Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931527-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210904136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:07:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,233,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 59/CP.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công tại công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư giãn dân và cấp đất cho CBCNV trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên, tại khu vực Đồng Gáo, phường Hội Hợp
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, lập, thẩm tra dự toán gói thầu Công ty cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc (Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế và lập dự toán); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV (Tư vấn thẩm tra TKBVTC- dự toán công trình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Phú Vĩnh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm quý II năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T.Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
B LÁT HÈ:
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.011,66m3
2Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,1166100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công, bằng cát đenTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT559,97m3
4Lót vải bạt nilonTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9.264,57m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT926,457m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9.264,57m2
7Lát hè đường bằng gạch Tezzazo 30x30x3cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9.264,57m2
C HỐ TRỒNG CÂY + TRỒNG CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT240,411m3
2Đào móng xây bồn trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,121m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5153100m3
4Mua cây Giáng Hương đường kính cách gốc 1,2m từ 15-17cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT326cây
5Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m. Cây Giáng Hương đường kính cách gốc 1,2m từ 15-17cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT326cây
6Duy trì cây bóng mát loại 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3261 cây/năm
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT138,99m2
8Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,75m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT202,17m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
E HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,63m3
3Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,38m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,33m3
5Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,79m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,54m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4m2
8Ván khuôn gỗ tường rãnh, hố ga - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,86100m2
9Cốt thép mũ tường hố gaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,041tấn
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,74m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3661cấu kiện
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9676100m2
13Cốt thép tấm đan rãnh DTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,289tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,08m3
F CỬA THU NƯỚC + RÃNH DẪN:
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0885100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0176100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,011m3
4Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0413100m3
5Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,41m3
6Ván khuôn gỗ cửa thu nước, rãnh dẫnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1501100m2
7Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,92m3
8Mua chọn bộ lưới chắn rác bằng tấm Composite, loại tải trọng 12,5 tấnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101cấu kiện
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,059100m2
11Cốt thép tấm đan rãnh DTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0272tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,37m3
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.359,26m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,41m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,4m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
8Biển tam giác phản quang cạnh 700 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
9Biển hình vuông, chữ nhật phản quangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,2m2
10Cột biển báo D90mm,Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT187,95m
H HẠNG MỤC: ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT52,06100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,03100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,93100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,94100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98,7100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98,7100 m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,61100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,93100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,21100m
10Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,006100m3
11Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8048100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,121m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7042100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4024100m3
15Xếp gạch (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.030viên
16Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT503m
17Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50,3cái
18Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,22100m
19Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,5m2
20Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1159100m3
21Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1678100m3
22Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,025m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,183100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,59m3
25Xếp gạch (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT610viên
26Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61m
27Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,0510m2
28Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,5945100m3
29Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT256,75m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8243100m3
31Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,027100m3
32Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20.540viên
33Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.027m
34Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT102,7cái
35Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1100m
36Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m2
37Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,114100m3
38Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,195100m3
39Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,195100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,4m3
42Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.000viên
43Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
44Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT310m2
45Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,2836100m3
46Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT377,4m3
47Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,1514100m3
48Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5096100m3
49Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25.160viên
50Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.258m
51Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT125,8cái
52Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2100m
53Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77m2
54Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2926100m3
55Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5005100m3
56Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT84,7m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5005100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,26m3
59Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.200viên
60Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110m
61Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,710m2
62Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9558100m3
63Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,34m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7965100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2124100m3
66Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.540viên
67Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT177m
68Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,7cái
69Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,42100m
70Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,7m2
71Đào kênh mương, bằng máy đào - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0559100m3
72Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,125100m3
73Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,119m3
74Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,125100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,586m3
76Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT420viên
77Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21m
78Vá mặt đường bằng bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4710m2
79Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,6276100m3
80Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT740,25m3
81Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,4025100m3
82Đào móng cột trụ- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4653100m3
83Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,15m3
84Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2538100m3
85Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0799100m3
86Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94cọc
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT352,5m
88Bu lông bắt tiếp địa tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,58kg
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,828m3
90Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7896100m2
91Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,16m3
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4225tấn
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,96m2
94Bu lông móng tủ-M16x850Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47bộ
95Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94cuộn
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,96m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,5121m3
98Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,512m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4512100m2
100Khung móng tủ viễn thôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47cái
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,512m3
102Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47cái
103Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2576100m3
104Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT225,768m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,2m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,53m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT174,8m2
108Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT368đoạn
109Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0741tấn
110Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0741tấn
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5817tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,4632m3
113Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3927tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT691cấu kiện
115Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64bộ
116Đào móng-Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4096100m3
117Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,96m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,032100m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,96m3
120Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,28100 m
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64cọc
122Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT641 bộ
123Khung móng tủ M16x240x240x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
124Đào móng-Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,003100m3
125Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,04100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48m3
128Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cọc
129Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 59/CP.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).55
2 Kỹ sư phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.33
4 Công nhân trực tiếp thi công tại công trình 10 - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.1
2 Máy ủi - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.1
3 Máy lu - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.1
4 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.2
5 Máy đầm bàn 1kW - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.1
6 Máy đầm dùi 1,5kW - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.1
7 Máy hàn điện 23kW - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.1
8 Máy trộn bê tông 250 lít - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.1
9 Máy khoan bê tông 1,5Kw - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->