu pipet 1 ml | 3 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính- Độ chính xác cao- Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) | ||
| 23 | Đầu pipet 10 ul | 3 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính- Độ chính xác cao- Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) | ||
| 24 | Hộp đựng mẫu | 3 | cái | - Có thể lưu trữ 100 mẫu (ống 1,5-2ml)- Bằng nhựa trong suốt- Độ bền cao, có khả năng lưu trữ mẫu ở nhiệt độ -80°C | ||
| 25 | Găng tay cao su | 5 | Hộp | - Bằng cao su co giãn tốt, không bột thuận tiện cho thao tác thí nghiệm- Size tiêu chuẩn theo yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi