Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 16:08:00 đến ngày 2021-09-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,225,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.367E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80 lít , Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 3m3/ph, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tiên Tân, thành phố Phủ Lý 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân. Địa chỉ: xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân. Địa chỉ: xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 133,001 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 11,3039 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 4,5626 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 14,9109 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,1953 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 4,1481 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 3,1335 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 21,14 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,924 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (đã giảm trừ vật liệu) | Như trên | 264 | 1 mối nối |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn (tạm tính 2 cọc) | Như trên | 2 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 3,425 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 396 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 396 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (tính 6km) | Như trên | 33,2503 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 2,1078 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Như trên | 29,0326 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2297 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,2533 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 17,0588 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,19 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,436 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 7,1461 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 1,4273 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,6434 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 84,6615 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5006 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,6304 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 43,404 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2929 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,9523 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2104 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,7167 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 9,7167 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,9005 | 100m3 |
| 36 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào móng san lấp) | Như trên | 1,4075 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,1503 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 32,8655 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1306 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,044 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,693 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1116 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,072 | tấn |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,0841 | m3 |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,5703 | m3 |
| 46 | Chèn bằng vải tẩm bitum | Như trên | 1,9152 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,794 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,794 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,5 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,4502 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 3,4502 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát phân | Như trên | 1 | md |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC thoát phân | Như trên | 1 | cái |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0413 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0298 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,4838 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 8 | 1cấu kiện |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0383 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ) | Như trên | 0,0885 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,9917 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,0969 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,2481 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,1247 | tấn |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 26,6587 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,0062 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,5523 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 12,4535 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 44,0683 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 12,4597 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 17,1438 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0073 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 149,1032 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,9981 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1692 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,607 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,5314 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 185,0977 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,0802 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,2246 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,7571 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,8915 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3224 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,081 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4116 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,5463 | m3 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,9309 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,9309 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 169,0903 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 4,0913 | 100m2 |
| 90 | Bu lông D14 | Như trên | 152 | cái |
| 91 | Nắp cửa tôn | Như trên | 1 | cái |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,0315 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,0315 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,2928 | 1m2 |
| 95 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 56,8202 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 56,8202 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 88,2961 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 108,68 | m |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.097,7552 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 325,4724 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 590,6715 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.454,6166 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 358,597 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 684,4016 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.236,4412 | m2 |
| 106 | Quét flinkote chống thấm nền WC | Như trên | 56,0538 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Như trên | 84,0807 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 300x450mm | Như trên | 367,848 | m2 |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Như trên | 84,0807 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - Cramic 600*600, XM PCB30 | Như trên | 903,5372 | m2 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,2678 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0082 | 100m2 |
| 113 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,3893 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,3807 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,5297 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,719 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2146 | tấn |
| 118 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,018 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,6731 | m3 |
| 120 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 48,46 | m2 |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 81,12 | m |
| 122 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 52,97 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 52,97 | m2 |
| 124 | Gia công lan can Inox | Như trên | 1,8036 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 126,09 | m2 |
| 126 | Trụ cầu thang bằng Inox | Như trên | 1 | cái |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,9054 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0374 | 100m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,1188 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,1906 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,278 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1,278 | m2 |
| 133 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 19,614 | m2 |
| 134 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 37,36 | m |
| 135 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Như trên | 103,275 | m2 |
| 136 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 24 | bộ |
| 137 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 15 | bộ |
| 138 | Cửa sổ mở trượt, mở hất 1 cảnh, 2 cánh, cửa nhựa lõi thép , kính dày 5mm | Như trên | 157,68 | m2 |
| 139 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Như trên | 72 | bộ |
| 140 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Như trên | 6 | bộ |
| 141 | Vách kính cố định | Như trên | 19,44 | m2 |
| 142 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 19,44 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 260,955 | m2 |
| 144 | Gia công sen hoa bằng Inox | Như trên | 1,445 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt Inox | Như trên | 157,68 | m2 |
| 146 | Làm vách ngăn compossite dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Như trên | 35,991 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Như trên | 13,0563 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng, 12 phòng (Phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) | Như trên | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D255mm, 10W daylight | Như trên | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm | Như trên | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4m | Như trên | 48 | cái |
| 5 | Chiết áp quạt trần | Như trên | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V | Như trên | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V | Như trên | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như trên | 95 | hộp |
| 10 | Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Như trên | 83 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mm | Như trên | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | Như trên | 310 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Như trên | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Như trên | 1.320 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 6 | cái |
| 16 | Dây cáp đồng hạ ngầm CU/XLPE/PVC(4x25) | Như trên | 180 | m |
| 17 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x10) | Như trên | 30 | m |
| 18 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x6) | Như trên | 30 | m |
| 19 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Như trên | 355 | m |
| 20 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2.5) | Như trên | 480 | m |
| 21 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1.5) | Như trên | 1.320 | m |
| 22 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Như trên | 180 | m |
| 23 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) | Như trên | 120 | m |
| 24 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6) | Như trên | 20 | m |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180mm | Như trên | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x130mm | Như trên | 12 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 3P 80A, ICU=15KA | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 3P 50A, ICU=15KA | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P 50A, ICU=15KA | Như trên | 6 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KA | Như trên | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 25A, ICU=6KA | Như trên | 22 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Như trên | 3 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Như trên | 2 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Như trên | 12 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA | Như trên | 12 | cái |
| 36 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Như trên | 6 | cái |
| 37 | Đồng hồ Vol 0-500V | Như trên | 2 | cái |
| 38 | Máy biến dòng 300/5A | Như trên | 2 | bộ |
| 39 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Như trên | 2 | cái |
| 40 | Cầu chì 2A | Như trên | 6 | cái |
| 41 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Như trên | 6 | cái |
| 42 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Như trên | 11 | hộp |
| 43 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Như trên | 4 | cọc |
| 44 | Cáp đồng trần 50mm2 | Như trên | 20 | m |
| 45 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Như trên | 5,525 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 5,525 | m3 |
| 47 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Như trên | 3 | bao |
| 49 | Hộp cứu hỏa | Như trên | 3 | Hộp |
| 50 | Bình khí CO2 | Như trên | 6 | Bình |
| 51 | Bình bột MFZ8 | Như trên | 3 | Bình |
| 52 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Như trên | 3 | Bảng |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m | Như trên | 8 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây thu sét trên tường D12 | Như trên | 90 | m |
| 55 | Kéo rải dây tiếp địa D18 | Như trên | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Như trên | 5 | cái |
| 57 | Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Như trên | 8,5 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 8,5 | m3 |
| 59 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Như trên | 2 | cái |
| 60 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Như trên | 4 | bao |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Như trên | 1 | bể |
| 62 | Bơm đẩy cao GP 350JA NV5, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h: | Như trên | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt | Như trên | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Như trên | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Như trên | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Như trên | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 9 | bộ |
| 71 | Ga thu sàn D90 | Như trên | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,44 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Như trên | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Như trên | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Như trên | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32 (NC,Mx1,5) | Như trên | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 (NC,Mx1,5) | Như trên | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 (NC,Mx1,5) | Như trên | 33 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D40x32 | Như trên | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Như trên | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D40 | Như trên | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Như trên | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Như trên | 70 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Như trên | 39 | cái |
| 87 | Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' | Như trên | 25 | cái |
| 88 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Như trên | 11 | cái |
| 89 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Như trên | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê ren trong D25 | Như trên | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép Inox D25 | Như trên | 39 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Như trên | 39 | cái |
| 93 | Van phao cơ D25mm | Như trên | 1 | cái |
| 94 | Van phao điện ÂT AT5M D25 | Như trên | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Như trên | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Như trên | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Như trên | 1,8 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Như trên | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Như trên | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt chếch U.PVC D140 | Như trên | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Như trên | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Như trên | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Như trên | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch U.PVC D60 | Như trên | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch U.PVC D42 | Như trên | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút U.PVC D42 | Như trên | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn U.PVC D110/90 | Như trên | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê U.PVC D140/140 (NC,Mx1,5) | Như trên | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê U.PVC D110 (NC,Mx1,5) | Như trên | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 (NC,Mx1,5) | Như trên | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê U.PVC D90/60 (NC,Mx1,5) | Như trên | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê U.PVC D90 (NC,Mx1,5) | Như trên | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y U.PVC D140/90 (NC,Mx1,5) | Như trên | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y U.PVC D110/90 (NC,Mx1,5) | Như trên | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y U.PVC D90 (NC,Mx1,5) | Như trên | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Như trên | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Như trên | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Như trên | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Như trên | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Như trên | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Như trên | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa D140 | Như trên | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Như trên | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Như trên | 45 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Như trên | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa D42 | Như trên | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| C | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,0265 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 