Gói thầu: Gói thầu số 01 Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Phá Thóng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916313-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Phá Thóng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210902886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:10:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,498,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2474125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.494825E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 749.137.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kế toán tốt nghiệp cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa - dung tích 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Định vị các hạng mục công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Gói thầu xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Phá Thóng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp
Nước sinh hoạt bản Phá Thóng, xã Sam Kha, huyện Sốp Cộp
300 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại, fax: 02123.879.009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 406 Địa chỉ: Tiểu khu 3, phường Chiềng Cơi, thành phống Sơn La, tỉnh Sơn La SĐT: 0912.358.879 Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Cá Gỗ SC Địa chỉ: Xã Sốp Cộp huyện Sốp Cộp tỉnh Sơn La Điện thoại, fax: 08.2346.6868 Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng NN&PTNT huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại, fax: 02123.879.009


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ghi trong điều kiện của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại, fax: 02123.879.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại, fax: 02123.879.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại, fax: 02123.879.009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp SĐT: 02123.878.100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối
1Đào móng đất cấp IV = TCMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
2Phá đá bằng thủ công, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
7Ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
8Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
9Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Đá lọc 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
12Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Crepin, d= 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Khâu nối ren ngoài D50-2'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Bể lọc, bể điều hòa
1Đào móng đất cấp III = TCMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể +BTĐL+NHV, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
7Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
10Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
11Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
12Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
15Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
16Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
17Cốt thép tường, đường kính d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
18Cốt thép tường, đường kính d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
19Cốt thép móng, đường kính d=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
20Cốt thép móng, đường kính d=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
21Thép bậc lên xuống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
22Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
25Lắp đặt Crepin, d= 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đá lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
27Đá lọc 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
28Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
29Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Khâu nối ren D65-2-1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Khâu nối ren D40-2'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Bể cắt áp
1Đào móng đất cấp III = TCMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
7Trát tường trong+ĐM,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
8Cốt thép tấm nắp, đường kính d=8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
13Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt Crepin, d= 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Crepin, d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Khâu nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Khâu nối ren D30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D Bể 5m3
1Đào móng đất cấp II = TCMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van+sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
6Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
9Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
10Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
11Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
12Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,92m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
15Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
16Cốt thép tường, đường kính d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
17Cốt thép tường, đường kính d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
18Cốt thép móng, đường kính d=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
19Thép bậc lên xuống d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
20Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
24Lắp đặt van ren, đường kính van d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt vòi rửa d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo nước d= 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Khâu nối ren ngoài D20-1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Bể 3m3
1Đào móng đất cấp II = TCMô tả kỹ thuật theo chương V58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,24m3
6Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V201,6m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,786100m2
9Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
10Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m2
11Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V2,044100m2
12Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V501,76m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V576,8m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4m2
15Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,016tấn
16Cốt thép tường, đường kính d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
17Cốt thép tường, đường kính d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,804tấn
18Cốt thép móng, đường kính d=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
19Lắp đặt tấm nắp BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
20Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,322100m
24Lắp đặt van ren, đường kính van d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
27Lắp đặt vòi rửa d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
28Lắp đặt đồng hồ đo nước d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
29Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
30Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
31Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
32Khâu nối ren ngoài D20-1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
F Trụ qua huổi
1Đào móng trụ đất cấp III = TCMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
2Đắp đất g = 1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
4Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
5Cốt thép cột, trụ, đường kính d=4-6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính d=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
G Đường ống
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V210,6m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V158,43m3
3Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Đắp đất móng đường ống, g=1.45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V356,727m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bù bê tông qua đường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
8Ván khuôn mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
9Đai giữ ống thép f50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,51100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,31100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,15100m
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2474125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.494825E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 749.137.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, (còn hiệu lực)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên32
4 Cán bộ kế toán 1 Chuyên ngành kế toán tốt nghiệp cao đẳng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Cắt uốn sắt thép1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5KW Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc 60Kg Đầm đất1
4 Máy trộn bê tông - dung tích 250l Trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa - dung tích 80l Trộn vữa1
6 Máy hàn điện 23KW Hàn sắt1
7 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
8 Ô tô tải tự đổ 7 tấn Chở vật liệu2
9 Máy thủy bình Định vị các hạng mục công trình1
10 Máy phát điện Phát điện1
11 Máy bơm Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->