Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn cho các khoa, phòng của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn cho các khoa, phòng của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910613 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ các dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:55:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong năm 2018,2019,2020:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Có giá trị hợp đồng ≥ 247.000.000VNĐ/1 hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 247.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 494.000.000VNĐ đồng thời phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xuất hàng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đã được chứng thực để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 494.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Điện Biên Phủ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng với các thiết bị công nghệ thông tin không bao gồm các vật tư tiêu hao trong quá trình sử dụng như: Các loại mực in, trống máy in, gạt mực…- Cam kết thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng có trách nhiệm thay thế, lắp đặt các vật tư, thiết bị công nghệ thông tin do nhà thầu cung cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên đến hết năm 2021. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về công nghệ thông tin trở nên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng, lắp đặt, thay thế. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp về công nghệ thông tin trở nên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn cho các khoa, phòng của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2021 Mua vật tư, thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên môn cho các khoa, phòng của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ các dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. Hàng hóa do nhà thầu sản xuất, Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo catalô nếu có). Hàng hóa không do nhà thầu tự sản xuất, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Sản xuất từ năm 2021 trở đi; chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT. - Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Cam kết bảo hành sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ ngày chủ đầu tư gọi yêu cầu bảo hành sản phẩm. - Cam kết thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng có trách nhiệm thay thế, lắp đặt các vật tư, thiết bị công nghệ thông tin do nhà thầu cung cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
+ Địa chỉ: Tổ dân phố 10, Phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
+ Điện thoại: 0215.3827.267
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Điện Biên + Số 48, Tổ 14, Phường Mường Thanh Thành, Phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 02153.825276 FAX: 02153.832121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp, Phòng Tài chính Kế toán, Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên: + Địa chỉ: Tổ dân phố 10, Phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 0915.350.517 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra; Văn phòng Sở Y tế, Phòng Kế hoạch - Tài chính; Sở Y tế tỉnh Điện Biên. + Số 48, Tổ 14, Phường Mường Thanh, Thành Phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 02153.825276 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch 8 cổng | 15 | Cái | Switch 8 cổng, Mới 100%. Sản xuất năm 2021.Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất.Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Tốc độ 10/100Mbps, tương thích chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x | ||
| 2 | Bình ác quy khô lưu điện máy tính | 10 | Cái | Bình ác quy khô lưu điện máy tính. Mới 100%. Sản xuất năm 2021.Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Thông số: 12 V7AH/20HR | ||
| 3 | Bàn phím máy tính để bàn | 20 | Cái | Bàn phím máy tính để bàn. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Kết nối: USB 2.0, tương thích mọi hệ điều hành, dây Cable: 1.6m, Nhựa chịu lực ABS cao cấp. | ||
| 4 | Bộ bàn phím + chuột không dây | 5 | Bộ | Bộ bàn phím + chuột không dây. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Chuẩn bàn phím: Không dây. Chuẩn giao tiếp: USB 2.0. Mầu: Đen. Phụ kiện đi kèm: Hộp. | ||
| 5 | Bút trình chiếu | 3 | Cái | Bút trình chiếu Logitech R400. Mới 100%. Sản xuất năm 2021.Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Chức năng lật trang lên và xuống. Kết nối qua cổng USB sử dụng được với tất cả các hệ điều hành WINDOWS. Laser khoảng cách: từ 20m. Điều khiển từ xa: Trên 15m. Sử dụng công nghệ không dây với tần số sóng 2.4Ghz có thể xa tới 15m. Tích hợp sẵn các phím điều khiển slideshow: Start/end,Forward,back. | ||
| 6 | Bột từ máy photo Sharp MX - M503N | 5 | Lọ | Bột từ máy photo Sharp MX - M503N. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Mã từ: Sharp MX-500AV. Máy photo Sharp MX - M503N. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 7 | Cuộn giấy dầu máy photo Sharp MX - M503N | 5 | Cái | Cuộn giấy dầu máy photo Sharp MX - M503N. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Loại mực: Photocopy đen trắng. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 8 | Cụm lô sấy máy in Canon + Mỡ nhiệt | 1 | Cái | Cụm lô sấy máy in Canon (2900/151DW/212DW/251DW/3300) + Mỡ nhiệt. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 9 | Card mạng LAN | 5 | Cái | Card mạng LAN. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps. Kiểu kết nối: PCI Card, RJ45, USB 2.0. Bus: 128bit. Cổng kết nối: 1ports - RJ45 | ||
| 10 | Chíp mực máy Photo Sharp MX-M503N | 4 | Cái | Chíp mực máy Photo Sharp MX-M503N. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Mã Chip: MX-500AT. Loại Chip : Photo đen trắng. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Loại máy Photo Sharp MX-M503N. Số bản in: 30.000 trang in tiêu chuẩn | ||
| 11 | Chuột máy tính có dây | 20 | Cái | Chuột máy tính có dây. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Loại chuột: Có dây. Giao tiếp: USB. Màu: Black. Độ phan giải: 1000 DPI. Đèn: có. Hỗ trợ hệ điều hành: Win 7, Win 10… | ||
| 12 | Cartrigdge máy in Canon 2900 | 5 | Cái | Cartrigdge máy in Canon 2900. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Tên hộp mực: Hộp mực Canon LBP 2900. Máy chuyên dùng: Canon LBP 2900. Mã hộp mực: Cartridge 303. Số trang in: 2000 trang in với độ phủ 5%. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 13 | Cartrigdge máy in Canon 151DW | 7 | Cái | Cartrigdge máy in Canon 151DW. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Tên hộp mực: Hộp mực Canon LBP 151DW. Máy chuyên dùng: Canon LBP 151DW. Mã hộp mực: Cartridge 337. Hãng sản xuất: Canon. Số trang in: ~ 1.600 trang A4 với độ phủ 5%. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 14 | Cartrigdge máy in Canon 251dw/ 252dw | 5 | Cái | Cartrigdge máy in Canon 251dw/ 252dw. Mới 100%.Sản xuất năm 2021.Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Tên hộp mực: Hộp mực Canon LBP 251dw/ 252dw. Máy chuyên dùng: Canon LBP 251dw/ 252dw. Mã hộp mực: Cartridge 319. Hãng sản xuất: Canon. Số trang in: ~ 3000 trang A4 với độ phủ 5% | ||
| 15 | Dây cáp mạng AMP FTP CAT6 (305m) 8 sợi đồng | 1 | Hộp | Dây cáp mạng FTP CAT6 (305m) 8 sợi đồng. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Vỏ cáp PVC với nhiều chuẩn màu , xanh dương được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet ( cuộn 305m). Điện dung: 5.6 nF/100m. Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km. Điện áp : 300VAC hoặc VDC. Đóng gói : 1000ft/ reel-in-box (26 lbs/kft). Chất liệu của cáp mạng AMP FTP cat6E 0905. Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in. Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C - 60°C. Nhiệt độ lưu trữ: -20°C - 80°C. | ||
| 16 | Điện thoại | 5 | Cái | Điện thoại. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Điều chỉnh âm lượng (4 mức lựa chọn). Chỉnh âm lượng chuông của máy. Gọi lại số gần nhất. Quay số nhanh: 10 số. Gọi nhanh bằng một phím: 20 số. Có thể để bàn hoặc treo tường. Khóa bàn phím bằng mã. Đèn báo cuộc gọi. Màu: đen. | ||
| 17 | Điện thoại hiện số gọi đến | 1 | Cái | Điện thoại hiện số gọi đến. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Màn hình hiện số gọi đến. Lưu được 50 số gọi đến, 20 số gọi đi. Khóa đường dài, di động bằng mã. Điều chỉnh âm lượng chuông. Lựa chọn kiểu quay số Tone/Pulse. Truyền cuộc gọi trong nội bộ tổng đài. Cài đặt ngày giờ. Màu: đen. | ||
| 18 | Gen bán nguyệt 40mm x 60mm | 10 | Cây | Gen bán nguyệt 40mm x 60mm. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 19 | Ghen bán nguyệt 60 mm | 10 | Cây | Ghen bán nguyệt 60mm. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 20 | Gen 5mm x10mm | 20 | Cây | Gen tường 5mm x10 mm. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 21 | Gen 40x60 mm | 10 | Cây | Gen tường 40mm x60 mm. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 22 | Máng Gen 39mm x18mm có nắp chống cháy | 10 | Cây | Máng Gen 39mm x18mm có nắp chống cháy. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 23 | Máng Gen 28x10 mm có nắp chống cháy | 10 | Cây | Máng Gen 28mm x10 mm có nắp chống cháy. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 24 | Giấy in ảnh 1 mặt bóng A4 | 10.000 | Tờ | Giấy in ảnh 1 mặt bóng A4. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Cỡ: A4 (210 X 297mm) | ||
| 25 | Giấy in nhiệt K57 loại dầy | 500 | Cuộn | Giấy in nhiệt K57 loại dầy. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Giấy in nhiệt khổ 57mm (giấy in bill k57) là giấy cảm nhiệt không cần mực in, khổ giấy 57mm (58mm), đường kính ngoài 45mm, in hóa đơn bán hàng, in bill máy quẹt thẻ POS, bill máy in di động, đóng gói 50 & 100 cuộn/thùng… Tương thích với: Các dòng máy in bill nhiệt K80 như: Star, Epson, Birch, Bixolon,… | ||
| 26 | Giấy in nhiệt K80 loại dầy | 300 | Cuộn | Giấy in nhiệt K80 loại dầy. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Giấy in nhiệt For All 80x45mm. Dòng sản phẩm: Khổ giấy K80. Ứng dụng: In hóa đơn bán hàng, máy Post, Máy tính tiền, hóa đơn ATM, CDM. Số liên: 1 liên. Kích thước: Khổ cuộn giấy 80mm x 45mm. Đường kính cuộn giấy: 45mm. Đóng gói 100 cuộn/thùng carton. Tương thích với: Các dòng máy in bill nhiệt K80 như: Star, Epson, Birch, Bixolon,… | ||
| 27 | Gạt mực máy in các loại | 90 | Cái | Gạt mực máy in các loại (Máy in: Canon2900/ Canon151DW/ Canon212DW/ Canon251DW/ Canon3300/ HP/ Samsung). Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 28 | Gạt từ máy in các loại | 70 | Cái | Gạt từ máy in các loại (Máy in: Canon2900/ Canon151DW/ Canon212DW/ Canon251DW/ Canon3300/ HP/ Samsung). Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 29 | Hạt Mạng Cat6 | 1 | Hộp | Hạt Mạng Cat6. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Đầu được mạ vàng giúp truyền tín hiệu. Các chân tiếp xúc làm từ đồng nguyên chất, giúp tín hiệu truyền ổn định. Quy cách đóng gói : 100 hạt/hộp. Chuẩn RJ45 dùng bấm dây mạng lan với 8 chân | ||
| 30 | Hộp mực máy in mầu. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Xanh (Cyan) | 3 | Hộp | Hộp mực máy in mầu. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Loại mực in: Mực in Canon laser màu 331C. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Xanh (Cyan). Mã hộp mực: Cartridge 331. Mã máy: Canon 7100CN | ||
| 31 | Hộp mực máy in mầu. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP 7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Đen (Black) | 3 | Hộp | Hộp mực máy in mầu. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Loại mực in: Mực in Canon laser màu 331. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP 7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Đen (Black). Mã hộp mực: Cartridge 331. Mã máy: Canon 7100CN. | ||
| 32 | Hộp mực máy in mầu. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP 7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Đỏ (Magenta) | 3 | Hộp | Hộp mực máy in mầu. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Loại mực in: Mực in Canon laser màu 331. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP 7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Đỏ (Magenta). Mã hộp mực: Cartridge 331. Mã máy: Canon 7100CN | ||
| 33 | Hộp mực máy in mầu. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP 7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Vàng (Yellow) | 3 | Hộp | Hộp mực máy in mầu. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Loại mực in: Mực in Canon laser màu 331. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP 7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Vàng (Yellow). Mã hộp mực: Cartridge 331. Mã máy: Canon 7100CN | ||
| 34 | Hộp mực máy in mầu. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP 7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Xanh (Cyan) | 3 | Hộp | Hộp mực máy in mầu. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Loại mực in: Mực in Canon laser màu 3310. Dùng cho máy: Laser màu Canon LBP 7100Cn. Màu sắc: Hộp mực màu Xanh (Cyan). Mã hộp mực: Cartridge 331. Mã máy: Canon 7100CN. | ||
| 35 | Hộp quang máy in Canon đa năng | 5 | Hộp | Hộp quang máy in Canon đa năng (Máy in: Canon2900/ Canon151DW/ Canon212DW/ Canon251DW/ Canon3300). Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 36 | Lô ép máy in các loại đa năng | 5 | Cái | Lô ép máy in các loại đa năng (Máy in: Canon2900/ Canon151DW/ Canon212DW/ Canon251DW/ Canon3300/ HP/ Samsung). Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 37 | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Màu: Light Magenta (Đỏ nhạt) Dung tích: 100ml | 5 | Lọ | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Màu: Light Magenta (Đỏ nhạt). Dung tích: 100ml. Đóng gói: Chai nhựa. Giấy sử dụng: Giấy in chuyển nhiệt. Hệ thống mực: Mực in liên tục. Bảo quản: Nơi khô thoáng 15 - 35 độ C. Dùng cho mã máy: T60, L800 | ||
| 38 | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Màu: Yellow (Vàng) Dung tích: 100ml | 5 | Lọ | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Màu: Yellow (Vàng). Dung tích: 100ml. Đóng gói: Chai nhựa. Giấy sử dụng: Giấy in chuyển nhiệt. Hệ thống mực: Mực in liên tục Bảo quản: Nơi khô thoáng 15 - 35 độ C. Dùng cho mã máy: T60, L800. | ||
| 39 | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson . Màu: Light Cyan (Xanh nhạt) Dung tích: 100m | 5 | Lọ | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Mới 100%. Sản xuất năm 2021.Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Màu: Light Cyan (Xanh nhạt). Dung tích: 100ml. Đóng gói: Chai nhựa. Giấy sử dụng: Giấy in chuyển nhiệt. Hệ thống mực: Mực in liên tục. Bảo quản: Nơi khô thoáng 15 - 35 độ C. Dùng cho mã máy: T60, L800 | ||
| 40 | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson . Màu: Cyan (Xanh) Dung tích: 100ml | 5 | Lọ | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Màu: Cyan (Xanh). Dung tích: 100ml. Đóng gói: Chai nhựa. Giấy sử dụng: Giấy in chuyển nhiệt. Hệ thống mực: Mực in liên tục. Bảo quản: Nơi khô thoáng 15 - 35 độ C. Dùng cho mã máy: T60, L800 | ||
| 41 | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Màu: Magenta (Đỏ) Dung tích: 100ml | 10 | Lọ | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Màu: Magenta (Đỏ). Dung tích: 100ml. Đóng gói: Chai nhựa. Giấy sử dụng: Giấy in chuyển nhiệt. Hệ thống mực: Mực in liên tục. Bảo quản: Nơi khô thoáng 15 - 35 độ C. Dùng cho mã máy: T60, L800 | ||
| 42 | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Màu: Black (Đen) Dung tích: 100ml | 10 | Lọ | Mực in chuyển nhiệt máy in màu Epson. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Màu: Black (Đen). Dung tích: 100ml. Đóng gói: Chai nhựa. Giấy sử dụng: Giấy in chuyển nhiệt. Hệ thống mực: Mực in liên tục. Bảo quản: Nơi khô thoáng 15 - 35 độ C. Dùng cho mã máy: T60, L800. | ||
| 43 | Mực máy in đen trắng loại siêu mịn | 500 | Lọ | Mực máy in đen trắng loại siêu mịn (Dùng cho máy in: Canon2900/ Canon151DW/ Canon212DW/ Canon251DW/ Canon3300/ HP/ Samsung). Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 44 | Mực máy Photo Sharp MX-M503N | 5 | Lọ | Mực máy Photo Sharp MX-M503N. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Trọng lượng: 600g. Mực màu: Đen. Định mức bản chụp: 7.000-10.000 bản (350gr) và 14.000-18.000 bản (600gr). | ||
| 45 | Mực máy Photo Fuji Xerox S2320 | 5 | Lọ | Mực máy Photo Fuji Xerox S2320. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Loại Mực : CT202384. Trọng lượng: 610g. Màu mực : Đen (Black). Bản in: 8.000 trang in (độ phủ mực 5%) | ||
| 46 | Ổ cứng máy tính dung lượng: 1TB | 5 | Cái | Ổ cứng máy tính dung lượng: 1TB. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Tốc độ quay: 7200rpm. Bộ nhớ Cache: 64Mb. Chuẩn giao tiếp: SATA3. Kích thước: 3.5Inch | ||
| 47 | Ổ cắm kéo dài 6 cổng 3m | 15 | Cái | Ổ cắm kéo dài 6 cổng 3m. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Công suất tối đa 2200W Max 10A - 16A 250V. Số ổ cắm: 6. Chiều dài 3m. Có phân biệt ổ phi 4 và phi 5. Có công tắc tắt/bật. Có bảo vệ quá tải bằng CB. | ||
| 48 | Ổ cắm kéo dài 6 cổng 5m | 10 | Cái | Ổ cắm kéo dài 6 cổng 5m. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Công suất tối đa 2200W Max 10A - 16A 250V. Số ổ cắm: 6. Chiều dài 5m. Có phân biệt ổ phi 4 và phi 5. Có công tắc tắt/bật | ||
| 49 | Quạt tản nhiệt CPU Intel. Socket 775, 1155, 1150, 1151, 1156 | 10 | Cái | Quạt tản nhiệt CPU Intel. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Socket 775, 1155, 1150, 1151, 1156. Fan tản nhiệt cho CPU INTEL. Hỗ trợ CPU dòng Pentium Dual Core/G/Core i3/5/7. Chạy bền bỉ, êm, tản nhiệt tốt. Quạt đã có sẵn keo tản nhiệt. | ||
| 50 | DDRam 3 -4G/1600 | 8 | Cái | DDRam 3 - 4G/1600. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Dung lượng: 4GB. Tốc độ ram: 1600 Mhz. Pin: 240 chân. Chip: 128M x 8, 256M x8. Điện áp: 1,5V | ||
| 51 | DDRam 4 - 4G/2666 | 8 | Cái | DDRam 4 - 4G/2666. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Dung lượng: 4GB. Tốc độ ram: 2666 Mhz. Pin: 240 chân. Chip: 128M x 8, 256M x8. Điện áp: 1,5V. | ||
| 52 | Switch 16-Port Gigabit Switch | 3 | Cái | Switch 16-Port Gigabit Switch - 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Mạng: 10Base-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m). Nguồn: 100-240VAC, 50/60Hz. Hệ điều hành: Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, MAC® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux. Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~40°C (32°F~104°F) | ||
| 53 | Trục cao áp máy in HP - Canon - Samsung | 33 | Cái | Trục cao áp máy in HP - Canon - Samsung (Dùng cho máy in: Canon2900/ Canon151DW/ Canon212DW/ Canon251DW/ Canon3300/ HP/ Samsung). Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 54 | Trống máy photo Sharp MX-M503N. Mã Trống : Sharp AR-500DR | 2 | Cái | Trống máy photo Sharp MX-M503N. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Mã Trống : Sharp AR-500DR. Loại Trống : Photocopy đen trắng. Trống máy Photo Sharp MX 500. Máy Photo Sharp MX-M503 N/U. Số bản in: 40.000 trang in tiêu chuẩn.. | ||
| 55 | Trống máy in Canon - HP - Samsung | 100 | Cái | Trống máy in Canon - HP – Samsung (Dùng cho máy in: Canon2900/ Canon151DW/ Canon212DW/ Canon251DW/ Canon3300/ HP/ Samsung). Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. | ||
| 56 | Mực máy in đen trắng. Mã mực: HP 1300 | 250 | Lọ | Mực máy in đen trắng. Mã mực: HP 1300. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Trọng lượng: 140 Grams. Dùng cho máy in: Canon2900, Canon3300. | ||
| 57 | Mực máy in đen trắng. Mã mực: HP 1005 | 100 | Lọ | Mực máy in đen trắng. Mã mực: HP 1005. Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. Trọng lượng: 80 Grams. Dùng cho máy in: Canon151dw, Canon251, Canon 252dw, HP 402d, HP 400 | ||
| 58 | Vỏ lụa máy in Canon - HP - Samsung | 20 | Cái | Vỏ lụa máy in Canon - HP - Samsung (Dùng cho máy in: Canon2900/ Canon151DW/ Canon212DW/ Canon251DW/ Canon3300/ HP/ Samsung). Mới 100%. Sản xuất năm 2021. Hãng sản xuất: Do nhà thầu đề xuất. Xuất xứ: Do nhà thầu đề xuất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong năm 2018,2019,2020:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Có giá trị hợp đồng ≥ 247.000.000VNĐ/1 hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 247.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 494.000.000VNĐ đồng thời phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xuất hàng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đã được chứng thực để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 494.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Điện Biên Phủ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng với các thiết bị công nghệ thông tin không bao gồm các vật tư tiêu hao trong quá trình sử dụng như: Các loại mực in, trống máy in, gạt mực…- Cam kết thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng có trách nhiệm thay thế, lắp đặt các vật tư, thiết bị công nghệ thông tin do nhà thầu cung cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên đến hết năm 2021. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học về công nghệ thông tin trở nên. | 2 | 1 |
| 2 | Nhân viên giao hàng, lắp đặt, thay thế. | 3 | Có bằng trung cấp về công nghệ thông tin trở nên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi