Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931977-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210849918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:08:00 đến ngày 2021-09-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,225,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.367E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 3m3/ph, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tiên Tân, thành phố Phủ Lý
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân. Địa chỉ: xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trần Anh. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân. Địa chỉ: xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân. Địa chỉ: xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân. Địa chỉ: xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng (Phần xây dựng)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt133,001m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtNhư trên11,3039100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên4,5626tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên14,9109tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,1953tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên4,1481tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên3,1335tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên21,14100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên0,924100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (đã giảm trừ vật liệu)Như trên2641 mối nối
11Sản xuất cọc dẫn (tạm tính 2 cọc)Như trên2cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên3,425m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên3961 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên3961 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (tính 6km)Như trên33,250310 tấn/1km
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên2,1078100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất INhư trên29,03261m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,2297100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,2533100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên17,0588m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,19tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên3,436tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên7,1461tấn
24Ván khuôn móng cộtNhư trên1,4273100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,6434100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên84,6615m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,5006100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên4,6304m3
29Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên43,404m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2929tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,9523tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2104tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,7167100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên9,7167m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,9005100m3
36San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng san lấp)Như trên1,4075100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,1503100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên32,8655m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1306100m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,044100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,693m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1116tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,072tấn
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,0841m3
45Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,5703m3
46Chèn bằng vải tẩm bitumNhư trên1,9152m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên13,794m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên13,794m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên13,5m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,4502m2
51Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên3,4502m2
52Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát phânNhư trên1md
53Lắp đặt cút nhựa uPVC thoát phânNhư trên1cái
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0413tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0298100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,4838m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên81cấu kiện
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0383100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ)Như trên0,0885100m3
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên3,9917100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,0969tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,2481tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,1247tấn
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên26,6587m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên4,0062100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,5523tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên12,4535tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên44,0683m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên12,4597100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên17,1438tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0073tấn
72Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên149,1032m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,9981100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1692tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,607tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,5314m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên185,0977m3
78Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên16,0802m3
79Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,2246m3
80Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên12,7571m3
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên24,8915m3
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,3224100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,081tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4116tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,5463m3
86Gia công xà gồ thépNhư trên2,9309tấn
87Lắp dựng xà gồ thépNhư trên2,9309tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên169,09031m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên4,0913100m2
90Bu lông D14Như trên152cái
91Nắp cửa tônNhư trên1cái
92Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,0315tấn
93Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,0315tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên9,29281m2
95Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên56,8202m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên56,8202m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên88,2961m2
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên108,68m
99Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên1.097,7552m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên325,4724m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên590,6715m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.454,6166m2
103Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên358,597m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên684,4016m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3.236,4412m2
106Quét flinkote chống thấm nền WCNhư trên56,0538m2
107Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmNhư trên84,0807m2
108Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 300x450mmNhư trên367,848m2
109Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngNhư trên84,0807m2
110Lát nền, sàn - Cramic 600*600, XM PCB30Như trên903,5372m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,2678m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0082100m2
113Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,3893m3
114Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,3807m3
115Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,5297100m2
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,719tấn
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2146tấn
118Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,018m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,6731m3
120Láng granitô cầu thangNhư trên48,46m2
121Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên81,12m
122Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên52,97m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên52,97m2
124Gia công lan can InoxNhư trên1,8036tấn
125Lắp dựng lan can InoxNhư trên126,09m2
126Trụ cầu thang bằng InoxNhư trên1cái
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,9054m3
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0374100m2
129Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,1188m3
130Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,1906m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,278m2
132Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1,278m2
133Láng granitô bậc tam cấpNhư trên19,614m2
134Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên37,36m
135Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmNhư trên103,275m2
136Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên24bộ
137Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên15bộ
138Cửa sổ mở trượt, mở hất 1 cảnh, 2 cánh, cửa nhựa lõi thép , kính dày 5mmNhư trên157,68m2
139Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhNhư trên72bộ
140Phụ kiện cửa sổ mở hấtNhư trên6bộ
141Vách kính cố địnhNhư trên19,44m2
142Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên19,44m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên260,955m2
144Gia công sen hoa bằng InoxNhư trên1,445tấn
145Lắp dựng hoa sắt InoxNhư trên157,68m2
146Làm vách ngăn compossite dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Như trên35,991m2
147Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Như trên13,0563100m2
B Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng (Phần điện nước)
1Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp)Như trên48bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D255mm, 10W daylightNhư trên32bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìmNhư trên48cái
4Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4mNhư trên48cái
5Chiết áp quạt trầnNhư trên48cái
6Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250VNhư trên15cái
7Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250VNhư trên16cái
8Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250VNhư trên4cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên95hộp
10Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắmNhư trên83cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mmNhư trên30m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mmNhư trên310m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmNhư trên85m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmNhư trên1.320m
15Lắp đặt quạt thông gió trên tườngNhư trên6cái
16Dây cáp đồng hạ ngầm CU/XLPE/PVC(4x25)Như trên180m
17Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x10)Như trên30m
18Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x6)Như trên30m
19Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4)Như trên355m
20Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2.5)Như trên480m
21Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1.5)Như trên1.320m
22Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5)Như trên180m
23Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4)Như trên120m
24Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6)Như trên20m
25Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180mmNhư trên3cái
26Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x130mmNhư trên12cái
27Aptomat MCB 3P 80A, ICU=15KANhư trên1cái
28Aptomat MCB 3P 50A, ICU=15KANhư trên1cái
29Aptomat MCB 1P 50A, ICU=15KANhư trên6cái
30Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KANhư trên1cái
31Aptomat MCB 1P 25A, ICU=6KANhư trên22cái
32Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KANhư trên3cái
33Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KANhư trên2cái
34Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KANhư trên12cái
35Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KANhư trên12cái
36Đồng hồ Ampe 0-300ANhư trên6cái
37Đồng hồ Vol 0-500VNhư trên2cái
38Máy biến dòng 300/5ANhư trên2bộ
39Chuyển mạch vol 7 vị tríNhư trên2cái
40Cầu chì 2ANhư trên6cái
41Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Như trên6cái
42Cầu đấu điện 30A 6 pha raNhư trên11hộp
43Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mNhư trên4cọc
44Cáp đồng trần 50mm2Như trên20m
45Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIINhư trên5,5251m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên5,525m3
47Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Như trên1cái
48Hóa chất GEM giảm điện trởNhư trên3bao
49Hộp cứu hỏaNhư trên3Hộp
50Bình khí CO2Như trên6Bình
51Bình bột MFZ8Như trên3Bình
52Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCNhư trên3Bảng
53Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4mNhư trên8cọc
54Kéo rải dây thu sét trên tường D12Như trên90m
55Kéo rải dây tiếp địa D18Như trên20m
56Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mNhư trên5cái
57Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, thủ công, đất C3Như trên8,51m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên8,5m3
59Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp)Như trên2cái
60Hóa chất GEM giảm điện trởNhư trên4bao
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Như trên1bể
62Bơm đẩy cao GP 350JA NV5, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h:Như trên1cái
63Lắp đặt xí bệtNhư trên18bộ
64Lắp đặt vòi xịtNhư trên18cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên12bộ
66Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiNhư trên12bộ
67Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡNhư trên6cái
68Lắp đặt vòi đồng rửa sànNhư trên6bộ
69Lắp đặt hộp đựng giấyNhư trên18cái
70Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên9bộ
71Ga thu sàn D90Như trên12cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên1100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư trên0,44100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,8100m
75Lắp đặt van 1 chiều D40Như trên2cái
76Lắp đặt van 2 chiều D40Như trên4cái
77Lắp đặt van 2 chiều D32Như trên3cái
78Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32 (NC,Mx1,5)Như trên4cái
79Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 (NC,Mx1,5)Như trên2cái
80Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 (NC,Mx1,5)Như trên33cái
81Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D40x32Như trên3cái
82Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25Như trên4cái
83Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D40Như trên8cái
84Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32Như trên15cái
85Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25Như trên70cái
86Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20Như trên39cái
87Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4''Như trên25cái
88Lắp đăt măng sông ren trong D32x1''Như trên11cái
89Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2''Như trên20cái
90Lắp đặt Tê ren trong D25Như trên18cái
91Lắp đặt kép Inox D25Như trên39cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmNhư trên39cái
93Van phao cơ D25mmNhư trên1cái
94Van phao điện ÂT AT5M D25Như trên1cái
95Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140Như trên0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Như trên0,6100m
97Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Như trên1,8100m
98Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Như trên0,16100m
99Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Như trên0,16100m
100Lắp đặt chếch U.PVC D140Như trên6cái
101Lắp đặt chếch U.PVC D110Như trên10cái
102Lắp đặt chếch U.PVC D90Như trên60cái
103Lắp đặt chếch U.PVC D75Như trên2cái
104Lắp đặt chếch U.PVC D60Như trên12cái
105Lắp đặt chếch U.PVC D42Như trên24cái
106Lắp đặt cút U.PVC D42Như trên24cái
107Lắp đặt côn U.PVC D110/90Như trên5cái
108Lắp đặt Tê U.PVC D140/140 (NC,Mx1,5)Như trên5cái
109Lắp đặt Tê U.PVC D110 (NC,Mx1,5)Như trên21cái
110Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 (NC,Mx1,5)Như trên5cái
111Lắp đặt Tê U.PVC D90/60 (NC,Mx1,5)Như trên10cái
112Lắp đặt Tê U.PVC D90 (NC,Mx1,5)Như trên11cái
113Lắp đặt Y U.PVC D140/90 (NC,Mx1,5)Như trên2cái
114Lắp đặt Y U.PVC D110/90 (NC,Mx1,5)Như trên2cái
115Lắp đặt Y U.PVC D90 (NC,Mx1,5)Như trên6cái
116Lắp đặt tê thông tắc D140Như trên2cái
117Lắp đặt tê thông tắc D110Như trên6cái
118Lắp đặt tê thông tắc D90Như trên6cái
119Lắp đặt bịt thông tắc D140Như trên2cái
120Lắp đặt bịt thông tắc D110Như trên6cái
121Lắp đặt bịt thông tắc D90Như trên6cái
122Lắp đặt măng sông nhựa D140Như trên5cái
123Lắp đặt măng sông nhựa D110Như trên15cái
124Lắp đặt măng sông nhựa D90Như trên45cái
125Lắp đặt măng sông nhựa D60Như trên4cái
126Lắp đặt măng sông nhựa D42Như trên4cái
127Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmNhư trên12cái
C Hạng mục: Cổng, tường rào
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên4,0265m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtNhư trên0,3422100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1382tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên0,4515tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,0059tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,1257tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,095tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên0,64100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên0,03100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (đã giảm trừ vật liệu)Như trên81 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,1m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên121 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên121 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên1,006610 tấn/1km
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1388100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất INhư trên1,20171m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0177100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,7691m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1109tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,2622tấn
21Ván khuôn móng cộtNhư trên0,1773100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,3271m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,0352100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,352m3
25Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,5446m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0456100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ)Như trên0,0866100m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,204100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0504tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1247tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,53m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,1573100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0749tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1975tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3014m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,7185100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5708tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên7,1852m3
39Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,9933m3
40Ốp đá granit tự nhiên vào cộtNhư trên38,76m2
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,198m3
42Lắp đặt bộ chữ ghi tên trường tại cổng bằng nhôm Alumilum mạ màu vàngNhư trên1bộ
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên19,74m
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,73m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên27,783m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên43,513m2
47Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,4209100m2
48Gia công cánh cổng bằng InoxNhư trên0,3477tấn
49Lắp dựng cổng thép InoxNhư trên18,2m2
50Ray thép góc L63x63x5Như trên46,31kg
51Bản lề cối bằng InoxNhư trên4Bộ
52Bản lề cổngNhư trên8cái
53Khóa, chốt cổngNhư trên3Bộ
54Xây chân tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,8923m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0956tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1302100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,26m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên69,1605m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên69,1605m2
60Gia công hàng rào InoxNhư trên1,2224tấn
61Lắp dựng lan hàng rào InoxNhư trên75,978m2
62Bu lông D16Như trên90cái
63Xây chân tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên13,9909m3
64Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,2141m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên15,39m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5524tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,8847100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên7,8485m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên541,8294m2
70Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên87,2179m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên629,0473m2
D Hạng mục: Sân bê tông, bồn hoa
1Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Như trên162m3
2Cắt khe sânNhư trên5010m
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên6,15821m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IINhư trên0,0616100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên4,3987m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,282m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên57,7332m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên57,7332m2
9Đổ đất màu trồng câyNhư trên7,597m3
E Hạng mục: San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên79,4117100m3
2Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải (hệ số chuyển đổi tạm tính 1,22)Như trên9.688,142m3
F Hạng mục: Kè đá, móng gạch
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên19,971m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên1,7973100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,6657100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,2647100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên109,725100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,2926100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên21,945m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên122,892m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Như trên151,4205m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,7315100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1795tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,7313tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên12,8013m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,4163100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1387100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,2589100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0782100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên3,0498m3
19Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,1396m3
20Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,7096m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1955100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,047tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1948tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,2258m3
G Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,98391m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1786100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1115100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0736100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,075100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,2569m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,2569m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,4251m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,9998m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,43m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1086100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,8747m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0378100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0651tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,567m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên141cấu kiện
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên4,62381m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,4161100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1067100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,3417100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,36100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên4,68m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,68m3
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,128m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên82,8m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên27m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,36100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,98m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,336100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,4755tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên4,68m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1501cấu kiện
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên0,8671m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,078100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,07100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0079100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên0,4m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmNhư trên21 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên1mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmNhư trên6cái
H Hạng mục: Cấp điện ngoại tuyến
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,54100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 85mmNhư trên1,96100 m
3Gạch XMCL 220x105x65mmNhư trên1.800viên
4Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mmNhư trên180m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,5152100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Như trên0,025100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.367E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt3
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít , Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt3
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
14 Búa căn khí nén 3m3/ph Công suất hoạt động 3m3/ph, Hoạt động tốt2
15 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->