0,3422 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1382 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,4515 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,0059 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,1257 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,095 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,64 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,03 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (đã giảm trừ vật liệu) | Như trên | 8 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,1 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 12 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 12 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 1,0066 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1388 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Như trên | 1,2017 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0177 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,7691 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1109 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2622 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,1773 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,3271 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0352 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,352 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,5446 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0456 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ) | Như trên | 0,0866 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,204 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0504 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1247 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,53 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1573 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0749 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1975 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3014 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7185 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5708 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,1852 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,9933 | m3 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Như trên | 38,76 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,198 | m3 |
| 42 | Lắp đặt bộ chữ ghi tên trường tại cổng bằng nhôm Alumilum mạ màu vàng | Như trên | 1 | bộ |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,74 | m |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,73 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,783 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 43,513 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,4209 | 100m2 |
| 48 | Gia công cánh cổng bằng Inox | Như trên | 0,3477 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cổng thép Inox | Như trên | 18,2 | m2 |
| 50 | Ray thép góc L63x63x5 | Như trên | 46,31 | kg |
| 51 | Bản lề cối bằng Inox | Như trên | 4 | Bộ |
| 52 | Bản lề cổng | Như trên | 8 | cái |
| 53 | Khóa, chốt cổng | Như trên | 3 | Bộ |
| 54 | Xây chân tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,8923 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0956 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1302 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,26 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 69,1605 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 69,1605 | m2 |
| 60 | Gia công hàng rào Inox | Như trên | 1,2224 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan hàng rào Inox | Như trên | 75,978 | m2 |
| 62 | Bu lông D16 | Như trên | 90 | cái |
| 63 | Xây chân tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,9909 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,2141 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,39 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,5524 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,8847 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,8485 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 541,8294 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 87,2179 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 629,0473 | m2 |
| D | Hạng mục: Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 162 | m3 |
| 2 | Cắt khe sân | Như trên | 50 | 10m |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 6,1582 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Như trên | 0,0616 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 4,3987 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,282 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 57,7332 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 57,7332 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Như trên | 7,597 | m3 |
| E | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 79,4117 | 100m3 |
| 2 | Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải (hệ số chuyển đổi tạm tính 1,22) | Như trên | 9.688,142 | m3 |
| F | Hạng mục: Kè đá, móng gạch | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 19,97 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 1,7973 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,6657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,2647 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 109,725 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,2926 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 21,945 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 122,892 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 151,4205 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,7315 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1795 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,7313 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,8013 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,4163 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1387 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,2589 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0782 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,0498 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,1396 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,7096 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1955 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,047 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1948 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,2258 | m3 |
| G | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,9839 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1786 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0736 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,2569 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,2569 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,4251 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,9998 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,43 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1086 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,8747 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0378 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0651 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,567 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 14 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,6238 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,4161 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1067 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3417 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,36 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 4,68 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,68 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,128 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 82,8 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,36 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,98 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,336 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,4755 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,68 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 150 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 0,867 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,078 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,07 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0079 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,4 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Như trên | 2 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 1 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Như trên | 6 | cái |
| H | Hạng mục: Cấp điện ngoại tuyến | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 85mm | Như trên | 1,96 | 100 m |
| 3 | Gạch XMCL 220x105x65mm | Như trên | 1.800 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Như trên | 180 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,5152 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Như trên | 0,025 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.367E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80 lít , Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Công suất hoạt động 3m3/ph, Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi