Gói thầu: Gói thầu số 01 Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Phá Thóng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Phá Thóng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:10:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2474125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.494825E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 749.137.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kế toán tốt nghiệp cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị các hạng mục công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Phá Thóng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp Nước sinh hoạt bản Phá Thóng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Ghi trong điều kiện của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
Điện thoại, fax: 02123.879.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại, fax: 02123.879.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại, fax: 02123.879.009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp SĐT: 02123.878.100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu mối | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Crepin, d= 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khâu nối ren ngoài D50-2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Bể lọc, bể điều hòa | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể +BTĐL+NHV, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 7 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính d=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 21 | Thép bậc lên xuống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Crepin, d= 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 27 | Đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 28 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Khâu nối ren D65-2-1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Khâu nối ren D40-2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 7 | Trát tường trong+ĐM,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Crepin, d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Crepin, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Khâu nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối ren D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Bể 5m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van+sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 19 | Thép bậc lên xuống d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo nước d= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Khâu nối ren ngoài D20-1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Bể 3m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m3 |
| 6 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,786 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,76 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm nắp BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo nước d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 30 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 32 | Khâu nối ren ngoài D20-1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| F | Trụ qua huổi | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất g = 1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính d=4-6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính d=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| G | Đường ống | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,43 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, g=1.45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,727 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bù bê tông qua đường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Đai giữ ống thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2474125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.494825E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 749.137.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Chuyên ngành kế toán tốt nghiệp cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5KW | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 60Kg | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích 80l | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Hàn sắt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ 7 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Định vị các hạng mục công trình | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 11 | Máy bơm | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi