Gói thầu: Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu và máy thi công cho toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931167-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu và máy thi công cho toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210930980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 15:58:00 đến ngày 2021-09-21 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 811,768,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp vật liệu xây dựng tương tự với gói thầu đang xét bằng 1 hoặc khác 1 trong đó 01 hợp đồng có giá trị ≥ 569.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng>=569.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong E-HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 569.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu và máy thi công cho toàn bộ công trình
Cổng, nhà thường trực, sân đường nội bộ tại khu trung tâm chỉ huy – trại giam An Phước
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 41/84/14 Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại Giam An Phước.Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An, địa chỉ: Xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 41/84/14 Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại Giam An Phước.Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu có văn bản cam kết tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng và chế tạo theo công nghệ mới nhất có đầy đủ tính năng ưu việt.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trại Giam An Phước.Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại Giam An Phước.Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính màu khói dày 5 ly12,02m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
2Cung cấp lắp đặt quốc huy bằng đồng, lá thúc nổi 80x90 cm1bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
3Cung cấp lắp đặt logo1bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
4Khắc chữ "BỘ CÔNG AN", "CỤC C10", "TRẠI GIAM AN PHƯỚC"1bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
5Khắc chữ "CÔNG AN NHÂN DÂN VÌ NƯỚC QUÊN THÂN, VÌ DÂN PHỤC VỤ"1bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
6Cung cấp lắp đặt bảng chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" Khung mica và Chữ Inox màu đồng,1cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
7Cung cấp lắp đặt cổng inox đẩy2cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
8Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác4cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
9Bật sắt d= 10mm24,04cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
10Bột bả140,969kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
11Cát mịn ML=0,7-1,46,282m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
12Cát mịn ML=1,5-2,016,331m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
13Cát vàng24,241m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
14Cồn rửa0,015kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
15Dây thép61,194kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
16Dung dịch chống thấm248,899kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
17Đá 1x227,146m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
18Đá 4x612,624m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
19Đá cẩm thạch 63,973m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
20Đinh39,961kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
21Gạch đất sét nung 4x8x1929.811,834viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
22Gạch lát kích thước 6,264m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
23Gạch ống 8x8x199.226,833viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
24Gạch ốp tiết diện 3,131m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
25Gỗ chống2,332m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
26Gỗ đà nẹp0,507m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
27Gỗ ván2,702m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
28Giấy ráp4,285m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
29Móc sắt1.013,44cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
30Nước8.315,767lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
31Nhựa dán0,004kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
32Ống nhựa miệng bát D32mm L=6m10,302mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
33Que hàn13,34kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
34Sơn lót nội thất3,375lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
35Sơn lót ngoại thất25,494lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
36Sơn phủ nội thất5,587lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
37Sơn phủ ngoại thất40,491lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
38Thép tròn D2.179,845kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
39Thép tròn D2.597,94kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
40Thép tròn D>10mm296,82kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
41Xi măng6,977kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
42Xi măng PCB303.019,428kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
43Xi măng PCB4014.992,855kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
44Xi măng trắng23,44kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
45Vât liệu khác1BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
46Cần trục tháp - sức nâng : 25,0 T0,023caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
47Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW16,672caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
48Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1,775caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
49Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m30,234caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
50Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW3,991caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
51Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW0,214caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
52Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg0,731caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
53Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW3,218caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
54Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít3,124caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
55Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít0,782caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
56Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m1,182caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
57Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m0,023caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
58Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T0,071caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
59Máy khác1BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
60Bê tông nhựa loại C 113,952tấnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
61Cấp phối đá dăm377,88m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
62Nước4.639,445lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
63Nhũ tương gốc Axít 60%1.445,558kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
64Sơn lót23,994kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
65Sơn phủ49,527kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
66Vât liệu khác1BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
67Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph10,124caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
68Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m30,501caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
69Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m30,736caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
70Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW0,994caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
71Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T0,94caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
72Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T1,861caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
73Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T2,594caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
74Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h5,062caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
75Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h0,32caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
76Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV0,639caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
77Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h0,592caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
78Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV0,423caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
79Máy san tự hành - công suất : 110 CV0,846caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
80Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1,061caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
81Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít1,347caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
82Máy ủi - công suất : 110,0 CV0,096caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
83Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T1,526caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
84Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m31,438caĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
85Máy khác1BộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp vật liệu xây dựng tương tự với gói thầu đang xét bằng 1 hoặc khác 1 trong đó 01 hợp đồng có giá trị ≥ 569.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng>=569.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong E-HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 569.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->