Gói thầu: Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu và máy thi công cho toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu và máy thi công cho toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:58:00 đến ngày 2021-09-21 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 811,768,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp vật liệu xây dựng tương tự với gói thầu đang xét bằng 1 hoặc khác 1 trong đó 01 hợp đồng có giá trị ≥ 569.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng>=569.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong E-HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 569.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu và máy thi công cho toàn bộ công trình Cổng, nhà thường trực, sân đường nội bộ tại khu trung tâm chỉ huy – trại giam An Phước 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng và chế tạo theo công nghệ mới nhất có đầy đủ tính năng ưu việt. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trại Giam An Phước.Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại Giam An Phước.Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính màu khói dày 5 ly | 12,02 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cung cấp lắp đặt quốc huy bằng đồng, lá thúc nổi 80x90 cm | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cung cấp lắp đặt logo | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Khắc chữ "BỘ CÔNG AN", "CỤC C10", "TRẠI GIAM AN PHƯỚC" | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Khắc chữ "CÔNG AN NHÂN DÂN VÌ NƯỚC QUÊN THÂN, VÌ DÂN PHỤC VỤ" | 1 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cung cấp lắp đặt bảng chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" Khung mica và Chữ Inox màu đồng, | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cung cấp lắp đặt cổng inox đẩy | 2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bật sắt d= 10mm | 24,04 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bột bả | 140,969 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 6,282 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 16,331 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cát vàng | 24,241 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cồn rửa | 0,015 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây thép | 61,194 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dung dịch chống thấm | 248,899 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Đá 1x2 | 27,146 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đá 4x6 | 12,624 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đá cẩm thạch | 63,973 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đinh | 39,961 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 29.811,834 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Gạch lát kích thước | 6,264 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Gạch ống 8x8x19 | 9.226,833 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Gạch ốp tiết diện | 3,131 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Gỗ chống | 2,332 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Gỗ đà nẹp | 0,507 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Gỗ ván | 2,702 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy ráp | 4,285 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Móc sắt | 1.013,44 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Nước | 8.315,767 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nhựa dán | 0,004 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống nhựa miệng bát D32mm L=6m | 10,302 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Que hàn | 13,34 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Sơn lót nội thất | 3,375 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Sơn lót ngoại thất | 25,494 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Sơn phủ nội thất | 5,587 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Sơn phủ ngoại thất | 40,491 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Thép tròn D | 2.179,845 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thép tròn D | 2.597,94 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Thép tròn D>10mm | 296,82 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Xi măng | 6,977 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Xi măng PCB30 | 3.019,428 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Xi măng PCB40 | 14.992,855 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Xi măng trắng | 23,44 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Vât liệu khác | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cần trục tháp - sức nâng : 25,0 T | 0,023 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | 16,672 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 1,775 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | 0,234 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 3,991 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 0,214 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 0,731 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 3,218 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 3,124 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 0,782 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m | 1,182 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m | 0,023 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T | 0,071 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Máy khác | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bê tông nhựa loại C | 113,952 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cấp phối đá dăm | 377,88 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Nước | 4.639,445 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Nhũ tương gốc Axít 60% | 1.445,558 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Sơn lót | 23,994 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Sơn phủ | 49,527 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Vât liệu khác | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph | 10,124 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | 0,501 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | 0,736 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 0,994 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | 0,94 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | 1,861 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | 2,594 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | 5,062 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | 0,32 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | 0,639 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | 0,592 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | 0,423 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Máy san tự hành - công suất : 110 CV | 0,846 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 1,061 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 1,347 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | 0,096 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | 1,526 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | 1,438 | ca | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Máy khác | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp vật liệu xây dựng tương tự với gói thầu đang xét bằng 1 hoặc khác 1 trong đó 01 hợp đồng có giá trị ≥ 569.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng>=569.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong E-HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 569.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi